Gói thầu: Đập Hố Bứa xã Tiên Lập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Đập Hố Bứa xã Tiên Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ huyện nông thôn mới và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 10:33:00 đến ngày 2021-09-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,827,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có đập dâng, bể chứa, đường ống dẫn nước).Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng. (Nhà thầu có thể dự thầu bằng hợp đồng tương tự cho các hạng mục riêng biệt trong đó giá trị mỗi hạng mục bằng 70% giá trị dự toán đã phê duyệt tương ứng với hạng mục đó. Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện)).Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa công trình.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách trắc địa công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng yêu cầu: 01 người.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và vận hành máy. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân kỹ thuật và vận hành máy: 20 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, điện, vận hành máy...)- Trình độ: Thợ đã qua đào tạo sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm ở vị trí Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 02 năm.- Tất cả công nhân yêu cầu phải hoàn thành khóa học huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | g suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính D= 42mm, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≤ 0,4m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Đập Hố Bứa xã Tiên Lập Đập Hố Bứa xã Tiên Lập 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ huyện nông thôn mới và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực: Chứng chỉ năng lực thi công công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình Thủy lợi. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ, không sai tên Chủ đầu tư, không sai tên bên mời thầu hoặc tên công trình và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Thuyết minh biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công chi tiết, các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải nộp bảng phân tích đơn giá dự thầu chi tiết của các hạng mục (file excel còn liên kết) để bên mời thầu kiểm tra các đơn giá bất thường. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, cán bộ phụ trách an toàn lao động về việc chấm dứt công tác ở các dự án hiện đang triển khai (nếu có) mà Chủ đầu tư đó quản lý để tập trung thực hiện gói thầu này. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không cung cấp đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mai Minh Nguyệt Chức vụ: Trưởng Phòng NN&PTNT huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353970009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Toàn Thành. Số 39 Trương Định - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0868068168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá đá=thủ công, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,81 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | 1 m |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng Chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,304 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | Tấn |
| 10 | GCLD cửa khe phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 1 m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ để cấy thép f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 100m |
| 12 | Lắp đắt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 1 m2 |
| 13 | LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn Đkính ống 250mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 1 m |
| 14 | LĐ côn, cút, cút thép không rỉ nối = PP hàn Đkính côn, cút 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,608 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,068 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,562 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, sàn máI Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,528 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | 1 m2 |
| 23 | Ván khuôn tường thẳng Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,92 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,136 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | Tấn |
| 31 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 c/kiện |
| 32 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,26 | 1 m2 |
| 33 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,18 | 1 m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | 1 m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,632 | 1 m2 |
| 36 | LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn Đkính ống 250mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| 37 | LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn Đkính ống 250mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 38 | LĐ côn, cút, cút thép không rỉ nối = PP hàn Đkính côn, cút 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | LĐ côn, cút, cút thép không rỉ nối = PP hàn Đkính côn, cút 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 41 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,168 | 1 m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | 1 m3 |
| 43 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,229 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, sàn máI Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | 1 m2 |
| 48 | Ván khuôn tường thẳng Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | 1 m2 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m2 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | 1 m2 |
| 51 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | Tấn |
| 52 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 53 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | Tấn |
| 54 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 55 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | Tấn |
| 56 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | Tấn |
| 57 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 c/kiện |
| 58 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,75 | 1 m2 |
| 59 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | 1 m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 m2 |
| 62 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | Tấn |
| 64 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 65 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,78 | m2 |
| 66 | LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn Đkính ống 250mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m |
| 67 | LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn Đkính ống 250mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 68 | LD ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 20mm L=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 69 | LD ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 20mm L=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 70 | LD ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 20mm L=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 71 | LĐ côn, cút, cút thép không rỉ nối = PP hàn Đkính côn, cút 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 72 | Lắp đặt van ren Đkính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 73 | Lắp đặt van ren Đkính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 74 | Lắp đặt van ren Đkính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 75 | Lắp đặt van ren Đkính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 76 | Phát rừng loại 2, có mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | 1 m2 |
| 77 | Phá đá=thủ công, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 78 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,64 | 1 m3 |
| 79 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.525,31 | 1 m3 |
| 80 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,967 | 1 m3 |
| 81 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,53 | 1 m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | 1 m3 |
| 83 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,322 | 1 m3 |
| 84 | Bê tông tường, trụ thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | 1 m3 |
| 85 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 1 m3 |
| 86 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 1 m2 |
| 87 | Ván khuôn tường thẳng Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | 1 m2 |
| 88 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 1 m2 |
| 89 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | Tấn |
| 90 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | Tấn |
| 91 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 92 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 rọ |
| 93 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm dày 6,35mm bằng PP hàn Đkính ống 250mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | 1 m |
| 94 | LĐ ống nhựa HDPE d250mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 11.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356 | 1 m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút thép nối = PP hàn Đkính côn, cút 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 96 | Lắp đặt van xả khí Đkính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 97 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 98 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,82 | 1 m3 |
| 99 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,92 | 1 m3 |
| 100 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,16 | 1 m3 |
| 101 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,177 | 1 m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 1 m3 |
| 103 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 1 m3 |
| 104 | Bê tông tường, trụ thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m3 |
| 105 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 1 m3 |
| 106 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1 m2 |
| 107 | Ván khuôn tường thẳng Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | 1 m2 |
| 108 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1 m2 |
| 109 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | Tấn |
| 110 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | 1 m |
| 111 | LĐ ống nhựa HDPE d160mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 6.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,5 | 1 m |
| 112 | LĐ ống nhựa HDPE d250mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 11.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | 1 m |
| 113 | LĐ côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp Đkính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 114 | LĐ côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp Đkính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 115 | LĐ côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp Đkính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 116 | LĐ Thu hẹp 250-100 nhựa HDPE d250mm = pp hàn gia chiều dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | LĐ thu hẹp 160-100 nhựa HDPE d250mm = pp hàn gia nhiệt chiều dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có đập dâng, bể chứa, đường ống dẫn nước).Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng. (Nhà thầu có thể dự thầu bằng hợp đồng tương tự cho các hạng mục riêng biệt trong đó giá trị mỗi hạng mục bằng 70% giá trị dự toán đã phê duyệt tương ứng với hạng mục đó. Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện)).Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa công trình.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách trắc địa công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường | 1 | - Số lượng yêu cầu: 01 người.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật và vận hành máy. | 20 | + Công nhân kỹ thuật và vận hành máy: 20 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, điện, vận hành máy...)- Trình độ: Thợ đã qua đào tạo sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm ở vị trí Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 02 năm.- Tất cả công nhân yêu cầu phải hoàn thành khóa học huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | g suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy khoan | Công suất ≥ 4,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Đường kính D= 42mm, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 6T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy đào | Dung tích gàu ≤ 0,4m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Xe tải thùng | Tải trọng ≤ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi