Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904092-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Nghị quyết số 797/NQ-UBTVQH14 ngày 24/10/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 00:30:00 đến ngày 2021-09-22 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,692,869,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.362E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 21,0 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Các nhân sự phải chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc Giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực, hoặc: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: + Công nhân kỹ thuật (thợ nề; mộc, cốp pha; hàn; cấp thoát nước; điện; cơ khí): ≥ 21 người.+ Lái xe tải: ≥ 04 người.+ Vận hành máy thi công: ≥ 05 người.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 30 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần cẩu ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh xích dung tích ≥ 0,7m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích dung tích ≥ 1,25m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép (9-10) tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (9-10) tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥110cv (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 10T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt (uốn) thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) Kè chống sạt lở bờ biển khu phố 12, 13 và 14 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong - Đoạn từ Km0+450 đến Km1+000 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Nghị quyết số 797/NQ-UBTVQH14 ngày 24/10/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nếu các thông tin trên Webform chưa đầy đủ để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252. 3825038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252. 3825038 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252. 3825038 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp 1: Phục vụ thi công | |||
| 1 | San đất tạo mặt bãi đúc | 6 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông mặt bãi đúc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 | 100 | m3 | |
| 3 | Phá mặt bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 | 1 | 100m3 | |
| 4 | Xúc hỗn hợp bê tông đổ lên phương tiện vận chuyển | 1 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 1 | 100m3 | |
| 6 | San phế thải | 0,5 | 100m3 | |
| 7 | Phá bê tông ống buy bằng máy đào 1,25m3 | 0,26 | 100m3 | |
| 8 | Xúc hỗn hợp bê tông gom thành đống (tận dụng đổ ống buy) | 0,26 | 100m3 | |
| 9 | Cấp phối đá dăm mặt đường thi công Dmax37,5mm loại 2 | 6 | 100m3 | |
| B | Hạng mục xây lắp 2: Kè | |||
| 1 | Đào cát móng kè chiều rộng | 84,05 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 73,77 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 37,15 | 100m3 | |
| 4 | Mua cát về đắp | 32,96 | 100m3 | |
| 5 | Đắp bao tải cát | 120 | m3 | |
| 6 | Mua cát về đổ bao tải | 1,46 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng kè chiều rộng | 8,16 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đào móng C3 cự ly 300m chở về đổ cuối tuyến | 8,16 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất cấp phối nền đường bộ hành bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 10,8 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất cấp phối về đắp (đất mua tại mỏ Núi Tào) | 12,2 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp phối bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 12,2 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp phối bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 48,82 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp phối bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 36,61 | 100m3 | |
| 14 | Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 954 | cấu kiện | |
| 15 | Vận chuyển CKĐS ống buy lục lăng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 175,24 | 10 tấn | |
| 16 | Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 954 | cấu kiện | |
| 17 | Lắp đặt ống buy lục lăng | 954 | đoạn ống | |
| 18 | Bốc CKĐS thanh chèn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 477 | cấu kiện | |
| 19 | Vận chuyển CKĐS thanh chèn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 9,63 | 10 tấn | |
| 20 | Bốc xếp CKĐS thanh chèn có trọng lượng P≤200kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 477 | cấu kiện | |
| 21 | Lắp đặt CKĐS thanh chèn | 477 | cấu kiện | |
| 22 | Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P | 39.790 | cấu kiện | |
| 23 | Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P | 39.790 | cấu kiện | |
| 24 | Vận chuyển CKĐS TSC_178 trọng lượng P | 10,03 | 10 tấn | |
| 25 | Lắp đặt CK TSC 178 loại 1 | 38.812 | cấu kiện | |
| 26 | Lắp đặt CK TSC 178 loại 2 | 978 | cấu kiện | |
| 27 | Bốc xếp CKĐS dầm có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 440 | cấu kiện | |
| 28 | Vận chuyển CKĐS dầm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 70,23 | 10 tấn | |
| 29 | Bốc xếp CKĐS dầm có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 440 | cấu kiện | |
| 30 | Lắp dựng CKĐS dầm | 440 | cái | |
| 31 | Bốc xếp CKĐS nêm lỗ bắn súng trọng lượng P | 45 | cấu kiện | |
| 32 | Bốc xếp CKĐS nêm lỗ bắn súng trọng lượng P | 45 | cấu kiện | |
| 33 | Vận chuyển CKĐS nêm lỗ bắn súng trọng lượng P | 0,4 | 10 tấn | |
| 34 | Lắp đặt CKĐS nêm lỗ bắn súng | 45 | cấu kiện | |
| 35 | Cát đệm lỗ bắn súng | 0,06 | m3 | |
| 36 | SXLD cốt thép móng, neo gờ chắn đường kính cốt thép | 6,04 | tấn | |
| 37 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 16,09 | tấn | |
| 38 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,32 | tấn | |
| 39 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,4 | tấn | |
| 40 | SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính | 5,97 | tấn | |
| 41 | SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính | 4,68 | tấn | |
| 42 | SXLD cốt thép CKĐS dầm, nêm chèn đường kính | 3,02 | tấn | |
| 43 | SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính | 11,73 | tấn | |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tường chắn sóng, móng gờ chắn cát | 14,33 | 100m2 | |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao | 9,07 | 100m2 | |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | 19,09 | 100m2 | |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy lục lăng, CKĐS TSC_178, nêm lỗ bắn súng | 427,74 | 100m2 | |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thanh chèn | 5,8 | 100m2 | |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt đường | 4,42 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông móng, chèn ống Inox rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 708,75 | m3 | |
| 51 | Bê tông đổ bù rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 195,04 | m3 | |
| 52 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 146,23 | m3 | |
| 53 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 825 | m3 | |
| 54 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 22,69 | m3 | |
| 55 | Bê tông thanh chèn ống buy đá 1x2, M300B8 độ sụt 2-4 | 43,79 | m3 | |
| 56 | Bê tông ống buy lục lăng chân kè đá 1x2, M300B8 độ sụt 6-8 | 796,53 | m3 | |
| 57 | Bê tông CKĐS dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 280,93 | m3 | |
| 58 | Bê tông CKĐS TSC_178 đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 2.347,2 | m3 | |
| 59 | Bê tông thanh chèn, đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 45,61 | m3 | |
| 60 | BTĐS nêm chèn lỗ bắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 1,82 | m3 | |
| 61 | Bê tông lót tường chắn sóng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 | 86,91 | m3 | |
| 62 | Trải vải địa kỹ thuật TS80 mái kè | 115,2 | 100m2 | |
| 63 | Đá hộc đổ ống buy D=20-40mm | 755,71 | m3 | |
| 64 | Dăm lót mái kè đá 1x2 | 1.248,38 | m3 | |
| 65 | Giấy dầu 2 lớp | 221,84 | m2 | |
| 66 | Sơn gờ chắn màu trắng, đỏ | 283,8 | 1m2 | |
| 67 | Trải ny lông lót đường bộ hành | 33 | 100m2 | |
| 68 | Ma tít Bi tum chèn khe dọc mặt đường | 550 | m | |
| 69 | Ma tít Bi tum chèn khe co, giãn mặt đường | 660 | m | |
| 70 | Ốp đá granit màu trắng có chốt bằng inox đá dày 3cm kích thước 0,36x0,38 | 6,16 | m2 | |
| 71 | Ống thép inox đường kính O.D 60,3; dày 2,77mm | 24,3 | m | |
| 72 | Thép inox đặc D8 | 0,0048 | tấn | |
| 73 | Bốc xếp CKĐS bậc lên xuống trọng lượng P | 24 | cấu kiện | |
| 74 | Bốc xếp CKĐS bậc lên xuống trọng lượng P | 24 | cấu kiện | |
| 75 | Vận chuyển CKĐS bậc lên xuống bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 2,16 | 10 tấn | |
| 76 | Bốc xếp CKĐS loại 1, 2 có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 123 | cấu kiện | |
| 77 | Vận chuyển CKĐS loại 1, 2 bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 21,74 | 10 tấn | |
| 78 | Bốc xếp CKĐS loại 1, 2 có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 123 | cấu kiện | |
| 79 | Lắp đặt bậc lên xuống loại 1, 2, 1A | 147 | cấu kiện | |
| 80 | SXLD cốt thép móc CKĐS D | 0,24 | tấn | |
| 81 | SXLD cốt thép CKĐS BLX đường kính | 6,2 | tấn | |
| 82 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bậc lên xuống | 7,23 | 100m2 | |
| 83 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,33 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông ĐS bậc lên xuống đá 1x2, M300B8 độ sụt 2-4 | 95,57 | m3 | |
| 85 | Bê tông bậc lên xuống M300B8, đá 1x2 độ sụt 2-4 | 26,25 | m3 | |
| 86 | Dăm đệm đá 1x2 | 72,3 | m3 | |
| 87 | Trải vải dịa kỹ thuật TS80 | 4 | 100m2 | |
| 88 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 | 1,47 | m3 | |
| C | Hạng mục xây lắp 3: Khóa kè | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 30,2 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,74 | 100m3 | |
| 3 | Đá hộc đổ ống buy D=20-40mm | 65,83 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 86 | cấu kiện | |
| 5 | Vận chuyển CKĐS ống buy lục lăng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 15,8 | 10 tấn | |
| 6 | Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 86 | cấu kiện | |
| 7 | Lắp đặt ống buy lục lăng | 86 | đoạn ống | |
| 8 | Bốc CKĐS thanh chèn có trọng lượng P≤200kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 25 | cấu kiện | |
| 9 | Vận chuyển CKĐS trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,5 | 10 tấn | |
| 10 | Bốc xếp CKĐS thanh chèn có trọng lượng P≤200kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 25 | cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt CKĐS thanh chèn | 25 | cấu kiện | |
| 12 | Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P | 1.155 | cấu kiện | |
| 13 | Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P | 1.155 | cấu kiện | |
| 14 | Vận chuyển CKĐS TSC_178 trọng lượng P | 15 | 10 tấn | |
| 15 | Lắp đặt CK TSC 178 loại 1 | 1.155 | cấu kiện | |
| 16 | Lắp đặt CK TSC 178 loại 1 bằng thủ công | 459 | ck | |
| 17 | Bốc xếp CKĐS dầm có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 19 | cấu kiện | |
| 18 | Vận chuyển CKĐS dầm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 2,67 | 10 tấn | |
| 19 | Bốc xếp CKĐS dầm có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 19 | cấu kiện | |
| 20 | Lắp dựng CKĐS dầm | 19 | cái | |
| 21 | SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính | 0,19 | tấn | |
| 22 | SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính | 0,39 | tấn | |
| 23 | SXLD cốt thép dầm đường kính | 0,11 | tấn | |
| 24 | SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính | 0,46 | tấn | |
| 25 | SXLD cốt thép neo tường khóa đỉnh kè đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bù | 0,08 | 100m2 | |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao | 0,24 | 100m2 | |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,72 | 100m2 | |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy lục lăng, CKĐS | 18,1 | 100m2 | |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thanh chèn | 0,3 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông đổ bù rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 11,68 | m3 | |
| 32 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 5,61 | m3 | |
| 33 | Bê tông thanh chèn chân kè đá 1x2, M300 B8độ sụt 2-4 | 2,3 | m3 | |
| 34 | Bê tông ống buy lục lăng chân kè đá 1x2, M300B8 độ sụt 6-8 | 71,8 | m3 | |
| 35 | Bê tông CKĐS dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 10,69 | m3 | |
| 36 | Bê tông CKĐS TSC_178 đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 68,18 | m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 | 0,48 | m3 | |
| 38 | Trải vải địa kỹ thuật TS80 | 4,55 | 100m2 | |
| 39 | Dăm lót mái kè đá 1x2 | 39,81 | m3 | |
| 40 | Trải ny lông lót đường bộ hành | 0,25 | 100m2 | |
| 41 | Đá hộc xếp khan D70-90cm | 457 | m3 | |
| 42 | Đá hộc đổ sau khóa kè | 3,4 | 100m3 | |
| 43 | Đổ đá hộc khóa mái D70-90cm | 3,25 | 100m3 | |
| 44 | Trải vải địa kỹ thuật TS80 | 10,61 | 100m2 | |
| 45 | Rọ đá bọc nhựa PVC loại rọ 2x1x1 m (mắt lưới 100x120mm, kích thước dây đan 2.7-3.7mm kích thước dây viền 3.4-4.4mm) 1 vách ngăn ở giữa | 33 | rọ | |
| 46 | Rọ đá bọc nhựa PVC loại rọ 2x1x0,5 m (mắt lưới 100x120mm, kích thước dây đan 2.7-3.7mm kích thước dây viền 3.4-4.4mm) 1 vách ngăn ở giữa | 75 | rọ | |
| D | Hạng mục xây lắp 4: Mốc chỉ giới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,57 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,36 | 100m3 | |
| 3 | Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P | 58 | tấn | |
| 4 | Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P | 58 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển CKĐS trọng lượng P | 1,2 | 10 tấn | |
| 6 | Lắp đặt mốc chỉ giới | 58 | cấu kiện | |
| 7 | SXLD cốt thép mốc chỉ giới đường kính | 0,29 | tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép mốc chỉ giới đường kính | 0,13 | tấn | |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 1,28 | 100m2 | |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mốc chỉ giới | 0,87 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 19,14 | m3 | |
| 12 | Bê tông mốc chỉ giới đá 1x2, M300B8 độ sụt 2-4 | 5,44 | m3 | |
| 13 | Trải ny lông lót | 0,42 | 100m2 | |
| 14 | Sơn mốc chỉ giới | 3,63 | 1m2 | |
| E | Hạng mục xây lắp 5: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bốc xếp CKĐS tấm đan mương trọng lượng P | 547 | cấu kiện | |
| 2 | Bốc xếp CKĐS tấm đan mương trọng lượng P | 547 | cấu kiện | |
| 3 | Vận chuyển CKĐS tấm đan mương trọng lượng P | 8,07 | 10 tấn | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan mương | 547 | cấu kiện | |
| 5 | SXLD cốt thép mương đường kính | 7,78 | tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan | 1,47 | tấn | |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tường chắn sóng, móng gờ chắn cát, đổ bù, hố ga | 5,44 | 100m2 | |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao | 27,83 | 100m2 | |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 1,77 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mương thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 240,28 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 113,86 | m3 | |
| 12 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 236,61 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150B8 độ sụt 2-4 | 72,21 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 32,27 | m3 | |
| 15 | Trải vải địa kỹ thuật TS80 | 3,81 | 100m2 | |
| 16 | Dăm lọc đá 1x2 | 30,42 | m3 | |
| 17 | Giấy dầu 2 lớp | 117,83 | m2 | |
| 18 | Lắp ống thoát nước D49mm | 2,03 | 100m | |
| F | Hạng mục xây lắp 6: Cống tiêu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,44 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,77 | 100m3 | |
| 3 | Mua cát về đắp | 0,51 | 100m3 | |
| 4 | Bốc CKĐS tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 2 | cấu kiện | |
| 5 | Vận chuyển CKĐS tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,05 | 10 tấn | |
| 6 | Bốc xếp CKĐS tám đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 2 | cấu kiện | |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 8 | SXLD cốt thép mương đường kính | 0,09 | tấn | |
| 9 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | 0,14 | tấn | |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,34 | tấn | |
| 12 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,19 | tấn | |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,01 | tấn | |
| 14 | SXLD thép bao tấm đan | 0,12 | tấn | |
| 15 | SXLD cốt thép ống cống đường kính | 0,41 | tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép ống cống đường kính | 1,25 | tấn | |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cống hộp | 0,63 | 100m2 | |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,12 | 100m2 | |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao | 0,36 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 5,46 | m3 | |
| 21 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 2,16 | m3 | |
| 22 | Bê tông cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 14,58 | m3 | |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 0,21 | m3 | |
| 24 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 2,98 | m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 | 3,43 | m3 | |
| 26 | Giấy dầu 2 lớp | 3,47 | m2 | |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,56 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,81 | 100m3 | |
| 29 | Mua cát về đắp | 0,44 | 100m3 | |
| 30 | Bốc CKĐS tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 2 | cấu kiện | |
| 31 | Vận chuyển CKĐS tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,05 | 10 tấn | |
| 32 | Bốc xếp CKĐS tám đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 2 | cấu kiện | |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 34 | SXLD cốt thép mương đường kính | 0,09 | tấn | |
| 35 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | 0,14 | tấn | |
| 36 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 37 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,34 | tấn | |
| 38 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,19 | tấn | |
| 39 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,01 | tấn | |
| 40 | SXLD thép bao tấm đan | 0,12 | tấn | |
| 41 | SXLD cốt thép ống cống đường kính | 0,41 | tấn | |
| 42 | SXLD cốt thép ống cống đường kính | 1,25 | tấn | |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cống hộp | 0,63 | 100m2 | |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,12 | 100m2 | |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao | 0,36 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 5,46 | m3 | |
| 47 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 2,16 | m3 | |
| 48 | Bê tông cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 14,58 | m3 | |
| 49 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 0,21 | m3 | |
| 50 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 2,98 | m3 | |
| 51 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150B8 độ sụt 2-4 | 3,43 | m3 | |
| 52 | Giấy dầu 2 lớp | 3,47 | m2 | |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,56 | 100m3 | |
| 54 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,81 | 100m3 | |
| 55 | Mua cát về đắp | 0,44 | 100m3 | |
| 56 | Bốc CKĐS tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 2 | cấu kiện | |
| 57 | Vận chuyển CKĐS tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,05 | 10 tấn | |
| 58 | Bốc xếp CKĐS tám đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 2 | cấu kiện | |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 60 | SXLD cốt thép mương đường kính | 0,09 | tấn | |
| 61 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | 0,14 | tấn | |
| 62 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 63 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,34 | tấn | |
| 64 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,19 | tấn | |
| 65 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,01 | tấn | |
| 66 | SXLD thép bao tấm đan | 0,12 | tấn | |
| 67 | SXLD cốt thép ống cống đường kính | 0,41 | tấn | |
| 68 | SXLD cốt thép ống cống đường kính | 1,25 | tấn | |
| 69 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cống hộp | 0,63 | 100m2 | |
| 70 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,12 | 100m2 | |
| 71 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao | 0,36 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 5,46 | m3 | |
| 73 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 2,16 | m3 | |
| 74 | Bê tông cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 14,58 | m3 | |
| 75 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 0,21 | m3 | |
| 76 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 2,96 | m3 | |
| 77 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 | 3,43 | m3 | |
| 78 | Giấy dầu 2 lớp | 3,47 | m2 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,03% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 21,0 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Các nhân sự phải chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc Giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực, hoặc: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc địa: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: | 30 | Trong đó: + Công nhân kỹ thuật (thợ nề; mộc, cốp pha; hàn; cấp thoát nước; điện; cơ khí): ≥ 21 người.+ Lái xe tải: ≥ 04 người.+ Vận hành máy thi công: ≥ 05 người.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 30 người) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 1 |
| 2 | Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 1 |
| 3 | Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | sức nâng ≥ 6 tấn | 3 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào bánh xích dung tích ≥ 0,7m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | dung tích ≥ 0,7m3 | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích dung tích ≥ 1,25m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | dung tích ≥ 1,25m3 | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép (9-10) tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | (9-10) tấn | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥110cv (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | ≥110cv | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 10T | 3 |
| 11 | Máy cắt (uốn) thép | ≥ 10T | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | . | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 15 | Máy hàn | . | 3 |
| 16 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi | . | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi