Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906406-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210906389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ từ cấp trên, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 11:01:00 đến ngày 2021-09-27 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,759,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:- Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dung: 01 người.và phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế, xây dựng hoặc giao thông, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Lực l¬ượng công nhân chính tối thiểu 05 người. Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác).- Các công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ, trường hợp các công nhân không có chứng chỉ nhà thầu phải có cam kết sẽ tập huấn ATLĐ-VSLĐ trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san (Máy ủi)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Như Quỳnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách hỗ trợ từ cấp trên, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Như Quỳnh (địa chỉ: thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Archi - Nam Hưng. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lâm (địa chỉ: thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên) + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Archi - Nam Hưng (địa chỉ: thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả đánh giá HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc DC Việt Nam (địa chỉ: thôn Thanh Xá, xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Như Quỳnh (địa chỉ: thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu trị giá: 500.000.000 đồng; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự); - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa: - Bảng kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu cho gói thầu đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu. - Vật tư, vật liệu phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng mua bán để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Vật tư, vật liệu phải nêu rõ xuất xứ; c) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục hoặc nghiệm thu giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Công trình giao thông, hạng IV trở lên theo quy định của Luật Xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Như Quỳnh (địa chỉ: thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Như Quỳnh. Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Như Quỳnh. Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương 53,0964100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương 562,28m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương 5298,99m3
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương 512,7725m3
5Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,7238100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 59,12751m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 50,5172100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo Chương 525,697m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương 51,1643100m3
10Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,2234100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,8936100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương 51,7353100m3
13Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương 50,8515100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương 50,8515100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 50,6085100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 50,6085100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương 53,6127100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương 53,6127100m3/1km
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương 50,5563100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương 51,4231100m3
21Vệ sinh thổi bụi mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương 5951,85m2
22Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương 59,5185100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương 59,5185100m2
B KÈ ỐP MÁI TALUY
1Đào đất móng kè bằng thủ công, đất C2 (20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương 57,611m3
2Đào móng kè, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,3044100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương 510,2125m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương 522,52m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương 552,6m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương 51,4175m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương 50,056100m
C VỈA HÈ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương 511,91m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương 51,2587100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương 50,4103100m2
4Sản xuất bê tông Block vỉa hè, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương 515,1718m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn block vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương 53,0938100m2
6Lát gạch đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương 558,692m2
7Bó vỉa đứng bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương 5336,29m
8Rải Nilong vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương 50,9361100m2
9Đắp cát vàng gia cố xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo Chương 52,81m2
10Lát gạch xi măng tự chènMô tả kỹ thuật theo Chương 593,61m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng chôn cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương 50,391m3
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương 52cái
3Mặt biển báo tam giác 70x70x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương 52Cái
4Mặt biển báo hình tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương 51Cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương 571,22m2
E THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương 561,3941m3
2Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương 52,4558100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương 532,49m3
4Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương 51,0106100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương 536,86m3
6Xây tường rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương 580,37m3
7Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương 5407,01m2
8Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương 5101,6m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương 53,3038100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương 525,38m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương 50,1345tấn
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,7m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương 50,054100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương 524,92m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương 53,7381tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương 51,4839100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương 53291cấu kiện
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương 5171 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương 515mối nối
20Đế cống D600, bằng BTCT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương 581cái
21Lắp dựng đế cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương 581cái
22Lắp đặt song chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương 53cái
23Song chắn rác Composite KT 960x53mmMô tả kỹ thuật theo Chương 53bộ
24Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,0431100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 51,6995100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 51,6995100m3/1km
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương 50,12100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương 50,43m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 57,091m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương 50,0752100m3
5Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo Chương 50,0752100m3/1km
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương 51,75m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương 50,14100m2
8Khung cột M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo Chương 510
9Đèn Led chiếu sáng đường - 220V/150WMô tả kỹ thuật theo Chương 510bộ
10Mua và lắp dựng cột đèn cao áp tròn côn liền cần đơn cao 6m, tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương 5101 cột
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương 511 tủ
12Luồn cáp từ bảng điện cửa cột lên đèn - cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,85100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương 5282,5m
14Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương 5201 đầu cáp
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40Mô tả kỹ thuật theo Chương 5282,5m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương 52,114100m
17Làm tiếp địa cho cột điện - cọc tiếp địa V63x63x6, L=2,5 mMô tả kỹ thuật theo Chương 5101 bộ
18Lắp bảng điện cửa cột + aptomat 6AMô tả kỹ thuật theo Chương 510bảng
19Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương 510cửa
20Lát gạch báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương 559,6154m2
21Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương 5232,5m
22Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương 525cái
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,0098100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình: 1 - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;53
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường: 1 (Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:- Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dung: 01 người.và phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.32
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: 1 Tốt nghiệp đại học và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 Là Kỹ sư kinh tế, xây dựng hoặc giao thông, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
5 Công nhân kỹ thuật: 5 Lực l¬ượng công nhân chính tối thiểu 05 người. Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác).- Các công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ, trường hợp các công nhân không có chứng chỉ nhà thầu phải có cam kết sẽ tập huấn ATLĐ-VSLĐ trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đáp ứng được yêu cầu1
2 Máy san (Máy ủi) Đáp ứng được yêu cầu1
3 Đầm cóc Đáp ứng được yêu cầu2
4 Đầm dùi Đáp ứng được yêu cầu2
5 Máy lu bánh thép Đáp ứng được yêu cầu1
6 Máy lu bánh lốp Đáp ứng được yêu cầu1
7 Máy trộn bê tông Đáp ứng được yêu cầu2
8 Máy rải bê tông nhựa Đáp ứng được yêu cầu1
9 Máy hàn điện Đáp ứng được yêu cầu1
10 Máy cắt uốn thép Đáp ứng được yêu cầu1
11 Máy nén khí Đáp ứng được yêu cầu1
12 Ô tô tự đổ Đáp ứng được yêu cầu1
13 Máy tưới nhựa Đáp ứng được yêu cầu1
14 Máy toàn đạc Đáp ứng được yêu cầu1
15 Máy thủy bình Đáp ứng được yêu cầu1
16 Búa căn khí nén Đáp ứng được yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->