Gói thầu: Thi công xây lắp và chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939701-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210922844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 10:49:00 đến ngày 2021-09-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 792,802,333 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,800,000 VNĐ ((Mười một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 554.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.109.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc điện công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 15
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và chi phí thiết bị
Sửa chữa, cải tạo Ủy ban nhân dân xã An Lập. Hạng mục: Nhà vệ sinh, phòng họp khối đoàn thể, cống thoát nước, cổng, hàng rào
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã An Lập – Địa chỉ: Xã An Lập, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3592272. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Đồng. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nam Việt Hưng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Trung Tín - Địa chỉ: Số F236 đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Trung Tín - Địa chỉ: Số F236 đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã An Lập – Địa chỉ: Xã An Lập, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3592272. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã An Lập – Địa chỉ: Xã An Lập, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3592272. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch xã An Lập
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch xã An Lập
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,563100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,257m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,56m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,718m3
9Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,06m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,976m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,528m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,752m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,915m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,267100m2
34Cung cấp, lắp đặt máng xối tônMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9m
35Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,85m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,3m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,94m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,87m2
41Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,24m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, cột,…Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,564m2
44Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V26,636m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,804m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,87m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V60,18m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,26m2
49Cung cấp cửa lật nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,06m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,63m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
54Đóng trần tole lạnh dày 0,28mm+giăng trần thép hộp 30x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,28m2
55Cung cấp chỉ nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6m
56Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,20310m3
57Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,47610m3
58Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,49110 tấn
B PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, THIẾT BỊ
1Cung cấp, lắp đặt vách ngăn chậu tiểu nam Compact HPL dày 12mm + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
2Cung cấp, lắp đặt vách ngăn + cửa đi nhà vệ sinh Compact HPL dày 12mm + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,58m2
3Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
22Tê 45 độ Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
23Tê 90 độ Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Tê 45 độ Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
25Tê giảm Þ90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
26Tê giảm Þ34-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Tê giảm Þ27-21Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
32Van khóa bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt hộp đựng vệ sinh, hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
C PHÒNG HỌP KHỐI ĐOÀN THỂ
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,386100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, cột,…Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,426m2
3Vệ sinh diện tích trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V61,704m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,426m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,13m2
6Cung cấp, lắp đặt phông mànMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
7Sửa chữa hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,913m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,676m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,335100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,858m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,996m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,46m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,787m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,543100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,355tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,02510m3
18Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,61410m3
19Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,78610 tấn
E CỔNG, HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, cột,…Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,818m2
2Vệ sinh diện tích ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V71,348m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,178m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V101,925m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,815m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V82,885m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V165,77m2
9Ốp Alu cột, bảng tên + Khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V50,24m2
10Cung cấp chữ inox mạ đồng dày 40 mm + Ngôi sao, búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Cung cấp, lắp đặt cửa xếp điện bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Cung câp lắp đặt bộ điều khiển cửa cổng (gồm 2 mô tơ 370W-50HZ-220V, Hộp bo mạch xử lý trung tâm 02 remote di động điều khiển từ xa.)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Đấu nối điện nguồn cho cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
F NHÀ KHO
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m2
2Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, cột,…Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,74m2
5Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V140,806m2
6Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần,..Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,74m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V88,24m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V100,305m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
11Vệ sinh, thay ron cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
13Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,65m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,65m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,65m2
G SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V56,923m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,484m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,439m3
4Xoa nền, lăn gai tạo nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V334,84m2
5Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6210m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,768m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,256m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,251m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,84m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,84m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,84m2
13Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,86510m3
14Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,69210m3
15Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,24610 tấn
H DIỆN TÍCH LÁT GẠCH TERRAZZO
1Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,289m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,445m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,445m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,445m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V103,52m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,762m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,762m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,52m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,52m2
10Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,6510m3
11Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,2310m3
12Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,20110 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 554.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.109.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).32
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc điện công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).32
4 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).32
5 công nhân 10 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ >= 10 tấn* Xe ô tô tự đổ >= 10 tấn*1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
3 Máy hàn Máy hàn2
4 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
5 Máy uốn sắt Máy uốn sắt2
6 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
7 Máy khoan Máy khoan2
8 Đầm bàn Đầm bàn2
9 Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo) Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo)15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->