Gói thầu: Gói thầu số 11: Cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941363-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hoá, Thể thao và Du lich An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210619785
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 11:11:00 đến ngày 2021-10-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,996,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 1: 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thảm tập luyện thể thao + giường sắt + bàn ghế gỗ + công nghệ thông tin có giá trị từ 2.100.000.000 đồng trở lên;- Cách 2: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng như sau:+ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thảm tập luyện thể thao, có giá trị từ 756.000.000 đồng trở lên+ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bịgiường sắt + bàn ghế gỗ + công nghệ thông tin có giá trị từ 1.344.000.000 đồng trở lênb) Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo đúng theo yêu cầu của nhà thầu độc lập.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 02 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ k
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chế biến lâm sản.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 02 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến lâm sản.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lich An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Nhà tập và nhà ở cho vận động viên thể thao tỉnh An Giang
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lich An Giang , địa chỉ: 14 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán thiết bị: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165/2 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty CP Thẩm định giá BTCVALUE, địa chỉ: Số 41 Trần Nhật Duật, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định dự toán thiết bị: Sở Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn & Dịch vụ Xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51 Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch An Giang, địa chỉ: Số 14 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lich An Giang , địa chỉ: 14 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch An Giang


E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp Catalogue hoặc hình ảnh do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường -Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Có Catalogue do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch An Giang; địa chỉ: Số 14 đường Lê Triệu Kiết phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang,địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 34

10

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thảm tập luyện và thi đấu6bộDiện tích 81m2 / bộ; kích thước sản phẩm 100cm x 100cm; dày 03cm; Độ cứng 40-45 độ ShoreTrọng lượng 2-2,8kg/tấm 2 màu; Chất liệu EVA / hoặc tương đương
2Giường sắt 2 tầngDài 2m, ngang 1,2m; Sơn tĩnh điện100bộ+ Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện+ Kích thước: (2 tầng bằng nhau) + Ngang 1m, cao 1m75, dài 2m - khoãng cách giữa 2 tầng 1m + Sắt trụ dày 1,2mm - sắt vạt dày 0,6mm+ Khung sắt 4x8 dày dặn cao cấp.
3Bàn học: (1 bàn 2 ghế)* Bàn: Gỗ ghép sơn PU mờ. Có hộc kéo - Kích thước bàn: (0,7x1,4x0,75m (Ngang x dài x cao)* Ghế:Gỗ ghép sơn PU mờ Dài 0,40m, cao 0,42m, rộng 0,40m50bộ* Bàn: Gỗ ghép sơn PU mờ. Có hộc kéo - Kích thước bàn: (0,7x1,4x0,75m (Ngang x dài x cao)- Chất liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ thao lao, riêng mặt bàn bằng bằng gỗ thông (Loại AA) hoặc bằng gỗ tương đương trở lên đã qua xử lý sấy, có độ ẩm
4Ghế gỗ căm xe kiểu đầu bòKích thước: 0,41m x 0,42m x 0,45/1,1m440bộKích thước: 0,41m x 0,42m x 0,45/1,1m+ Mê ngồi: dày 15mm+ Tựa đầu: 30x100 mm+ Tựa lưng: 12x90mm+ Chân: 30x60mm (lọng cong)+ Kiềng đỡ mê: 20x50mm + Kiềng chân: 15x25mm
5Tủ sắt 2 ngănSơn tĩnh điện100bộ+ Kích thước: Dài 1400mm x sâu 600mm x Cao 2000mm.+ Chất liệu: Sắt phun sơn tĩnh điện chống han rĩ, mài mòn.+ Qui cách: Từ chia làm 2 khoang. Khoang trên gồm có 3 ngăn chia làm 3 cách cửa kính. Khoang dưới chia làm 3 cách cửa sắt thẳng hàng với 3 cánh cửa phía trên
6Bàn hội trườngGỗ ghép sơn PU mờ80bộGỗ ghép sơn PU mờ- Kích thước bàn: (0,6 x 1,8 x 0,7) m. (Ngang x Dài x Cao).- Chất liệu: Khung đố làm bằng gỗ thao lao, mặt bàn làm bằng gỗ ghép Công nghiệp (Loại AA) hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên, phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu gỗ tự nhiên , bóng mờ. - Qui cách: + Chân bàn: dày ≥ (0,07 x 0,07)m ; Diềm chân bàn: dày ≥ (0,025 x 0,08)m.+ Mặt bàn: dày ≥ 0,010m ; Chỉ mặt bàn: dày ≥ (0,020x 0,04)m ; khuôn mặt: dày ( 0,03 x 0,08)m + Bổ lót mặt bàn: dày ≥ (0,03 x 0,04)m ; Gác chân: dày ≥ (0,04 x 0,06)m
7Bục phát biểu1bộGỗ ghép sơn PU mờ; cao 1,2m; ngang 0,7m x 0,7m+ Mặt bục: dày 15mm ; + Diềm mặt: 15x40mm+ Đố đứng: 30x50mm ; + Trám: dày 10mm+ Ngăn + đáy: dày 10mm+ Chỉ ốp: 80x100mm+ Len chân: 20x50mm
8Loa BOSE / hoặc tương đương3bộKiểu dáng: loa ngangCông suất RMS: 75WCông suất cực đại: 150WKích thước: 455 x 613 x336 mm Số lượng (bộ): 2 loaLoa Bass: kích thước 20cmLoa treble: kích thước 5cm x 2Dải tần: 22kHz- 20kHzTrở kháng: 8ΩĐộ nhạy: 92dBBảo hành 5 năm chính hãng
9Ampli YAMAHA / hoặc tương đương1bộCông suất định mức: 1600W x 2 2Ohms, 3200W 4Ohms nốiCông suất ra: 1100W x 2 4Ohms, 750W x 2 8Ohms, nối 2200W 8OhmsĐộ méo tiếng:
10Màn hình LEDKích thước: 2m x 3mTivi 50 inch1bộKích thước: 2m x 3mTivi 50 inch LCD / hoặc tương đươngTivi LED UA50F6400 (50-inch, Full HD 3D, LED TV)Độ lớn màn hình : 50inch ; Độ phân giải : 1920 x 1080 ; Tần số quét : 400Hz ; Tính năng 3D Full HD ; Công suất loa (W) 10W x 2 ; Nguồn điện 220V~240V,50/60Hz.
11Máy tính DELL VOSTRO / hoặc tương đương4bộ- Model Dell Vostro 5480 / hoặc tương đương; - CPU Intel ® Core i7-5500U- DELL Vostro 5480 Notebook 35.6 cm (14") 5th gen Intel® Core™ i7 8 GB DDR3L-SDRAM 500 GB HDD NVIDIA® GeForce® 830M Windows 8.1 Graphite, Silver : 14" (1366 x 768, LED), Intel Core i7-5500U, 8GB (DD3L), 500GB (HDD), NVIDIA GeForce 830M (2GB, GDDR3), Windows 8.1 (64 bit), 802.11 a/b/g/n, Bluetooth 4.0, 3 x USB 3.0, 1 x HDMI, 1 x LAN, 1.53 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 1: 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thảm tập luyện thể thao + giường sắt + bàn ghế gỗ + công nghệ thông tin có giá trị từ 2.100.000.000 đồng trở lên;- Cách 2: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng như sau:+ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thảm tập luyện thể thao, có giá trị từ 756.000.000 đồng trở lên+ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bịgiường sắt + bàn ghế gỗ + công nghệ thông tin có giá trị từ 1.344.000.000 đồng trở lênb) Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo đúng theo yêu cầu của nhà thầu độc lập.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 02 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ k 2 - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chế biến lâm sản.33
2 02 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao 2 - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Điện – Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến lâm sản.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->