Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn và dạy học năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Quân Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn và dạy học năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200364417 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước đã giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 11:44:00 đến ngày 2020-04-08 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,211,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nồi kho ( dùng điện có mâm nhiệt) | 1 | Cái | Thân nồi và nắp nồi 2 lớp; có lớp xốp cách nhiệt thứ 3 ở giữa; Nồi có chân tăng chỉnh; Dùng mâm nhiệt loại lớn có báo quá nhiệt và tự động ngắt; Kích thước: 500x500x900mm; Đường kính: 450; Dung tích: 70 lít; Loại đầu đố | ||
| 2 | Bếp gas công nghiệp 2 bếp hầm quạt ( kiềng gang đắp đất chịu nhiệt) | 1 | Cái | Kích thước: 1400x700x600+550mm; Chiều cao thành sau: 550; Vỏ ngoài: Inox 201, dày 1,1mm; Tính năng: Rán, hầm, nấu, sử dụng an toàn; | ||
| 3 | Nồi nấu cơm (nhôm đúc) | 1 | Cái | Loại 80Kg. Đường kính 45cm. | ||
| 4 | Nôì nấu canh (nhôm đúc) | 2 | Cái | Loại 100L. Đường kính 45cm. | ||
| 5 | Đầu ghi hình IP Camera 16 kênh | 2 | Cái | Chuẩn nén video H.265/ H.264/MPEG4; Độ phân giải ghi rất cao lên tới 12 Megapixels; Băng thông vào/ra tối đa 160/256Mbps . Tối đa cho phép 128 kết nối; Cổng ra HDMI 4K và VGA với độ phân giải 1920X1080P; 16 cổng vào và 4 cổng ra báo động; Audio In/Out: 1/1. Hỗ trợ kết nối RS485 và RS232; Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0. 2 cổng mạng RJ45 tối đa 1000Mbps; Hỗ trợ 4 ổ HDD dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB; Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect Cloud; Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng); Nguồn điện 100~240VAC. | ||
| 6 | Camera IP Trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ | 32 | Cái | Cảm biến CMOS 1/2.8", tính năng lọc hồng ngoại ICR, 0lux với hồng ngoại, Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N), chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG, Ông kinh 4mm ( đặt hàng 2.8mm,6mm) + Nguồn DC12V & hỗ trợ PoE, tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng BLC, tầm xa hồng ngoại IR : lên tới 30m, hỗ trợ dịch vụ HIK-Connect cloud. | ||
| 7 | Tivi | 2 | Cái | Kích thước màn hình 40 inch: Kích thước ti vi có chân đế (R X C X D): 924 x 589 x 212 mm; Độ phân giải màn hình: 1920 x 1080; Loại đèn nền Direct LED; Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer; Công suất âm thanh 5w+ 5w; bộ lưu trữ tích hợp 4GB; tần số quét 50Hz. | ||
| 8 | ECO-SWITCH POE 16 cổng | 2 | Cái | Switch L2, 16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 1000M , Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 135W; Bốn chế độ hoạt động. a) Chế độ mở rộng : cổng 9-16, khoảng cách tối đa 250m; b) Chế độ cách ly: Mỗi cổng 100M có 1 VLAN riêng, cách ly với các cổng khác và ngăn ngừa tấn công mạng; c) Chế độ tiêu chuẩn: mặc định, hoạt động bình thường; d) Chế độ ưu tiên: Cổng ưu tiên , port1-8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ; Chống sét : 4KV cho mỗi cổng; Vỏ kim loại; | ||
| 9 | Hộp nối | 32 | Cái | Hôp nối | ||
| 10 | HDD 4TB. | 2 | Cái | SATA3, 5400rpm; Bộ nhớ Cache 256Mb; Kích thước 3.5Inch | ||
| 11 | Kẹp ống D20 | 1.000 | Cái | Kẹp ống D20 | ||
| 12 | Dây cáp tín hiệu Cat 6 | 3.200 | Mét | Dây cáp tín hiệu Cat 6 | ||
| 13 | ống luồn mềm sino D20 | 3.200 | Mét | ống luồn mềm sino D20 | ||
| 14 | Tủ điện giúp bảo vệ đầu ghi cho Camera. | 1 | Cái | Tải trọng: 300kg. - Vật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện. Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC, có thể lắp thêm 1 quạt gió. Hệ thống cửa: 2 cửa mở trước và sau,Cửa trước đột lưới tổ ong có độ tháng 90% hoặc tấm mika có thể kiểm soát thiết bị bên trong dễ dàng, cửa được lắp kháo tay vặn Cửa sau có khóa tròn bảo vệ, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ rack được lưu thông. Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 1,4mm, Đáy tủ chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi. Mầu sắc: Xám Đen. Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa trước là cửa lưới thoáng đến 90%, Tủ được thiết kế khung hàn liền chịu lực 4 thanh giằng được hàn gắn vào khung". Phụ kiện: Ổ điện cấp nguồn 3 chấu đa năng, bộ ốc cài bắt thiết bị, 1 quạt tản nhiệt 20W. Kích thước: 665 x 550 x 600 mm. Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng. | ||
| 15 | Giường tầng | 30 | Cái | Giường gồm 2 tầng. Khung ống thép vuông 30x30 và 25x50 sơn tĩnh điện. Giát giường bằng gỗ công nghiệp. Giường có cọc màn và bàn viết gỗ Melamine tiện dụng, Hòm tôn để đồ. Kích Thước: W1900 x D850 x H1(350) x H2(1350) x H1650 mm | ||
| 16 | Bộ bàn ghế học sinh | 30 | Bộ | 1. Bàn học sinh 2 chỗ: Kích thước: 1200 x 450 x 690; Khung bàn bằng thép hộp 20x20x1,1mm; 25x25x1,1mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên cao su dày 18mm; Ngăn bàn dày 12mm, có yếm. 2. 02 ghế học sinh: Kích thước: 410 x 360 x 400; Chân trước ống tròn phi 22, chân sau ghế ống 20x20; sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Mặt và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên cao su dày 18mm; | ||
| 17 | Bộ bàn ghế học sinh: | 15 | Bộ | 1. Bàn học sinh 3 chỗ: Kích thước: 1400 x 450 x 690; Khung bàn bằng thép hộp 20x20x1,1mm; 25x25x1,1mm; 25x50x1,1mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên cáo su dày 18mm; Ngăn bàn dày 12mm, có yếm. 2. 03 ghế học sinh: Kích thước: 410 x 360 x 400; Chân trước ống tròn phi 22, chân sau ghế ống 20x20; sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Mặt và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên cao su, dày 18mm. | ||
| 18 | Ghế chân quỳ | 45 | Cái | Mặt ngồi bọc giả da màu đen khung thép mạ Cr-Ni. KT: 590x500x1010mm | ||
| 19 | Ghế phòng họp. | 1 | Cái | Tay ghế gỗ tự nhiên bọc da. Chân ghế thép ốp gỗ. Nâng hạ độ cao bằng cần hơi. Bánh xe quay 360 độ, siêu bền. Có chế độ ngả thư giãn. Kích thước : 730 x810 x (1175-1230) mm. | ||
| 20 | Ti vi 4K 75 inch | 1 | Cái | Công suất:250 W; Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 167 cm - Cao 103 cm - Dày 36 cm; Khối lượng có chân:40.1 kg; Kích thước không chân, treo tường:Ngang 167 cm - Cao 96 cm - Dày 6 cm; Khối lượng không chân:38.9 kg. Chất liệu:Viền kim loại, chân đế phủ kim loại; Tần số quét thực:100 Hz; Công nghệ quét hình:Motionflow™ XR 800 Hz; Hệ điều hành, giao diện:Android 8.0; Độ phân giải:Ultra HD 4K; Bluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game); Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi; Cổng AV:Có cổng Component; Cổng HDMI:4 cổng; Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC; USB:3 cổng; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2. | ||
| 21 | Máy chiếu đa năng + giá treo. | 4 | Cái | Độ sáng: 3700 ANSI Lumens. Độ phân giải: XGA (1024×768); Hệ số tương phản: 25.000:1; Tỉ lệ khung hình: Auto, 4:3, 16:9; Thấu kính: 1.1x; Kích thước màn chiếu: 30″->300″; Khoảng cách chiếu: 1m – 12m; Công suất: 203 W; Tuổi thọ : 15.000 giờ; Cổng kết nối: HDMI, VGA in, VGA out, USB Type A, Composite video, Audio in, Audio out, RS232. Màu sắc: Đen; Kích thước: 316 x 244 x 98 (mm); Trọng lượng: 3 (kg); Phụ kiện: Cáp nguồn, Cáp tín hiệu VGA, Sách đĩa hướng dẫn sử dụng, Remote | ||
| 22 | Màn chiếu điện 100 inch | 4 | Bộ | Vải màn chất lượng cao Matte white. Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3, Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, Hộp màn thiết kế hình lục lăng chắc chắn. Điều khiển từ xa. Sử dụng cho nhiều địa điểm khác nhau như: phòng họp. lớp học, trung tâm giải trí. | ||
| 23 | Máy đo độ pH cầm tay. | 1 | Cái | Dải đo: pH: -2.00 đến 16.00 pH; mV: ±1000 mV; Nhiệt độ: -5.0 đến 105.0°C. Độ phân giải: pH: 0.01 pH; mV: 1 mV; Nhiệt độ: 0.1°C. Độ chính xác (tại 25°C/77°F): pH: ±0.02 pH; mV: ±2 mV; Nhiệt độ: ±0.5°C lên đến 60°C / ±1°C outside. Hiệu chuẩn pH: tự động, 1 hoặc 2 điểm với 3 giá trị bộ đệm ghi nhớ. Bù nhiệt độ: tự động hoặc 25°C cố định. Phụ kiện: hộp caxton, Điện cực pH AD1230B cùng thân Epoxy với nắp bảo vệ đầu đo, Đầu đo nhiệt độ bằng thép không gỉ AD7662 , dung dịch hiệu chuẩn (pH7 và pH4, 20 ml mỗi túi) , pin kiềm 1.5C AA (4 cục). | ||
| 24 | Bình tam giác. | 5 | Cái | Loại thủy tinh trung tính, dung tích 100ml. | ||
| 25 | Cốc thủy tinh 250ml. | 5 | Cái | Loại thủy tinh trung tính, dung tích 250ml, độ chia nhỏ nhất 5ml. | ||
| 26 | Cốc thủy tinh 500ml. | 5 | Cái | Loại thủy tinh trung tính, dung tích 500ml độ chia nhỏ nhất 100ml có tay cầm. | ||
| 27 | Ống đong. | 5 | Cái | Nhựa PP trong suốt, dung tích 100ml, độ chia nhỏ nhất 1ml; có đế nhựa. | ||
| 28 | Ống hút. | 5 | Cái | Loại thủy tinh trung tính, dung tích 10ml, độ chia nhỏ nhất 0,1ml. | ||
| 29 | Vợt bắt sâu bọ. | 4 | Cái | Miệng vợt đường kính 300 mm, lưới nilon, dài tối thiểu 600mm, có cán cầm. | ||
| 30 | Panh. | 4 | Cái | Loại thông dụng, sắt mạ niken. | ||
| 31 | Kính lúp cầm tay. | 5 | Cái | Loại thông dụng, độ phóng đại 3X. | ||
| 32 | Dung dịch knop. | 5 | lít | Loại thông dụng phù hợp theo tiêu chuẩn của BGDĐT | ||
| 33 | Thùng gỗ đựng dụng cụ. | 1 | Cái | Bằng gỗ có lỗ tay cầm. | ||
| 34 | Mô hình cấu trúc không gian phân tử AND. | 2 | Bộ | Toàn bộ mô hình có 16 cặp Nucleotit. Chiều cao mỗi chu kì khoảng 340 mm. Đường kính khoảng 200 mm. Các thành phần cấu trúc làm bằng nhựa PS – HI và nhựa PE có màu sắc phân biệt. Mô hình được gắn trên đế vững chắc. | ||
| 35 | Lưới thép không gỉ. | 3 | Cái | Bằng inox, chịu nhiệt. kích thước 100x100mm, có hàn ép 4 góc. | ||
| 36 | Cối, chày sứ phi 13. | 2 | Cái | Men trắng, nhẵn | ||
| 37 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn. | 5 | Bộ | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt | ||
| 38 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kính hiển vi 2 mắt là kính hiển vi sinh học có độ phóng đại 1600 lần và có thể lớn hơn nữa. Thị kính hiển vi gồm 2 chiếc: WF16x/18. Vật kính gồm 4 chiếc: 4x, 10x, 40x, 100x (oil). Đầu kính và ống ngắm nghiêng 30 độ. Ống ngắm dịch chuyển theo đường bán cung. Bàn đựng mẫu vật của kính hiển vi 2 mắt gồm 2 khay (khay trên và khay dưới), kích thước 130mm x 135mm. Khoảng dịch chuyển lấy nét. Núm lấy nét bao gồm có 2 núm, được thiết kế lồng vào nhau, núm chỉnh nét thô ở vòng ngoài và núm chỉnh nét dạng vi chỉnh ở vòng bên trong. Bước điều chỉnh nét là 0.002mm. Kính hiển vi 2 mắt sử dụng nguồn điện 220v. 50/60Hz. Nguồn sáng đèn led hoặc đèn halogeni | ||
| 39 | Lam kính. | 3 | Cái | Loại thông dụng. | ||
| 40 | Lamen. | 3 | hộp | Loại thông dụng. | ||
| 41 | Lọ thủy tinh miệng hẹp. | 6 | hộp | Bằng thủy tinh trung tính trong, dung tích 100 ml. | ||
| 42 | Lọ thủy tinh miệng rộng. | 6 | Cái | Bằng thủy tinh trung tính dung tích từ 100 ml. | ||
| 43 | Khay nhựa. | 5 | Cái | Loại thông dụng. | ||
| 44 | Bô can ( lớn, nhỏ). | 1 | Cái | Bằng nhựa AS trong, đường kính 140 mm, cao 300 mm, nắp đậy có lỗ để đậy nút cao su | ||
| 45 | Bình tam giác 100ml. | 2 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100 ml, độ chia nhỏ nhất 20ml, đường kính miệng 20mm. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 46 | Đũa thủy tinh. | 10 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trị Φ6mm dài 250mm. | ||
| 47 | Ống nghiệm 10x100. | 40 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ10mm, chiều cao 100mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học | ||
| 48 | Giá để ống nghiệm nhựa. | 10 | Cái | Bằng nhựa, hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56)mm. | ||
| 49 | Bộ đồ mổ. | 2 | Cái | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | ||
| 50 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép. | 2 | Bộ | Gồm 1 dao cắt, 1 dao trổ, kéo cắt cành. | ||
| 51 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người. | 2 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 52 | Cồn etanol (cồn công nghiệp) | 1 | lit | Cồn công nghiệp | ||
| 53 | Natri hidroxit NaOH - 300gr | 1 | lọ | Natri hidroxit NaOH - 300gr | ||
| 54 | Axit Clohidric HCl - 300ml | 1 | lọ | Axit Clohidric HCl - 300ml | ||
| 55 | Kali iot tua KI - 300gr | 1 | lọ | Kali iot tua KI - 300gr | ||
| 56 | Kali clorua KCl - 300gr | 1 | lọ | Kali clorua KCl - 300gr | ||
| 57 | Kali nitrat KNO3 - 300gr | 1 | lọ | Kali nitrat KNO3 - 300gr | ||
| 58 | Mangan sunfat MnSO4 - 500gr | 1 | lọ | Mangan sunfat MnSO4 - 500gr | ||
| 59 | Canxi nitrat Ca(NO3)2 - 500gr | 1 | lọ | Canxi nitrat Ca(NO3)2 - 500gr | ||
| 60 | Amonidihidro Photphat (NH4)H2PO4 - 100gr | 1 | lọ | Amonidihidro Photphat (NH4)H2PO4 - 100gr | ||
| 61 | Axeton (CH3)2CO - 500ml | 1 | lọ | Axeton (CH3)2CO - 500ml | ||
| 62 | Benzen C6H6 - 500ml | 1 | lọ | Benzen C6H6 - 500ml | ||
| 63 | Thuốc thử phenolphtalein - 250ml | 1 | lọ | Thuốc thử phenolphtalein - 250ml | ||
| 64 | Dung dịch Adrenalin 1/100000 | 5 | ống | Dung dịch Adrenalin 1/100000 | ||
| 65 | Coban Clorua CoCl2 - 100gr | 1 | lọ | Coban Clorua CoCl2 - 100gr | ||
| 66 | Axit Sunfuric 36% H2SO4 - 500ml | 1 | lọ | Axit Sunfuric 36% H2SO4 - 500ml | ||
| 67 | Amoniac 10% NH3 - 500ml | 1 | lọ | Amoniac 10% NH3 - 500ml | ||
| 68 | Natrihidro Tactrat NaHC4H4O6 - 500gr | 1 | lọ | Natrihidro Tactrat NaHC4H4O6 - 500gr | ||
| 69 | Kaliferoxianua K4Fe(CN)6 - 100gr | 1 | lọ | Kaliferoxianua K4Fe(CN)6 - 100gr | ||
| 70 | Amoni molipdat (NH4)2MoO4 - 100gr | 1 | lọ | Amoni molipdat (NH4)2MoO4 - 100gr | ||
| 71 | Stronti Nitrat Sr(NO3)2 - 100gr | 1 | lọ | Stronti Nitrat Sr(NO3)2 - 100gr | ||
| 72 | Natrihidro Cacbonat NaHCO3 - 300gr | 1 | lọ | Natrihidro Cacbonat NaHCO3 - 300gr | ||
| 73 | Kalihidro Cacbonat KHCO3 - 300gr | 1 | lọ | Kalihidro Cacbonat KHCO3 - 300gr | ||
| 74 | Thùng gỗ đựng hóa chất | 1 | Cái | Thùng gỗ đựng hóa chất | ||
| 75 | DC TN dãn nở dài Lý 6 (GV) | 1 | bộ | dụng cụ thí nghiệm dãn nở dài Lý 6 (GV) | ||
| 76 | DC TN dãn nở khối Lý 6 (GV) | 1 | bộ | dụng cụ thí nghiệm dãn nở khối Lý 6 (GV) | ||
| 77 | Bộ TH Vật Lý Lớp 6 (HS) | 3 | bộ | Lò xo uốn tròn,thanh nhôm ốc vặn (L6); Lò xo xoắn 1N (L6); Lò xo xoắn 3N (L6); Lò xo xoắn 5N (L6); Móc chữ S (L6); Bộ gia trọng 300gr (L6); Nút cao su d=25 có lỗ ở giữa; Viên bi thép d=16 (L6); Xe lăn; Mặt phẳng nghiêng L6; Khối gỗ (L6); Khớp nối chữ thập (2 chiều); Giá đỡ thước (L6); Lực kế 1N; Lực kế 3 N; Đòn bẩy+trục (L6); Ròng rọc cố định (L6); Ròng rọc có móc (động); Phễu nhựa d=80; Chậu nhựa hình thang (L6); Tay kẹp nhôm; Đĩa nhôm (L6); Ống đong nhựa 250ml (L6); Thanh trụ 250mm, d=10mm (L6); Trục inox 10x500 -(BCG); Cốc nhựa 100ml; Bình tràn nhựa (L6,L8); Quả nặng 200gr; Thùng gỗ Lý 6; Bình cầu có đáy bằng 50ml; Nam châm thẳng 20x10x170mm; Ống thẳng d=6 dài 20cm; Ống thủy tinh chữ L d=6 dày 1ly; Cốc thuỷ tinh 250ml; Đèn cồn thí nghiệm; Băng lưỡng kim-CM sự dãn nở; Vòng kiềng Inox; Lưới Inox; Nhiệt kế rượu; Đế chân giá TN (Tole)-(BCG); Bình tam giác 250ml; Lực kế 3N-o vạch (L6); Hộp nhựa nhỏ; Thước cuộn 2m (L6); Viên bi có dây L6; Ống nghiệm 20 có vạch; Nhiệt kế y tế | ||
| 78 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) | 1 | bộ | Áo choàng trắng; Máy Atut (Lý 8); Ống thủy tinh chữ L d=6 dày 1ly; Ống đong 100 thủy tinh; Bình cầu 250ml đáy tròn; Bình trụ (GV) L8; Nut binh cau d27; Máy đếm thời gian (L8GV) | ||
| 79 | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) | 3 | bộ | Bánh xe Macxoen; Thùng đựng Lý 8; Ống nhựa trong d=38 L8; Bình tràn nhựa (L6,L8); Đế chân giá TN (Tole)-(BCG); Cốc nhựa có móc L8; Cốc thủy tinh 500ml; Dụng cụ TN áp suất chất lỏng; Giá đỡ bình thông nhau; Tay kẹp nhôm; Khối gỗ (L6); Khối nhựa có móc; Khối thép, chậu HT,bột o ẩm; Khớp nối chữ thập (2 chiều); Vòng kiềng Inox; Lực kế 2N; Lực kế 5N; Lò xo lá tròn lớn+đế; Lưới Inox; Nam châm gốm; Đèn cồn thí nghiệm; Nhiệt kế rượu; Núm nhựa hút (L8); Nut binh cau d27; Ống nghiệm 20 có vạch; Ống TN vật chìm nổi; Ống nhựa mềm nối bình thông nhau; Ống đong bằng nhựa 100ml; Ống nhựa làm bình thông nhau; Ống thẳng d=6 dài 20cm; Ròng rọc có móc (động); Tấm nhựa cứng có dây treo; Thanh trụ 250mm, d=10mm (L6); Trục inox 10x500 -(BCG); DC TN dẫn nhiệt của chất rắn L8; Thước nhôm có cán 50cm; Xe lăn; Hồ nước 180x80x160; Khớp nối 1 chiều; Máng nghiêng 2 đoạn+thước bọt; Máy gõ nhịp; Viên bi có dây L6; Cốc nhựa 100ml; Hộp nhựa trong (40x85x105) L8 | ||
| 80 | Bộ Thực Hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do lớp 10: | 3 | Bộ | 1- Khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do. 2- Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng. Xác định hệ số ma sát theo phương pháp động lực học (dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số) - Phạm vi đo chiều dài: 0 - 800mm. - Phạm vi đo thời gian: đo được thời gian rơi rự do của vật trên các khoảng cách từ 50mm đến 800mm, với sai số ≤ 2,5%. Giá thí nghiệm; Nam châm điện; Thước đo góc 00 - ± 900; Mẫu vật rơi; Quả nặng hình trụ; Chân hình chữ U; Cổng quang điện 76; Thước đo góc ba chiều; Hộp đỡ vật trượt. | ||
| 81 | Bộ TN: ĐỊnh luật bôilơ- marioot lớp 10. | 3 | Bộ | Áp kế kim loại: Thang đo 0 - 2x105Pa, nối với hệ xi-lanh và pit-tông thủy tinh, gắn trên bảng thép có chia độ từ 0-4. Giá đỡ bằng nhựa. Lọ dầu: Lọ dầu bôi trơn không màu, 5ml. Nút cao su: Chịu đ¬ược dầu, đậy kín 1 đầu xi-lanh. Nhiệt kế: Nhiệt kế 0-100oC, ĐCNN 1oC. | ||
| 82 | Bộ TH: Đo hệ số căng bề mặt của chất lỏng lớp 10. | 3 | Bộ | Lực kế ống: Loại 0,1N, độ chia nhỏ nhất 0,001 N. Vỏ nhựa PMMA trong suốt, Thang đo 0 - 0,1N. Độ chính xác 1mN. Vòng nhôm: Vòng nhôm hình trụ Ф khoảng 52mm, cao 9 mm, dày 0,7mm, khoan 6 lỗ Ф10mm cách đều, có dây treo. Cốc nhựa:Gồm 2 cốc bằng nhựa PS trong Ф80mm, có vòi ở gần đáy, nối thông nhau bằng một ống mềm dài 0,5m . Thước cặp: Thước cặp 0-150 mm; sai số 0,1- 0,02 mm. | ||
| 83 | Bộ TH: xác định suât điện động và điện trở trong của nguồn lớp 11. | 2 | Bộ | 1. Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện. 2. Định luật Ôm cho toàn mạch. 3. Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện. 4. Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn. 5.Khảo sát đặc tính khuếch đại của tranzito. Hộp gỗ ; Pin; Điện trở và đế; Bộ linh kiện; Điện trở mẫu; Biến trở con chạy; Dây nối. | ||
| 84 | Bộ TN: Từ thông. Cảm ứng điện từ lớp 11. | 3 | Bộ | 1. Phương và chiều của lực từ. Quy tắc bàn tay trái. 2. Độ lớn của lực từ. Khái niệm cảm ứng từ. 3. Hiện tượng cảm ứng điện từ. 4. Định luật Len-xơ. 5. Dòng điện Fu-cô. Hộp gỗ kích thước (400x220x120)mm có ngăn kéo chứa các linh kiện. Trên hộp có gá lắp các linh kiện sau: - 02 ampe kế có vạch 0 ở giữa có giới hạn đo 2A, độ chia nhỏ nhất 0,1A. Đòn cân bằng làm bằng nhôm có gắn thước chỉnh, có trụ đứng gắn được vào hộp. Nam châm điện má từ làm bằng sắt non mạ kẽm, kích thước (100x85)mm dây quấn bằng đồng có đường kính 0,8mm, 800 vòng quấn trên lõi sắt non có kích thước (60x60x40)mm, có 2 đèn LED và mũi tên chỉ chiều từ trường. Bộ 2 biến trở xoay 100A - 2A.Bộ 3 khung dây 200 vòng, đường kính 0,3mm có cơ cấu cắm lấy điện ở đầu đòn cân: kích thước (100x80)mm; (100x40)mm; (100x20)mm có trục xoay, bảng chia độ. Bộ 2 công tắc đảo chiều dòng điện. Bộ ròng rọc, tay quay và dây kéo.Lực kế 0,5N độ chia nhỏ nhất 0,01N.Nam châm vĩnh cửu thẳng kích thước khoảng (10x20x180)mm, có xác định cực. Bộ 2 lõi sắt non, xẻ rãnh phù hợp với má từ của nam châm điện, có vít hãm. Bộ 2 con lắc bằng nhôm có khối lượng tương đương, dài 250mm có giá treo, 1 có gắn vật dẫn đặc, 1 có gắn vật dẫn xẻ nhiều rãnh. | ||
| 85 | Bộ Thực hành: Xác định tiêu cự của thấu kính phân kì lớp 11. | 3 | Bộ | Bộ thí nghiệm quang hình đầy đủ: lăng kính, thấu kính mỏng, thí nghiệm cho bài khúc xạ ánh sáng… | ||
| 86 | Bộ thực hành: khảo sát thực nghiệm các lớp 12 định luật dao động của con lắc đơn | 3 | Bộ | Khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc đơn | ||
| 87 | Ống nghiệm Φ16. | 50 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 88 | Ống nghiệm Φ16 có nhánh. | 30 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm. | ||
| 89 | Ống nghiệm Φ24 có nhánh. | 10 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ24mm, chiều cao 240mm. | ||
| 90 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y. | 10 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt , Φ16mm, dài 160mm, mỗi nhánh dài 120mm, có nhánh cách đầu ống 20mm | ||
| 91 | Ống hút nhỏ giọt có quả bóp cao su. | 20 | Cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | ||
| 92 | Ống đong hình trụ 100ml. | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 93 | Ống thuỷ tinh hình trụ. | 2 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ18mm, dài 250mm. | ||
| 94 | Ống thủy tinh hình chữ U. | 5 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt có đường kính Φ16mm. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 95 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại. | 5 | bộ | Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. | ||
| 96 | Ống dẫn bằng cao su. | 3 | m | Kích thước Φ6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất | ||
| 97 | Bình cầu không nhánh đáy tròn. | 2 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml. | ||
| 98 | Bình cầu không nhánh đáy bằng. | 2 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml. | ||
| 99 | Bình cầu có nhánh. | 2 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml. | ||
| 100 | Bình tam giác 250ml. | 2 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt,dung tích 250ml. | ||
| 101 | Bình tam giác 100ml. | 2 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. | ||
| 102 | Bình Kíp tiêu chuẩn. | 1 | Cái | Dung tích bầu trên 150ml, bầu dưới 250ml. | ||
| 103 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng. | 10 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml. | ||
| 104 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp. | 10 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. | ||
| 105 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt. | 20 | Cái | Bằng thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | ||
| 106 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài. | 2 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm. | ||
| 107 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn. | 2 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 90mm. | ||
| 108 | Phễu chiết hình quả lê. | 1 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 60ml, chiều dài của phễu 270mm, đường kính lớn của phễu Φ67mm, đường kính cổ phễu Φ19mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Φ6mm dài 120mm. | ||
| 109 | Chậu thủy tinh. | 2 | Cái | Thuỷ tinh thường, có kích thước miệng Φ200mm và kích thước đáy Φ100mm, độ dày 2,5mm. | ||
| 110 | Đũa thủy tinh. | 10 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ6mm dài 250mm. | ||
| 111 | Đèn cồn thí nghiệm. | 2 | Cái | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | ||
| 112 | Bát sứ nung cùng nắp 250ml. | 2 | Cái | Men trắng, nhẵn, kích thuớc F80mm cao 40mm. | ||
| 113 | Nhiệt kế rượu. | 2 | Cái | Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C. | ||
| 114 | Dụng cụ thử tính dẫn điện. | 4 | Cái | Hình hộp chữ nhật bằng nhựa có kích thước (80x38x32)mm. Nắp trượt, có độ dày 2mm đậy lên khoang chứa 2 pin 1,5V, một đèn LED báo sáng; hai chân bằng đồng Φ4mm dài 55mm. | ||
| 115 | Nút cao su không có lỗ các loại. | 5 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao | ||
| 116 | Nút cao su có lỗ các loại. | 3 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, lỗ ở giữa. | ||
| 117 | Lưới thép. | 5 | Cái | Bằng Inox, kích thuớc (100x100)mm có hàn ép các góc. | ||
| 118 | Muỗng đốt hóa chất. | 5 | Cái | Bằng Inox. Kích thước Φ6mm, cán dài 250mm . | ||
| 119 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn. | 5 | Cái | Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm. | ||
| 120 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ. | 5 | Cái | Inox, có chiều dài 200mm, Φ4,7mm. | ||
| 121 | Kẹp ống nghiệm INOX. | 10 | Cái | Bằng inox, kẹp được ống nghiệm Φ16mm đến Φ24mm. | ||
| 122 | Găng tay cao su. | 2 | hộp | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. | ||
| 123 | Áo choàng. | 1 | Cái | Bằng vải trắng. | ||
| 124 | Chổi rửa ống nghiệm. | 7 | Cái | Cán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | ||
| 125 | Thìa xúc hoá chất. | 15 | Cái | Thuỷ tinh dài 160mm, thân Φ5mm. | ||
| 126 | Giấy lọc. | 2 | hộp | Theo tiêu chuẩn của BGD&ĐT. | ||
| 127 | Khay mang dụng cụ và hóa chất. | 3 | Cái | Kích thước: (420x330x80)mm. Vật liệu bằng gỗ tự nhiên dày 10mm. có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất. Có quai xách bằng gỗ. Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x180)mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230)mm có khoét lỗ tròn. | ||
| 128 | Bộ giá thí nghiệm. | 1 | Cái | Gồm : Một đế bằng gang đúc (sơn tĩnh điện) hình chữ nhật kích thước (190x135x20)mm trọng lượng 850g đến 1000g có lỗ ren M8. Một cọc hình trụ inox đặc đường kính 10mm cao 500mm một đầu bo tròn, một đầu ren M8 dài 13mm. 3 khớp nối bằng nhôm đúc áp lực 2 đầu | ||
| 129 | Ống sinh hàn thẳng. | 1 | bộ | Ống sinh hàn (thuỷ tinh trung tính, không có bọt, đường kính ngoài Φ30mm. | ||
| 130 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 | 1 | Bộ | Gồm: Ống thuỷ tinh trung tính hình chữ U, đường kính 200mm; 2 điện cực than chì; 2 nút cao su có đục lỗ sẵn, đường kính lỗ bằng với đường kính ngoài của điện cực; Dây dẫn điện đầu có kẹp cá sấu; Nguồn điện một chiều 1,5V; Dung dịch CuSO4 đặc. | ||
| 131 | Pin điện hoá | 1 | Bộ | Gồm: 2 cốc thủy tinh; Cầu muối ngậm dd NH4NO3 bão hòa; Một điện cực đồng và một điện cực kẽm; Một miếng nhựa dày 2mm đục 2 lỗ có đường kính bằng đường kính ngoài của điện cực; Dung dịch ZnSO4 1M và dung dịch CuSO4 1M; Vôn kế; Dây dẫn điện đầu có kẹp. | ||
| 132 | Thùng gỗ đựng dụng cụ. | 2 | Cái | Bằng gỗ có lỗ tay cầm. | ||
| 133 | Natri kim loại Na - 500gr | 1 | lọ | Natri kim loại Na - 500gr | ||
| 134 | Kali kim loại K - 300gr | 1 | lọ | Kali kim loại K - 300gr | ||
| 135 | Lưu huỳnh bột S - 500gr | 1 | lọ | Lưu huỳnh bột S - 500gr | ||
| 136 | Photpho đỏ P - 300gr | 1 | lọ | Photpho đỏ P - 300gr | ||
| 137 | Kẽm viên Zn - 300gr | 1 | lọ | Kẽm viên Zn - 300gr | ||
| 138 | Phoi bào sắt Fe - 300gr | 1 | lọ | Phoi bào sắt Fe - 300gr | ||
| 139 | Bột sắt Fe - 300gr | 1 | lọ | Bột sắt Fe - 300gr | ||
| 140 | Băng Magie Mg - 120gr | 1 | lọ | Băng Magie Mg - 120gr | ||
| 141 | Nhôm bột Al - 300gr | 1 | lọ | Nhôm bột Al - 300gr | ||
| 142 | Nhôm lá Al - 500gr | 1 | lọ | Nhôm lá Al - 500gr | ||
| 143 | Đồng phoi bào Cu - 300gr | 1 | lọ | Đồng phoi bào Cu - 300gr | ||
| 144 | Đồng lá Cu - 300gr | 1 | lọ | Đồng lá Cu - 300gr | ||
| 145 | Brom dung dịch đặc Br2 - 300ml | 1 | lọ | Brom dung dịch đặc Br2 - 300ml | ||
| 146 | Iot I2 tinh thể - 300gr | 1 | lọ | Iot I2 tinh thể - 300gr | ||
| 147 | Đồng (II) oxit CuO - 300gr | 1 | lọ | Đồng (II) oxit CuO - 300gr | ||
| 148 | Magie oxit MgO - 300gr | 1 | lọ | Magie oxit MgO - 300gr | ||
| 149 | Sắt (III) oxit Fe2O3 - 300gr | 1 | lọ | Sắt (III) oxit Fe2O3 - 300gr | ||
| 150 | Crom (III) oxit Cr2O3 - 300gr | 1 | lọ | Crom (III) oxit Cr2O3 - 300gr | ||
| 151 | Silic đioxit SiO2 - 300gr | 1 | lọ | Silic đioxit SiO2 - 300gr | ||
| 152 | Mangan đioxit MnO2 - 500gr | 1 | lọ | Mangan đioxit MnO2 - 500gr | ||
| 153 | Natri hiđroxit NaOH - 300gr | 1 | lọ | Natri hiđroxit NaOH - 300gr | ||
| 154 | Canxi hiđroxit Ca(OH)2 - 300gr | 1 | lọ | Canxi hiđroxit Ca(OH)2 - 300gr | ||
| 155 | Axit clohidric 37% HCl | 1 | lit | Axit clohidric 37% HCl | ||
| 156 | Axit sunfuric 98% H2SO4 - 500ml | 1 | lọ | Axit sunfuric 98% H2SO4 - 500ml | ||
| 157 | Axit axetic 50% CH3COOH - 500ml | 1 | lọ | Axit axetic 50% CH3COOH - 500ml | ||
| 158 | Axit nitric 63% HNO3 - 500ml | 1 | lọ | Axit nitric 63% HNO3 - 500ml | ||
| 159 | Natri bromua NaBr - 200gr | 1 | lọ | Natri bromua NaBr - 200gr | ||
| 160 | Natri iotua NaI - 200gr | 1 | lọ | Natri iotua NaI - 200gr | ||
| 161 | Kali iotua KI - 300gr | 1 | lọ | Kali iotua KI - 300gr | ||
| 162 | Kali clorua KCl - 300gr | 1 | lọ | Kali clorua KCl - 300gr | ||
| 163 | Canxi clorua CaCl2.6H2O - 300gr | 1 | lọ | Canxi clorua CaCl2.6H2O - 300gr | ||
| 164 | Bari clorua BaCl2 - 300gr | 1 | lọ | Bari clorua BaCl2 - 300gr | ||
| 165 | Sắt (III) clorua FeCl3 - 300gr | 1 | lọ | Sắt (III) clorua FeCl3 - 300gr | ||
| 166 | Crom (III) clorua CrCl3 - 300gr | 1 | lọ | Crom (III) clorua CrCl3 - 300gr | ||
| 167 | Nhôm clorua AlCl3 - 300gr | 1 | lọ | Nhôm clorua AlCl3 - 300gr | ||
| 168 | Amoni clorua NH4Cl - 300gr | 1 | lọ | Amoni clorua NH4Cl - 300gr | ||
| 169 | Natri nitrat NaNO3 - 300gr | 1 | lọ | Natri nitrat NaNO3 - 300gr | ||
| 170 | Natri nitrit NaNO2 - 300gr | 1 | lọ | Natri nitrit NaNO2 - 300gr | ||
| 171 | Kali nitrat KNO3 - 300gr | 1 | lọ | Kali nitrat KNO3 - 300gr | ||
| 172 | Chì nitơrat Pb(NO3)2 - 300gr | 1 | lọ | Chì nitơrat Pb(NO3)2 - 300gr | ||
| 173 | Bạc nitrat AgNO3 - 60gr | 1 | lọ | Bạc nitrat AgNO3 - 60gr | ||
| 174 | Natri sunfat Na2SO4.10H2O - 300gr | 1 | lọ | Natri sunfat Na2SO4.10H2O - 300gr | ||
| 175 | Natri sunfit Na2SO3 - 200gr | 1 | lọ | Natri sunfit Na2SO3 - 200gr | ||
| 176 | Đồng sunfat CuSO4.5H2O - 300gr | 1 | lọ | Đồng sunfat CuSO4.5H2O - 300gr | ||
| 177 | Kẽm sunfat ZnSO4.7H2O - 300gr | 1 | lọ | Kẽm sunfat ZnSO4.7H2O - 300gr | ||
| 178 | Magie sunfat MgSO4 - 500gr | 1 | lọ | Magie sunfat MgSO4 - 500gr | ||
| 179 | Nhôm sunfat Al2(SO4)3.10H2O - 300gr | 1 | lọ | Nhôm sunfat Al2(SO4)3.10H2O - 300gr | ||
| 180 | Natri hiđrocacbonat NaHCO3 - 300gr | 1 | lọ | Natri hiđrocacbonat NaHCO3 - 300gr | ||
| 181 | Canxi cacbonat CaCO3 - 300gr | 1 | lọ | Canxi cacbonat CaCO3 - 300gr | ||
| 182 | Natri cacbonat Na2CO3.10H2O - 300gr | 1 | lọ | Natri cacbonat Na2CO3.10H2O - 300gr | ||
| 183 | Amoni cacbonat (NH4)2CO3 - 500gr | 1 | lọ | Amoni cacbonat (NH4)2CO3 - 500gr | ||
| 184 | Natri axetat CH3COONa - 500gr | 1 | lọ | Natri axetat CH3COONa - 500gr | ||
| 185 | Natri photphat Na3PO4 - 300gr | 1 | lọ | Natri photphat Na3PO4 - 300gr | ||
| 186 | Canxi đihiđrophotphat Ca(H2PO4)2 - 300gr | 1 | lọ | Canxi đihiđrophotphat Ca(H2PO4)2 - 300gr | ||
| 187 | Nước Javen - 500ml | 1 | lọ | Nước Javen - 500ml | ||
| 188 | Kaliclorat KClO3 - 25gr | 1 | lọ | Kaliclorat KClO3 - 25gr | ||
| 189 | Canxi cacbua CaC2 - 500gr | 1 | lọ | Canxi cacbua CaC2 - 500gr | ||
| 190 | Natrithiosunfat Na2S2O3 - 200gr | 1 | lọ | Natrithiosunfat Na2S2O3 - 200gr | ||
| 191 | Dung dịch amoniac bão hoà NH3 - 500ml | 1 | lọ | Dung dịch amoniac bão hoà NH3 - 500ml | ||
| 192 | Phèn chua K2SO4Al2(SO4)3.24(H2O) - 300gr | 1 | lọ | Phèn chua K2SO4Al2(SO4)3.24(H2O) - 300gr | ||
| 193 | Kali sunfoxianua KSCN - 300gr | 1 | lọ | Kali sunfoxianua KSCN - 300gr | ||
| 194 | Kali pemanganat KMnO4 - 300gr | 1 | lọ | Kali pemanganat KMnO4 - 300gr | ||
| 195 | Kali đicromat K2Cr2O7 - 500gr | 1 | lọ | Kali đicromat K2Cr2O7 - 500gr | ||
| 196 | Kaliferixianua K3[ Fe(CN)6] - 500gr | 1 | lọ | Kaliferixianua K3[ Fe(CN)6] - 500gr | ||
| 197 | Ancol etylic 96o C2H5OH - 500ml | 1 | lọ | Ancol etylic 96o C2H5OH - 500ml | ||
| 198 | Ancol isoamylic C5H11OH | 1 | lit | Ancol isoamylic C5H11OH | ||
| 199 | Anđehit fomic H-CHO - 500ml | 1 | lọ | Anđehit fomic H-CHO - 500ml | ||
| 200 | Glucozơ CH2OH(CHOH)4CHO - 300gr | 1 | lọ | Glucozơ CH2OH(CHOH)4CHO - 300gr | ||
| 201 | Saccarozơ C12H22O11 - 300gr | 1 | lọ | Saccarozơ C12H22O11 - 300gr | ||
| 202 | Metylamin CH3NH2 - 250ml | 1 | lọ | Metylamin CH3NH2 - 250ml | ||
| 203 | Etylamin C2H5NH2 | 1 | lit | Etylamin C2H5NH2 | ||
| 204 | Anilin C6H5NH2 - 500ml | 1 | lọ | Anilin C6H5NH2 - 500ml | ||
| 205 | Glyxin H2N-CH2-COOH - 500ml | 1 | lọ | Glyxin H2N-CH2-COOH - 500ml | ||
| 206 | Glixerol C3H5(OH)3 - 500ml | 1 | lọ | Glixerol C3H5(OH)3 - 500ml | ||
| 207 | Benzen C6H6 - 500ml | 1 | lọ | Benzen C6H6 - 500ml | ||
| 208 | Toluen C6H5-CH3 - 500ml | 1 | lọ | Toluen C6H5-CH3 - 500ml | ||
| 209 | Phenol C6H5OH - 500ml | 1 | lọ | Phenol C6H5OH - 500ml | ||
| 210 | Naphtalen C10H8 - 180gr | 1 | lọ | Naphtalen C10H8 - 180gr | ||
| 211 | Axeton CH3-CO-CH3 - 500ml | 1 | lọ | Axeton CH3-CO-CH3 - 500ml | ||
| 212 | Clorofom CHCl3 - 500ml | 1 | lọ | Clorofom CHCl3 - 500ml | ||
| 213 | Axit fomic HCOOH - 500ml | 1 | lọ | Axit fomic HCOOH - 500ml | ||
| 214 | n- hecxan C6H12 - 500ml | 1 | lọ | n- hecxan C6H12 - 500ml | ||
| 215 | Dầu thông | 1 | lít | Dầu thông | ||
| 216 | Giấy quỳ tím | 2 | Hộp | Giấy quỳ tím | ||
| 217 | Giấy phenolphtalein | 2 | Hộp | Giấy phenolphtalein | ||
| 218 | Giấy đo pH | 6 | Tập | Giấy đo pH | ||
| 219 | Nước cất H2O | 1 | lít | Nước cất H2O | ||
| 220 | Nước oxi già H2O2 | 1 | lít | Nước oxi già H2O2 | ||
| 221 | cồn 96 | 1 | lít | cồn 96 | ||
| 222 | Thùng gỗ đựng hóa chất | 3 | Cái | Thùng gỗ đựng hóa chất | ||
| 223 | Bộ thước đo đạc TH(gkế, tcuộn, tthẳng..ctiêu) | 2 | bộ | Bộ thước đo đạc TH(gkế, tcuộn, tthẳng..ctiêu) | ||
| 224 | Thước đo độ nhựa | 6 | cái | Thước đo độ nhựa | ||
| 225 | EKE 45 nhựa | 6 | cái | EKE 45 nhựa | ||
| 226 | EKE 60 nhựa | 6 | cái | EKE 60 nhựa | ||
| 227 | Mh T.giác,H.tròn,các loại góc,đối đỉnh,tiaPG | 3 | bộ | Mh T.giác,H.tròn,các loại góc,đối đỉnh,tiaPG | ||
| 228 | Máy tính Casio FX-500MS | 15 | cái | Máy tính Casio FX-500MS | ||
| 229 | MH thiết diện 3 đường Conic. | 3 | cái | Khối hình nón đáy F200mm, cao 350mm bằng nhựa PMMA trong; trục giữa bằng thép sơn màu trắng; các mặt cắt hình tròn, elip cố định; mặt cắt hypecbol, parabol (cơ số 2) bằng nhựa cứng nhiều màu, có thể tháo lắp ở đáy hình nón; Giá đỡ hộp lập phương cạnh 100mm nhựa PS trong có lỗ F58mm. Vật liệu: Nhựa | ||
| 230 | MH góc và cung lượng giác. | 3 | cái | Nhựa HI, gồm 1 đĩa tròn F 240mm, dày 17 mm, in vạch chia 00 đến 3600 ; 2 bán nguyệt màu khác nhau để xác định góc âm dương cà 1 cung lương giác; 1 thước cuộn 1,5m đo cung nằm trong đĩa tròn; mô hình gắn được trên bảng từ. Vật liệu: Nhựa | ||
| 231 | Compa thép | 3 | cái | Compa thép | ||
| 232 | Thước 1m nhựa. | 3 | cái | Thước 1m nhựa. | ||
| 233 | Giác kế - Bộ thước thực hành đo k/c, chiều cao. | 1 | Bộ | Bộ gồm: Thước cuộn; Chân cọc tiêu; Cọc tiêu; Chân chữ H; Eke đạc; Giác kế; Ống nối; Ống ngắm; Quả dọi; Cuộn dây đo | ||
| 234 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Loại điện tử hiển thị số, 1-2 láp, độ chính xác 0.001 giây không bị ngấm nước chất lượng tốt theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT. | ||
| 235 | Thước dây 35m | 1 | cái | Dây không dãn, dài 30m có tay quay đựng trong hộp nhựa theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 236 | Quả cầu đá | 70 | quả | Đế cầu bằng cao su, cánh cầu PE, độ dài cánh cầu 100mm, đường kính đế cầu 37mm theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 237 | Cột đa năng ( 2 cái ) | 1 | bộ | Thân làm bằng sắt tròn: phần dưới phi40, phần trên (phần điều chỉnh di động) phi34 có độ dịch chuyển để sử dụng từ (1320-1950)mm. Đế tam giác có bánh xe di động, sử dụng làm cột nhảy cao, cột đá cầu, cột cầu lông theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 238 | Lưới đá cầu | 1 | cái | Dài 7m, rộng (0.7-0.75)m, độ rộng mép lưới 20mm, kích thước mắt lưới (20-23)mm, chất liệu sợi dù không thấm nước, theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 239 | Lưới cầu lông | 1 | cái | Dài 6.1m, rộng (0.7-0.75)m, độ rộng mép lưới 20mm, kích thước mắt lưới (20-23)mm, chất liệu sợi dù không thấm nước, theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 240 | Bóng đá số 5 | 3 | quả | Bóng số 5, mặt làm bằng da mềm nhân tạo, chu vi (680-700)mm, trọng lượng (400-450)g theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 241 | Bóng chuyền số 5 | 3 | quả | Bóng số5, mặt làm bằng da mềm nhân tạo, chu vi (650-670)mm, trọng lượng (260-280)g theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 242 | Cột bóng chuyền ( 2 cái ) | 1 | bộ | Bằng sắt, sơn tĩnh điện, màu xanh chiều cao sử dụng (2000-2500)mm, phần cột trên dài 2000mm đường kính 60mm, độ dài cột dưới dài 1500mm đường kính 76mm, độ dài chân đế tĩnh 500mm đường kính 90mm, độ dài trục tăng cáp 100mm đường kính 14mm theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 243 | Lưới bóng chuyền | 1 | cái | Dài 9500mm, rộng 1000mm, độ rộng mép lưới (30-40)mm, kích thước mắt lưới (100-120)mm, chất liệu sợi dù không thấm nước, theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT. Tiêu chuẩn thi đấu học sinh. | ||
| 244 | Bóng rổ số 5 | 10 | quả | Mặt làm bằng cao su tổng hợp chuyên dụng, chu vi (690-710)mm, trọng lượng (470-550)g theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 245 | Tạ đẩy ( 3kg & 5 kg) | 10 | bộ | Mỗi bộ gồm 01 quả 3kg (nữ) và 01 quả 5 kg (nam) chất liệu bằng thép (gang đúc). Loại 3kg có đường kính 90mm; Loại 5kg có đường kính 126mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi