Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938242-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210928945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 11:15:00 đến ngày 2021-09-27 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,387,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc các chuyên ngành tương đương khác. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương)hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 14 thợ. - Thợ sơn: 04 thợ;- Thợ điện: 01 thợ;- Thợ cấp thoát nước: 01 thợ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 02 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo thép (đơn vị bộ)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 100
9-Coppha (đơn vị m2)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 300
10-Chống tăng thép (đơn vị cây)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 200
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Xây dựng 08 phòng học và cải tạo 04 phòng học thành khối hiệu bộ Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám, ấp Nước Mặn, xã Hưng Hội
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Phú, Công ty TNHH MTV tư vấn và đầu tư xây dựng Thiên Phát Bạc Liêu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Lợi. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phát Bạc Liêu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Vĩnh Lợi, Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Ðối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để xác minh, để dối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới khối 08 phòng học
1Dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,61100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,384100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm L>= 4,7m, Dngon >= 5,0cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt265,092100m
4Véc bùn đầu cừTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,561m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,561m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,281m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,864100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt54,285m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,369100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,115100m3
11Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L>=4,7m, Dngon>=3,8cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,666100m
12Véc bùn đầu cừTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,729m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,771m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,771m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,106m3
16Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,357m3
17Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,392m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,845m2
19Láng đáy hầm tự hoại dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,35m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,046100m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,971100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,32m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,863100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,492m3
25Cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,049100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,912100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,092m3
28Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,388100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,916m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,306100m2
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,196m3
32Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,564100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt58,915m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,403100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,089m3
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,152tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,241tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,624tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đan hầm tự hoại, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,196tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,346tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,75tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,477tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,965tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,514tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,299tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,146tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,387tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,259tấn
49Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,484m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt106,312m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,44m3
52Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,672m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,673m3
54Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,24m2
55Xây tường thẳng bằng gạch kính lấy sáng, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,6m2
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,997m3
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt677,953m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt932,626m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.180,284m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt149,4m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt582,87m2
62Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt656,42m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt701,976m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt75,765m2
65Lát đá granit bậc tam cấpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,153m2
66Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,841m2
67Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt698,118m2
68Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 100x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,38m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic khò mặt-tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,6m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt202,8m2
71Ngâm nước xi măng 5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt202,8m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt854,762m2
73Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.180,284m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.478,6m2
75Cắt khe tường trang tríTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,67210m
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt103,6m
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.828,214m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt854,762m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt830,67m2
80Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,106tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,106tấn
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,299tấn
83Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,299tấn
84Bu lông neo M16x500Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64cái
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt66,8461m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,385100m2
87Thi công trần tấm xi măng sợi xenlulo khung nhôm nổi KT: 600x600mm dày 3.5mm, bắt vít cố địnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt77,17m2
88Thi công trần tấm xi măng sợi xenlulo khung nhôm chìm D3.5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt247,8m2
89Lan can cầu thang sắt tay vin gỗ nhóm 2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,04md
90Lắp dựng tay vịn lan can bằng thép hộp 50x100x1.4Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42,8md
91Lan can ram dốc inox 304Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9md
92Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính trong màu trắng dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt97m2
93Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10, kính trong màu trắng dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt113,76m2
94Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt106,56m2
95Bảng hiệu chữ Mica uốn nổi TL: 1/10Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,685m2
96Thang lên mái inox 304Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
97Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 1.2m 22WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64bộ
98Lắp đặt bộ đèn Led tròn ốp trần 1x18WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21bộ
99Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
100Lắp đặt tủ điện 300x200x150+ Công tơ điện + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
101Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
102Lắp đặt công tắc 2 hạt - cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
104Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 6 ModuleTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8hộp
105Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30m
106Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt70m
107Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt120m
108Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt600m
109Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt400m
110Hộp nối dây (đế và mặt)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
111Lắp đặt MCB 2 pha 32ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
112Lắp đặt MCB 2 pha 25ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
113Lắp đặt MCB 2 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
114Lắp đặt MCB 1 pha 2ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
115Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bình
116Bình chữa cháy Co2 T5 (5kg)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bình
117Bảng tiêu lệnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
118Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng có vòi rửa + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14bộ
119Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14bộ
120Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
121Lắp đặt vòi rửa Inox D21Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
122Lắp đặt Lavabo sứ + bộ xả + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
123Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,5100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D49Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,75100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
129Lắp đặt co lơi D114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
130Lắp đặt co Y D114Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
131Lắp đặt co D90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
132Lắp đặt co Y D60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
133Lắp đặt co Tê D60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
134Lắp đặt co Lơi D60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
135Lắp đặt co Tê giảm D60/49Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38cái
136Lắp đặt Co giảm D60/49Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
137Lắp đặt co các loại D27Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt67cái
138Lắp đặt Co ren D21Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
139Lắp đặt van ngắt D27Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
140Lắp đặt Cầu chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
141Lắp đặt máy bơm tăng áp, H=10m,Q=2,7m3/hTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
142Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
143Lắp đặt Phao điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
144Lắp đặt kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
145Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35m
146Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16 L=2,4Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cọc
147Bộ đếm sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
148Hộp kiểm tra tiếp đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
149Dây cáp tăng đơTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
150Bộ chân đế liên kết kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,35100m
B Cải tạo 04 phòng học thành khối hiệu bộ
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,288m3
2Phá dỡ nền gạch ceramicTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt238,66m2
3Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36,45m2
4Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt244,02m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43,4m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt77,138m2
7Tháo dỡ bảng khẩu hiệuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,64m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt883,942m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt299,67m2
10Vệ sinh, chà nhám tường, cột, dầm, sànTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.183,612m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.183,612m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt585,362m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt606,75m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt83,9m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch 600x600Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt286,67m2
16Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,44m2
17Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt77,138m2
18Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt57,96m2
19Lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 10, kính trắng D5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,56m2
20Lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 10, kính trắng D5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,84m2
21Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,84m2
22Lắp mới bảng khẩu hiệuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,64m2
23Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m 36WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
24Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 1x18WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
26Lắp đặt quạt đảo trần 45-75W-220VTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
27Lắp đặt tủ điện 300x200x150+ Công tơ điện + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
28Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạt - cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
32Lắp đặt hộp điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7hộp
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10.0mm2)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4.0mm2)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5mm2)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt75m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt150m
37Lắp đặt hộp Gen nhựa luồn dây điện 20x40mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt200m
38Lắp đặt MCB 2 pha 50ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
39Lắp đặt MCB 2 pha 32ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
40Lắp đặt MCB 2 pha 25ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
41Lắp đặt MCB 2 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
42Lắp đặt MCB 1 pha 2ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
43Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bình
44Bình chữa cháy Co2 T5 (5kg)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bình
45Tiêu lệnh nội quyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
C Sân - Mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,599100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,015100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,849m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,154m3
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,912m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt354,96m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,33m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,252100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,346tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,93m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt129cái
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 225x8.6mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,237100 m
14Lắp dựng thép góc viền nắp hố gaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,067tấn
15Thép V40x40x4Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt66,56kg
16Dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,253100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,651100m3
18Cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,253100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt82,525m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,986tấn
D Màn cửa
1Màn cửa đi, cửa sổ Màn vải cao cấp xỏ khoen không rèm296,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.54
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.54
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.54
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc các chuyên ngành tương đương khác. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.54
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.54
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.54
7 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương)hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.54
8 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.54
9 Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu 20 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 14 thợ. - Thợ sơn: 04 thợ;- Thợ điện: 01 thợ;- Thợ cấp thoát nước: 01 thợ.11
10 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu 3 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 02 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
2 Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
3 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
4 Máy cắt sắt ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
5 Máy uốn sắt ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
8 Giàn giáo thép (đơn vị bộ) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây100
9 Coppha (đơn vị m2) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây300
10 Chống tăng thép (đơn vị cây) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây200
11 Máy kinh vĩ Còn trong thời hạn hiệu chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->