Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 11:15:00 đến ngày 2021-09-27 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,387,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc các chuyên ngành tương đương khác. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương)hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 14 thợ. - Thợ sơn: 04 thợ;- Thợ điện: 01 thợ;- Thợ cấp thoát nước: 01 thợ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo thép (đơn vị bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Coppha (đơn vị m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 10-Chống tăng thép (đơn vị cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình Xây dựng 08 phòng học và cải tạo 04 phòng học thành khối hiệu bộ Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám, ấp Nước Mặn, xã Hưng Hội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Ðối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để xác minh, để dối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới khối 08 phòng học | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,61 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,384 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm L>= 4,7m, Dngon >= 5,0cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 265,092 | 100m |
| 4 | Véc bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,561 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,561 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,281 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,864 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,285 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,369 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L>=4,7m, Dngon>=3,8cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,666 | 100m |
| 12 | Véc bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,729 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,771 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,771 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,106 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,357 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,392 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,845 | m2 |
| 19 | Láng đáy hầm tự hoại dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,35 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,971 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,32 | m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,863 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,492 | m3 |
| 25 | Cao su lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,049 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,912 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,092 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,388 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,916 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,196 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,564 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 58,915 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,403 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,089 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,241 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,624 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đan hầm tự hoại, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,196 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,346 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,75 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,477 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,965 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,514 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,299 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,146 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,387 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,259 | tấn |
| 49 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,484 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 106,312 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,44 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,672 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,673 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,24 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch kính lấy sáng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,997 | m3 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 677,953 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 932,626 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.180,284 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 149,4 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 582,87 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 656,42 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 701,976 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 75,765 | m2 |
| 65 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,153 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,841 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 698,118 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 100x200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,38 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic khò mặt-tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 202,8 | m2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 202,8 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 854,762 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.180,284 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.478,6 | m2 |
| 75 | Cắt khe tường trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,672 | 10m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 103,6 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.828,214 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 854,762 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 830,67 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,106 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,106 | tấn |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,299 | tấn |
| 83 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,299 | tấn |
| 84 | Bu lông neo M16x500 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 64 | cái |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,846 | 1m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,385 | 100m2 |
| 87 | Thi công trần tấm xi măng sợi xenlulo khung nhôm nổi KT: 600x600mm dày 3.5mm, bắt vít cố định | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 77,17 | m2 |
| 88 | Thi công trần tấm xi măng sợi xenlulo khung nhôm chìm D3.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 247,8 | m2 |
| 89 | Lan can cầu thang sắt tay vin gỗ nhóm 2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,04 | md |
| 90 | Lắp dựng tay vịn lan can bằng thép hộp 50x100x1.4 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,8 | md |
| 91 | Lan can ram dốc inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | md |
| 92 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính trong màu trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 97 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10, kính trong màu trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 113,76 | m2 |
| 94 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 106,56 | m2 |
| 95 | Bảng hiệu chữ Mica uốn nổi TL: 1/10 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,685 | m2 |
| 96 | Thang lên mái inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 1.2m 22W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 64 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bộ đèn Led tròn ốp trần 1x18W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150+ Công tơ điện + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 6 Module | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | hộp |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 600 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 400 | m |
| 110 | Hộp nối dây (đế và mặt) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 1 pha 2A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 115 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bình |
| 116 | Bình chữa cháy Co2 T5 (5kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bình |
| 117 | Bảng tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng có vòi rửa + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | bộ |
| 120 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Lavabo sứ + bộ xả + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co lơi D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt co Y D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt co D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt co Y D60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt co Tê D60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt co Lơi D60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt co Tê giảm D60/49 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | cái |
| 136 | Lắp đặt Co giảm D60/49 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt co các loại D27 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 67 | cái |
| 138 | Lắp đặt Co ren D21 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ngắt D27 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt máy bơm tăng áp, H=10m,Q=2,7m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt Phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | m |
| 146 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16 L=2,4 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cọc |
| 147 | Bộ đếm sét | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 148 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Dây cáp tăng đơ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 150 | Bộ chân đế liên kết kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| B | Cải tạo 04 phòng học thành khối hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,288 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 238,66 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,45 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 244,02 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 77,138 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bảng khẩu hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,64 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 883,942 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 299,67 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, chà nhám tường, cột, dầm, sàn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.183,612 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.183,612 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 585,362 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 606,75 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 83,9 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 286,67 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,44 | m2 |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 77,138 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,96 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 10, kính trắng D5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,56 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 10, kính trắng D5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 22 | Lắp mới bảng khẩu hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,64 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m 36W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 1x18W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt đảo trần 45-75W-220V | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150+ Công tơ điện + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10.0mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4.0mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 75 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp Gen nhựa luồn dây điện 20x40mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt MCB 2 pha 50A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1 pha 2A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 43 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bình |
| 44 | Bình chữa cháy Co2 T5 (5kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bình |
| 45 | Tiêu lệnh nội quy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| C | Sân - Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,599 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,849 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,154 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,912 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 354,96 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,33 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,346 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,93 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 129 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 225x8.6mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,237 | 100 m |
| 14 | Lắp dựng thép góc viền nắp hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 15 | Thép V40x40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,56 | kg |
| 16 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,253 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,651 | 100m3 |
| 18 | Cao su lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,253 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 82,525 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,986 | tấn |
| D | Màn cửa | |||
| 1 | Màn cửa đi, cửa sổ | Màn vải cao cấp xỏ khoen không rèm | 296,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc các chuyên ngành tương đương khác. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương)hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 4 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 4 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu | 20 | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 14 thợ. - Thợ sơn: 04 thợ;- Thợ điện: 01 thợ;- Thợ cấp thoát nước: 01 thợ. | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu | 3 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 02 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 5 | Máy uốn sắt | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 8 | Giàn giáo thép (đơn vị bộ) | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây | 100 |
| 9 | Coppha (đơn vị m2) | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây | 300 |
| 10 | Chống tăng thép (đơn vị cây) | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây | 200 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi