Gói thầu: Gói thầu số 05 XL-NVLH: Xây lắp + điều tiết giao thông (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Nông Nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 XL-NVLH: Xây lắp + điều tiết giao thông (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền bồi thường của Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 11:13:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,880,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công nạo vét công trình cảng, âu tàu, luồng đường thủy, luồng hàng hải hoặc khu neo đậu tránh trú bão thuộc loại công trình đường thủy nội địa, hàng hải (phân loại theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,5 tỷ VND.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: đại học hoặc trên đại học;- Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông/ xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công nạo vét công trình cảng, âu tàu, luồng đường thủy, luồng hàng hải hoặc khu neo đậu tránh trú bão thuộc loại công trình đường thủy nội địa, hàng hải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông/ xây dựng công trình thủy lợi;- Số lượng: 01 người;- Đã trực tiếp tham gia thi công nạo vét công trình cảng, âu tàu, luồng đường thủy, luồng hàng hải hoặc khu neo đậu tránh trú bão thuộc loại công trình đường thủy nội địa, hàng hải.2. - Chuyên ngành: trắc địa;- Số lượng: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: cử nhân hoặc kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (5 – 7)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và cung các tài liệu (là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) được mô tả dưới đây về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đối với ôtô, máy chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 2-Máy ủi (110 - 140)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và cung các tài liệu (là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) được mô tả dưới đây về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đối với ôtô, máy chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào (0,8 – 1,25)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và cung các tài liệu (là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) được mô tả dưới đây về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đối với ôtô, máy chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Tàu hút bùn công suất hút ≥ 1.200CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và cung các tài liệu (là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) được mô tả dưới đây về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đối với ôtô, máy chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tàu kéo công suất ≥ 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và cung các tài liệu (là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) được mô tả dưới đây về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đối với ôtô, máy chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cẩu nổi ≥30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và cung các tài liệu (là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) được mô tả dưới đây về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đối với ôtô, máy chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ca nô công suất ≥ 23CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và cung các tài liệu (là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) được mô tả dưới đây về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đối với ôtô, máy chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và cung các tài liệu (là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) được mô tả dưới đây về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đối với ôtô, máy chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Nông Nghiệp và phát triển nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 XL-NVLH: Xây lắp + điều tiết giao thông (bao gồm chi phí dự phòng) Nạo vét cửa sông Lý Hòa 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tiền bồi thường của Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Bình (Địa chỉ: số 15, đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư XD ngành Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: số 195, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 6, Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Số điện thoại: +84 232.3823457 Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Bình. Địa chỉ: Số 15, đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: (+84) 232 3821 966; Fax: (+84)232 3821673 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: đường 23 Tháng 8, Phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: (+84) 232 3 822 270; Fax: (+84)232 3 821 520 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp + điều tiết giao thông | |||
| 1 | Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34.227,468 | m3 |
| 2 | Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58.915,768 | m3 |
| 3 | Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28.032,819 | m3 |
| 4 | Thi công ống vải địa kỹ thuật GreenTube T135P (chu vi 12,6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.890 | m2 |
| 5 | Sản xuất, LĐ, tháo dỡ cọc định vị thép hình L75x75x5, L=5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,5 | kg |
| 6 | Vải địa kỹ thuật chống xói chân cửa xả tràn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34.268,609 | m3 |
| 8 | Phao báo hiệu (trọn bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Biển báo hiệu trên bờ (trọn bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, thu hồi biến báo tạm phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 11 | Điều tiết giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 12 | Thông báo trên Đài truyền hình Quảng Bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công nạo vét công trình cảng, âu tàu, luồng đường thủy, luồng hàng hải hoặc khu neo đậu tránh trú bão thuộc loại công trình đường thủy nội địa, hàng hải (phân loại theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,5 tỷ VND.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: đại học hoặc trên đại học;- Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông/ xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công nạo vét công trình cảng, âu tàu, luồng đường thủy, luồng hàng hải hoặc khu neo đậu tránh trú bão thuộc loại công trình đường thủy nội địa, hàng hải. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 2 | 1. Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông/ xây dựng công trình thủy lợi;- Số lượng: 01 người;- Đã trực tiếp tham gia thi công nạo vét công trình cảng, âu tàu, luồng đường thủy, luồng hàng hải hoặc khu neo đậu tránh trú bão thuộc loại công trình đường thủy nội địa, hàng hải.2. - Chuyên ngành: trắc địa;- Số lượng: 01 người. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Trình độ: kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động | 1 | - Trình độ: cử nhân hoặc kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (5 – 7)T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và cung các tài liệu (là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) được mô tả dưới đây về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đối với ôtô, máy chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 9 |
| 2 | Máy ủi (110 - 140)CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và cung các tài liệu (là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) được mô tả dưới đây về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đối với ôtô, máy chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 4 |
| 3 | Máy đào (0,8 – 1,25)m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và cung các tài liệu (là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) được mô tả dưới đây về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đối với ôtô, máy chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 4 | Tàu hút bùn công suất hút ≥ 1.200CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và cung các tài liệu (là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) được mô tả dưới đây về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đối với ôtô, máy chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 5 | Tàu kéo công suất ≥ 360CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và cung các tài liệu (là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) được mô tả dưới đây về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đối với ôtô, máy chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 6 | Cẩu nổi ≥30T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và cung các tài liệu (là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) được mô tả dưới đây về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đối với ôtô, máy chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 7 | Ca nô công suất ≥ 23CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và cung các tài liệu (là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) được mô tả dưới đây về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đối với ôtô, máy chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và cung các tài liệu (là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) được mô tả dưới đây về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đối với ôtô, máy chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi