Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941621-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210932823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách huyện, thu tiền sử dụng đất và nguồn tiết kiệm chi năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 11:27:00 đến ngày 2021-09-24 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,234,664,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà bán trú và sửa chữa một số hạng mục Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Văn Vũ, huyện Na Rì
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách huyện, thu tiền sử dụng đất và nguồn tiết kiệm chi năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lê Hoàng. + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Na Rì;Địa chỉ Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Rì; Địa chỉ Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Rì, Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. - Điện thoại: 096 333 4694
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Kết cấu nhà bán trú
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0143100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2529m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5571100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1507m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4719tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2803tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9653tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7201100m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7459100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,5241m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,585100m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2399tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,259tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8202100m2
15Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5553m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6488tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2541tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1653tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6149100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4689m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8752tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0694100m2
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,049m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2048tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4471100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4754m3
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2997tấn
29Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124100m2
30Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4516m3
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,014tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,014tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,121m2
B Hạng mục: Hoàn thiện nhà bán trú
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V64,7401m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2539m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1296m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V50,688m2
5Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8456m2
6Trát trần, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V381,3088m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0346m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V93,1744m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V942,612m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V142,9104m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V323,3337m2
12Trát Phào đơn, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V119,44m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,88m
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,741m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.338,7858m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V529,4793m2
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4827100m3
18Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7321m3
19Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V352,3402m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9004m2
21Lát nền, sàn, gạch lá dừakích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,664m2
22Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 kính dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ và vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
23Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ và vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,04m2
24Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55 kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1747tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,64721m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V105,726m2
28Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V22,238m2
29Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
30Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,7206m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,51691m2
32Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m3
33Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21,463m2
34Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3966m3
35Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
36Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,0545tấn
37Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V42,5614m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,17121m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1364m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1364m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,7014100m2
42Cung cấp lắp dựng tấm tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V40,24m
43Ống thoát nước ngang D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1487100m2
C Hạng mục: Cấp điện chiếu sáng + chống sét + điện nhẹ nhà bán trú
1Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200mm sơn tĩnh điện, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt 400x300x150mm sơn tĩnh điện, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
11Lắp đặt đèn trang trí ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
12Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V224cái
16Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2(4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2(4x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2(1x10MM)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2(1x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2(1x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(1x2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
28Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
33Giá đỡ dây D10 L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
34Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bulong đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
36Đệm chỉ lá 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
37Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Cung cấp lắp đặt hộp đừng bình chữa cháy loại 2 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Cung cấp bình bọt MT3 chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
40Cung cấp lắp đặt nội quy - tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
D Hạng mục: Sửa chữa
1Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,1294m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,3386m2
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V135,83m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V106,7396m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
6Nhân công phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V3công
7Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1294m2
8Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3386m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V182,5881m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,7721m2
11Lợp mái che tường bằng tôn xốpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3583100m2
12Trần tôn giả gỗ (bao gồm cả nhân công và vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,7396m2
13Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,81m2
14Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2 cấu kiện
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4014tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4014tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
19Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm, sơn tĩnh điện, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt dây cáp dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Lắp đặt ống luồn dây HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
25Lắp đặt đèn bán nguyệt LED 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
26Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng LED 20WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Lắp đặt công tắc đơn (gồm hộp âm và mặt nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt công tắc đôi (gồm hộp âm và mặt nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
31Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (gồm đế âm và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
32Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
33Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V27,1015m2
40Tẩy rỉ thép trong lan canMô tả kỹ thuật theo chương V41,0721m2
41Nhân công tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V5công
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.257,0424m2
43Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,10151m2
44Cung cấp lan can tay vịn bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V283,7473kg
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,6343m2
46Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,402m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
48Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
49Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50SXLD Đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
51Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại kích thước 500x400x200mm, sơn tĩnh điện, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
53Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm, sơn tĩnh điện, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
54Lắp đặt bảng điện 6-8 aptomat gài, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
63Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 1x15WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
64Lắp đặt công tắc đơn (gồm hộp âm và mặt nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt công tắc đôi (gồm hộp âm và mặt nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
66Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều (gồm hộp âm và mặt nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (gồm đế âm và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
68Lắp đặt dây cáp dẫn 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
69Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
70Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
72Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
73Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
74Lắp đặt hộp nối dây điện 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
75Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24,1248m2
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V13,2745m2
77Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V117,7704m2
78Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V111,892m2
79Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V143,264m2
80Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
81Nhân công tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2công
82Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1248m2
83Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2745m2
84Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,2481m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,7451m2
86Lợp mái che tường bằng tôn xốpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4326100m2
87Trần tôn giả gỗ (bao gồm cả nhân công và vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,892m2
88Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V561m2
89Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,77041m2
90Sơn hoa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,61m2
91Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28m2 cấu kiện
92Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
95Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
96Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm, sơn tĩnh điện, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt dây cáp dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
100Lắp đặt ống luồn dây HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
101Lắp đặt đèn bán nguyệt LED 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
102Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng LED 20WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
103Lắp đặt công tắc đơn (gồm hộp âm và mặt nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
106Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (gồm đế âm và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
107Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
108Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
112Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
113Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,1034m2
115Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,7029m2
116Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8896m2
117Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,7336m2
118Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
119Sử dụng nhân công 3,5/7 bậc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8063m2
121Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,068m2
122Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,058m2
123Lợp mái che tường bằng tôn xốpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5289100m2
124Trần tôn giả gỗ (bao gồm cả nhân công và vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7336m2
125Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
126Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,121m2 cấu kiện
127Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1522tấn
128Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1522tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294tấn
130Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3636m3
131Lắp đặt đèn bán nguyệt LED 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
132Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng LED 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Lắp đặt công tắc đơn (gồm hộp âm và mặt nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
136Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (gồm đế âm và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
138Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
140Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V41,106m3
144Vận chuyển tiếp phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V41,106m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên nghành chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
2 Máy đầm bàn Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
3 Máy hàn điện Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
4 Máy đầm cóc Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
5 Máy trộn bê tông Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
6 Máy trộn vữa Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
8 Máy cắt, uốn cốt thép Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
9 Ô tô Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công.1
10 Máy đào Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->