Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách huyện, thu tiền sử dụng đất và nguồn tiết kiệm chi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 11:27:00 đến ngày 2021-09-24 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,234,664,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà bán trú và sửa chữa một số hạng mục Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Văn Vũ, huyện Na Rì 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách huyện, thu tiền sử dụng đất và nguồn tiết kiệm chi năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Rì, Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. - Điện thoại: 096 333 4694 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Kết cấu nhà bán trú | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0143 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2529 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5571 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1507 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4719 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2803 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9653 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7201 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7459 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5241 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8202 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5553 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6488 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2541 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1653 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6149 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4689 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8752 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0694 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,049 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4471 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4754 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2997 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4516 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,12 | 1m2 |
| B | Hạng mục: Hoàn thiện nhà bán trú | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7401 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2539 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1296 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,688 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8456 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,3088 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0346 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1744 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,612 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9104 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,3337 | m2 |
| 12 | Trát Phào đơn, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,44 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,88 | m |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,741 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,7858 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,4793 | m2 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4827 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7321 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,3402 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9004 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch lá dừakích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 kính dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ và vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ và vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,04 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55 kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1747 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,6472 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,726 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,238 | m2 |
| 29 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7206 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5169 | 1m2 |
| 32 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,463 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3966 | m3 |
| 35 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 36 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0545 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5614 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1712 | 1m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1364 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1364 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7014 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng tấm tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,24 | m |
| 43 | Ống thoát nước ngang D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1487 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Cấp điện chiếu sáng + chống sét + điện nhẹ nhà bán trú | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200mm sơn tĩnh điện, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt 400x300x150mm sơn tĩnh điện, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2(4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2(4x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2(1x10MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2(1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2(1x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(1x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Giá đỡ dây D10 L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bulong đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 36 | Đệm chỉ lá 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Cung cấp lắp đặt hộp đừng bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp bình bọt MT3 chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 40 | Cung cấp lắp đặt nội quy - tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| D | Hạng mục: Sửa chữa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1294 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3386 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,83 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7396 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 6 | Nhân công phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1294 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3386 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,588 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,772 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3583 | 100m2 |
| 12 | Trần tôn giả gỗ (bao gồm cả nhân công và vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7396 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 cấu kiện |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm, sơn tĩnh điện, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn bán nguyệt LED 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng LED 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn (gồm hộp âm và mặt nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đôi (gồm hộp âm và mặt nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (gồm đế âm và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1015 | m2 |
| 40 | Tẩy rỉ thép trong lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,072 | 1m2 |
| 41 | Nhân công tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257,0424 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1015 | 1m2 |
| 44 | Cung cấp lan can tay vịn bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,7473 | kg |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6343 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,402 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | SXLD Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại kích thước 500x400x200mm, sơn tĩnh điện, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm, sơn tĩnh điện, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt bảng điện 6-8 aptomat gài, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 1x15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn (gồm hộp âm và mặt nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi (gồm hộp âm và mặt nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều (gồm hộp âm và mặt nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (gồm đế âm và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây cáp dẫn 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối dây điện 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1248 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2745 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7704 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,892 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,264 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 81 | Nhân công tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 82 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1248 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2745 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,248 | 1m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,745 | 1m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4326 | 100m2 |
| 87 | Trần tôn giả gỗ (bao gồm cả nhân công và vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,892 | m2 |
| 88 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7704 | 1m2 |
| 90 | Sơn hoa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 cấu kiện |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 96 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm, sơn tĩnh điện, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt đèn bán nguyệt LED 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng LED 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn (gồm hộp âm và mặt nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (gồm đế âm và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1034 | m2 |
| 115 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7029 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8896 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7336 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 119 | Sử dụng nhân công 3,5/7 bậc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8063 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,068 | m2 |
| 122 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,058 | m2 |
| 123 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5289 | 100m2 |
| 124 | Trần tôn giả gỗ (bao gồm cả nhân công và vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7336 | m2 |
| 125 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | 1m2 cấu kiện |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3636 | m3 |
| 131 | Lắp đặt đèn bán nguyệt LED 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng LED 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc đơn (gồm hộp âm và mặt nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (gồm đế âm và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,106 | m3 |
| 144 | Vận chuyển tiếp phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,106 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên nghành chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn cốt thép | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 9 | Ô tô | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. | 1 |
| 10 | Máy đào | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi