Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị): Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Lõng Khu, xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933094-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị): Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Lõng Khu, xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210930013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 11:27:00 đến ngày 2021-09-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,633,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.450614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090122E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.543.620.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học Giao thông chuyên ngành xây dựng cầu - đường bộ.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách là kỹ thuật xây dựng hoặc giám sát chất lượng hoặc chỉ huy trưởng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị): Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Lõng Khu, xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Lõng Khu, xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 1)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quý Anh. Số 43, đường Phan Thiết, tổ 8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Số ĐT: 0982.810.717
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Số ĐT: 0982.810.717
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2266100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2266100m3
3Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V84,8263100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V90,7641100m3
5Đắp nền, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V84,8263100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,1708100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,1708100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3187100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,7298100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,8547100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7298100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,98m3
14Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598100m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2129100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2129100m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
18Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V25,97m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,25m3
20Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,97m3
21Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
22Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,84m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1552tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
26Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9338tấn
27Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Vân chuyển Lắp đặt ống cống bê tông d = 1m dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V41Cái
31Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1mMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
32Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1625100m3
33Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2318100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,948100m3
35Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4951100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4951100m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
38Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3943100m3
39Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V67,31m3
40Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V244,77m3
41Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V264,35m3
42Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82m3
44Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.112,41m2
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2581tấn
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1941tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4782tấn
48Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3312100m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1693100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
51Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V34,54m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,79m3
53Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,3247100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6288tấn
55Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076100m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2246tấn
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037100m2
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY CAO, HẠ THẾ
1Móng cột MT-5ĐMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
2Đào đất và khoan cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Cột BTLT 16 9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
4Cổ dề ghép cột CDGCMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Xà néo đúp XN1-2LĐMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Cách điện chuỗi polyme néo dây dẫn 35 kV(đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
7Cách điện chuỗi polyme néo dây dẫn 35 kV(kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
8Cách điện đứng VHD 35 kV-PI850Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
9Lắp đặt Tiếp địa RG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 70/11- 38,5 kVMô tả kỹ thuật theo chương V806,4mét
11Cáp trung thế trần lõi thép AC 70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V94,1851Kg
12Rải dây lấy độ võng PVC/XLPE AC 70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064Km
13Rải dây lấy độ võng AC 70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343Km
14Ghíp bấm IPC-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
15Ghíp nhôm 3 bulon-AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
16Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2976Tấn
17Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Kg
18Biển báo an toàn đai thép treo trên cột (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
19Thông báo cắt điện trên truyền hình (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Lượt
20Tháo hạ dây dẫn AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323km
21Tháo hạ xàMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Tháo chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
23Tháo hạ sứ VHĐ-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
24Thaó hạ cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
25Xe cẩu tự hành 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
26Cáp vặn xoắn Al/Xlpe 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50M
27Móc treo cáp ABC 20 Mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Kẹp hãm cáp KH-ABC Mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
29Gíp 3 bu lông nhôm A70 + đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
30Hạ cột H bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
31Tháo xà thép đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
32Tháo xà thép néo Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Tháo hạ cáp nhôm A50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7098Km
34Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4tấn
35Bốc dỡ dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
36Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY CAO HẠ THẾ VÀ XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cột bê tông li tâm LT-12 7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Đầu cốt đồng chữ T-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
6Ghíp nhôm A50, 3 bulôngMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
7Băng dính cách điện 500 VMô tả kỹ thuật theo chương V3Cuộn
8Cách điện chuỗi néo 35kV, polyme đơn(ĐDK)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chuỗi
9Cách điện đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
10Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 12/ 20 (38,5) kV(ĐDK)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,75Mét
11Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 12/ 20 (38,5) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 5,5mm ( Thanh cái CT trạm )Mô tả kỹ thuật theo chương V24Mét
12Lắp dây xuống thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V24Mét
13Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV-(3x95+1x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Mét
14Lắp cáp PVCMô tả kỹ thuật theo chương V8Mét
15Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V6Đầu
16Móng cột loại MT- 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
17Xà đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà lắp cầu chì IIK - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà đỡ dao cách ly và Tay thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Giá đỡ Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Cầu thang trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Xà lắp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Giá đỡ tủ hạ thế, tủ tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
26Giá đỡ cáp tổng hạ thểMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Sơn ( Vàng - Xanh - Đỏ) sơn thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1Kg
28Biển ghi tên trạm (Sơn phản quang) (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Biển báo nguy hiểm (Sơn phản quang) (tạm tính0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
30Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Công
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 180kVA -35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Chống sét van ZNO 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cầu dao cách ly DN 35kV- 630A chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Tủ trọn bộ 500V- 300A, 3 lộ ra ( Lắp AT LG )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Cầu chì IIK 35KV- 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
E HẠNG MỤC XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4
1Hào chôn đường cáp ngầm- Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V294,5m
2Rãnh chôn đường cáp ngầm vào nhà- Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
3Bệ móng tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*120mm2 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V344,225m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤7,5kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4423100m
6Ống nhựa Xoắn chịu lực OSPEN 125 (D125/160)Mô tả kỹ thuật theo chương V344,225m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4423100m
8Ống nhựa Xoắn chịu lực (D30/40)Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m
10Đầu cốt đồng M120 - 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
11Tủ điện công tơ(trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
12Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1342Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.450614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090122E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.543.620.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học Giao thông chuyên ngành xây dựng cầu - đường bộ.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách là kỹ thuật xây dựng hoặc giám sát chất lượng hoặc chỉ huy trưởng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực)33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đào 1,25m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan bê tông 1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy lu bánh thép 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tự đổ 7T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->