Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị): Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Lõng Khu, xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị): Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Lõng Khu, xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 11:27:00 đến ngày 2021-09-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,633,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.450614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090122E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.543.620.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học Giao thông chuyên ngành xây dựng cầu - đường bộ.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách là kỹ thuật xây dựng hoặc giám sát chất lượng hoặc chỉ huy trưởng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị): Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Lõng Khu, xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 1) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Lõng Khu, xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 1) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Số ĐT: 0982.810.717 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Số ĐT: 0982.810.717 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2266 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2266 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8263 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7641 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8263 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1708 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1708 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3187 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7298 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8547 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7298 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,97 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,97 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 22 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,84 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9338 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Vân chuyển Lắp đặt ống cống bê tông d = 1m dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 31 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 32 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1625 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2318 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,948 | 100m3 |
| 35 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4951 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4951 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3943 | 100m3 |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,31 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,77 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,35 | m3 |
| 42 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 44 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,41 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2581 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4782 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,54 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,79 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3247 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6288 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY CAO, HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-5Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 2 | Đào đất và khoan cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Cột BTLT 16 9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 4 | Cổ dề ghép cột CDGC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà néo đúp XN1-2LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Cách điện chuỗi polyme néo dây dẫn 35 kV(đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 7 | Cách điện chuỗi polyme néo dây dẫn 35 kV(kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 8 | Cách điện đứng VHD 35 kV-PI850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Tiếp địa RG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 70/11- 38,5 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,4 | mét |
| 11 | Cáp trung thế trần lõi thép AC 70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1851 | Kg |
| 12 | Rải dây lấy độ võng PVC/XLPE AC 70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | Km |
| 13 | Rải dây lấy độ võng AC 70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | Km |
| 14 | Ghíp bấm IPC-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulon-AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | Tấn |
| 17 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 18 | Biển báo an toàn đai thép treo trên cột (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Thông báo cắt điện trên truyền hình (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lượt |
| 20 | Tháo hạ dây dẫn AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | km |
| 21 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Tháo chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 23 | Tháo hạ sứ VHĐ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 24 | Thaó hạ cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 25 | Xe cẩu tự hành 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 26 | Cáp vặn xoắn Al/Xlpe 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 27 | Móc treo cáp ABC 20 Mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Kẹp hãm cáp KH-ABC Mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Gíp 3 bu lông nhôm A70 + đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Hạ cột H bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 31 | Tháo xà thép đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Tháo xà thép néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ cáp nhôm A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | Km |
| 34 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 35 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 36 | Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| C | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY CAO HẠ THẾ VÀ XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT-12 7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng chữ T-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm A50, 3 bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 7 | Băng dính cách điện 500 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 8 | Cách điện chuỗi néo 35kV, polyme đơn(ĐDK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuỗi |
| 9 | Cách điện đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Quả |
| 10 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 12/ 20 (38,5) kV(ĐDK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | Mét |
| 11 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 12/ 20 (38,5) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 5,5mm ( Thanh cái CT trạm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 12 | Lắp dây xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV-(3x95+1x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 14 | Lắp cáp PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đầu |
| 16 | Móng cột loại MT- 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 17 | Xà đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà lắp cầu chì IIK - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ dao cách ly và Tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Cầu thang trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ tủ hạ thế, tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp tổng hạ thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Sơn ( Vàng - Xanh - Đỏ) sơn thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 28 | Biển ghi tên trạm (Sơn phản quang) (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Biển báo nguy hiểm (Sơn phản quang) (tạm tính0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA -35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van ZNO 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly DN 35kV- 630A chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ trọn bộ 500V- 300A, 3 lộ ra ( Lắp AT LG ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Cầu chì IIK 35KV- 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4 | |||
| 1 | Hào chôn đường cáp ngầm- Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,5 | m |
| 2 | Rãnh chôn đường cáp ngầm vào nhà- Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 3 | Bệ móng tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*120mm2 - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,225 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4423 | 100m |
| 6 | Ống nhựa Xoắn chịu lực OSPEN 125 (D125/160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,225 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4423 | 100m |
| 8 | Ống nhựa Xoắn chịu lực (D30/40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 - 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 11 | Tủ điện công tơ(trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1342 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.450614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090122E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.543.620.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học Giao thông chuyên ngành xây dựng cầu - đường bộ.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách là kỹ thuật xây dựng hoặc giám sát chất lượng hoặc chỉ huy trưởng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đào 1,25m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi