Gói thầu: Gói thầu số 02.TCXD SCLBS 2021: Thi công các Công trình: (1) “Đại tu thay thế hòm công tơ 3 pha các TBA trên địa bàn phường Ngô Thì Nhậm, Phạm Đình Hồ, Bạch Đằng, Nguyễn Du, Lê Đại Hành năm 2021”; (2) Đại tu thay thế thiết bị đóng cắt trung thế khu vực đội 1, 2, 4 năm 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02.TCXD SCLBS 2021: Thi công các Công trình: (1) “Đại tu thay thế hòm công tơ 3 pha các TBA trên địa bàn phường Ngô Thì Nhậm, Phạm Đình Hồ, Bạch Đằng, Nguyễn Du, Lê Đại Hành năm 2021”; (2) Đại tu thay thế thiết bị đóng cắt trung thế khu vực đội 1, 2, 4 năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL bổ sung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 11:24:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,073,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.937E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87322116E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng có các hạng mục như đại tu thay thế cáp đường trục, các tủ bảo vệ công tơ, hòm công tơ… trong khu vực đô thị và cải tạo trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.712.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 2 năm (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02.TCXD SCLBS 2021: Thi công các Công trình: (1) “Đại tu thay thế hòm công tơ 3 pha các TBA trên địa bàn phường Ngô Thì Nhậm, Phạm Đình Hồ, Bạch Đằng, Nguyễn Du, Lê Đại Hành năm 2021”; (2) Đại tu thay thế thiết bị đóng cắt trung thế khu vực đội 1, 2, 4 năm 2021” (1)Đại tu tuyến cáp ngầm trung thế từ TBA Minh Khai 12 đi TBA Lạc Trung 17 lộ 452E1.57; (2)Đại tu thay thế hòm công tơ 3 pha các TBA trên địa bàn phường Ngô Thì Nhậm, Phạm Đình Hồ, Bạch Đằng, Nguyễn Du, Lê Đại Hành năm 2021; (3)Đại tu thay thế thiết bị đóng cắt trung thế khu vực đội 1, 2, 4 năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL bổ sung năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) - Các tài liệu khác: không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN.
Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline :19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Lương Văn Quý Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại: 0963792268 – FAX : 024.22225222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu- Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. 69 Định Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu- Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. 69 Định Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gói thầu số 02.TCXD SCLBS/2021: Thi công các Công trình: (1)“Đại tu thay thế hòm công tơ 3 pha các TBA trên địa bàn phường Ngô Thì Nhậm, Phạm Đình Hồ, Bạch Đằng, Nguyễn Du, Lê Đại Hành năm 2021”; (2) “Đại tu thay thế thiết bị đóng cắt trung thế khu vực đội 1, 2, 4 năm 2021” | |||
| B | I. HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | B thực hiện | 1 | k |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | B thực hiện | 1 | k |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | B thực hiện | 1 | k |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | B thực hiện | 1 | k |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | B thực hiện | 1 | k |
| 6 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | B thực hiện | 1 | k |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | B thực hiện | 1 | k |
| 8 | Chi phí khác | B thực hiện | 1 | k |
| C | II. HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| D | 1. Vật tư A cấp | |||
| E | 1.1 Công trình: Đại tu thay thế hòm công tơ 3 pha các TBA trên địa bàn phường Ngô Thì Nhậm, Phạm Đình Hồ, Bạch Đằng, Nguyễn Du, Lê Đại Hành năm 2021 | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (Không có ATM) | A cấp | 965 | hòm |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (Không có ATM, TI) | A cấp | 132 | hòm |
| 3 | Đề can dán hòm công tơ | A cấp | 1.097 | Cái |
| 4 | Dây đơn mềm Cu/PVC-1x1,5mm2 (Đủ ba màu phân pha: Xanh, đỏ, vàng) | A cấp | 528 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 1.447,5 | m |
| 6 | Đầu cốt M1,5 | A cấp | 792 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M25 | A cấp | 2.899 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M70 | A cấp | 8 | Cái |
| 9 | Khóa treo cầu 6 | A cấp | 965 | Cái |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | A cấp | 250 | cuộn |
| 11 | Khóa MK 10 | A cấp | 132 | Cái |
| 12 | Ống co ngót đk 10 | A cấp | 289,2 | m |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | A cấp | 1.096 | Bộ |
| 14 | Vít + nở 6 | A cấp | 3.360 | bộ |
| F | 1.2 Công trình: Đại tu thay thế thiết bị đóng cắt trung thế khu vực đội 1, 2, 4 năm 2021 | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn máy cắt sang MBA 200A,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, 02 đầu T-plug 3x240mm2, 03 đầu cáp T-Plug 1x50mm2 | A cấp | 5 | Tủ |
| 2 | Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | A cấp | 5 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | A cấp | 3 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt M35 | A cấp | 40 | cái |
| 5 | Đầu cốt M95 | A cấp | 10 | cái |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC M35mm2 | A cấp | 15 | m |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC M95mm2 | A cấp | 10 | m |
| 8 | Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x1,5 | A cấp | 19,5 | m |
| 9 | Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x2,5 | A cấp | 41 | m |
| 10 | Dây đơn mềm Cu/PVC-1x1 | A cấp | 30 | m |
| 11 | MCB 1 cực 16A-230/400VAC-≥6kArms | A cấp | 4 | Cái |
| 12 | Cáp ngầm 12,7/22(24kV)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Chống thấm nước | A cấp | 102 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | A cấp | 12 | m |
| 14 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | A cấp | 5 | Cuộn |
| 15 | Biển tên lộ | A cấp | 15 | Cái |
| 16 | Biển báo an toàn phản quang 240x360 | A cấp | 16 | Cái |
| 17 | Biển tên tủ RMU | A cấp | 4 | Cái |
| 18 | Ống ghen ruột gà đàn hồi F16 | A cấp | 36 | m |
| 19 | Băng báo hiệu cáp | A cấp | 8 | m |
| 20 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 24 | cái |
| 21 | Giá đỡ tủ RMU 24kV, 3 ngăn (46,83kg/bộ) | A cấp | 1 | Bộ |
| 22 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn inox, kèm giá đỡ tủ, kích thước DxRxC: 1400x875x1500 | A cấp | 1 | cái |
| 23 | Keo bọt nở | A cấp | 12 | Lọ |
| 24 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | A cấp | 72 | Bộ |
| G | 2: Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| H | 2.1 Công trình: Đại tu thay thế thiết bị đóng cắt trung thế khu vực đội 1, 2, 4 năm 2021 | |||
| I | TBA Đồng Tâm 17 | |||
| 1 | Gạch bê tông đặc M10: 200x100x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | Viên |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,001 | m3 |
| J | TBA Tô Hiến Thành 3 | |||
| 1 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Gạch bê tông đặc M10: 200x100x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | Viên |
| K | TBA Dệt 10/10A | |||
| L | TBA Hàng Chuối 1 | |||
| M | TBA Tô Hoàng 4 | |||
| 1 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| N | III. HẠNG MỤC VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG | |||
| O | 1. Công trình: Đại tu thay thế hòm công tơ 3 pha các TBA trên địa bàn phường Ngô Thì Nhậm, Phạm Đình Hồ, Bạch Đằng, Nguyễn Du, Lê Đại Hành năm 2021 | |||
| P | Hạng mục: TBA Lò Đúc 8 | |||
| Q | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10đầu |
| R | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| S | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| T | Hạng mục: TBA Huế 1 - M1 | |||
| U | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6 | 10đầu |
| V | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| W | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| X | Hạng mục: TBA Huế M2 | |||
| Y | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1 | 10đầu |
| Z | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| AA | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,5 | m |
| AB | Hạng mục: TBA Huế 2 | |||
| AC | Hạng mục: TBA Lê Văn Hưu 2 M1 | |||
| AD | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6 | 10đầu |
| AE | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| AF | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| AG | Hạng mục:TBA Lê Văn Hưu 2 M2 | |||
| AH | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 10đầu |
| AI | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| AJ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| AK | Hạng mục:TBA Ngô Thì Nhậm 2 | |||
| AL | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | 10đầu |
| AM | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ (3 pha) |
| AN | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| AO | Hạng mục: TBA Ngô Thì Nhậm 4 | |||
| AP | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 10đầu |
| AQ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| AR | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| AS | Hạng mục: TBA Hàng Chuối 8 | |||
| AT | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | 10đầu |
| AU | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| AV | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| AW | Hạng mục:TBA Hòa Mã 1 M1 | |||
| AX | Hạng mục: TBA Hòa Mã 2 M1 | |||
| AY | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | 10đầu |
| AZ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| BA | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5 | m |
| BB | Hạng mục: TBA Hòa Mã 2 M2 | |||
| BC | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 10đầu |
| BD | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| BE | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| BF | Hạng mục: TBA BQL Cầu Thăng Long | |||
| BG | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | 10đầu |
| BH | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| BI | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5 | m |
| BJ | Hạng mục: TBA Hàn Thuyên 1 | |||
| BK | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9 | 10đầu |
| BL | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ (3 pha) |
| BM | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,5 | m |
| BN | Hạng mục: TBA Trần Xuân Soạn 2 | |||
| BO | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 10đầu |
| BP | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| BQ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| BR | Hạng mục: TBA Ngô Thì Nhậm 6 | |||
| BS | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10đầu |
| BT | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ (3 pha) |
| BU | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | m |
| BV | Hạng mục:TBA Ngô Thì Nhậm 8 | |||
| BW | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3 | 10đầu |
| BX | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| BY | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,5 | m |
| BZ | Hạng mục:TBA Đồng Nhân 6 | |||
| CA | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10đầu |
| CB | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| CC | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| CD | Hạng mục: TBA Ngô Thì Nhậm 5 | |||
| CE | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9 | 10đầu |
| CF | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| CG | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,5 | m |
| CH | Hạng mục: TBA TT CK Trần Hưng Đạo | |||
| CI | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10đầu |
| CJ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| CK | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| CL | Hạng mục: TBA Đồng Nhân 10 | |||
| CM | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6 | 10đầu |
| CN | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ (3 pha) |
| CO | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| CP | Hạng mục: TBA Trần Nhân Tông 2 | |||
| CQ | Hạng mục: TBA Ngô Thì Nhậm 7 | |||
| CR | Hạng mục: TBA Bạch Đằng 4 M1 | |||
| CS | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10đầu |
| CT | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| CU | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| CV | Hạng mục: TBA Bạch Đằng 4 M2 | |||
| CW | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10đầu |
| CX | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| CY | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| CZ | Hạng mục: TBA TT 108-2 | |||
| DA | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10đầu |
| DB | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| DC | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| DD | Hạng mục: TBA Bạch Đằng 3 | |||
| DE | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10đầu |
| DF | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| DG | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| DH | Hạng mục: TBA Cột Vân Đồn | |||
| DI | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | 10đầu |
| DJ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| DK | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| DL | Hạng mục: TBA Đầm Trấu 2 M1 | |||
| DM | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | 10đầu |
| DN | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| DO | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,5 | m |
| DP | Hạng mục: TBA Đầm Trấu 2 M2 | |||
| DQ | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9 | 10đầu |
| DR | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| DS | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,5 | m |
| DT | Hạng mục: TBA Vạn Kiếp 3 | |||
| DU | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3 | 10đầu |
| DV | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| DW | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,5 | m |
| DX | Hạng mục: TBA Lương Yên CC | |||
| DY | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | 10đầu |
| DZ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| EA | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| EB | Hạng mục: TBA Đầm Trấu 1 M1 | |||
| EC | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,3 | 10đầu |
| ED | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| EE | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,5 | m |
| EF | Hạng mục: TBA Đầm Trấu 1 M2 | |||
| EG | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | 10đầu |
| EH | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| EI | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,5 | m |
| EJ | Hạng mục: TBA Bạch Đằng 7 | |||
| EK | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 10đầu |
| EL | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| EM | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| EN | Hạng mục: TBA Mần Non Bạch Đằng | |||
| EO | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10đầu |
| EP | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| EQ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| ER | Hạng mục: TBA X 204 | |||
| ES | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | 10đầu |
| ET | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| EU | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| EV | Hạng mục: TBA Bạch Đằng 14 | |||
| EW | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 10đầu |
| EX | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| EY | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| EZ | Hạng mục: TBA Bà Triệu 5 | |||
| FA | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 10đầu |
| FB | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| FC | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | m |
| FD | Hạng mục: TBA Nguyễn Bỉnh Khiêm 3 | |||
| FE | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3 | 10đầu |
| FF | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ (3 pha) |
| FG | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,5 | m |
| FH | Hạng mục: TBA Nguyễn Bỉnh Khiêm 4 | |||
| FI | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9 | 10đầu |
| FJ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| FK | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,5 | m |
| FL | Hạng mục: TBA Tô Hiến Thành 3 | |||
| FM | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10đầu |
| FN | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| FO | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| FP | Hạng mục: TBA Bà Triệu 6 | |||
| FQ | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | 10đầu |
| FR | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ (3 pha) |
| FS | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| FT | Hạng mục: TBA Bùi Thị Xuân 2 | |||
| FU | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | 10đầu |
| FV | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ (3 pha) |
| FW | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5 | m |
| FX | Hạng mục: TBA Mần Non Lê Đại Hành | |||
| FY | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5 | 10đầu |
| FZ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| GA | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,5 | m |
| GB | Hạng mục: TBA 94 Tô Hiến Thành | |||
| GC | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9 | 10đầu |
| GD | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| GE | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,5 | m |
| GF | Hạng mục: TBA Lê Đại Hành 2 | |||
| GG | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9 | 10đầu |
| GH | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| GI | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,5 | m |
| GJ | Hạng mục: TBA Bà Triệu 3 M2 | |||
| GK | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | 10đầu |
| GL | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| GM | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,5 | m |
| GN | Hạng mục: TBA Đại Cồ Việt 1B m2 | |||
| GO | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| GP | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| GQ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| GR | Hạng mục: TBA Triệu Việt Vương 4 | |||
| GS | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 10đầu |
| GT | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ (3 pha) |
| GU | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| GV | Hạng mục:TBA Tô Hiến Thành 1 | |||
| GW | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | 10đầu |
| GX | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ (3 pha) |
| GY | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,5 | m |
| GZ | Hạng mục:TBA Đại Cồ Việt 1A | |||
| HA | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 10đầu |
| HB | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| HC | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| HD | Hạng mục:TBA Nguyễn Du 1A | |||
| HE | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4 | 10đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| HF | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| HG | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| HH | Hạng mục:TBA Nguyễn Bỉnh Khiêm 2 | |||
| HI | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | 10đầu |
| HJ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| HK | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,5 | m |
| HL | Hạng mục:TBA Trần Nhân Tông 1 | |||
| HM | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2 | 10đầu |
| HN | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| HO | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| HP | Hạng mục:TBA Bến Xe Kim Liên | |||
| HQ | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6 | 10đầu |
| HR | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| HS | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| HT | Hạng mục:TBA Tuệ Tĩnh 1 | |||
| HU | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,1 | 10đầu |
| HV | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| HW | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,5 | m |
| HX | Hạng mục:TBA Tuệ Tĩnh 2 | |||
| HY | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | 10đầu |
| HZ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ (3 pha) |
| IA | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| IB | Hạng mục:TBA Bùi Thị Xuân M1 | |||
| IC | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3 | 10đầu |
| ID | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| IE | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,5 | m |
| IF | Hạng mục:TBA Nguyễn Thượng Hiền 2 | |||
| IG | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| IH | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ (3 pha) |
| II | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| IJ | Hạng mục: TBA Nguyễn Thượng Hiền 1 | |||
| IK | Hạng mục:TBA Đỗ Hạnh | |||
| IL | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 10đầu |
| IM | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| IN | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | m |
| IO | Hạng mục:TBA Nguyễn Du 1B | |||
| IP | Hạng mục:TBA Lê Đại Hành 1 | |||
| IQ | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10đầu |
| IR | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| IS | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| IT | Hạng mục:TBA Chung Cư 10 Hoa Lư | |||
| IU | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 10đầu |
| IV | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| IW | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| IX | Hạng mục:TBA Bà Triệu 2 | |||
| IY | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9 | 10đầu |
| IZ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ (3 pha) |
| JA | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,5 | m |
| JB | Hạng mục:TBA Đại Cồ Việt 1B M1 | |||
| JC | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7 | 10đầu |
| JD | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| JE | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,5 | m |
| JF | Hạng mục: TBA Mai Hắc Đế 1 | |||
| JG | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| JH | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| JI | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| JJ | Hạng mục:TBA Bà Triệu 3 M1 | |||
| JK | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | 10đầu |
| JL | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| JM | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5 | m |
| JN | Hạng mục:TBA Triệu Việt Vương 3 | |||
| JO | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,1 | 10đầu |
| JP | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| JQ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,5 | m |
| JR | Hạng mục:TBA Mai Hắc Đế 2 | |||
| JS | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4 | 10đầu |
| JT | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ (3 pha) |
| JU | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| JV | Hạng mục:TBA Trần Bình Trọng | |||
| JW | Hạng mục:TBA CC 114 Mai Hắc Đế | |||
| JX | Hạng mục:TBA Bà Triệu 7 | |||
| JY | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9 | 10đầu |
| JZ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ (3 pha) |
| KA | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,5 | m |
| KB | Hạng mục:TBA 114 B Mai Hắc Đế | |||
| KC | Hạng mục:TBA Huế 14 | |||
| KD | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2 | 10đầu |
| KE | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| KF | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| KG | Hạng mục:TBA Trần Nhân Tông 3 | |||
| KH | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | 10đầu |
| KI | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| KJ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5 | m |
| KK | Hạng mục:TBA Chung cư 55 LĐH | |||
| KL | Hạng mục: TBA Nguyễn Du 5 | |||
| KM | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| KN | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| KO | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| KP | Hạng mục:TBA Bùi Thị Xuân 3 | |||
| KQ | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 10đầu |
| KR | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| KS | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | m |
| KT | Hạng mục:TBA Đại Cồ Việt 4 | |||
| KU | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10đầu |
| KV | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| KW | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| KX | Hạng mục:TBA Triệu Việt Vương 1 M1 | |||
| KY | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 10đầu |
| KZ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ (3 pha) |
| LA | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| LB | Hạng mục:TBA Triệu Việt Vương 1 M2 | |||
| LC | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9 | 10đầu |
| LD | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ (3 pha) |
| LE | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,5 | m |
| LF | Hạng mục:TBA Bùi Thị Xuân M2 | |||
| LG | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1 | 10đầu |
| LH | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ (3 pha) |
| LI | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,5 | m |
| LJ | Hạng mục:TBA Thái Phiên 1 M2 | |||
| LK | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | 10đầu |
| LL | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| LM | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,5 | m |
| LN | Hạng mục:TBA Thái Phiên 1 M1 | |||
| LO | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1 | 10đầu |
| LP | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| LQ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,5 | m |
| LR | Hạng mục:TBA Triệu Việt Vương 2 M1 | |||
| LS | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | 10đầu |
| LT | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| LU | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5 | m |
| LV | Hạng mục:TBA Triệu Việt Vương 2 M2 | |||
| LW | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| LX | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ (3 pha) |
| LY | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Thay dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| LZ | 2. Công trình: Đại tu thay thế thiết bị đóng cắt trung thế khu vực đội 1, 2, 4 năm 2021 | |||
| MA | Hạng mục:TBA Đồng Tâm 17 | |||
| MB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, cáp điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tháo tủ điện cao áp, cáp điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| MC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công/ 1 đầu cáp |
| 3 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công/ 1 đầu cáp |
| 4 | Lắp đặt đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp 2kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | 100 mét |
| 5 | Tháo đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp 2kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | 100 mét |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10đầu |
| 8 | Thay, di chuyển dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 9 | Thay, di chuyển dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | công/bộ |
| 11 | Lắp đặt, tháo dỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | km |
| MD | Hạng mục:TBA Tô Hiến Thành 3 | |||
| ME | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, cáp điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tháo tủ điện cao áp, cáp điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| MF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp 2kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,315 | 100 mét |
| 3 | Tháo đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp 2kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | 100 mét |
| 4 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công/ 1 đầu cáp |
| 5 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công/ 1 đầu cáp |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10đầu |
| 8 | Thay, di chuyển dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 9 | Thay, di chuyển dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | công/bộ |
| 11 | Lắp đặt, tháo dỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | km |
| MG | Hạng mục:TBA Dệt 10/10A | |||
| MH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, cáp điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tháo tủ điện cao áp, cáp điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| MI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công/ 1 đầu cáp |
| 3 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công/ 1 đầu cáp |
| 4 | Lắp đặt đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp 2kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,315 | 100 mét |
| 5 | Tháo đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp 2kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,255 | 100 mét |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10đầu |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 10đầu |
| 9 | Thay, di chuyển dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 10 | Thay, di chuyển dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 11 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | công/bộ |
| 12 | Lắp đặt, tháo dỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | km |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ giá đỡ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| MJ | Hạng mục: TBA Hàng Chuối 1 | |||
| MK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, cáp điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tháo tủ điện cao áp, cáp điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| ML | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công/ 1 đầu cáp |
| 3 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công/ 1 đầu cáp |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10đầu |
| 6 | Thay, di chuyển dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 7 | Thay, di chuyển dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 8 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | công/bộ |
| 9 | Lắp đặt, tháo dỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | km |
| 10 | Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn inox, kèm giá đỡ tủ, kích thước DxRxC: 1400x875x1500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ vỏ tủ RMU 3 ngăn cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| MM | Hạng mục:TBA Tô Hoàng 4 | |||
| MN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, cáp điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tháo tủ điện cao áp, cáp điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| MO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công/ 1 đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công/ 1 đầu cáp |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10đầu |
| 5 | Thay, di chuyển dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 6 | Thay, di chuyển dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | công/bộ |
| 8 | Lắp đặt, tháo dỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | km |
| MP | Hạng mục: TBA Đồng Tâm 17 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| MQ | Phần mương cáp | |||
| 1 | Phá hè đá xẻ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | m2 |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,175 | m3 |
| 4 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,001 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 1000viên |
| MR | Hạng mục:TBA Tô Hiến Thành 3 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| MS | Phần mương cáp | |||
| 1 | Phá hè đá xẻ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,305 | m3 |
| 4 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 1000viên |
| MT | Hạng mục:TBA Dệt 10/10A | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,5 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | m |
| MU | Hạng mục:TBA Hàng Chuối 1 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| MV | Hạng mục: TBA Tô Hoàng 4 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| MW | Hạng mục 4: Vận chuyển vật liệu, thiết bị | |||
| MX | 1.Công trình: Đại tu thay thế hòm công tơ 3 pha các TBA trên địa bàn phường Ngô Thì Nhậm,Phạm Đình Hồ, Bạch Đằng, Nguyễn Du, Lê Đại Hành năm 2021 | |||
| MY | Hạng mục:TBA Lò Đúc 8 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| MZ | Hạng mục:TBA Huế 1 - M1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NA | Hạng mục:TBA Huế M2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NB | Hạng mục:TBA Huế 2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NC | Hạng mục:TBA Lê Văn Hưu 2 M1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| ND | Hạng mục:TBA Lê Văn Hưu 2 M2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NE | Hạng mục:TBA Ngô Thì Nhậm 2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NF | Hạng mục:TBA Ngô Thì Nhậm 4 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NG | Hạng mục:TBA Hàng Chuối 8 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NH | Hạng mục:TBA Hòa Mã 1 M1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NI | Hạng mục: TBA Hòa Mã 1 M2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NJ | Hạng mục:TBA Hòa Mã 2 M1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NK | Hạng mục:TBA Hòa Mã 2 M2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NL | Hạng mục:TBA BQL Cầu Thăng Long | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NM | Hạng mục:TBA Hàn Thuyên 1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NN | Hạng mục:TBA Trần Xuân Soạn 2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NO | Hạng mục:TBA Ngô Thì Nhậm 6 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NP | Hạng mục:TBA Ngô Thì Nhậm 8 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NQ | Hạng mục:TBA Đồng Nhân 6 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NR | Hạng mục:TBA Ngô Thì Nhậm 5 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NS | Hạng mục:TBA TT CK Trần Hưng Đạo | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NT | Hạng mục:TBA Đồng Nhân 10 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NU | Hạng mục:TBA Trần Nhân Tông 2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NV | Hạng mục:TBA Ngô Thì Nhậm 7 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NW | Hạng mục:TBA Bạch Đằng 4 M1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NX | Hạng mục:TBA Bạch Đằng 4 M2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NY | Hạng mục:TBA TT 108-2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| NZ | Hạng mục:TBA Bạch Đằng 3 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OA | Hạng mục:TBA Cột Vân Đồn | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OB | Hạng mục:TBA Đầm Trấu 2 M1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OC | Hạng mục:TBA Đầm Trấu 2 M2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OD | Hạng mục:TBA Vạn Kiếp 3 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OE | Hạng mục:TBA Lương Yên CC | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OF | Hạng mục:TBA Đầm Trấu 1 M1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OG | Hạng mục:TBA Đầm Trấu 1 M2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OH | Hạng mục:TBA Bạch Đằng 7 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OI | Hạng mục:TBA Mần Non Bạch Đằng | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OJ | Hạng mục:TBA X 204 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OK | Hạng mục:TBA Bạch Đằng 14 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OL | Hạng mục:TBA Bà Triệu 5 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OM | Hạng mục:TBA Nguyễn Bỉnh Khiêm 3 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| ON | Hạng mục:TBA Nguyễn Bỉnh Khiêm 4 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OO | Hạng mục:TBA Tô Hiến Thành 3 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OP | Hạng mục:TBA Bà Triệu 6 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OQ | Hạng mục:TBA Bùi Thị Xuân 2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OR | Hạng mục:TBA Mần Non Lê Đại Hành | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OS | Hạng mục:TBA 94 Tô Hiến Thành | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OT | Hạng mục:TBA Lê Đại Hành 2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OU | Hạng mục:TBA Bà Triệu 3 M2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OV | Hạng mục:TBA Đại Cồ Việt 1B m2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OW | Hạng mục:TBA Triệu Việt Vương 4 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OX | Hạng mục:TBA Tô Hiến Thành 1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OY | Hạng mục:TBA Đại Cồ Việt 1A | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| OZ | Hạng mục:TBA Nguyễn Du 1A | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PA | Hạng mục:TBA Nguyễn Bỉnh Khiêm 2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PB | Hạng mục:TBA Trần Nhân Tông 1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PC | Hạng mục:TBA Bến Xe Kim Liên | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PD | Hạng mục:TBA Tuệ Tĩnh 1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PE | Hạng mục:TBA Tuệ Tĩnh 2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PF | Hạng mục:TBA Bùi Thị Xuân M1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PG | TBA Nguyễn Thượng Hiền 2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PH | Hạng mục:TBA Nguyễn Thượng Hiền 1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PI | Hạng mục:TBA Đỗ Hạnh | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PJ | Hạng mục:TBA Nguyễn Du 1B | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PK | Hạng mục:TBA Lê Đại Hành 1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PL | Hạng mục:TBA Chung Cư 10 Hoa Lư | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PM | Hạng mục: TBA Bà Triệu 2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PN | Hạng mục:TBA Đại Cồ Việt 1B M1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PO | Hạng mục:TBA Mai Hắc Đế 1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PP | Hạng mục:TBA Bà Triệu 3 M1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PQ | Hạng mục:TBA Triệu Việt Vương 3 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PR | Hạng mục:TBA Mai Hắc Đế 2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PS | Hạng mục: TBA Trần Bình Trọng | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PT | Hạng mục:TBA CC 114 Mai Hắc Đế | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PU | Hạng mục:TBA Bà Triệu 7 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PV | Hạng mục:TBA 114 B Mai Hắc Đế | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PW | Hạng mục:TBA Huế 14 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PX | Hạng mục:TBA Trần Nhân Tông 3 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PY | Hạng mục:TBA Chung cư 55 LĐH | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| PZ | Hạng mục:TBA Nguyễn Du 5 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| QA | Hạng mục:TBA Bùi Thị Xuân 3 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| QB | Hạng mục:TBA Đại Cồ Việt 4 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| QC | Hạng mục:TBA Triệu Việt Vương 1 M1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| QD | Hạng mục:TBA Triệu Việt Vương 1 M2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| QE | Hạng mục:TBA Bùi Thị Xuân M2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| QF | Hạng mục:TBA Thái Phiên 1 M2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| QG | Hạng mục:TBA Thái Phiên 1 M1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| QH | Hạng mục:TBA Triệu Việt Vương 2 M1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| QI | Hạng mục:TBA Triệu Việt Vương 2 M2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | Ca |
| QJ | 2. Công trình: Đại tu thay thế thiết bị đóng cắt trung thế khu vực đội 1, 2, 4 năm 2021 | |||
| QK | Hạng mục:TBA Đồng Tâm 17 | |||
| QL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | Ca |
| QM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | Ca |
| QN | Hạng mục:TBA Tô Hiến Thành 3 | |||
| QO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | Ca |
| QP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | Ca |
| Hạng mục:TBA Dệt 10/10A | ||||
| QR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | Ca |
| QS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | Ca |
| QT | Hạng mục:TBA Hàng Chuối 1 | |||
| QU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | Ca |
| QV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | Ca |
| QW | Hạng mục:TBA Tô Hoàng 4 | |||
| QX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | Ca |
| QY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | Ca |
| QZ | Hạng mục 5: Hoàn trả hè đường | |||
| RA | 1.Công trình: Đại tu thay thế thiết bị đóng cắt trung thế khu vực đội 1, 2, 4 năm 2021 | |||
| RB | Hạng mục:TBA Đồng Tâm 17 | |||
| 1 | Hoàn trả hè đá xẻ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | m2 |
| RC | Hạng mục:TBA Tô Hiến Thành 3 | |||
| 1 | Hoàn trả hè đá xẻ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.937E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87322116E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng có các hạng mục như đại tu thay thế cáp đường trục, các tủ bảo vệ công tơ, hòm công tơ… trong khu vực đô thị và cải tạo trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.712.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Tối thiểu 2 năm (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi