Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngũ Phúc - xã Tam Đa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngũ Phúc - xã Tam Đa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 11:21:00 đến ngày 2021-09-27 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,700,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuậthạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngũ Phúc - xã Tam Đa Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngũ Phúc - xã Tam Đa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tam Đa (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Đa (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Tam Đa (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tam Đa (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤10m-đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 183,478 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,2669 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,1856 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,0932 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 1,5794 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 1,4603 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 39,3135 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,4328 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,1124 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,2918 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,6307 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,8098 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 46,064 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,5477 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,509 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0942 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,4985 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 4,5738 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 17,79 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 192,0164 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,2947 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,4483 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,9689 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V - E-HSMT | 1,1292 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 7,3058 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,848 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 2,1962 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,3222 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,1512 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,437 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 9,8078 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 3,8501 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 24,612 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 3,6851 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 15,8569 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,1439 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,1323 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,7911 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 101,8874 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 68,09 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 68,09 | m |
| 10 | Đắp chữ '' NHÀ VĂN HÓA THÔN NGŨ PHÚC" | Chương V - E-HSMT | 3 | công |
| 11 | Con sơn gỗ | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 101,8874 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,3022 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 110,591 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 2,3906 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mm | Chương V - E-HSMT | 32,2 | md |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V - E-HSMT | 31,9676 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 31,9676 | m2 |
| E | PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,265 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Keo dán | Chương V - E-HSMT | 10 | hộp |
| F | PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 42,1159 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 7,3949 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 43,8816 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 755,56 | m |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 42,24 | m |
| 6 | Trát huỳnh nổi, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E-HSMT | 7,6032 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 43,8816 | m2 |
| G | Lanh tô, ô văng: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Chương V - E-HSMT | 0,2733 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,2028 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,8309 | m3 |
| H | Phần lan can: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 0,2569 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 4,7784 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 15,476 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 23,84 | m |
| 5 | Hoa gốm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 15,476 | m2 |
| I | Bậc tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,769 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 14,993 | m3 |
| 3 | Trát granitô bậc câu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E-HSMT | 64,4421 | m2 |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E-HSMT | 102,5 | m |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp đá bóc lồi vào tường chân móng | Chương V - E-HSMT | 33,0825 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 106,1586 | m2 |
| 3 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 24,1462 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 321,4009 | m2 |
| 5 | Trát trụ, má cửa đi, cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E-HSMT | 42,284 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 212,8048 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 46,6724 | m2 |
| 8 | Đắp con bọ trang trí cửa sổ | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 156,4635 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 729,3207 | m2 |
| 11 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Chương V - E-HSMT | 1,224 | m2 |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX cửa đi : là loại cửa nhôm 1, 2 cánh, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 18,85 | m2 |
| 2 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | SX cửa sổ : là loại cửa nhôm 1 cánh, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 4 | Khóa cửa sổ | Chương V - E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - E-HSMT | 0,3393 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 30,8 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 49,65 | m2 |
| L | Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt rọ công tắc, ổ cắm, áptomát | Chương V - E-HSMT | 18 | hộp |
| 9 | Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện 300x400 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện phòng | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 109 | m |
| 14 | Cung cấp,kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 420 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E-HSMT | 450 | m |
| M | Phần thiết bị cứu hỏa: | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Bình bọt cứu hoả CO2 | Chương V - E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Bình bọt MFZ8 | Chương V - E-HSMT | 8 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh chôn dây chống sét, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 12,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V - E-HSMT | 22,5 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Kiểm tra điện trở | Chương V - E-HSMT | 4 | mối |
| 7 | Mối nối kiểm tra | Chương V - E-HSMT | 4 | điểm |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E-HSMT | 4 | cọc |
| 9 | Thép fi 8 | Chương V - E-HSMT | 3 | kg |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E-HSMT | 1,8648 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 1,638 | 100m2 |
| O | 2. CÁC HẠNG MỤC KHÁC: | |||
| P | Cát san nền: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 10,1781 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 2,9365 | 100m3 |
| Q | PHẦN TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 22,167 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,0729 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 2,8423 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 14,1569 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch , nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 7,2151 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,2551 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,1333 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,2869 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 4,1164 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 4,4906 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,3672 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 234,472 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 11,44 | m |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 17,9465 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - E-HSMT | 252,4185 | m2 |
| R | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 7,5626 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 2,5209 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 1,1671 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 3,4426 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 5,693 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0567 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0731 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,8366 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,9532 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - E-HSMT | 11,0729 | m2 |
| S | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 7,6692 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,2386 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,5011 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,1963 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,142 | m3 |
| T | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 14,7096 | m2 |
| 3 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V - E-HSMT | 19,4224 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 13,2664 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 55,8 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 14,7096 | m2 |
| U | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,2472 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 0,4944 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - E-HSMT | 2,472 | m2 |
| V | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 39,84 | m2 |
| 2 | Trát hèm cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 4,961 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 17,7724 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 62,5734 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V - E-HSMT | 61,699 | m2 |
| W | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Cung câp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Keo dán ống | Chương V - E-HSMT | 5 | hộp |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần D200/ bóng 18W-220V | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| Y | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX cửa đi : là loại cửa nhôm 1, 2 cánh, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 2 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | SX cửa sổ : là loại cửa nhôm 1 cánh, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 4 | Khóa cửa sổ | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 6,6 | m2 |
| Z | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Van nhựa D42 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - ĐK 42mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - ĐK 42mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa - ĐK 42mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa - ĐK 42mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V - E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 8 | Van nhựa D27 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cút 25-1/2 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Nơ đồng D21 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Kép đồng D21 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Băng tan | Chương V - E-HSMT | 10 | cuộn |
| 17 | Van phao điện | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Keo dán ống | Chương V - E-HSMT | 20 | hộp |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Chân chậu rửa INAX L-298VD, hoặc tương đương | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Máy bơm nước chân không | Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 26 | Giếng khoan nước | Chương V - E-HSMT | 1 | giếng |
| AA | PHẦN THOÁT NƯƠC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Ga thu nước 150x150 INOX | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Keo dán ống | Chương V - E-HSMT | 20 | Hộp |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 0,4416 | 100m2 |
| AB | PHẦN BỆ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 12,7872 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,7104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,0127 | m3 |
| 8 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,3246 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 13,052 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 13,464 | m2 |
| 11 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 3,871 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,0853 | 100m3 |
| AC | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 60,986 | m3 |
| 2 | Lát gạchTERRAZZO-tiết diện gạch KT 400x400mm | Chương V - E-HSMT | 609,86 | m2 |
| AD | PHẦN BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,5327 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 0,8442 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,1199 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 1,3191 | m3 |
| 5 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Chương V - E-HSMT | 2,3085 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào bồn cây | Chương V - E-HSMT | 18,5876 | m2 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây ( hệ số 1,13) | Chương V - E-HSMT | 10,6928 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất đổ vào bồn cây | Chương V - E-HSMT | 10,6928 | 1m3 |
| AE | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC KHU SÂN | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 43,2512 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 14,4171 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 6,3673 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 10,6789 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,7318 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 90,06 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 2,8458 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,2597 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 3,5102 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V - E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 13 | Đế cống D300 mác 200, 1m cống gồn 2 đế | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 300mm | Chương V - E-HSMT | 3 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 104 | 1cấu kiện |
| AF | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 1,728 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 3 | Bu lông cột fi 18 | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,3025 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,0868 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 2,0664 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 4,1328 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E-HSMT | 0,1571 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,2267 | tấn |
| 12 | Gia công thưng thép hộp | Chương V - E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E-HSMT | 0,1571 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,2267 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 300mm dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 12,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuậthạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn điện 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy trộn | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi