Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngũ Phúc - xã Tam Đa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940569-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngũ Phúc - xã Tam Đa
Số hiệu KHLCNT 20210936247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 11:21:00 đến ngày 2021-09-27 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,700,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuậthạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngũ Phúc - xã Tam Đa
Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngũ Phúc - xã Tam Đa
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Đa (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình Minh Hưng Yên; Địa chỉ: Số 14b/44 đường Trưng Nhị, Phường Lê Lợi, thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ- Địa chỉ: Đường La Tiến, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần xây dựng Vina S-Home - Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Đa (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Đa (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Đa (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Tam Đa (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tam Đa (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN MÓNG
1Đào móng rộng ≤10m-đất cấp IIChương V - E-HSMT183,478m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,2669100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,1856100m2
4Ván khuôn cho bê tông móng cộtChương V - E-HSMT0,044100m2
5Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT11m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,66100m2
7Ván khuôn cho bê tông móng cộtChương V - E-HSMT0,0932100m2
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT1,5794tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT1,4603tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT39,3135m3
11Ván khuôn cho bê tông móng cộtChương V - E-HSMT0,4328100m2
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,1124tấn
13Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,2918tấn
14Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,6307tấn
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,8098m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT46,064m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT0,5477100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT1,509100m3
19Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,2772100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0942tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,4985tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT4,5738m3
23Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V - E-HSMT17,79m3
24Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mmChương V - E-HSMT192,0164m2
C PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,2947tấn
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,4483tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,9689tấn
4Ván khuôn cho bê tông móng cộtChương V - E-HSMT1,1292100m2
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT7,3058m3
6Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,848100m2
7Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT2,1962100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,3222tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,1512tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,437tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT9,8078m3
12Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT3,8501tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT24,612m3
D PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT3,6851m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT15,8569m3
3Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,1439100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,1323tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0653tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,7911m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT101,8874m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT68,09m
9Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - E-HSMT68,09m
10Đắp chữ '' NHÀ VĂN HÓA THÔN NGŨ PHÚC"Chương V - E-HSMT3công
11Con sơn gỗChương V - E-HSMT16cái
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT101,8874m2
13Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT1,3022tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT110,5911m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT2,3906100m2
16Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mmChương V - E-HSMT32,2md
17Quét dung dịch chống thấm máiChương V - E-HSMT31,9676m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT31,9676m2
E PHẦN TƯỜNG
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - E-HSMT0,265100m
2Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mmChương V - E-HSMT10cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V - E-HSMT5cái
4Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmChương V - E-HSMT5cái
5Keo dánChương V - E-HSMT10hộp
F PHẦN TƯỜNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT42,1159m3
2Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT7,3949m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT43,8816m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT755,56m
5Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - E-HSMT42,24m
6Trát huỳnh nổi, vữa XM cát mịn M75Chương V - E-HSMT7,6032m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT43,8816m2
G Lanh tô, ô văng:
1Ván khuôn cho bê tông lanh tôChương V - E-HSMT0,2733100m2
2Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0454tấn
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,2028tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,8309m3
H Phần lan can:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT0,2569m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT4,7784m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT15,476m2
4Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - E-HSMT23,84m
5Hoa gốmChương V - E-HSMT5cái
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT15,476m2
I Bậc tam cấp:
1Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,769m3
2Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT14,993m3
3Trát granitô bậc câu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - E-HSMT64,4421m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V - E-HSMT102,5m
J PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp đá bóc lồi vào tường chân móngChương V - E-HSMT33,0825m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT106,1586m2
3Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E-HSMT24,1462m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT321,4009m2
5Trát trụ, má cửa đi, cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V - E-HSMT42,284m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT212,8048m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT46,6724m2
8Đắp con bọ trang trí cửa sổChương V - E-HSMT12cái
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT156,4635m
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT729,3207m2
11Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Chương V - E-HSMT1,224m2
K PHẦN CỬA
1SX cửa đi : là loại cửa nhôm 1, 2 cánh, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT18,85m2
2Khóa cửa đi tay nắm thông phòngChương V - E-HSMT5bộ
3SX cửa sổ : là loại cửa nhôm 1 cánh, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT30,8m2
4Khóa cửa sổChương V - E-HSMT11bộ
5Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V - E-HSMT0,3393tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT30,8m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT30,81m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT49,65m2
L Phần điện:
1Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - E-HSMT5bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - E-HSMT14bộ
3Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E-HSMT3cái
4Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E-HSMT2cái
5Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôiChương V - E-HSMT13cái
6Cung cấp, lắp đặt quạt trầnChương V - E-HSMT12cái
7Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Chương V - E-HSMT2hộp
8Cung cấp, lắp đặt rọ công tắc, ổ cắm, áptomátChương V - E-HSMT18hộp
9Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện 300x400Chương V - E-HSMT1bộ
10Tủ điện phòngChương V - E-HSMT2bộ
11Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E-HSMT1cái
12Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤40AChương V - E-HSMT6cái
13Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - E-HSMT109m
14Cung cấp,kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT120m
15Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT420m
16Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E-HSMT450m
M Phần thiết bị cứu hỏa:
1Hộp đựng bình cứu hoảChương V - E-HSMT4hộp
2Bình bọt cứu hoả CO2Chương V - E-HSMT4bình
3Bình bọt MFZ8Chương V - E-HSMT8bình
4Tiêu lệnh PCCCChương V - E-HSMT4bộ
N PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào rãnh chôn dây chống sét, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT12,61m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,126100m3
3Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - E-HSMT45m
4Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V - E-HSMT22,5m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E-HSMT4cái
6Kiểm tra điện trởChương V - E-HSMT4mối
7Mối nối kiểm traChương V - E-HSMT4điểm
8Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E-HSMT4cọc
9Thép fi 8Chương V - E-HSMT3kg
10Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E-HSMT1,8648100m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT1,638100m2
O 2. CÁC HẠNG MỤC KHÁC:
P Cát san nền:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT10,1781100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT2,9365100m3
Q PHẦN TƯỜNG RÀO:
1Đào móng- Cấp đất IIChương V - E-HSMT22,167m3
2Ván khuôn lót móngChương V - E-HSMT0,0729100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - E-HSMT2,8423m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT14,1569m3
5Xây móng bằng gạch , nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT7,2151m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,739m3
7Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,2551100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,1488tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,1333tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,2869m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT4,1164m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT4,4906m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,3672m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT234,472m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT11,44m
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT17,9465m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - E-HSMT252,4185m2
R KHU VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT7,56261m3
2Đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT2,5209m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0332100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT1,1671m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT3,4426m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT5,693m3
7Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0567100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0731tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,8366m3
10Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,9532m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V - E-HSMT11,0729m2
S PHẦN XÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT7,6692m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,2386m3
3Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,052100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0287tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0253tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,5011m3
7Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT0,1963100m2
8Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,1444tấn
9Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,142m3
T PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT0,75m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT14,7096m2
3Quét Sika chống thấm máiChương V - E-HSMT19,4224m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT13,2664m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT55,8m
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT14,7096m2
U BẬC TAM CẤP
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,2472m3
2Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT0,4944m3
3Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V - E-HSMT2,472m2
V PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT39,84m2
2Trát hèm cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT4,961m2
3Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT17,7724m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT62,5734m2
5Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V - E-HSMT61,699m2
W PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - E-HSMT0,06100m
2Cung câp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmChương V - E-HSMT2cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V - E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmChương V - E-HSMT2cái
5Keo dán ốngChương V - E-HSMT5hộp
X PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - E-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Chương V - E-HSMT1hộp
3Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT50m
5Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT30m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - E-HSMT30m
7Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần D200/ bóng 18W-220VChương V - E-HSMT4bộ
Y PHẦN CỬA
1SX cửa đi : là loại cửa nhôm 1, 2 cánh, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT5,64m2
2Khóa cửa đi tay nắm thông phòngChương V - E-HSMT4bộ
3SX cửa sổ : là loại cửa nhôm 1 cánh, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT0,96m2
4Khóa cửa sổChương V - E-HSMT4bộ
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT6,6m2
Z PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E-HSMT0,03100m
2Van nhựa D42Chương V - E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - ĐK 42mmChương V - E-HSMT1cái
4Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - ĐK 42mmChương V - E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt tê nhựa - ĐK 42mmChương V - E-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa - ĐK 42mmChương V - E-HSMT1cái
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V - E-HSMT0,28100m
8Van nhựa D27Chương V - E-HSMT6cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mmChương V - E-HSMT18cái
10Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mmChương V - E-HSMT5cái
11Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mmChương V - E-HSMT10cái
12Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mmChương V - E-HSMT5cái
13Cút 25-1/2Chương V - E-HSMT2cái
14Nơ đồng D21Chương V - E-HSMT2cái
15Kép đồng D21Chương V - E-HSMT2cái
16Băng tanChương V - E-HSMT10cuộn
17Van phao điệnChương V - E-HSMT1bộ
18Keo dán ốngChương V - E-HSMT20hộp
19Cung cấp, lắp đặt xí bệtChương V - E-HSMT2bộ
20Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSMT2cái
21Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E-HSMT2bộ
22Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E-HSMT2bộ
23Chân chậu rửa INAX L-298VD, hoặc tương đươngChương V - E-HSMT2bộ
24Cung cấp, lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Chương V - E-HSMT1bể
25Máy bơm nước chân khôngChương V - E-HSMT1máy
26Giếng khoan nướcChương V - E-HSMT1giếng
AA PHẦN THOÁT NƯƠC
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - E-HSMT0,15100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - E-HSMT0,25100m
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChương V - E-HSMT8cái
4Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmChương V - E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmChương V - E-HSMT4cái
6Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V - E-HSMT6cái
7Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmChương V - E-HSMT3cái
8Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mmChương V - E-HSMT3cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmChương V - E-HSMT2cái
10Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mmChương V - E-HSMT1cái
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V - E-HSMT0,05100m
12Ga thu nước 150x150 INOXChương V - E-HSMT4cái
13Keo dán ốngChương V - E-HSMT20Hộp
14Cung cấp, lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT0,4416100m2
AB PHẦN BỆ TỰ HOẠI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT12,78721m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0426100m3
3Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,7104m3
4Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0232100m2
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0486tấn
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0578tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,0127m3
8Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,3246m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT13,052m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT13,464m2
11Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT3,871m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0294100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanChương V - E-HSMT0,0293tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V - E-HSMT0,613m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E-HSMT5cái
16Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,0853100m3
AC PHẦN SÂN
1Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT60,986m3
2Lát gạchTERRAZZO-tiết diện gạch KT 400x400mmChương V - E-HSMT609,86m2
AD PHẦN BỒN CÂY
1Đào móng băng - Cấp đất IIChương V - E-HSMT2,53271m3
2Đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT0,8442m3
3Ván khuôn cho bê tông móng cộtChương V - E-HSMT0,1199100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V - E-HSMT1,3191m3
5Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao Chương V - E-HSMT2,3085m3
6Ốp đá granit tự nhiên vào bồn câyChương V - E-HSMT18,5876m2
7Đắp đất màu trồng cây ( hệ số 1,13)Chương V - E-HSMT10,6928m3
8Đào xúc đất đổ vào bồn câyChương V - E-HSMT10,69281m3
AE PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC KHU SÂN
1Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChương V - E-HSMT43,25121m3
2Đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT14,4171m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,197100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT6,3673m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT10,6789m3
6Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,7318m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT90,06m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT28,26m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT2,8458100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanChương V - E-HSMT0,2597tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - E-HSMT3,5102m3
12Cung cấp, lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V - E-HSMT51 đoạn ống
13Đế cống D300 mác 200, 1m cống gồn 2 đếChương V - E-HSMT10cái
14Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 300mmChương V - E-HSMT3mối nối
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E-HSMT1041cấu kiện
AF NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT1,7281m3
2Ván khuôn cho bê tông móng cộtChương V - E-HSMT0,114100m2
3Bu lông cột fi 18Chương V - E-HSMT20cái
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,448m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,3025m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,0868m3
7Đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT2,0664m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT4,1328m3
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E-HSMT0,1571tấn
10Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmChương V - E-HSMT0,1501tấn
11Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT0,2267tấn
12Gia công thưng thép hộpChương V - E-HSMT0,0955tấn
13Lắp cột thép các loạiChương V - E-HSMT0,1571tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E-HSMT0,1501tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,2267tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT0,55100m2
17Tôn úp nóc khổ 300mm dày 0,42mmChương V - E-HSMT12,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuậthạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Máy ủi Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy khoan Máy khoan 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy hàn Máy hàn điện 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Máy trộn Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
11 Máy thủy bình Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->