Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921516-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu. Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210865917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 11:17:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,409,137,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngànhĐiện;- Cóchứngchỉ bồidưỡngnghiệp vụ chỉhuytrưởngcôngtrường;- Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn- Cóxác nhậncủa chủ đầutư vềviệc đã làm chỉhuytrưởng 02côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầuliên danh,từngthành viênliêndanh phải cóCHTvới phần việcđảmnhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphầnĐiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệpđại học /cao đẳngchuyênngành Điện;-Cóchứng chỉhuấnluyện hoặcbồidưỡng an toànCóxác nhận củachủđầu tư vềkinhnghiệm 02côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầuliên danh,từngthành viênliêndanh phải cócánbộ chủ chốtphùhợp với phầnviệcđảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphầnXây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệpđại học /cao đẳngchuyênngành Xâydựng;-Có chứng chỉhuấnluyện hoặcbồidưỡng an toànCóxác nhận củachủđầu tư vềkinhnghiệm 02côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầuliên danh,từngthành viênliêndanh phải cócánbộ chủ chốtphùhợp với phầnviệcđảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹthuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệpđại học /cao đẳngchuyênngànhĐiện /Antoàn laođộng;- Cóchứng chỉhuấnluyện hoặcbồidưỡng an toànCóxác nhận củachủđầu tư về việcđãphụ trách antoàn01 công trìnhxâylắp tươngtự.Trongtrường hợplà nhàthầu liêndanh,từng thànhviênliên danh phảicócán bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Palăng xích, tời tó….
- Đặc điểm thiết bị Palăng xích, tời tó….
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị thi côngkhác nhàthầu đề xuất them (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi côngkhác nhàthầu đề xuất them (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu. Xây lắp
SCL các lộ đường dây 35kV huyện An Lão
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Kéo rải dây ACSR 150/24mm2 có bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) (Vật tư A cấp)2.766m
2Kéo rải dây ACSR 120/19 có bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) (Vật tư A cấp)7.650m
3Kéo rải dây ACSR 95/16 có bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) (Vật tư A cấp)5.250m
4Kéo rải dây ACSR 70/11 có bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) (Vật tư A cấp)4.146m
5Kéo rải dây ACSR 50/8 có bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) (Vật tư A cấp)6.743m
6Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây ACRS 120mm9vi trí
7Kéo dây vượt đường ô tô rộng >10m tiết diện dây 3vi trí
8Kéo dây vượt đường ô tô5m 4vi trí
9Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây ACRS 95mm9vi trí
10Kéo dây vượt đường ô tô rộng >10m tiết diện dây 5vi trí
11Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây ACRS 50mm7vi trí
12Kéo dây vượt đường ô tô 5m 3vi trí
13Lắp đặt chuỗi néo kép Polyme 35kV-100KN + phụ kiện máng néo N-56 (Vật tư A cấp)12chuỗi
14Lắp đặt chuỗi néo kép Polyme 35kV-100KN + phụ kiện N-36 (Vật tư A cấp)21chuỗi
15Lắp đặt chuỗi néo Polyme 35kV-100KN N-36 (Vật tư A cấp)183chuỗi
16Lắp đặt chuỗi đỡ Polyme 35kV-100KN +phụ kiện Đ2.25-1 (Vật tư A cấp)23chuỗi
17Lắp đặt chuỗi đỡ kép Polyme 35kV-100KN +phụ kiện Đ2.25-2 (Vật tư A cấp)12chuỗi
18Lắp đặt cách điện gốm VHD 35kV (Vật tư A cấp)761quả
19Lắp đặt chuỗi néo polymer 24 kV-100kN (Vật tư A cấp)12chuỗi
20Lắp đặt chuỗi đỡ Polyme 24kV-100KN (trọn bộ) (Vật tư A cấp)9chuỗi
21Lắp đặt cách điện gốm VHD 24 kV (Vật tư A cấp)12quả
22Ép đầu cốt đồng- nhôm 150mm (Vật tư A cấp)18cái
23Ép đầu cốt đồng- nhôm 120mm (Vật tư A cấp)12cái
24Ép đầu cốt đồng- nhôm 95mm (Vật tư A cấp)48cái
25Ép đầu cốt đồng- nhôm 70mm (Vật tư A cấp)30cái
26Cung cấp và lắp dựng cột BTLT.PC.I.14-190-11(thủ công)7cột
27Cung cấp và lắp dựng cột BTLT.I.12-190-9 (thủ công)7cột
28Nối mặt bích7mối
29Cung cấp và lắp dây néo4bộ
30Cung cấp và lắp đặt gông 2 cột LT14 (119,98kg)1bộ
31Cung cấp và lắp đặt xà X2T6-CN (90,14kg)5bộ
32Cung cấp và lắp đặt xà XT6-CN (93,61kg)7bộ
33Cung cấp và lắp đặt xà XL2T6 (82,98 kg)2bộ
34Cung cấp và lắp đặt xà XL2T6-2T (113,49 kg)6bộ
35Cung cấp và lắp đặt xà XLT6-2T (105,96 kg)6bộ
36Cung cấp và lắp đặt xà XT6 (86,04 kg)47bộ
37Cung cấp và lắp đặt xà XLT6 (73,89kg)7bộ
38Cung cấp và lắp đặt xà X2T6 (82,83 kg)5bộ
39Cung cấp và lắp đặt xà XT4 (68,96kg)13bộ
40Cung cấp và lắp đặt xà XT3-V (35,66 kg)4bộ
41Cung cấp và lắp đặt xà XL2T4-CN-MR T1,T2, T+T3(211,6 kg)6bộ
42Cung cấp và lắp đặt xà XL2T4-CN -T1,T2, T3 (194,72 kg)2bộ
43Cung cấp và lắp đặt xà XL2T6-MT-T2 (82,98kg)2bộ
44Cung cấp và lắp đặt xà hình Pi cột 55 (164,68 kg)1bộ
45Cung cấp và lắp đặt xà hình Pi tim 3,2M (72,52 kg)1bộ
46Cung cấp và lắp đặt tiếp địa T1C (25,69 kg)87bộ
47Cung cấp và lắp đặt tiếp địa T2C (26,92 kg)22bộ
48Sơn mặt bích cột, bulong (2 nước chống rỉ + 1 nước sơn ghi)14,8m2
49Sơn đánh số tên cột, biển báo an toàn cột điện (2 nước chống rỉ + 1 nước sơn ghi)60,9m2
50Móng MT-14 (thủ công, đất cấp 2)5móng
51Móng M2T-14 (bằng máy)1móng
52Móng MT-12 (thủ công, đất cấp 2)7móng
53Thu hồi dây AC1502.766m
54Thu hồi dây AC1207.650m
55Thu hồi dây AC955.250m
56Thu hồi dây AC704.146m
57Thu hồi dây AC506.742m
58Thu hồi sứ chuỗi néo 3 bát và phụ kiện (thủy tinh)12chuỗi
59Thu hồi sứ chuỗi néo 4 bát và phụ kiện (thủy tinh)126chuỗi
60Thu hồi sứ chuỗi đỡ 3 bát và phụ kiện (thủy tinh)17chuỗi
61Thu hồi sứ chuỗi đỡ 4 bát và phụ kiện (thủy tinh)18chuỗi
62Thu hồi cách điện gốm VHD 35kV 875mm761quả
63Thu hồi cách điện đứng VHD 24kV, 600 mm12quả
64Thu hồi dây néo3bộ
65Thu hồi xà X2T6-CN(80 kg)5Bộ
66Thu hồi xà XT6-CN (80,0 kg)7Bộ
67Thu hồi xà XL2T6 (70 kg)2Bộ
68Thu hồi xà XL2T6-2T (100 kg)6Bộ
69Thu hồi xà XL26-2T (90 kg)6Bộ
70Thu hồi xà XT6 (75 kg)47Bộ
71Thu hồi xà XLT6 (60kg)7Bộ
72Thu hồi xà X2T6 (70kg)5Bộ
73Thu hồi xà XT4 (55kg)13Bộ
74Thu hồi xà hình PI cột 55 (140kg)1Bộ
75Thu hồi xà hình Pi tim 3.2m (65kg)1Bộ
76Thu hồi cột LT12 và H127cột
77Thu hồi cột BK 127cột
78Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc1tb
B Phần TBA
1Lắp đặt chống sét van 35 kV (Vật tư A cấp)13bộ
2Lắp đặt cầu dao liên động 3 pha ngoài trời (chém ngang)-630A (Vật tư A cấp)5bộ
3Sửa chữa cầu dao phụ tải 35 kV3bộ
4Tháo, lắp máy biến áp 400 kVA-35/0,4 kV1Máy
5Tháo, lắp máy biến áp 320 kVA-35/0,4 kV1Máy
6Tháo, lắp máy biến áp 50 kVA-35/0,4 kV1Máy
7Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV(Vật tư A cấp)14bộ
8Lắp đặt đầu cáp ngầm Al3x150-35kV ngoài trời (Vật tư A cấp)4bộ
9Cung cấp và lắp dựng cột BTLT.I.12-190-9.0 (Cẩu kết hợp thủ công)6cột
10Cung cấp và lắp đặt xà đón dây vào trạm kiểu vào thẳng (56,53kg)1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt xà đón dây đầu trạm (86,04 kg)4Bộ
12Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi (34,93 kg)3Bộ
13Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (29,51 kg)3Bộ
14Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian + chống sét van (65,24 kg)3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt giá đỡ máy biến áp (346,33 kg)3Bộ
16Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác (82,12 kg)3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt thang trèo (29,17 kg)3bộ
18Lắp đặt cách điện gốm VHD 35kV, 875mm (Vật tư A cấp)75quả
19Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA3HT
20Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ hạ thế10tủ
21Kéo dây AC 50/8 XLPE 4.3/HDPE (Vật tư A cấp)96Mét
22Cung cấp và lắp đặt nắp chụp đầu cực sứ MBA (mầu đỏ)15bộ
23Cung cấp và lắp đặt nắp chụp đầu cực sứ MBA (mầu xanh)15bộ
24Cung cấp và lắp đặt nắp chụp đầu cực sứ MBA (mầu vàng)15bộ
25Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 của 11 trạm 5S ( 15m/ trạm)165Mét
26Móng MT-12 (bằng máy)6móng
27Tháo lắp TI hạ thế 800/5A1Bộ
28Tháo lắp TI hạ thế 600/5A7Bộ
29Tháo lắp TI hạ thế 150/5A1Bộ
30Tháo lắp aptomat 3 pha 800A – 400V1cái
31Tháo lắp aptomat 3 pha 600A – 400V7cái
32Tháo lắp aptomat 3 pha 400A – 400V6cái
33Tháo lắp aptomat 3 pha 300A – 400V14cái
34Tháo lắp aptomat 3 pha 150A – 400V1cái
35Thu hồi chống sét van 35kV13Bộ
36Thu hồi cầu dao cách ly 35kV-630A5Bộ
37Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV (24,4 kg)14Bộ
38Thu hồi xà đón dây đầu TBA (70 kg)4Bộ
39Thu hồi xà đón dây đầu trạm kiểu vào thẳng (40 kg)1Bộ
40Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25 kg)3Bộ
41Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 1 (25 kg)3Bộ
42Thu hồi xà đỡ sứ trung gian + chống sét van (55 kg)2Bộ
43Thu hồi giá đỡ máy biến áp (320 kg)2Bộ
44Thu hồi ghế thao tác (70 kg)2Bộ
45Thu hồi thang trèo TBA (15 kg)2Bộ
46Thu hồi vỏ tủ điện hạ thế 600V9Vỏ
47Thu hồi dây thanh cái TBA đồng tròn 8 mm218Mét
48Thu hồi cột BH 126cột
49Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc1tb
C Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất cột trung thế109Vị trí
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp3HT
D Đền bù
1Đất vĩnh viễn móng cột37,64m2
2Đền bù hoa màu do kéo rải dây (đền bù lúa)4.462m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngànhĐiện;- Cóchứngchỉ bồidưỡngnghiệp vụ chỉhuytrưởngcôngtrường;- Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn- Cóxác nhậncủa chủ đầutư vềviệc đã làm chỉhuytrưởng 02côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầuliên danh,từngthành viênliêndanh phải cóCHTvới phần việcđảmnhận.52
2 Cán bộ kỹ thuậtphầnĐiện 1 - Có bằng tốtnghiệpđại học /cao đẳngchuyênngành Điện;-Cóchứng chỉhuấnluyện hoặcbồidưỡng an toànCóxác nhận củachủđầu tư vềkinhnghiệm 02côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầuliên danh,từngthành viênliêndanh phải cócánbộ chủ chốtphùhợp với phầnviệcđảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuậtphầnXây dựng 1 - Có bằng tốtnghiệpđại học /cao đẳngchuyênngành Xâydựng;-Có chứng chỉhuấnluyện hoặcbồidưỡng an toànCóxác nhận củachủđầu tư vềkinhnghiệm 02côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầuliên danh,từngthành viênliêndanh phải cócánbộ chủ chốtphùhợp với phầnviệcđảm nhận.32
4 Cán bộ phụ tráchkỹthuật an toàn 1 - Có bằng tốtnghiệpđại học /cao đẳngchuyênngànhĐiện /Antoàn laođộng;- Cóchứng chỉhuấnluyện hoặcbồidưỡng an toànCóxác nhận củachủđầu tư về việcđãphụ trách antoàn01 công trìnhxâylắp tươngtự.Trongtrường hợplà nhàthầu liêndanh,từng thànhviênliên danh phảicócán bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 10 tấn1
2 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Palăng xích, tời tó…. Palăng xích, tời tó….1
5 Thiết bị thi côngkhác nhàthầu đề xuất them (nếu có) Thiết bị thi côngkhác nhàthầu đề xuất them (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->