Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 11:39:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 337,637,405 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (có chứng thực, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng (có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành Xây dựng (có chứng thực, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn nhà làm việc Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Đồng Tháp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát dày 30mm sê nô, mái hắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 231,9 | m2 |
| 2 | Phá lớp bỏ lớp vữa trát tường hư hỏng | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 64,811 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ vệ sinh tường ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 583,299 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ vệ sinh tường trong, cột, dầm, trần bị hư hỏng | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 435,94 | m2 |
| 5 | Tháo dở gạch ceramic 400x400 | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 92,26 | m2 |
| 6 | Tháo dở lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dở vòi xả | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dở trần thạch cao hư hỏng | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 24,435 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các phụ kiện cửa sổ (chốt, khóa) hư hỏng | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dở phểu thu | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 4 | bộ |
| 11 | Vệ sinh làm sạch bề mặt cấu kiện sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 19,7109 | m2 |
| 12 | SXLD các phụ kiện cửa đi (chốt, khóa, tay cầm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 3 | bộ |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 64,811 | m2 |
| 14 | Bả matit vào tường ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 531,4502 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 648,11 | m2 |
| 16 | Bả matit vào tường trong, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 242,405 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 460,375 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 19,7109 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 231,9 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 231,9 | m2 |
| 21 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xả | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 2 | bộ |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 24,435 | m2 |
| 24 | Lắp đặt phểu thu sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 4 | cái |
| 25 | Lát gạch nền sàn 400x400, vữa xi măng mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 92,26 | m2 |
| 26 | Kiểm tra sửa chữa hệ thống thoát nước thải ở các vệ sinh lầu 1,2 ,3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1 | trọn gói |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp kim loại rỉ sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 59,2844 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 59,2844 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 48,2016 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bảng tên hiện hữu hư hỏng | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1 | bộ |
| 5 | Bảng tên + logo theo mẫu | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1 | bộ |
| 6 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi hàng rào hiện hữu | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 48,2016 | m2 |
| 7 | Trát lớp vữa trát xi măng dày 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 48,2016 | m2 |
| 8 | Quét vôi tường hàng rào mặt tiền | Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 48,2016 | m2 |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Trọn gói | 1 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi