Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941651-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KỲ NHÂN
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210941605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 11:51:00 đến ngày 2021-09-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,275,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đã và đang thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự và có hóa đơn VAT kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân, nhân viên lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có đóng bảo hiểm XH, BHYT,BHTN.. với công ty theo quy định hiện hành của nhà nước, có bằng cấp chứng chỉ tương ứng liên quan công việc, tối thiểu 3 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn≥1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥350 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường( Có giấy chứng nhận đăng kývà chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn để chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
11-Gỗ ván coppa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1000
12-Cây chống coppa (cây)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1000
13-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 50
14-Tời điện 250kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KỲ NHÂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà làm việc cán bộ chiến sỹ Phân trại số 3 - Trại giam Nghĩa An
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KỲ NHÂN , địa chỉ: Số 50, Phan Đình Phùng, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Trại giam Nghĩa An - Cục C10 - BCA
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Xây dựng Kỳ Nhân; + Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KTKT: Cục C10 – Bộ Công an; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn; + Tư vấnlậpE-HSMT, đánh giáE-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Kỳ Nhân. Địa chỉ: 50Phan Đình Phùng, phường Bắc Lý, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại 0946654307


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KỲ NHÂN , địa chỉ: Số 50, Phan Đình Phùng, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Trại giam Nghĩa An - Cục C10 - BCA


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Nghĩa An - Cục C10 - BCA
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Trại giam Nghĩa An, xã Cam Chính, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Ban Quản lý Trại giam Nghĩa An, xã Cam Chính, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Văn VInh Địa chỉ: 50Phan Đình Phùng, phường Bắc Lý, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại 0946654307
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ bản vẽ thi công1,483100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ bản vẽ thi công10,675m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ bản vẽ thi công4,676m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ bản vẽ thi công32,508m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ bản vẽ thi công9,929m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ bản vẽ thi công49,762m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ bản vẽ thi công0,39tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ bản vẽ thi công2,58tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công0,702tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ bản vẽ thi công0,383100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ bản vẽ thi công0,428100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ bản vẽ thi công0,828100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ bản vẽ thi công0,494100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ bản vẽ thi công1,872100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ bản vẽ thi công21,551m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ bản vẽ thi công1,84m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ bản vẽ thi công10,998m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ bản vẽ thi công0,027100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ bản vẽ thi công5,1m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ bản vẽ thi công7,995m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ thi công12,369m2
B Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ bản vẽ thi công5,606m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ bản vẽ thi công5,606m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ bản vẽ thi công0,466tấn
4Lắp dựng cốt thộp cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ bản vẽ thi công0,746tấn
5Lắp dựng cốt thộp cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ bản vẽ thi công1,996tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ bản vẽ thi công1,881100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ bản vẽ thi công22,653m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ bản vẽ thi công0,316tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ bản vẽ thi công1,074tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ bản vẽ thi công1,713tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ bản vẽ thi công0,502tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ bản vẽ thi công1,265tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ bản vẽ thi công2,038tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ bản vẽ thi công2,059100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ bản vẽ thi công57,281m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ bản vẽ thi công4,391tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ bản vẽ thi công6,015100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ bản vẽ thi công3,397m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ bản vẽ thi công0,215tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ bản vẽ thi công0,155tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ bản vẽ thi công0,342100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ bản vẽ thi công4,862m3
23Lắp dựng cốt thộp lanh tụ liền mỏi hắt, mỏng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ bản vẽ thi công0,847tấn
24Lắp dựng cốt thộp lanh tụ liền mỏi hắt, mỏng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ bản vẽ thi công0,358tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ bản vẽ thi công0,571100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ bản vẽ thi công13,133m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ bản vẽ thi công12,571m3
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ bản vẽ thi công40,39m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ bản vẽ thi công39,258m3
30Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ bản vẽ thi công4,71m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ bản vẽ thi công10,367m3
32Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ bản vẽ thi công8,974m3
33Xây tường cột, trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều cao Theo hồ sơ bản vẽ thi công4,38m3
34Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ bản vẽ thi công0,915tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ bản vẽ thi công0,963tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ bản vẽ thi công2,678100m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ thi công214,178m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ thi công908,271m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ thi công138,227m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ thi công152,424m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ thi công205,9m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ thi công601,5m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ thi công26,249m2
44Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ bản vẽ thi công0,797m3
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ thi công27,616m2
46Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépTheo hồ sơ bản vẽ thi công58,125m2
47Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépTheo hồ sơ bản vẽ thi công34,16m2
48Sản xuất và lắp dựng vách kính nhựa lõi thépTheo hồ sơ bản vẽ thi công23,25m2
49Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ bản vẽ thi công84,3m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ thi công309,204m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ thi công110,021m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ thi công131,814m2
53Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 80x140mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công10,1m
54Sản xuất và lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ bản vẽ thi công12,135m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ thi công166,88m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công0,613100m
57Lắp đặt vòi tè thoát nước D40mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công11cái
58Lắp đặt rọ chắn rác inox D100mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công8cái
59Gia công và lắp đặt cửa lên máiTheo hồ sơ bản vẽ thi công1cái
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ bản vẽ thi công286,45m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ bản vẽ thi công1.543,902m2
62Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ thi công1,5m2
C Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ bản vẽ thi công0,172100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ bản vẽ thi công1,046m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ bản vẽ thi công5,379m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ bản vẽ thi công1,089m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ bản vẽ thi công0,039tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ bản vẽ thi công0,069tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ bản vẽ thi công0,084100m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ thi công24,847m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ thi công24,847m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ thi công5,233m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ bản vẽ thi công20cái
D Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ bản vẽ thi công70m
2Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ bản vẽ thi công15m
3Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ bản vẽ thi công15m
4Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ bản vẽ thi công350m
5Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ bản vẽ thi công650m
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ bản vẽ thi công24bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ bản vẽ thi công21bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ bản vẽ thi công5bộ
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaTheo hồ sơ bản vẽ thi công2bộ
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo hồ sơ bản vẽ thi công110hộp
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ bản vẽ thi công1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ bản vẽ thi công2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ bản vẽ thi công10cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ bản vẽ thi công10cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ bản vẽ thi công10cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ bản vẽ thi công23cái
17Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ bản vẽ thi công2cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ bản vẽ thi công34cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ bản vẽ thi công3hộp
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ bản vẽ thi công1hộp
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công100m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công250m
E Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ bản vẽ thi công5cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ bản vẽ thi công8cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công45m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công26m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ bản vẽ thi công20m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ bản vẽ thi công8,1m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ bản vẽ thi công0,081100m3
F Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công1,4100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công1,4100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công2,2100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công26cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công16cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công20cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công49cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công8cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công16cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công58cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công20cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công32cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công20cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công28cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công90cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công1cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công20cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ bản vẽ thi công18bộ
22Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công18cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ bản vẽ thi công2bể
24Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ bản vẽ thi công12bộ
25Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ bản vẽ thi công12bộ
26Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công2cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công18cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công20cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công2cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công2cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công16cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công20cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công16cái
34Máy bơm nướcTheo hồ sơ bản vẽ thi công1cái
35Ống kiểm tra PVC D110Theo hồ sơ bản vẽ thi công2cái
36Ống kiểm tra PVC D60Theo hồ sơ bản vẽ thi công2cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công36cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công16cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công10cái
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmTheo hồ sơ bản vẽ thi công10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đã và đang thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự và có hóa đơn VAT kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp33
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp33
4 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường33
5 Công nhân, nhân viên lao động 10 Có đóng bảo hiểm XH, BHYT,BHTN.. với công ty theo quy định hiện hành của nhà nước, có bằng cấp chứng chỉ tương ứng liên quan công việc, tối thiểu 3 năm kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào≥ 0,4m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đầm bàn≥1,0kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy cắt gạch ≥1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy trộn bê tông ≥350 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy trộn vữa ≥150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường( Có giấy chứng nhận đăng kývà chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn để chứng minh )2
11 Gỗ ván coppa (m2) Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1000
12 Cây chống coppa (cây) Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1000
13 Dàn giáo (bộ) Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường50
14 Tời điện 250kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->