Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay,Khấu hao cơ bản Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 11:50:00 đến ngày 2021-09-27 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,309,634,584 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau: - Là công trình đường dây và trạm ≤ 22kv ở đồng bằng sông Cửu Long. Chứng minh bằng bản sao có công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 3 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV; có giá trị hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Chứng minh bằng bản sao công chứng : bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv. đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 3 công trình tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3.- Chứng minh bằng bản sao công chứng : bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv. đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần móng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 03 công trình tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥7 tỷ đồng,ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv. đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành điện.- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Đã từng tham gia ít nhất 3 công trình tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng,ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv. đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xà lan (10÷15) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10÷15) tấn ( còn tốt và đang vận hành ) đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xà lan có cẩu ( 120 ÷150 ) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( 120 ÷150 ) tấn ( còn tốt và đang vận hành ) đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải có cẩu (4÷ 6) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (4÷ 6) tấn đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình Các công trình đợt 1 năm 2021;1/ Công trình: nâng cấp và tăng cường công suất TBA phân phối năm 2021;2/Công trình: xây dựng, cải tạo lưới điện trung hạ áp TP Vị Thanh,TP Ngã Bảy,Huyện Châu Thành A,Châu Thành năm 2021;3/Công trình: xây dựng, cải tạo lưới điện trung hạ áp TX. Long Mỹ,Huyện Long Mỹ, Vị Thủy,Phụng Hiệp năm 2021. 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay,Khấu hao cơ bản Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hậu Giang; số 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang ; Số điện thoại: 0293-3504995; Số fax: 0293-3876812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang Số điện thoại: 0293-3504995 Số fax: 0293-3876812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN (http://[email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH : NÂNG CẤP VÀ TĂNG CƯỜNG CÔNG SUẤT TBA PHÂN PHỐI NĂM 2020 ( B,C,D….Q) | |||
| B | TP VỊ THANH- TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA & TB trạm 2x25kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | MBA & TB trạm 2x37,5kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 3 | MBA & Thiết bị trạm 3x37,5kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | MBA & TB trạm 1x50kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 5 | MBA & TB trạm 2x50kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 6 | MBA & TB trạm 1x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 7 | MBA & TB trạm 2x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 8 | Tháo MBA & TB trạm 2x25kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 9 | Tháo MBA & TB trạm 1x37,5kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 10 | Tháo MBA & TB trạm 2x37,5kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 11 | Tháo MBA & TB trạm 1x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 12 | Tháo MBA & TB trạm 2x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| C | TP VỊ THANH- TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 2x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 2x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 4 | Phụ kiện trạm 3x37,5kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 6 | Phụ kiện trạm 2x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 7 | Phụ kiện trạm 1x75kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 8 | Phụ kiện trạm 2x75kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 9 | Bộ giá chùm trạm 3x25kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ giá chùm trạm 3x37,5kVA & 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Bộ giá chùm trạm 3x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Bộ đà 24K lắp FCO, LA trạm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-1 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-2 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bộ dây hạ áp 2x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bộ dây hạ áp 2x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Bộ dây hạ áp trạm 3x37,5 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Bộ dây hạ áp 2x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Bộ dây hạ áp trạm 1x75kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Bộ dây hạ áp 2x75kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Tháo Bộ tiếp địa trạm treo-Hiện hữu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Tháo Tủ điện kế 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-1 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-2 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 29 | Tháo Bộ dây hạ áp 2x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Tháo Bộ dây hạ áp 1x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tháo Bộ dây hạ áp 2x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Tháo Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Tháo Bộ dây hạ áp 2x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| D | TP NGÃ BẢY- TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA & TB trạm 2x50kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 2 | MBA & TB trạm 2x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 3 | MBA & TB trạm 1x75kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | MBA & TB trạm 1x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 5 | MBA & TB trạm 2x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 6 | Tháo MBA & TB trạm 2x25kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 7 | Tháo MBA & TB trạm 1x37,5kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 8 | Tháo MBA & TB trạm 1x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 9 | Tháo MBA & TB trạm 2x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 10 | Tháo MBA & TB trạm 1x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| E | TP NGÃ BẢY- TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 2x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 1x75kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | t.bộ |
| 4 | Phụ kiện trạm 2x75kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 5 | Bộ giá chùm trạm 3x37,5kVA & 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Bộ giá chùm trạm 3x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-1 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-2 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Bộ dây hạ áp 2x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Bộ dây hạ áp trạm 1x75kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Bộ dây hạ áp 2x75kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo Bộ tiếp địa trạm treo-Hiện hữu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Tháo Tủ điện kế 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-1 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-2 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Tháo Bộ dây hạ áp 2x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Tháo Bộ dây hạ áp 1x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Tháo Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Tháo Bộ dây hạ áp 2x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo Bộ dây hạ áp trạm 1x75kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| F | HUYỆN VỊ THỦY- TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA & TB trạm 2x37,5kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 2 | MBA & TB trạm 2x37,5kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 3 | MBA & TB trạm 1x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | MBA & Thiết bị trạm 3x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | Tháo MBA & TB trạm 1x25kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 6 | Tháo MBA & TB trạm 1x37,5kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | t.bộ |
| 7 | Tháo MBA & Thiết bị trạm 3x37,5kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 8 | Tháo MBA & TB trạm 1x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| G | HUYỆN VỊ THỦY- TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 2x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | Phụ kiện trạm 3x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | Bộ giá chùm trạm 3x37,5kVA & 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Bộ giá chùm trạm 3x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-1 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-2 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ dây hạ áp 2x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ dây hạ áp trạm 3x75 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo Bộ tiếp địa trạm treo-Hiện hữu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Tháo Bộ giá chùm trạm 3x37,5kVA & 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo Tủ điện kế 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Tháo Tủ điện kế 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-1 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo Bộ dây hạ áp 1x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tháo Bộ dây hạ áp 1x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Tháo Bộ dây hạ áp trạm 3x37,5 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| H | HUYỆN CHÂU THÀNH A - TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA & TB trạm 2x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | MBA & TB trạm 2x50kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 3 | MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | MBA & TB trạm 2x75kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | MBA & TB trạm 2x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | t.bộ |
| 6 | MBA & Thiết bị trạm 3x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 7 | MBA & Thiết bị trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 8 | Tháo MBA & TB trạm 2x37,5kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 9 | Tháo MBA & TB trạm 2x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 10 | Tháo MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 11 | Tháo MBA & TB trạm 1x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| I | HUYỆN CHÂU THÀNH A - TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 2x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | t.bộ |
| 4 | Phụ kiện trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | Phụ kiện trạm 2x75kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | t.bộ |
| 6 | Phụ kiện trạm 3x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 7 | Phụ kiện trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 8 | Bộ giá chùm trạm 3x37,5kVA & 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Bộ giá chùm trạm 3x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Bộ đà 24Đ đỡ dây trung áp trạm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bộ đà 24K lắp FCO, LA trạm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13 | bộ |
| 15 | Tủ điện kế 2 ngăn 1x1x0,42m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-2 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Bộ dây trung áp trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bộ dây hạ áp 2x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bộ dây hạ áp 2x75kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Bộ dây hạ áp trạm 3x75 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Bộ dây hạ áp trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo Bộ tiếp địa trạm treo-Hiện hữu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Tháo Bộ giá chùm trạm 3x37,5kVA & 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tháo Tủ điện kế 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 27 | Tháo Tủ điện kế 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-1 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-2 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tháo Bộ dây hạ áp 2x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Tháo Bộ dây hạ áp 2x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Tháo Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Tháo Bộ dây hạ áp trạm 1x75kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| J | HUYỆN CHÂU THÀNH - TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA & TB trạm 2x25kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | MBA & TB trạm 2x37,5kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | t.bộ |
| 3 | MBA & TB trạm 2x37,5kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 4 | MBA & TB trạm 1x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | MBA & TB trạm 2x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | t.bộ |
| 6 | MBA & TB trạm 1x75kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 7 | MBA & TB trạm 1x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | t.bộ |
| 8 | MBA & Thiết bị trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 9 | Tháo MBA & TB trạm 1x25kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 10 | Tháo MBA & TB trạm 2x25kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | t.bộ |
| 11 | Tháo MBA & TB trạm 1x37,5kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 12 | Tháo MBA & TB trạm 2x37,5kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 13 | Tháo MBA & TB trạm 1x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 14 | Tháo MBA & Thiết bị trạm 100kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| K | HUYỆN CHÂU THÀNH - TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 2x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 4 | Phụ kiện trạm 2x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | t.bộ |
| 5 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 6 | Phụ kiện trạm 2x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | t.bộ |
| 7 | Phụ kiện trạm 1x75kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | t.bộ |
| 8 | Phụ kiện trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 9 | Bộ giá chùm trạm 3x25kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bộ giá chùm trạm 3x37,5kVA & 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt (sử dụng lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Bộ đà 24Đ đỡ dây trung áp trạm (sử dụng lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bộ đà 24K lắp FCO, LA trạm (sử dụng lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 19 | bộ |
| 16 | Tủ điện kế 2 ngăn 1x1x0,42m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-1 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-2 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13 | bộ |
| 19 | Bộ dây trung áp trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ dây hạ áp 2x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Bộ dây hạ áp 2x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bộ dây hạ áp 2x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Bộ dây hạ áp trạm 1x75kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Bộ dây hạ áp trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tháo Bộ tiếp địa trạm treo-Hiện hữu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13 | bộ |
| 27 | Tháo Tủ điện kế 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Tháo Tủ điện kế 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-1 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-2 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Tháo Bộ dây trung áp trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Tháo Bộ dây hạ áp 1x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Tháo Bộ dây hạ áp 2x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Tháo Bộ dây hạ áp 1x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Tháo Bộ dây hạ áp 2x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Tháo Bộ dây hạ áp trạm 1x75kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Tháo Bộ dây hạ áp trạm 100 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| L | HUYỆN PHỤNG HIỆP - TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA & TB trạm 2x25kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 2 | MBA & Thiết bị trạm 3x37,5kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | MBA & TB trạm 1x50kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | MBA & TB trạm 2x50kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | MBA & TB trạm 1x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | t.bộ |
| 6 | Tháo MBA & TB trạm 1x25kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 7 | Tháo MBA & TB trạm 2x25kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 8 | Tháo MBA & Thiết bị trạm 3x25kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 9 | Tháo MBA & TB trạm 1x37,5kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 10 | Tháo MBA & TB trạm 2x37,5kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 11 | Tháo MBA & TB trạm 1x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | t.bộ |
| M | HUYỆN PHỤNG HIỆP - TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 2x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 3x37,5kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | Phụ kiện trạm 2x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 6 | Phụ kiện trạm 1x75kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | t.bộ |
| 7 | Bộ giá chùm trạm 3x25kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Bộ giá chùm trạm 3x37,5kVA & 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-1 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-2 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ dây hạ áp 2x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Bộ dây hạ áp trạm 3x37,5 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bộ dây hạ áp 2x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bộ dây hạ áp trạm 1x75kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Tháo Bộ tiếp địa trạm treo-Hiện hữu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | bộ |
| 19 | Tháo Bộ giá chùm trạm 3x25kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo Tủ điện kế 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Tháo Tủ điện kế 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-1 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-2 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tháo Bộ dây hạ áp 1x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Tháo Bộ dây hạ áp 2x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Tháo Bộ dây hạ áp trạm 3x25 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo Bộ dây hạ áp 1x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tháo Bộ dây hạ áp 2x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Tháo Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| N | THỊ XÃ LONG MỸ - TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | t.bộ |
| 2 | MBA & TB trạm 2x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 3 | MBA & TB trạm 2x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | Tháo MBA & TB trạm 1x25kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | t.bộ |
| 5 | Tháo MBA & TB trạm 2x25kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 6 | Tháo MBA & TB trạm 2x37,5kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| O | THỊ XÃ LONG MỸ- TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 2x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 4 | Phụ kiện trạm 2x75kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | Bộ giá chùm trạm 3x37,5kVA & 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bộ giá chùm trạm 3x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-1 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-2 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Bộ dây hạ áp 2x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Bộ dây hạ áp 2x75kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo Bộ tiếp địa trạm treo-Hiện hữu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Tháo Tủ điện kế 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-1 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-2 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Tháo Bộ dây hạ áp 1x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Tháo Bộ dây hạ áp 2x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Tháo Bộ dây hạ áp 2x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| P | HUYỆN LONG MỸ - TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x25kVA (Sử dụng lại MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 2 | MBA & TB trạm 1x37,5kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | MBA & TB trạm 1x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 4 | MBA & Thiết bị trạm 3x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | Tháo MBA & TB trạm 1x25kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 6 | Tháo MBA & TB trạm 2x25kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 7 | Tháo MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| Q | HUYỆN LONG MỸ - TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 1x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | Phụ kiện trạm 1x75kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 5 | Phụ kiện trạm 3x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 6 | Bộ giá chùm trạm 3x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-1 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ dây hạ áp 1x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Bộ dây hạ áp 1x37,5kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ dây hạ áp trạm 1x75kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bộ dây hạ áp trạm 3x75 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo Bộ tiếp địa trạm treo-Hiện hữu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Tháo Bộ giá chùm trạm 3x37,5kVA & 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo Tủ điện kế 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Tháo Tủ điện kế 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-1 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha-2 MBA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo Bộ dây hạ áp 1x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo Bộ dây hạ áp 2x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tháo Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| R | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN TRUNG HẠ ÁP TP VỊ THANH, TP NGÃ BẢY, HUYỆN CHÂU THÀNH A, CHÂU THÀNH NĂM 2021 ( S,T,...AS ) | |||
| S | TP VỊ THANH - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (0,8x1,0x0,8)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 24 | móng |
| 2 | Móng 8a | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 24 | móng |
| T | TP VỊ THANH - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 60 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | trụ |
| 3 | Bộ đà U120x52x4,8 dài 3m tháp đầu trụ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 84 | Trọn bộ |
| 6 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| U | TP VỊ THANH - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Phần dây dẫn (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 33 | trụ |
| 4 | Phần sứ & phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| V | TP NGÃ BẢY - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | móng |
| W | TP NGÃ BẢY - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Bộ đà 24Đ (Sử dụng lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| X | TP NGÃ BẢY - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Phần dây, sứ và phụ kiện (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| Y | TP NGÃ BẢY - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | móng |
| 2 | Trụ 8 - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | móng |
| Z | TP NGÃ BẢY - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | trụ |
| 3 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa lưới hạ áp hỗn hợp (đấu lèo) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ kẹp phân phối hạ áp 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 37 | Trọn bộ |
| 7 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 44 | Trọn bộ |
| 8 | Nhánh rẽ khách hàng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 9 | Bộ ống nhựa Ø90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AA | TP NGÃ BẢY - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- PHẦN NC THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Phần dây, sứ và phụ kiện (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AB | TPNGÃ BẢY - TRAM BIẾN ÁP- PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & Thiết bị trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | MBA & Thiết bị trạm 2x50kVA (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| AC | TPNGÃ BẢY - TRAM BIẾN ÁP- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm giàn tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đà 24Đ đỡ dây trung áp trạm giàn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đà 24K lắp FCO, LA trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt (trụ ghép) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dây trung áp trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dây hạ áp trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| AD | TPNGÃ BẢY - TRAM BIẾN ÁP- PHẦN VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 2x50kVA (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ giá chùm trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dây trung áp trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây hạ áp trạm 2x50KVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| AE | HUYỆN CHÂU THÀNH A - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | móng |
| 3 | Móng neo chằng trụ 12m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| AF | HUYỆN CHÂU THÀNH A - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | trụ |
| 3 | Bộ tiếp địa trụ 14m hỗn hợp (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ Chân sứ đỉnh thẳng đơn (T) + sứ đứng 24kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bộ Chân sứ đỉnh kép (C) + sứ đứng 24kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Bộ dây chằng hẹp trụ 12m (Dùng Collier) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AG | HUYỆN CHÂU THÀNH A - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (0,8x1,0x0,8)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | móng |
| 2 | Trụ 8 - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng 8a | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14 | móng |
| AH | HUYỆN CHÂU THÀNH A - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 19 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | trụ |
| 3 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trụ 12m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ kẹp phân phối hạ áp 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 37 | Trọn bộ |
| 6 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AI | HUYỆN CHÂU THÀNH A - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | trụ |
| 2 | Bộ dây chằng trụ 7,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| AJ | HUYỆN CHÂU THÀNH A - TRAM BIẾN ÁP -PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 2x50kVA (TCCS từ 1x50kVA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | MBA & TB trạm 2x50kVA (TCCS từ 2x25kVA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 3 | MBA & TB trạm 2x25kVA (Hoán chuyển) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| AK | HUYỆN CHÂU THÀNH A - TRAM BIẾN ÁP -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 2x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 2x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Bộ giá chùm trạm 3x25kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ giá chùm trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Bộ dây hạ áp trạm 2x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bộ dây hạ áp trạm 2x25kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo Bộ tiếp địa trạm treo-Hiện hữu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Tháo Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tháo Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Tháo Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo Bộ dây hạ áp trạm 2x25kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| AL | HUYỆN CHÂU THÀNH - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng BT M200 (1,8x1,5x1,2)m3 - Trụ 14m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | móng |
| AM | HUYỆN CHÂU THÀNH - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | tr.bộ |
| 2 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đà 20K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ đà 24Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bộ đà 24K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ sứ treo polymer kép (khánh) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | tr.bộ |
| 7 | Tái lập đấu nối lưới hạ áp hiện hữu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bảng tên nhánh | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| AN | HUYỆN CHÂU THÀNH - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP -PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phần thiết bị | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| AO | HUYỆN CHÂU THÀNH - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng BT M200 (0,8x1,0x0,8)m3 - Trụ 8,5m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13 | móng |
| 2 | Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3- Trụ 8,5m đơn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | móng |
| 3 | Móng 8a | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 29 | móng |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 16 | bộ |
| AP | HUYỆN CHÂU THÀNH - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa hạ áp (đấu lèo trung tính) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Hộp phân phối 3 pha 6 cực | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 62 | bộ |
| 5 | Hộp phân phối 3 pha 6 cực (sử dụng lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Hộp phân phối 1 pha 6 cực | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Tái lập nhánh rẽ khách hàng hạ áp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| 8 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| AQ | HUYỆN CHÂU THÀNH - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT tháo dỡ (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| 2 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| AR | HUYỆN CHÂU THÀNH - TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA & Thiết bị trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | MBA & TB trạm 1x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | MBA & TB trạm 1x75kVA (tái lập lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| AS | HUYỆN CHÂU THÀNH - TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 1x75kVA; 1 pha 3 dây (tái lập lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ giá T lắp FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ giá T lắp FCO, LA trạm 1 pha (tái lập lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đà 24Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bộ đà 24K (lắp FCO, LA trạm 3 pha) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt (trụ ghép) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m STĐ (tái lập lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ dây trung áp trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha (tái lập lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bộ dây hạ áp trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bộ dây hạ áp trạm 1x75kVA; 1pha 3 dây (tái lập lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| AT | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN TRUNG HẠ ÁP TX LONG MỸ,HUYỆN LONG MỸ, VỊ THỦY , PHỤNG HIỆP NĂM 2021 ( AU,AV,...BZ ) | |||
| AU | HUYỆN VỊ THỦY - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 10,5m ghép - Móng BT M200 (1,2x1x0,8)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | móng |
| 2 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | móng |
| 3 | Móng 8a | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 73 | móng |
| AV | HUYỆN VỊ THỦY - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 71 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 16 | trụ |
| 5 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa lưới hạ áp hỗn hợp (đấu lèo) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Bộ ống nhựa HDPE Ø90 (cáp ABC xuống MCCB) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Bộ kẹp phân phối hạ áp 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 111 | bộ |
| 9 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AW | HUYỆN VỊ THỦY - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ trụ BTLT 6,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 61 | trụ |
| 2 | Tháo bộ chằng xuống trụ 6,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AX | HUYỆN VỊ THỦY - TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| AY | HUYỆN VỊ THỦY - TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 02 điện kế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| AZ | HUYỆN PHỤNG HIỆP - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 26 | móng |
| 2 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14 | móng |
| 3 | Trụ 16m Ghép - Móng BT M200 (1,8x1,6x1,2)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | móng |
| BA | HUYỆN PHỤNG HIỆP - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 48 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 16m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | trụ |
| 4 | Bộ tiếp địa trụ 14m hỗn hợp (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Bộ Chân sứ đỉnh kép (T) + sứ đứng 24kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Bộ đà U140x58x4,9 kép dài 3m tháp trụ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đà 24Đ (sử dụng collier 1 gù lắp trụ 16 ghép) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ đà 24Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Bộ đà 20Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Bộ đà 20K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Bộ đà lệch 0,8Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Bảng tên nhánh | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BB | HUYỆN PHỤNG HIỆP - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP- PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BC | HUYỆN PHỤNG HIỆP - ĐƯỜNG DÂY THẠ ÁP- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (0,8x1,0x0,8)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | móng |
| 2 | Trụ 8 - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng 8a | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 32 | móng |
| BD | HUYỆN PHỤNG HIỆP - ĐƯỜNG DÂY THẠ ÁP- PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 35 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | trụ |
| 3 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa lưới hạ áp hỗn hợp (đấu lèo) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ kẹp phân phối hạ áp 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 23 | bộ |
| 6 | Nhánh rẽ khách hàng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 7 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BE | HUYỆN PHỤNG HIỆP - ĐƯỜNG DÂY THẠ ÁP- PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Dây, sứ & phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m thu hồi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 10,5m thu hồi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | trụ |
| BF | HUYỆN PHỤNG HIỆP - TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | MBA & TB trạm 1x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | t.bộ |
| 3 | MBA & TB trạm 1x50kVA (trạm Xáng Bộ 1VS) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| BG | HUYỆN PHỤNG HIỆP - TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 1x75kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x75kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| BH | THỊ XÃ LONG MỸ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | móng |
| BI | THỊ XÃ LONG MỸ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 25 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | trụ |
| 3 | Bộ tiếp địa trụ 14m (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trụ 12m (tháp sắt hh) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ Chân sứ đỉnh thẳng đơn (T) + sứ đứng 24kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 19 | bộ |
| 7 | Bộ đà 20Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Bộ đà 24Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bảng tên nhánh | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BJ | THỊ XÃ LONG MỸ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BK | THỊ XÃ LONG MỸ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN VL, NHÂN CÔNG THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Bộ đà 20Đ + chân sứ đỉnh thẳng (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đà U160x64x5 - 2,5m đơn tháp trụ (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đà U140x58x4,9 3m kép tháp trụ (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Phần dây, sứ và phụ kiện (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BL | THỊ XÃ LONG MỸ - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3-Trụ 8m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | móng |
| 2 | Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3-Trụ 8 m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | móng |
| BM | THỊ XÃ LONG MỸ - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m (dựng TC) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ) - Dựng TC | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | trụ |
| 3 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trụ 12m (lặp lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa lưới hạ áp hỗn hợp (đấu lèo) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 75 | Trọn bộ |
| 7 | Bộ ống nhựa Ø90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Bộ đà lệch 0,8Đ (xử lý trụ 2 nguồn HA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Nhánh rẽ khách hàng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 10 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BN | THỊ XÃ LONG MỸ - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Dây, sứ & phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BO | THỊ XÃ LONG MỸ - TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA & Thiết bị trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 2 | MBA & TB trạm 1x75kVA (di dời từ 190/17-474LM đến trụ 1B/12-472LM XDM) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | MBA & TB trạm 1x37,5kVA (di dời từ 4-474LM đến 4/2-474LM XDM) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| BP | THỊ XÃ LONG MỸ - TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | t.bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x75kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 1x37,5kVA; 1 pha 3 dây trạm Hậu Giang 3A. | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm giàn (tháp sắt) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bộ đà 24Đ đỡ dây trung áp trạm giàn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Bộ đà 24K lắp FCO, LA trạm giàn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) - Sử dụng lại. | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ dây trung áp trạm giàn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha Hậu Giang 3A, Hậu Giang 3B - Sử dụng lại | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bộ dây hạ áp trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Bộ dây hạ áp trạm 1x75kVA; 1pha 3 dây (SDL) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bộ dây hạ áp trạm 1x37,5kVA; 1pha 3 dây (SDL) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| BQ | THỊ XÃ LONG MỸ - TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | TB trạm 1x75kVA trụ 190/17-474LM (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| BR | HUYỆN LONG MỸ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3-Trụ 14m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | móng |
| 2 | Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3-Trụ 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | móng |
| BS | HUYỆN LONG MỸ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15 | trụ |
| 2 | Bộ Chân sứ đỉnh thẳng đơn (T) + sứ đứng 24kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BT | HUYỆN LONG MỸ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Chân sứ đỉnh loại thẳng (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Phần dây, sứ và phụ kiện (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BU | HUYỆN LONG MỸ- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 10,5m - Móng BT M200 (1x1x0,8)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | móng |
| 2 | Trụ 10,5m ghép - Móng BT M200 (1,2x1x0,8)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | móng |
| 3 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (0,8x1,0x0,8)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | móng |
| 4 | Móng 8a | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 55 | móng |
| BV | HUYỆN LONG MỸ -ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 55 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14 | trụ |
| 4 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp cho lưới hỗn hợp (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Bộ ống nhựa HDPE Ø90 (cáp ABC xuống MCCB) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cụm phân phối hạ áp 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 204 | Trọn bộ |
| 7 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BW | HUYỆN LONG MỸ - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 49 | trụ |
| 3 | Bộ dây chằng trụ 7,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BX | HUYỆN LONG MỸ - TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | MBA & TB trạm 1x25kVA (sdl MBA hiện hữu) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| BY | HUYỆN LONG MỸ - TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,42m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bộ dây hạ áp trạm 1x25kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| BZ | HUYỆN LONG MỸ - TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ THU HỒI, SDL | |||
| 1 | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ THU HỒI, SDL | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau: - Là công trình đường dây và trạm ≤ 22kv ở đồng bằng sông Cửu Long. Chứng minh bằng bản sao có công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng kỹ sư điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 3 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV; có giá trị hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Chứng minh bằng bản sao công chứng : bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv. đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 6 | - Có bằng kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 3 công trình tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3.- Chứng minh bằng bản sao công chứng : bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv. đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần móng | 2 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 03 công trình tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥7 tỷ đồng,ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv. đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 60 | - Có trình độ chuyên ngành điện.- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Đã từng tham gia ít nhất 3 công trình tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng,ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv. đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xà lan (10÷15) tấn | (10÷15) tấn ( còn tốt và đang vận hành ) đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv | 2 |
| 2 | Xà lan có cẩu ( 120 ÷150 ) tấn | ( 120 ÷150 ) tấn ( còn tốt và đang vận hành ) đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv | 1 |
| 3 | Xe tải có cẩu (4÷ 6) tấn | (4÷ 6) tấn đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi