Gói thầu: Tổ chức đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý đầu tư dự án CNTT sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước theo Nghị định 73 2019 NĐ-CP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Tổ chức đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý đầu tư dự án CNTT sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước theo Nghị định 73 2019 NĐ-CP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908118 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 của Trung tâm BDNV III do Tập đoàn BCVT Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 11:59:00 đến ngày 2021-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 577,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là866.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đào tạo gồm 3 bộ môn tương tự gói thầu này với giá trị hợp đồng tối thiểu là 577.500.000 đồng trong thời gian tính từ ngày 1 tháng 1 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 577.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.155.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên tham gia giảng dạy, triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 09 giảng viên trình độ từ Đại học trở lên tham gia giảng dạy, triển khai gói thầu:- Bằng tốt nghiệp đại học có chứng thực.- Lý lịch của giảng viên: giảng dạy về quản lý, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin; quản lý nhà nước về đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin; soạn thảo các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn về quản lý, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin.Đối với Nhà thầu liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lớp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 cán bộ có trình độ từ cao đẳng trở lên và có kinh nghiệm quản lý lớp tối thiểu 01 năm trở lên.Có danh sách cán bộ quản lý lớp (kèm sơ yếu lý lịch), bản sao công chứng văn bằng chứng chi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống đào tạo trực tuyến E-learning | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng:- Đào tạo trực tuyến Elearning: Gồm các module giáo trình, thư viện điện tử, quản lý học viên và có kết nối mở với các công cụ hỗ trợ trực tuyến như Zoom, Google meet,..- Đánh giá kiểm tra online : Ngân hàng câu hỏi/đề thi; tổ chức thi trong lớp học; chấm thi/bài kiểm tra.*Mô tả Yêu cầu khác:- Tên nhà sản xuất, đời máy: Hệ thống đào tạo trực tuyến E-learning- Công suất: Đáp ứng 350 học viên (user) đồng thời trên hệ thống.-Năm sản xuất: 2020- Xuất xứ: Việt Nam- Tình hình huy động, sử dụng thiết bị hiện tại: Sẵn sàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý đầu tư dự án CNTT sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước theo Nghị định 73 2019 NĐ-CP Chương trình Bồi dưỡng kiến thức Quản trị dự án Công nghệ thông tin có vốn ngân sách Nhà nước theo Nghị định 73/2019/NĐ-CP 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2021 của Trung tâm BDNV III do Tập đoàn BCVT Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo lãnh dự thầu, Bản chụp Hợp đồng tương tự; Sao y giấy xác nhận nhân sự đủ điều kiện tham gia theo yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam, địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hoà Minh, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng, 02363842521, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Minh, Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam Đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng 02363.842.521 [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam Đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng 02363.842.521 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lớp: Lập và quản lý dự án | Lập và quản lý dự án 1. Học phần 01: Nghiệp vụ lập dự án, thiết kế thi công ứng dụng CNTT - Chuyên đề 01: Lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát và thực hiện điều tra, khảo sát - Chuyên đề 02: Lập dự án đầu tư ứng dụng CNTT - Chuyên đề 03: Lập thiết kế chi tiết, dự toán trong hoạt động đầu tư ứng dụng CNTT - Chuyên đề 04: Tổng quan về mô hình xác định giá trị phần mềm nội bộ - Chuyên đề 05: Lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng CNTT không yêu cầu lập dự án - Chuyên đề 06: Quản lý dự án thuê dịch vụ CNTT 2. Học phần 02: Nghiệp vụ quản lý dự án ứng dụng CNTT - Chuyên đề 01: Tổng quan về quản lý dự án ứng dụng CNTT - Chuyên đề 02: Quản lý tiến độ dự án - Chuyên đề 03: Quản lý chất lượng của dự án - Chuyên đề 04: Quản lý an toàn lao động, phòng chống cháy nổ và rủi ro - Chuyên đề 05: Quản lý chi phí của dự án - Chuyên đề 06: Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư - Chuyên đề 07: Lựa chọn nhà thầu trong hoạt động đầu tư ứng dụng CNTT - Chuyên đề 08: Hợp đồng trong hoạt động đầu tư ứng dụng CNTT - Chuyên đề 09: Giới thiệu các chương trình phần mềm công cụ hỗ trợ công tác quản lý dự án 3. Học phần 03: Nghiệp vụ thẩm định dự án, thiết kế thi công ứng dụng CNTT - Chuyên đề 01: Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư ứng dụng CNTT - Chuyên đề 02: Thẩm định thiết kế chi tiết, dự toán trong hoạt động đầu tư ứng dụng CNTT- Thảo luận và kiểm tra | Lớp | 2 | Dự kiến 66 học viên/ lớp |
| 2 | Lớp Lập dự toán chi phí đầu tư ứng dụng CNTT | 1. Học phần 01: Xác định giá trị phần mềm nội bộ - Chuyên đề 01: Tổng quản về mô hình xác định giá trị phần mềm nội bộ - Chuyên đề 02: Lập hồ sơ mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng của phần mềm nội bộ - Chuyên để 03: Phương pháp xác định giờ công - Chuyên đề 04: Phương pháp tính toán xác định giá trị phần mềm 2. Học phần 02: Phương pháp lập và quản lý chi phí đầu tư ứng dụng CNTT - Chuyên đề 01: Phương pháp xác định tổng mức đầu tư dự án ứng dụng CNTT - Chuyên đề 02: Phương pháp xác định định mức, đơn giá trong ứng dụng CNTT - Chuyên đề 03: Phương pháp xác định dự toán đầu tư ứng dụng CNTT.- Thảo luận và kiểm tra | Lớp | 2 | Dự kiến 66 học viên / lớp |
| 3 | Lớp Giám sát công tác triển khai | Chuyên đề 01: Văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh hoạt động đầu tư ứng dụng CNTT và giám sát thi công dự án ƯDCNTT. - Chuyên đề 02: Nghiệp vụ giám sát thi công. - Chuyên để 03: Hệ thống quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, điều kiện kỹ thuật thi công và nghiệm thu. - Chuyên đề 04: Giám sát công tác thi công lắp đặt thiết bị CNTT. - Chuyên đề 05: Kiểm thử chất lượng phần mềm- Thảo luận và kiểm tra | Lớp | 1 | Dự kiến 69 học viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.6625E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là866.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đào tạo gồm 3 bộ môn tương tự gói thầu này với giá trị hợp đồng tối thiểu là 577.500.000 đồng trong thời gian tính từ ngày 1 tháng 1 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 577.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.155.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên tham gia giảng dạy, triển khai gói thầu | 9 | Có tối thiểu 09 giảng viên trình độ từ Đại học trở lên tham gia giảng dạy, triển khai gói thầu:- Bằng tốt nghiệp đại học có chứng thực.- Lý lịch của giảng viên: giảng dạy về quản lý, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin; quản lý nhà nước về đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin; soạn thảo các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn về quản lý, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin.Đối với Nhà thầu liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý lớp | 2 | Tối thiểu 02 cán bộ có trình độ từ cao đẳng trở lên và có kinh nghiệm quản lý lớp tối thiểu 01 năm trở lên.Có danh sách cán bộ quản lý lớp (kèm sơ yếu lý lịch), bản sao công chứng văn bằng chứng chi | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống đào tạo trực tuyến E-learning | Tính năng:- Đào tạo trực tuyến Elearning: Gồm các module giáo trình, thư viện điện tử, quản lý học viên và có kết nối mở với các công cụ hỗ trợ trực tuyến như Zoom, Google meet,..- Đánh giá kiểm tra online : Ngân hàng câu hỏi/đề thi; tổ chức thi trong lớp học; chấm thi/bài kiểm tra.*Mô tả Yêu cầu khác:- Tên nhà sản xuất, đời máy: Hệ thống đào tạo trực tuyến E-learning- Công suất: Đáp ứng 350 học viên (user) đồng thời trên hệ thống.-Năm sản xuất: 2020- Xuất xứ: Việt Nam- Tình hình huy động, sử dụng thiết bị hiện tại: Sẵn sàng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi