Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Đăk Lăk 3.600.000.000 đồng và Ngân sách huyện Krông Pắc 3.600.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 12:33:00 đến ngày 2021-09-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,437,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.655674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9311348E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4,506 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.506.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trên công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 02 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải thùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Trường MG Bình Minh, xã Ea Hiu, huyện Krông Pắc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Đăk Lăk 3.600.000.000 đồng và Ngân sách huyện Krông Pắc 3.600.000.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc.
+ Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc.
+ Điện thoại: 02623.521795
+ Fax: 02623.528219
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và quy hoạch xây dựng B.M.T, Đc: 53/4 Trần Hưng Đạo, Phường Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Tám + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Pắc. - Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. - Điện thoại: 02623.521795 - Fax: 02623.528219 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,74 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương V | 51,989 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 28,118 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 41,444 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 75,124 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 11,482 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 62,858 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 7,156 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp | Chương V | 2,33 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 2,33 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp đất bằng ô tô tự đổ | Chương V | 2,33 | 100m3/km |
| 12 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 61,994 | m3 |
| 13 | Kẻ ca rô ram dốc 100x100 | Chương V | 2 | Công |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 9,656 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 11,816 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 70,641 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 55,691 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 12,996 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,236 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,029 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,155 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,466 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,651 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,975 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,914 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,685 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 11,164 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,259 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 5,066 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,504 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,487 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,872 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,527 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,235 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,378 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 3,56 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 6,449 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,257 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 5,551 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 42 | Vách kính khung sắt kính | Chương V | 44,4 | m2 |
| 43 | SXLD cửa đi, cửa sổ sắt kính | Chương V | 212,6 | m2 |
| 44 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa ( đã bao gồm sơn hoàn thiện ) | Chương V | 123,92 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cửa đi, cửa sổ | Chương V | 425,2 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,4 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,678 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,678 | tấn |
| 49 | Trần Tôn lạnh | Chương V | 349,6 | m2 |
| 50 | Chỉ trần nhôm | Chương V | 230 | m |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,64 | m2 |
| 52 | Gia công cắp đặt Bu Lông D22 L 350 | Chương V | 12 | bộ |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,329 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cầu thang sắt | Chương V | 1,329 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 73,704 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 206,045 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,822 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x180, chiều dày | Chương V | 4,11 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương V | 10,012 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 6,846 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 9,382 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 9,763 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 79,677 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 96,058 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 41,7 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V | 1.104,341 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V | 1.218,64 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,92 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 354,216 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,98 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 602,282 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,4 | M |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 313,338 | M |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 168,04 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 276,018 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương V | 791,74 | m2 |
| 77 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Chương V | 97,68 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch trong phòng học và nhà vệ sinh gạch ceramic 300x600 | Chương V | 282,24 | m2 |
| 79 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 95,919 | m2 |
| 80 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 45,822 | m2 |
| 81 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 27,26 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 2.364,681 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 990,39 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.146,041 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.209,03 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V | 32 | Cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V | 16 | Cái |
| 89 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bán sẵn thị trường | Chương V | 18 | Cái |
| 90 | Ống nhựa thông dầm, xả trần D34 | Chương V | 82 | Cái |
| 91 | Tủ điện tổng | Chương V | 2 | hộp |
| 92 | Hộp đấu dây ngầm tường | Chương V | 10 | hộp |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Chương V | 10 | Cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 66 | Cái |
| 97 | Công tắc quạt | Chương V | 16 | Cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 12 | Cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 32 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần loại 40w | Chương V | 13 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp -đèn thường loại 24W | Chương V | 32 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 100 | M |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 80 | M |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 400 | M |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 783 | M |
| 109 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 783 | M |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 112 | Chậu rửa lavabor | Chương V | 32 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 16 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V | 32 | Cái |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 8 | Cái |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 24 | Cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 24 | Cái |
| 118 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 8 | Cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa 2 chiều | Chương V | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,84 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,94 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Côn chuyển 34-27 | Chương V | 80 | Cái |
| 127 | Lắp đặt Côn nhựa D34 | Chương V | 50 | Cái |
| 128 | Lắp đặt Côn chuyển nhựa D90-30 | Chương V | 36 | Cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V | 80 | Cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V | 36 | Cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V | 16 | Cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 60 | Cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V | 24 | Cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Chương V | 15 | Cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V | 18 | Cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương V | 24 | Cái |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương V | 4,15 | m3 |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 139 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 0,728 | m3 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,624 | m3 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,692 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,119 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 3 | Cái |
| 145 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 3,283 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 21,12 | m2 |
| 147 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,68 | m2 |
| 148 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,4 | m2 |
| 149 | Lớp than xỉ dày 100 | Chương V | 0,076 | m3 |
| 150 | Lớp than củi dày 100 | Chương V | 0,076 | m3 |
| 151 | Lớp than đá 1x2 dày 200 | Chương V | 0,152 | m3 |
| B | GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương V | 13,653 | m3 |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 0,942 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 0,245 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 1,583 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,824 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | Cái |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 11,52 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt trung ống sắt tráng kẽm D42 5m | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Gia công lắp dựng chống sét tia tiên đạo bán kính 40m | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Chương V | 80 | M |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 35,4 | M |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 8 | Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 32 | M |
| 10 | Đai sắt cố định ống | Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Cáp giằng D8 | Chương V | 20 | M |
| 12 | Tăng đỡ D8 | Chương V | 4 | bộ |
| D | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,454 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương V | 7,651 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 8,488 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 5,625 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 15,269 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 5,595 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 2,924 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,958 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,675 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,256 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,027 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 107,826 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 26,875 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg XM/1m2 | Chương V | 26,875 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 107,826 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V | 1 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 | Chương V | 3,76 | m2 |
| 25 | GCLD cửa bể nước | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,011 | 100m |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,51 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,51 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ để đắp | Chương V | 0,51 | 100m3/km |
| E | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 2 | Trung tâm báo cháy 4 zone | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Điện trở cuối nguồn | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Nút ấn báo cháy, đẻn báo cháy | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 150 | M |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 80 | M |
| 8 | Đèn chỉ thoát hiểm | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | Chương V | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm, côn chuyển ống | Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 80mm, trụ tiêp nước | Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Máy bơm nước động cơ điện 3 pha và động cơ Diezen (H=30M; Q>12L/S) ( tính trong chi phí thiết bị ) | Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Tủ chữa cháy đồng bộ (gồm 1 cuộn dây vải gai dài 20m, vòi phun, lăng) trong nhà 2 ngoài nhà 2 | Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tủ điều khiển máy bơm điện (vỏ tủ, đèn báo, đồng hồ, đèn báo cháy, nút ấn, aptomat, khởi động từ, rơ le trung gian, thiết bị chống mất pha) | Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp trụ tiếp nước chữa cháy, họng chửa cháy vách tường | Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Bộ cấm lửa, cấm hút thuốc | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Bình chữa cháy CO2, MT3 | Chương V | 8 | Bình |
| 28 | Bình chữa cháy CO2, MTZ8 | Chương V | 8 | Bình |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Tủ điện | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V | 80 | M |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 40 | M |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 17 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 8,415 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 6,97 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất để đắp | Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển tiếp đất để đắp | Chương V | 0,086 | 100m3/km |
| 39 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 1,063 | m3 |
| F | HẠNG MỤC BẾP ĂN MỘT CHIỀU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,138 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 5,466 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,462 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,124 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 8,512 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,974 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,408 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,007 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,025 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,198 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,258 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,905 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,022 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,344 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,096 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,092 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,083 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 10,648 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 2,769 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,374 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất để đắp | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất để đắp | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp đất để đắp | Chương V | 0,125 | 100m3/km |
| 30 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 6,452 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 21,088 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 2,576 | m3 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,265 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,265 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,836 | m2 |
| 36 | Gia công và lắp bu lông | Chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,635 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,635 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4 dem | Chương V | 1,013 | 100m2 |
| 40 | GC&LD chỉ trần nhôm | Chương V | 78,3 | m |
| 41 | Trần tôn lạnh | Chương V | 64,12 | m2 |
| 42 | SX Lắp dựng cửa đi cửa sổ sắt kính | Chương V | 25,065 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 17,813 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,065 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V | 100,745 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V | 174,46 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,32 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,84 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,185 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,239 | m2 |
| 51 | Láng sê nô ô văng về khu thoát nước | Chương V | 23,675 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 18,945 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,178 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V | 8 | cái |
| 55 | Ống thông dầm | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 57 | ống thoát tràn | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Chương V | 57,775 | m2 |
| 59 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 11,88 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V | 10,5 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V | 9,12 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 275,205 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 66,239 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 240,699 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 100,745 | m2 |
| G | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Hộp đấu dây ngầm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Công tắc quạt | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| 14 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 1 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V | 1 | Bình |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MTZ8 | Chương V | 1 | Bình |
| H | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa chén | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống D42 lấy nước từ giếng khoan | Chương V | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 6 | cái |
| I | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 10 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V | 20 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 12 | Cáp D14 | Chương V | 65 | m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Hộp đấu dây | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt chụp lọc sứ | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V | 20 | m |
| 22 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 0,24 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,44 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 0,346 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,84 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,006 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chương V | 1 | m |
| J | HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO, NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 44,983 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 8,565 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 27,496 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất để đắp | Chương V | 0,15 | 100m3/km |
| 7 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 20,103 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 14,733 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 7,608 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,294 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,417 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,315 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép | Chương V | 0,315 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 697,59 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 30,23 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 30,23 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 333,68 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V | 19,876 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,752 | m2 |
| 21 | Lắp dựng bản tên ( bao gồm khung bảng bằng Mika bao gồm chữ bảng tên ) | Chương V | 7,805 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V | 30,4 | m |
| K | NỀN SÂN LỐI VÀO | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 40,46 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 20,23 | m3 |
| 3 | Cắt mặt bê tông 2x2m | Chương V | 1,5 | 100m |
| L | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước động cơ Diezen (H=30,136M; Q>12,5L/S) | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước động cơ điện 3 pha (H=30,136M; Q=12,5L/s) | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm nước chìm loại 3HP | Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.655674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9311348E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4,506 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.506.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trên công trình. | 1 | - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 02 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 4 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 9 | Ô tô tải thùng | Ô tô tải thùng | 1 |
| 10 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi