Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941522-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210941444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Đăk Lăk 3.600.000.000 đồng và Ngân sách huyện Krông Pắc 3.600.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 12:33:00 đến ngày 2021-09-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,437,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.655674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9311348E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4,506 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.506.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trên công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 02 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải thùng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Trường MG Bình Minh, xã Ea Hiu, huyện Krông Pắc
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Đăk Lăk 3.600.000.000 đồng và Ngân sách huyện Krông Pắc 3.600.000.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T , địa chỉ: 53/4 Trần Hưng Đạo, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc. + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và quy hoạch xây dựng B.M.T, Đc: 53/4 Trần Hưng Đạo, Phường Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty TNHH Tư Vấn Thiết kế Và Xây Dựng AD RYO và chi nhánh công ty TNHH MTV TM và DV Kỹ Thuật Công nghệ Tầm Nhìn Mới, Đc: Thị trấn Phước An, Huyện Krông Pắc,Tỉnh Đăk Lăk . + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và quy hoạch xây dựng B.M.T, Đc: 53/4 Trần Hưng Đạo, Phường Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Thẩm định – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T , địa chỉ: 53/4 Trần Hưng Đạo, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc. + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và quy hoạch xây dựng B.M.T, Đc: 53/4 Trần Hưng Đạo, Phường Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc. + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và quy hoạch xây dựng B.M.T, Đc: 53/4 Trần Hưng Đạo, Phường Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Tám + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Pắc. - Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. - Điện thoại: 02623.521795 - Fax: 02623.528219
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,74100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1mChương V51,989m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V28,118m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V41,444m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V75,124m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V11,482m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V62,858m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,156100m3
9Đào xúc đất để đắpChương V2,33100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V2,33100m3
11Vận chuyển đất tiếp đất bằng ô tô tự đổChương V2,33100m3/km
12Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V61,994m3
13Kẻ ca rô ram dốc 100x100Chương V2Công
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V9,656m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V11,816m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V70,641m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V55,691m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V12,996m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V3,236m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,029tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,155tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,466tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,651tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,975tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,914tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,685tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V11,164tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,259tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V5,066tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,504tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,487tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,872tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,527tấn
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,235100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,378100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V3,56100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V6,449100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,257100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V5,551100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V0,38100m2
42Vách kính khung sắt kínhChương V44,4m2
43SXLD cửa đi, cửa sổ sắt kínhChương V212,6m2
44SX Lắp dựng hoa sắt cửa ( đã bao gồm sơn hoàn thiện )Chương V123,92m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cửa đi, cửa sổChương V425,2m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,4m2
47Gia công xà gồ thépChương V3,678tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V3,678tấn
49Trần Tôn lạnhChương V349,6m2
50Chỉ trần nhômChương V230m
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,64m2
52Gia công cắp đặt Bu Lông D22 L 350Chương V12bộ
53Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,329tấn
54Lắp dựng cầu thang sắtChương V1,329tấn
55Lắp dựng lan can sắtChương V73,704m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V206,045m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V5,822100m2
58Xây gạch thẻ không nung 4x8x180, chiều dày Chương V4,11m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Chương V10,012m3
60Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V6,846m3
61Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V9,382m3
62Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương V9,763m3
63Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V79,677m3
64Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương V96,058m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V41,7m2
66Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V1.104,341m2
67Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V1.218,64m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V74,92m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V354,216m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V52,98m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Chương V602,282m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V108,4M
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V313,338M
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V168,04m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V276,018m2
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Chương V791,74m2
77Lát nền gạch ceramic 300x300Chương V97,68m2
78Công tác ốp gạch trong phòng học và nhà vệ sinh gạch ceramic 300x600Chương V282,24m2
79Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 50Chương V95,919m2
80Láng granitô nền sànChương V45,822m2
81Láng granitô cầu thangChương V27,26m2
82Bả bằng bột bả vào tườngChương V2.364,681m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V990,39m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.146,041m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.209,03m2
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V1,2100m
87Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V32Cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V16Cái
89Lắp đặt quả cầu chắn rác bán sẵn thị trườngChương V18Cái
90Ống nhựa thông dầm, xả trần D34Chương V82Cái
91Tủ điện tổngChương V2hộp
92Hộp đấu dây ngầm tườngChương V10hộp
93Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V1Cái
94Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2Cái
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 AmpeChương V10Cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V66Cái
97Công tắc quạtChương V16Cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2Cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiChương V12Cái
100Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V32bộ
101Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V8bộ
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần loại 40wChương V13bộ
103Lắp đặt các loại đèn có chao chụp -đèn thường loại 24WChương V32bộ
104Lắp đặt quạt ốp trầnChương V16cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V100M
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V80M
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V400M
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V783M
109Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V1sứ
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V783M
111Lắp đặt chậu xí bệtChương V24bộ
112Chậu rửa lavaborChương V32bộ
113Lắp đặt chậu tiểu namChương V16bộ
114Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V32Cái
115Lắp đặt kệ kínhChương V8Cái
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V24Cái
117Lắp đặt hộp đựngChương V24Cái
118Lắp đặt giá treoChương V8Cái
119Lắp đặt van khóa 2 chiềuChương V4Cái
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V2bể
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V0,6100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,84100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,65100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V0,9100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V0,94100m
126Lắp đặt Côn chuyển 34-27Chương V80Cái
127Lắp đặt Côn nhựa D34Chương V50Cái
128Lắp đặt Côn chuyển nhựa D90-30Chương V36Cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V80Cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmChương V36Cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V16Cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V60Cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmChương V24Cái
134Lắp đặt tê nhựa D32Chương V15Cái
135Lắp đặt tê nhựa D90Chương V18Cái
136Lắp đặt tê nhựa D114Chương V24Cái
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1mChương V4,15m3
138Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,097100m3
139Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V0,728m3
140Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,624m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,692m3
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,018100m2
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,119tấn
144Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V3Cái
145Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V3,283m3
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V21,12m2
147Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,68m2
148Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,4m2
149Lớp than xỉ dày 100Chương V0,076m3
150Lớp than củi dày 100Chương V0,076m3
151Lớp than đá 1x2 dày 200Chương V0,152m3
B GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1mChương V13,653m3
2Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V0,942m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V0,245m3
4Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V1,583m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,824m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,021100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,037tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V4Cái
C CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V11,52m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V11,52m3
3Gia công lắp đặt trung ống sắt tráng kẽm D42 5mChương V1Cái
4Gia công lắp dựng chống sét tia tiên đạo bán kính 40mChương V1Cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mmChương V80M
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V35,4M
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V10cọc
8Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp đấtChương V1Bộ
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V32M
10Đai sắt cố định ốngChương V6bộ
11Cáp giằng D8Chương V20M
12Tăng đỡ D8Chương V4bộ
D BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,454100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1mChương V7,651m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V8,488m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V5,625m3
5Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V0,864m3
6Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V0,06m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V15,269m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V5,595m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V2,924tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,038100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V1,958100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V0,365100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,675tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,256m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,011100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,027tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V4Cái
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V107,826m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V26,875m2
21Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg XM/1m2Chương V26,875m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V107,826m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương V1m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300Chương V3,76m2
25GCLD cửa bể nướcChương V1bộ
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,011100m
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,026100m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,51100m3
29Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổChương V0,51100m3
30Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ để đắpChương V0,51100m3/km
E PCCC
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V3,210 đầu
2Trung tâm báo cháy 4 zoneChương V1bộ
3Điện trở cuối nguồnChương V4bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V8Cái
5Nút ấn báo cháy, đẻn báo cháyChương V8bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V150M
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V80M
8Đèn chỉ thoát hiểmChương V6bộ
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V8bộ
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V0,06100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmChương V3Cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmChương V3Cái
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V0,85100m
14Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmChương V7Cái
15Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmChương V6Cái
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V0,13100m
17Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmChương V3Cái
18Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm, côn chuyển ốngChương V4Cái
19Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 80mm, trụ tiêp nướcChương V1Cái
20Máy bơm nước động cơ điện 3 pha và động cơ Diezen (H=30M; Q>12L/S) ( tính trong chi phí thiết bị )Chương V2Cái
21Tủ chữa cháy đồng bộ (gồm 1 cuộn dây vải gai dài 20m, vòi phun, lăng) trong nhà 2 ngoài nhà 2Chương V4bộ
22Tủ điều khiển máy bơm điện (vỏ tủ, đèn báo, đồng hồ, đèn báo cháy, nút ấn, aptomat, khởi động từ, rơ le trung gian, thiết bị chống mất pha)Chương V1Bộ
23Lắp trụ tiếp nước chữa cháy, họng chửa cháy vách tườngChương V2Cái
24Bộ nội quy tiêu lệnhChương V2Bộ
25Bộ cấm lửa, cấm hút thuốcChương V2bộ
26Hộp đựng bình chữa cháyChương V8bộ
27Bình chữa cháy CO2, MT3Chương V8Bình
28Bình chữa cháy CO2, MTZ8Chương V8Bình
29Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmChương V2Cái
30Tủ điệnChương V1hộp
31Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1Cái
32Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V80M
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V40M
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V17m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V8,415m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V6,97m3
37Vận chuyển đất để đắpChương V0,086100m3
38Vận chuyển tiếp đất để đắpChương V0,086100m3/km
39Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V1,063m3
F HẠNG MỤC BẾP ĂN MỘT CHIỀU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,156100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V10,138m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V5,466m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V2,462m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V2,124m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V8,512m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V2,974m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,408m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,072100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,322100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,007100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,234100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V0,391100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,025tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,198tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,258tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,905tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,022tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,087tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,344tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,096tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,092tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,083tấn
24Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V10,648m3
25Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V2,769m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,374100m3
27Đào xúc đất để đắpChương V0,125100m3
28Vận chuyển đất để đắpChương V0,125100m3
29Vận chuyển tiếp đất để đắpChương V0,125100m3/km
30Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V6,452m3
31Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V21,088m3
32Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V2,576m3
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,265tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,265tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,836m2
36Gia công và lắp bu lôngChương V4Bộ
37Gia công xà gồ thépChương V0,635tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V0,635tấn
39Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4 demChương V1,013100m2
40GC&LD chỉ trần nhômChương V78,3m
41Trần tôn lạnhChương V64,12m2
42SX Lắp dựng cửa đi cửa sổ sắt kínhChương V25,065m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V17,813m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,065m2
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V100,745m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V174,46m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,32m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V23,84m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V34,185m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V45,239m2
51Láng sê nô ô văng về khu thoát nướcChương V23,675m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V18,945m2
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,178100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V8cái
55Ống thông dầmChương V3cái
56Cầu chắn rácChương V4cái
57ống thoát trànChương V3cái
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Chương V57,775m2
59Láng granitô nền sànChương V11,88m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương V10,5m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương V9,12m2
62Bả bằng bột bả vào tườngChương V275,205m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V66,239m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V240,699m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V100,745m2
G ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V4bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V3bộ
3Tủ điện tổngChương V1hộp
4Hộp đấu dây ngầm tườngChương V1hộp
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
6Công tắc quạtChương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V120m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V50m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V30m
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V120m
13Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V1sứ
14Lắp đặt quạt ốp trầnChương V2cái
15Hộp đựng bình chữa cháyChương V1Hộp
16Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương V1Bình
17Lắp đặt bình chữa cháy MTZ8Chương V1Bình
H NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
3Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V2cái
4Lắp đặt kệ kínhChương V1cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
6Lắp đặt hộp đựngChương V1cái
7Lắp đặt giá treoChương V1cái
8Lắp đặt chậu rửa chénChương V2bộ
9Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V1cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V1bể
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,1100m
12Lắp đặt ống D42 lấy nước từ giếng khoanChương V0,35100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,75100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,65100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChương V4cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChương V4cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V4cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmChương V4cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmChương V4cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V4cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V5cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V6cái
I GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVChương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V10m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V30m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V20m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V10m
6Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmChương V0,4100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V0,5100m
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmChương V6cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mmChương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V0,3100m
11Lắp bích thép, đường kính ống 200mmChương V1cặp bích
12Cáp D14Chương V65m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V2cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmChương V1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Chương V70m
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
17Tủ điện tổngChương V1hộp
18Hộp đấu dâyChương V1hộp
19Lắp đặt chụp lọc sứChương V1cái
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mmChương V0,7100m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V20m
22Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V0,24m3
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V1,44m2
24Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V0,346m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V3,84m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,1m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,004100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,006tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
30Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương V1m
J HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO, NỀN SÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V44,983m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V8,565m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V27,496m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,15100m3
5Vận chuyển đất để đắpChương V0,15100m3
6Vận chuyển tiếp đất để đắpChương V0,15100m3/km
7Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V20,103m3
8Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V14,733m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V7,608m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,135100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,294tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,417tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,315tấn
14Lắp dựng thépChương V0,315tấn
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V697,59m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V30,23m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V30,23m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V333,68m2
19Lắp dựng cổng sắtChương V19,876m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,752m2
21Lắp dựng bản tên ( bao gồm khung bảng bằng Mika bao gồm chữ bảng tên )Chương V7,805m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V30,4m
K NỀN SÂN LỐI VÀO
1Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V40,46m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V20,23m3
3Cắt mặt bê tông 2x2mChương V1,5100m
L HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Máy bơm nước động cơ Diezen (H=30,136M; Q>12,5L/S)Chương V1Cái
2Máy bơm nước động cơ điện 3 pha (H=30,136M; Q=12,5L/s)Chương V1Cái
3Máy bơm nước chìm loại 3HPChương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.655674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9311348E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4,506 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.506.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trên công trình. 1 - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 02 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
4 Công nhân thi công 10 - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy cắt Máy cắt1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
4 Máy vận thăng Máy vận thăng1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
6 Đầm dùi Đầm dùi2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
8 Máy hàn Máy hàn2
9 Ô tô tải thùng Ô tô tải thùng1
10 Máy khoan Máy khoan1
11 Máy hàn Máy hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->