Gói thầu: Bảo dưỡng thiết bị OutDoor trạm BTS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915091-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Điều hành Thông tin - Chi nhánh Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thiết bị OutDoor trạm BTS |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765173 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 13:49:00 đến ngày 2021-09-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 418,539,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là418.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ an toàn lao động làm việc trên cao (còn hiệu lực ≥ 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).- Có kinh nghiệm làm việc 02 năm cho các công trình sửa chữa, cải tạo, xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS, lắp đặt thiết bị Outdoor cột BTS ≥ 30 mét, lắp đặt cột Antena≥ 30 mét, cột phát thanh truyền hình≥ 30 mét, các hợp đồng có nội dung công việc trên cột cao ≥ 30 mét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư điện tử Viễn thông- Có kinh nghiệm làm việc 02 năm cho các công trình lắp đặt, phát sóng thiết bị các trạm BTS. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ điện thoại đo kiểm sóng 2G, 3G, 4G | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện thoại di động được cài đặt phần mềm (TEMS,NEMO...) có chức năng đo kiểm sóng 2G, 3G, 4G |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy tính laptop có cài đặt phần mềm đo kiểm sóng 2G, 3G, 4G | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính laptop được cài đặt phần mềm (TEMS,NEMO...) có chức năng đo kiểm sóng 2G, 3G, 4G |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở đất loại đo 3 điểm hoặc kẹp dây tiếp đất bằng kìm đo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Điều hành Thông tin - Chi nhánh Viễn thông Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng thiết bị OutDoor trạm BTS Bảo dưỡng OutDoor thiết bị BTS/NodeB/eNodeB Quý II-2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | • Bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020) + Một trong các tài liệu: - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp các năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. -Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, cải tạo, xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS, lắp đặt thiết bị Outdoor cột BTS ≥ 30 mét, lắp đặt cột Antena≥ 30 mét, cột phát thanh truyền hình≥ 30 mét, các hợp đồng có nội dung công việc trên cột cao ≥ 30 mét… mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành. Bản sao do nhà thầu sao y bản chính liên 3 hóa đơn GTGT kèm theo biên bản nghiệm thu của các hợp đồng này. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B,). Bản sao được chứng thực các Hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ yêu cầu tại Mẫu số 04A có bản sao công chứng chứng chỉ an toàn lao động làm việc trên cao (còn hiệu lực ≥ 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) bảng kê đóng bảo hiểm của cơ quan có thẩm quyền, hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự chủ chốt của công ty cung cấp lao động) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11C). Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (bản chụp công chứng Hợp đồng mua sắm và hóa đơn GTGT cho hợp đồng này hoặc các hồ sơ Hợp pháp chứng minh là tài sản của nhà thầu) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Biện pháp tổ chức thi công nhà thầu đề xuất thực hiện cho gói thầu này. - Biện pháp tổ chức thi công; - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động cho người và thiết bị; - Kế hoạch và tiến độ thực hiện. |
| E-CDNT 15.2 | • Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản công chứng/chứng thực các tài liệu tại mục E-CDNT 10.7 • Cam kết của nhà thầu bằng văn bản: bảo đảm, nếu trúng thầu, trong quá trình thực hiện gói thầu không có khả năng gây mất an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông; chịu trách nhiệm và bồi thường mọi thiệt hại có liên quan nếu gây mất an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: VNPT Hà Nội - 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Trung tâm Điều hành Thông tin –CN Viễn thông Hà Nội.
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu và là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Điều hành Thông tin - Viễn thông Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Điều hành Thông tin - Viễn thông Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Điều hành Thông tin - Viễn thông Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Điều hành Thông tin - Viễn thông Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Điều hành Thông tin - Viễn thông Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Điều hành Thông tin - Viễn thông Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị thực hiện bảo dưỡng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 Trạm | 35,8 | |
| 2 | Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa, đo kiểm tra điện trở suất của đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 24 | |
| 3 | Kiểm tra, xiết chặt ốc vít dây nối đất thiết bị tại bảng đồng tiếp đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bảng | 48 | |
| 4 | Trèo cột treo anten độ cao 30-80 mét (cột tự đứng, dây co, pole) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cột | 179 | |
| 5 | Kiểm tra và Vệ sinh khối sector và bộ gá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Khối | 759 | |
| 6 | Kiểm tra và Vệ sinh khối RRU/RRH và bộ gá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Khối | 1.365 | |
| 7 | Kiểm tra và làm vệ sinh các loại cáp ( cáp quang, feeder) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 mét | 1.556 | |
| 8 | Kiểm tra và làm vệ sinh các loại cáp ( cáp nguồn, cáp đất…) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 mét | 1.846 | |
| 9 | Kết thúc bảo dưỡng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trạm | 179 | |
| 10 | Lập báo cáo kết quả bảo dưỡng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trạm | 179 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.18E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là418.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nhân kỹ thuật | 3 | - Có chứng chỉ an toàn lao động làm việc trên cao (còn hiệu lực ≥ 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).- Có kinh nghiệm làm việc 02 năm cho các công trình sửa chữa, cải tạo, xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS, lắp đặt thiết bị Outdoor cột BTS ≥ 30 mét, lắp đặt cột Antena≥ 30 mét, cột phát thanh truyền hình≥ 30 mét, các hợp đồng có nội dung công việc trên cột cao ≥ 30 mét. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng kỹ sư điện tử Viễn thông- Có kinh nghiệm làm việc 02 năm cho các công trình lắp đặt, phát sóng thiết bị các trạm BTS. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điện thoại đo kiểm sóng 2G, 3G, 4G | Điện thoại di động được cài đặt phần mềm (TEMS,NEMO...) có chức năng đo kiểm sóng 2G, 3G, 4G | 3 |
| 2 | Máy tính laptop có cài đặt phần mềm đo kiểm sóng 2G, 3G, 4G | Máy tính laptop được cài đặt phần mềm (TEMS,NEMO...) có chức năng đo kiểm sóng 2G, 3G, 4G | 2 |
| 3 | Máy đo điện trở đất | Máy đo điện trở đất loại đo 3 điểm hoặc kẹp dây tiếp đất bằng kìm đo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi