Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941731-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210910778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố + Nguồn sổ xố kiến thiết + nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 13:18:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,161,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.513.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.513.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đàm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trường lớp trên địa bàn các phường Duyên Hải, Nam Cường, Bắc Cường, Bình Minh, Xuân Tăng, thành phố Lào Cai
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố + Nguồn sổ xố kiến thiết + nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai , địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Ngọc Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai , địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TH BẮC CƯỜNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế5,519m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế40,979m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế58,374m2
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế1,061m3
5Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế8bộ
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,426m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế120,389m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế40,286m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế99,884m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế100,613m2
11Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế61,184m2
12Vách ngăn Compact HPL dày 12mm chống ẩm, chân đế inox 304Theo hồ sơ thiết kế44,965m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế11,176m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,176m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo hồ sơ thiết kế6,646m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế6,646m2
17Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế50,797m2
18Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
19Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế8bộ
20Lắp đặt phễu thoát sàn - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
21Tháo dỡ bể nước inoxTheo hồ sơ thiết kế2bể
22Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế0,34100m
23Cút ren trong PPR D32-25Theo hồ sơ thiết kế4cái
24Cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế9cái
25Tê ren trong PPR D32Theo hồ sơ thiết kế6cái
26Tê ren trong PPR D32-25Theo hồ sơ thiết kế4cái
27Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế5cái
28Kép D25Theo hồ sơ thiết kế12cái
29Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,67100m
30Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế17cái
31Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế7cái
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế9,561m3
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,165tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,165tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế8,8721m2
36Lợp mái che tôn múi dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế0,661100m2
37Úp nócTheo hồ sơ thiết kế22,82md
38Đào móng, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế9,3041m3
39Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,598m3
40Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,322m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,121100m2
42Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,554tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,041m2
44Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,554tấn
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,064m3
46Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
48Lắp đặt van chặn PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
49Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế8cái
50Tê PPR D25Theo hồ sơ thiết kế6cái
51Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế6cái
52Tê PPR D50Theo hồ sơ thiết kế6cái
B TRƯỜNG TH DUYÊN HẢI 2
1Tháo dỡ quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế2công
2Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế20cái
3Gia công tấm đan bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,031tấn
4Gia công tấm đan bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,069tấn
5Gia công tấm đan bằng thép đặcTheo hồ sơ thiết kế0,46tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế48,7591m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế16,974m2
8Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt măng xông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế25cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế1100m
11Lắp đặt Chếch PPR D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế15cái
13Lắp đặt Van chặn PPR D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt Tê PPR D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế29,6m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8m
17Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch thẻ 120x400, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,6m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế0,888m3
C TRƯỜNG THCS NAM CƯỜNG
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế97,251m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hồ sơ thiết kế0,231tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế0,807tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế10,318m3
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo hồ sơ thiết kế4cây
6Đào đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,707100m3
7Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,441m3
8Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,144m3
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,2m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,096100m2
11Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,064m3
12Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế8,532m3
13Lót bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế1,726100m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế172,64m2
15Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,137tấn
16Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,176tấn
18Bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế32bộ
19Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,212tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,212tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,5061m2
22Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,684tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,684tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế1,802100m2
25Máng thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế33,2m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D90Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
27Lắp đặt cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế12cái
28Đai giữ ống D90Theo hồ sơ thiết kế12Cái
29Tháo dỡ điện cũTheo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
30Lắp đặt đèn FS40/36*2 CM1*ETheo hồ sơ thiết kế38bộ
31Lắp đặt đèn bán cầu sát trần 60WTheo hồ sơ thiết kế11bộ
32Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế20cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế26cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế20cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế10cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế20cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mmTheo hồ sơ thiết kế30m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mmTheo hồ sơ thiết kế170m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mmTheo hồ sơ thiết kế124m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mmTheo hồ sơ thiết kế154m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mmTheo hồ sơ thiết kế762m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 24x14Theo hồ sơ thiết kế461m
44Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt công tơ điện 1 pha 380/220v-63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt hộp đựng AptomatTheo hồ sơ thiết kế2hộp
48Phá dỡ nền gạch blockTheo hồ sơ thiết kế35,375m2
49Phá dỡ sân bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế6,48m3
50Đào xúc đất sân phá dỡTheo hồ sơ thiết kế20,0351m3
51Rải ni lôngTheo hồ sơ thiết kế1,002100m2
52Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,018m3
53Lát nền bằng gạch đỏ Hạ Long tiết diện 400x400, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế119,855m2
54Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,469m3
55Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,114m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,368m2
57Tháo dỡ kính cửaTheo hồ sơ thiết kế2,964m2
58Cắt và lắp kính 5lyTheo hồ sơ thiết kế2,964m2
59Thay tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế4bộ
60Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế6bộ
61Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế4bộ
62Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
63Lắp đặt xí bệt+vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế4bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế6cái
68Tháo dỡ kính cửaTheo hồ sơ thiết kế6,001m2
69Thay ô kính vỡ bằng kính mờ dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế6,001m2
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế18,921m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,907100m3
D TRƯỜNG TH & THCS XUÂN TĂNG (PH TỔ 10)
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế7,614m3
2Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế6bộ
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế23,783m2
4Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế40,025m2
5Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế7,8m2
6Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,072tấn
7Gia công cửa sắt bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
8Gia công cửa sắt bằng thép vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,3551m2
10Kính trắng 0.5lyTheo hồ sơ thiết kế3,264m2
11Nẹp nhôm chữ U 15x10x2Theo hồ sơ thiết kế8,389md
12Gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế50,112md
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế7,41m2
14Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế18bộ
15Khóa then càiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
16Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế10bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế4bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế10cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế0,36100m
22Cút ren trong PPR D25Theo hồ sơ thiết kế8cái
23Cút ren ngoài PPR D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
24Tê ren trong PPR D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
25Tê ren ngoài PPR D25Theo hồ sơ thiết kế7cái
26Tê thu PPR D32-25Theo hồ sơ thiết kế6cái
27Tê PPR D25Theo hồ sơ thiết kế5cái
28Măng xông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế5cái
29Van chặn PPR D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,44100m
31Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế9cái
32Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
33Đầu thu PVC D90-42Theo hồ sơ thiết kế3cái
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
35Thoát sàn D76Theo hồ sơ thiết kế4cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
37Tê nhựa UPVC D42Theo hồ sơ thiết kế8cái
38Cút nhựa UPVC D42Theo hồ sơ thiết kế8cái
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,673m3
40Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,632m2
41Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,658m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế249,478m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế19,149m2
44Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế93,888m2
45Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế103,751m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế96,278m2
47Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế36,249m2
48Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,091tấn
49Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,105tấn
50Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn thường dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế35,996m2
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,217m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,034m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,034m2
54Vách ngăn Compact HPL dày 12mm chống ẩm, chân đế inox 304Theo hồ sơ thiết kế17,11m2
55Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế6,063m3
56Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,2291m3
57Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,6161m3
58Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,329m3
59Xây móng gạch bê tông không nung- Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,364m3
60Xây móng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,232m3
61Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,651m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,387m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,849m3
64Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,495m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,03100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,551m2
68Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế47,914m2
69Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế55,465m2
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế14,39m3
E TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM CƯỜNG
1Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,11m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,35m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,12m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,14100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế1,078m3
6Gia công cột bằng thép ống thép đenTheo hồ sơ thiết kế0,366tấn
7Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,106tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,472tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,3771m2
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế2,347tấn
11Gia công giằng mái thép bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,157tấn
12Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,322tấn
13Gia công giằng mái thép bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế2,669tấn
15Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế0,174tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế128,7991m2
17Bu lông M8Theo hồ sơ thiết kế80cái
18Bu lông nở M16Theo hồ sơ thiết kế56cái
19Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1,096tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,096tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn thường 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế3,001100m2
22Tôn úp nóc + tôn ốp diềm mái dày 0.4ly, khổ rộng 400Theo hồ sơ thiết kế49,328m
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế0,568m3
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,21m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,21m2
26Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế577,93m2
27Lát nền, sàn gạch đỏ Hạ Long 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế577,93m2
28Gia công xà gồ thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,233tấn
29Gia công xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế3,071tấn
30Gia công xà gồ thép vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế0,258tấn
31Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo hồ sơ thiết kế24,059m2
32Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,562tấn
33Làm trần tôn dày 0.22mmTheo hồ sơ thiết kế5,711100m2
34Nẹp nhôm 20x20x2Theo hồ sơ thiết kế67,634kg
35Phào tônTheo hồ sơ thiết kế192md
36Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
37Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế8cái
38Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,8251m3
39Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,1781m3
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,48m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,048100m2
42Xây móng bằng gạch bê tông không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,025m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,46m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế8,46m2
45Gia công cột bằng thép ống D90x2.5Theo hồ sơ thiết kế0,132tấn
46Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
47Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,158tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,6721m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,257tấn
50Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,327tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế25,7231m2
53Bu lông M8Theo hồ sơ thiết kế24cái
54Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,188tấn
55Gia công khung tường thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,127tấn
56Lắp dựng xà gồ thép + khung tường thépTheo hồ sơ thiết kế0,315tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn xốp 0.4mm lớp xốp 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,546100m2
58Tôn úp nóc+ máng nước + tôn ốp diềm mái dày 0.4ly, khổ rộng 400Theo hồ sơ thiết kế31,306md
59Lợp mái che tường bằng tôn thuòng 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế0,614100m2
60Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,077tấn
61Gia công cửa sắt bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
62Gia công cửa sắt bằng thép vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,5461m2
64Kính trắng 0.5lyTheo hồ sơ thiết kế3,329m2
65Nẹp nhôm chữ U 15x10x2Theo hồ sơ thiết kế8,328kg
66Gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế44,064md
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế17,52m2
68Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế14cái
69Khoá cửaTheo hồ sơ thiết kế4cái
70Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,12100m3
71Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2m3
72Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4m3
73Lát nền bằng gạch đỏ Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế39,448m2
74Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,003100m3
75Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,375m3
76Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,161m3
77Lát bậc tam cấp gạch đỏ Hạ Long 300x300Theo hồ sơ thiết kế3,6m2
78Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
79Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế16m
80Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế1cái
82Đèn compact 20WTheo hồ sơ thiết kế2cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
84Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế17,906m3
F TRƯỜNG MẦM NON XUÂN TĂNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế333,637m2
2Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế333,637m2
3Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300X450, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế64,098m2
4Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300X450, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,496m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1,44m3
6Đào móng, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế7,21m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,44m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,05m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,22100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,132tấn
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,23m3
12Gia công cột bằng thép ốngTheo hồ sơ thiết kế0,811tấn
13Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,142tấn
14Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,982tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,982tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,953tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,8281m2
18Bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế120cái
19Bu lông M24Theo hồ sơ thiết kế120cái
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,955tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,955tấn
22Lợp mái thường dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế3,15100m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,6100m
24Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,21m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế3,2m3
26Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế2m3
27Máng tôn thu nước mưaTheo hồ sơ thiết kế39,6m
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế13,449m3
G TRƯỜNG MẦM NON ÁNH HỒNG - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,81m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,5841m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,2m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,64m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,08100m2
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,512m3
7Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,608m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,011100m3
9Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,182tấn
10Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,06tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,242tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,7791m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,439tấn
14Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,116tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,555tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế15,7811m2
17Bu lông M8Theo hồ sơ thiết kế32cái
18Bu lông nở M16Theo hồ sơ thiết kế32cái
19Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,319tấn
20Gia công khung thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,313tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,632tấn
22Lợp mái che bằng tôn thường 0.4 lyTheo hồ sơ thiết kế1,047100m2
23Lợp mái che tường bằng tôn thuòng 0.4 lyTheo hồ sơ thiết kế1,408100m2
24Tôn úp nóc khổ 400Theo hồ sơ thiết kế29,28md
25Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,069tấn
26Gia công cửa sắt bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,024tấn
27Gia công cửa sắt bằng thép vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,1111m2
29Kính trắng 0.5lyTheo hồ sơ thiết kế2,22m2
30Nẹp nhôm chữ U 15x10x2Theo hồ sơ thiết kế4,918kg
31Gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế29,376md
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế11,88m2
33Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế15bộ
34Chốt móc cửa sổTheo hồ sơ thiết kế3bộ
35Khoá cửaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
36Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,238100m3
37Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,576m3
38Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,152m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế79,36m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,52m2
41Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
42Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
43Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
44Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế3cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt đèn compact 20WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
48Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,24tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,24tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn thường dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m2
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,037m3
52Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,037m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,075m3
54Bê tông cầu thang thường, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,099m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường, K90Theo hồ sơ thiết kế0,267m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,25m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,592m2
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,238100m3
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế0,037m3
H TRƯỜNG MẦM NON ÁNH HỒNG - PHÂN HIỆU
1Tháo dỡ tủ điện 1+2+3Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
2Tháo dỡ vật tư điện nhà số 2+4+6Theo hồ sơ thiết kế1trọn bộ
3Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
4Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế1hộp
5Lắp đặt các automat MCCB 63A - 1P - 10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt các automat MCCB 32A - 1P - 6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế36m
8Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế1hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
12Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế1hộp
13Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt ghen nhựa 39x18Theo hồ sơ thiết kế15m
16Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
17Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế12m
18Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế3cái
19Lắp đặt ghen nhựa 24x14Theo hồ sơ thiết kế138m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế16m
22Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế4cái
23ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
24Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
25Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
26Vòi nước D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
27Tê PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.513.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.513.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…33
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
3 Máy đàm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
5 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
6 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
7 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
8 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
9 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
10 Máy trộn 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->