Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố + Nguồn sổ xố kiến thiết + nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 13:18:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,161,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.513.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.513.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đàm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trường lớp trên địa bàn các phường Duyên Hải, Nam Cường, Bắc Cường, Bình Minh, Xuân Tăng, thành phố Lào Cai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố + Nguồn sổ xố kiến thiết + nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TH BẮC CƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,519 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 40,979 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 58,374 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,061 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,426 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 120,389 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 40,286 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 99,884 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 100,613 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,184 | m2 |
| 12 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm chống ẩm, chân đế inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,965 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 11,176 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,176 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 6,646 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,646 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,797 | m2 |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thoát sàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Tháo dỡ bể nước inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 23 | Cút ren trong PPR D32-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 25 | Tê ren trong PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Tê ren trong PPR D32-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Kép D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 30 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 31 | Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 9,561 | m3 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,872 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tôn múi dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,661 | 100m2 |
| 37 | Úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 22,82 | md |
| 38 | Đào móng, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,304 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,598 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,322 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m2 |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,554 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | 1m2 |
| 44 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,554 | tấn |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van chặn PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Tê PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| B | TRƯỜNG TH DUYÊN HẢI 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Gia công tấm đan bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 4 | Gia công tấm đan bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 5 | Gia công tấm đan bằng thép đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 48,759 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,974 | m2 |
| 8 | Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Chếch PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van chặn PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 29,6 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch thẻ 120x400, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,6 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,888 | m3 |
| C | TRƯỜNG THCS NAM CƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 97,251 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,807 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,318 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 6 | Đào đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,707 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,064 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 8,532 | m3 |
| 13 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,726 | 100m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 172,64 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 18 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 19 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,506 | 1m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,802 | 100m2 |
| 25 | Máng thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 33,2 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 28 | Đai giữ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 29 | Tháo dỡ điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn FS40/36*2 CM1*E | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn bán cầu sát trần 60W | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 154 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 762 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 24x14 | Theo hồ sơ thiết kế | 461 | m |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha 380/220v-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng Aptomat | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 48 | Phá dỡ nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 35,375 | m2 |
| 49 | Phá dỡ sân bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 50 | Đào xúc đất sân phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,035 | 1m3 |
| 51 | Rải ni lông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,002 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,018 | m3 |
| 53 | Lát nền bằng gạch đỏ Hạ Long tiết diện 400x400, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,855 | m2 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,469 | m3 |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,368 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ kính cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,964 | m2 |
| 58 | Cắt và lắp kính 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,964 | m2 |
| 59 | Thay tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Tháo dỡ kính cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,001 | m2 |
| 69 | Thay ô kính vỡ bằng kính mờ dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,001 | m2 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 18,921 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,907 | 100m3 |
| D | TRƯỜNG TH & THCS XUÂN TĂNG (PH TỔ 10) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,614 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 23,783 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,025 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 7 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 8 | Gia công cửa sắt bằng thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,355 | 1m2 |
| 10 | Kính trắng 0.5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,264 | m2 |
| 11 | Nẹp nhôm chữ U 15x10x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,389 | md |
| 12 | Gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 50,112 | md |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,41 | m2 |
| 14 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 15 | Khóa then cài | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 22 | Cút ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Cút ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Tê ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Tê ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Tê thu PPR D32-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Van chặn PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 31 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 32 | Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Đầu thu PVC D90-42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 35 | Thoát sàn D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 37 | Tê nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Cút nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,673 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,632 | m2 |
| 41 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,658 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 249,478 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 19,149 | m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,888 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 103,751 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 96,278 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 36,249 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 50 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn thường dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,996 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,217 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,034 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,034 | m2 |
| 54 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm chống ẩm, chân đế inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,11 | m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 6,063 | m3 |
| 56 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | 1m3 |
| 57 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,616 | 1m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,329 | m3 |
| 59 | Xây móng gạch bê tông không nung- Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,364 | m3 |
| 60 | Xây móng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,651 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,387 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,849 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,551 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,914 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 55,465 | m2 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 14,39 | m3 |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM CƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,078 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống thép đen | Theo hồ sơ thiết kế | 0,366 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,377 | 1m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,347 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,669 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 128,799 | 1m2 |
| 17 | Bu lông M8 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 18 | Bu lông nở M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,096 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,096 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn thường 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,001 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc + tôn ốp diềm mái dày 0.4ly, khổ rộng 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,328 | m |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,568 | m3 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,21 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,21 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 577,93 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch đỏ Hạ Long 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 577,93 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,071 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,059 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,562 | tấn |
| 33 | Làm trần tôn dày 0.22mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,711 | 100m2 |
| 34 | Nẹp nhôm 20x20x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,634 | kg |
| 35 | Phào tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | md |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,825 | 1m3 |
| 39 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,178 | 1m3 |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 42 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,025 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,46 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,46 | m2 |
| 45 | Gia công cột bằng thép ống D90x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 46 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 47 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | 1m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,327 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,723 | 1m2 |
| 53 | Bu lông M8 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 55 | Gia công khung tường thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép + khung tường thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 0.4mm lớp xốp 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,546 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc+ máng nước + tôn ốp diềm mái dày 0.4ly, khổ rộng 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,306 | md |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn thuòng 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,614 | 100m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 61 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 62 | Gia công cửa sắt bằng thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,546 | 1m2 |
| 64 | Kính trắng 0.5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,329 | m2 |
| 65 | Nẹp nhôm chữ U 15x10x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,328 | kg |
| 66 | Gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 44,064 | md |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,52 | m2 |
| 68 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 69 | Khoá cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 72 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 73 | Lát nền bằng gạch đỏ Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,448 | m2 |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 76 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,161 | m3 |
| 77 | Lát bậc tam cấp gạch đỏ Hạ Long 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Đèn compact 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 17,906 | m3 |
| F | TRƯỜNG MẦM NON XUÂN TĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 333,637 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 333,637 | m2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300X450, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,098 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300X450, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,496 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 6 | Đào móng, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,811 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,982 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,982 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,953 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,828 | 1m2 |
| 18 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 19 | Bu lông M24 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,955 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,955 | tấn |
| 22 | Lợp mái thường dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 24 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 27 | Máng tôn thu nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 13,449 | m3 |
| G | TRƯỜNG MẦM NON ÁNH HỒNG - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,584 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,608 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,779 | 1m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,555 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,781 | 1m2 |
| 17 | Bu lông M8 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 18 | Bu lông nở M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 20 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,313 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,632 | tấn |
| 22 | Lợp mái che bằng tôn thường 0.4 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,047 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn thuòng 0.4 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,408 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,28 | md |
| 25 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 26 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 27 | Gia công cửa sắt bằng thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,111 | 1m2 |
| 29 | Kính trắng 0.5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,22 | m2 |
| 30 | Nẹp nhôm chữ U 15x10x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,918 | kg |
| 31 | Gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 29,376 | md |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 33 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 34 | Chốt móc cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | Khoá cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,238 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,576 | m3 |
| 38 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,152 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,36 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,52 | m2 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn compact 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn thường dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | m3 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,267 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,592 | m2 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,238 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | m3 |
| H | TRƯỜNG MẦM NON ÁNH HỒNG - PHÂN HIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điện 1+2+3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 2 | Tháo dỡ vật tư điện nhà số 2+4+6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat MCCB 63A - 1P - 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 32A - 1P - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ghen nhựa 39x18 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ghen nhựa 24x14 | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 24 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Vòi nước D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.513.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.513.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy đàm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 10 | Máy trộn 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi