Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Uông Bí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 13:32:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,125,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8688E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.737E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hệ thống điện chiếu sáng, hạ tầng kỹ thuật cấp III, giao thông cấp III, Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 13.387.950.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.387.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.163.850.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Chỉ huy trưởng công trường- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm)01 Chỉ huy trưởng công trường- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình hệ thống điện chiếu sáng: hạ tầng kỹ thuật cấp III; Công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 Cán bộ kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).01 Cán bộ kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hệ thống điện chiếu sáng: hạ tầng kỹ thuật cấp III; Công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hệ thống điện chiếu sáng, hạ tầng kỹ thuật cấp III, giao thông cấp III, Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hệ thống điện chiếu sáng, hạ tầng kỹ thuật cấp III, giao thông cấp III, Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang đường Trần Phú đoạn từ Quảng Trường 25.2 đến nút giao ngã tư Trần Phú - Lựng Xanh, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí -Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, SĐT: 02033.854.433. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7814 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,459 | 10m |
| 3 | Đào phá mặt đường cũ đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5907 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3727 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1673 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5232 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5232 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4277 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4277 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,4366 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,7018 | m3 |
| 12 | Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2089 | 100m2 |
| 13 | Tưới thấm bám nhũ tương gốc a xít TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5202 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1598 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5816 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0275 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa nhũ tương gốc a xít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0275 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh BTN C12,5 dày tb 5,00cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9586 | 100m2 |
| 19 | Bù vênh BTN C12,5 dày tb 0,38cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9586 | 100m2 |
| 20 | Tưới nhựa nhũ tương gốc a xít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9586 | 100m2 |
| 21 | Tưới thấm bám nhũ tương gốc a xít TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7367 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3047 | 100m3 |
| 23 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9501 | 100m2 |
| 25 | Tưới nhựa nhũ tương gốc a xít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9501 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8523 | 100tấn |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn I.414b HCN kt 3200x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 2 | Biển tam giác B=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | biển |
| 3 | Biển hình vuông B=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 4 | Gia công cột cần vươn biển báo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,07 | kg |
| 5 | Gia công cột cần vươn biển báo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0181 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0181 | tấn |
| 7 | Bộ khung móng M30x1875 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đệm đá mạt đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0495 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Cột biển báo thép mạ kẽm nhúng nóng D88.3 mm L=3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 13 | Cột biển báo thép mạ kẽm nhúng nóng D88.3 mm L=3100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 14 | Cốt thép liên kết cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2678 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,9656 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8533 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 20 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | viên |
| 21 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| C | PHÁ DỠ + DI CHUYỂN TRỒNG MỚI CÂY XANH TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ vẫn chuyển cột biển báo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cột |
| 2 | Phá dỡ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0169 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7682 | 10m3/1km |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4742 | m3 |
| 5 | Nạo vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2011 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.209 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3773 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0641 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1666 | m3 |
| 10 | Xúc vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5961 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6021 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9139 | m3 |
| 13 | Cắt tỉa cành cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cây |
| 14 | Đào gốc cây đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | gốc cây |
| 15 | Trồng lại cây trồng tận dụng cây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 16 | Đào hố trồng cây đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1893 | 100m3 |
| 17 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9261 | m3 |
| 18 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 19 | Trồng viết kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m dk.10-12cm cao 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 20 | Đào gốc cây đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 21 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 100 cây/ lần |
| 22 | Cắt khe dọc đường chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m |
| 23 | Đào kết cấu mặt đường cũ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 24 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8915 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,9157 | m3 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng viên vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5459 | m3 |
| 3 | Viên vỉa đá xẻ thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1971 | m3 |
| 4 | Viên vỉa đá xẻ thẳng cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0144 | m3 |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa thẳng loại 1 KT: 100x25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt viên vỉa cong loại 2 KT: 50x25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa thẳng loại 3 KT: 100x20x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 8 | Lắp đặt viên vỉa cong loại 4 KT: 50x20x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7385 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng vỉa hè, rãnh tam giác, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,3358 | m3 |
| 11 | Lát rãnh tam giác đá xẻ tự nhiên 50x25x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,265 | m2 |
| 12 | Bó vỉa đá xẻ tự nhiên thẳng loại 5 KT:80x30x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1764 | m3 |
| 13 | Bó vỉa đá xẻ tự nhiên cong loại 6 KT:40x30x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,001 | m3 |
| 14 | Bó vỉa đá xẻ hố trồng cây loại 8 KT: 60x10x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 15 | Lắp đặt viên vỉa thẳng loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952 | m |
| 16 | Lắp đặt viên vỉa cong loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 17 | Lắp đặt viên vỉa hố trồng cây loại 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 18 | Lát gạch dẫn hướng vân nổi KT:40x40x3.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,95 | m2 |
| 19 | Vỉa hè lát gạch Terrazzo KT: 40x40x3.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.128,44 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC KĐ80 | |||
| 1 | Đệm đá mạt độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0567 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5318 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,18 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1506 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6016 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,805 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản đậy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản đậy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | tấn |
| 12 | Thép bản mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,22 | kg |
| 13 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4412 | tấn |
| 14 | Bu lông M18 dài 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 15 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cấu kiện |
| F | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đệm đá mạt độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2245 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1118 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành hố thu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3188 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5165 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5922 | tấn |
| 10 | Nắp gang kt 900x900 loại 400kn (40T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| G | RÃNH CHỊU LỰC KĐ80 QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông đệm móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Bê tông tường rãnh thành , đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,828 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8512 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thành rãnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9376 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3516 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| H | HỐ GA BTCT | |||
| 1 | Bê tông đệm móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6807 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7938 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0476 | tấn |
| 5 | Nắp gang kt 900x900 loại 400kn (40T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | tấn |
| 10 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5517 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| I | RÃNH TẬN DỤNG THAY THẾ MŨ MỐ, BẢN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5355 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6894 | tấn |
| 3 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,195 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,981 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1188 | tấn |
| 7 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cấu kiện |
| J | CỐNG BẢN KĐ 80 | |||
| 1 | Đệm đá mạt mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4112 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành rãnh, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7901 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4153 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5274 | m3 |
| K | HỐ GA XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đệm đá mạt công trình đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6035 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6035 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4825 | m3 |
| 5 | Trát tường hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,252 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản đậy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản đậy đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 12 | Thép bản mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7 | kg |
| 13 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | tấn |
| 14 | Bu long M18 dài 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| L | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8607 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5654 | m3 |
| 5 | Ốp gạch tường bồn hoa KT 10x5x1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1432 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,851 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo kt: 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,51 | m2 |
| 8 | Đào di chuyển gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | gốc cây |
| 9 | Trồng lạicây cọ cảnh ( cây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 10 | Đào di chuyển và trồng lại cây Bảy sắc cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,56 | m2 |
| 11 | Đào di chuyển cây Chuỗi Ngọc + cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,64 | m2 |
| 12 | Trồng lại cây Chuỗi Ngọc ( cây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,12 | m2 |
| 13 | Trồng lại thảm cỏ nhung nhật ( cỏ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,52 | m2 |
| 14 | Xúc đất màu đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9776 | 100m3 |
| M | PHẠM VI ĐẢO PHÂN LUỒNG | |||
| 1 | Đào di chuyển cây ngâu xén tròn +cây Sương rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 2 | Trồng lại cây ngâu xén tròn (cây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 3 | Trồng lại cây Sương Rồng Bát Tiên (cây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 4 | Đào di chuyển cây Chuối Ngọc + cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,62 | m2 |
| 5 | Trồng lại cây Chuối Ngọc ( cây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,42 | m2 |
| 6 | Trồng lại thảm cỏ nhung nhật ( cỏ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2 | m2 |
| 7 | Xúc đất màu đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5754 | 100m3 |
| N | THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| 1 | Tháo dỡ Cột BTLT 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cáp ngầm trung thế 35kV hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Tháo dỡ Xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ Xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ Cổ dề cột BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ Giá đỡ cầu dao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ Cần thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ Ghế thao tác cách điện và giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ Thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ Cầu dao phụ tải - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| O | HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 35kV đồng 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN200 (Dự phòng qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| P | THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Tháo dỡ Cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Tháo dỡ Cột BTLT 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ Dây dẫn ACSR/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Tháo dỡ Dây dẫn ACSR/50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 5 | Tháo dỡ Xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ Xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ Giá đỡ cầu dao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ Cần thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ Ghế thao tác cách điện và giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ Cầu dao cách ly - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 2 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 3 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x240mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV đồng 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| R | PHẦN RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 lắp đặt cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 lắp đặt cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN200-6,56 (Bảo vệ cáp qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| S | PHẦN ĐẤU NỐI TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Xà hãm XL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Cô dê gông cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đấu nối XQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 12 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 13 | Chuỗi néo 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đôi composite (120-150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Sợi |
| 15 | Ghíp 3 bu lông A25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 16 | Dây đồng bọc đấu lèo 24kV-Cu/XLPE-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 17 | Thanh dẫn đồng Cu-25x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 19 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Đầu cốt đúc đỏ ECO - M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng dài M thường ECO - M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 22 | Cáp ACSR120/19 bổ sung mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,68 | m |
| 23 | Cáp ACSR/50mm2 tháo dỡ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 24 | Cáp ACSR/XLPE-120mm2 tháo dỡ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 25 | Cột bê tông NPC.I-16-190-9,2KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 26 | Móng cột bê tông ly tâm MT-16-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 27 | Tiếp địa cột bê tông R4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| T | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Cột bê tông NPC.I-12-190-9,0KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Xà đỡ sứ dọc tuyến X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Công son đỡ sàn trạm X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà X6 đỡ MBA và giá đỡ khiển dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lan can đi lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ tay dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Hộp chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 15 | Đồng thanh cái MT - F8 nối từ thiết bị xuống MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 16 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp tổng hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 17 | Đầu cốt đúc đỏ ECO - M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng dài M thường ECO - M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cặp cáp 3 bu lông, tương ứng dây dẫn 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 3 chạc (Càng cua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 24 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 25 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 26 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| 27 | Biển báo an toàn trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 28 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| U | PHẦN THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu dao cách ly 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ giá đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cần thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ xà đỡ đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà đỡ dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ xà lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ côlie đỡ tủ điện phân phối hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ giá đỡ sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thang sắt trèo cột trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chống sét van (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| V | THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 3 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 4 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 5 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318 | m |
| 6 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 7 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hòm |
| 8 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hòm |
| 9 | Tháo dỡ Hòm công tơ 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 10 | Tháo dỡ Công tơ 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 11 | Tháo dỡ Công tơ 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 13 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 15 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 16 | Tháo dỡ cáp quang thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417,5 | m |
| 17 | Tháo dỡ cáp đồng thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417,5 | m |
| W | HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 0,4kV (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Làm đầu cáp lực hạ thế 3 pha có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 5 | Làm đầu cáp lực hạ thế 3 pha có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Đầu |
| 6 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x70mm2 - 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 - (Trả nguồn sau công tơ 1F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.205 | m |
| 8 | Làm đầu cáp lực hạ thế 1 pha có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Đầu |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 10 | Làm đầu cáp lực hạ thế 3 pha có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Đầu |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.431 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.661 | m |
| 15 | Ống gen hộp nhựa 80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm DN130 Bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 17 | Ống thép mạ kẽm DN150 Bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 18 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Ống nối đồng nhôm hạ thế M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 20 | Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | đầu |
| 21 | Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu |
| 22 | Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đầu |
| 23 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 24 | Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | đầu |
| 25 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | Hộp |
| 26 | Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tơ 3 pha vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 29 | Lắp đặt Aptomat 3P - 40A vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 31 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 32 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| X | HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 0,4kV (PHẦN XÂY DỰNG MỚI) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 2 | Rải cát đệm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5091 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m3 |
| 7 | Móng tủ điện công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | móng |
| Y | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT MỚI) | |||
| 1 | Cột thép tròn côn cao 9m + cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cột |
| 2 | Cột thép đa giác côn cao 17m + lọng lắp 6 đèn pha LED chiếu sáng nút giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột đèn trang trí cao 3,6m sơn tĩnh điện (Tháo dỡ lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 150W (có khả năng kết nối điều khiển trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 5 | Chóa đèn pha chiếu rộng IP65, bóng LED 245W lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | m |
| 10 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | m |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277 | m |
| 12 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 13 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cột |
| 15 | Làm đầu cáp - (3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu |
| 16 | Làm đầu cáp - (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu |
| 17 | Làm đầu cáp - (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Đầu |
| 18 | Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Đầu |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Đầu |
| 20 | Móng cột chiếu sáng 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 21 | Móng cột chiếu sáng 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Móng |
| Z | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN MÓNG CỘT VÀ ỐNG NHỰA) | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng 17m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN80-3,2 bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| AA | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép chiếu sáng trang trí 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cần |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng trang trí hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ngầm chiếu sáng 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514 | m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ngầm chiếu sáng 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586 | m |
| AB | RÃNH CÁP + HỐ GA KÉO CÁP | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,79 | m3 |
| 4 | Đệm cát rãnh cáp ngầm K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,8731 | m3 |
| 5 | Đệm cát rãnh cáp ngầm K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2219 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.350 | viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,75 | m2 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,825 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,16 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,745 | m3 |
| 11 | Hố ga loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Hố |
| 12 | Hố ga loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hố |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 dự phòng luồn cáp hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095 | m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm DN125-4,78 (Dự phòng bảo vệ cáp qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| AC | MUA SẮM, LẮP ĐẶT HIỂU CHỈNH THIẾT BỊ 22kV | |||
| 1 | Chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AD | MUA SẮM THIẾT BỊ DI CHUYỂN TBA | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV(1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AE | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Tháo dỡ và Lắp đặt lại máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV(1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ và Lắp đặt lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| AF | MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ vỏ composite ép nóng 2 cánh không có MCCB phân đoạn, KT: 1200x700x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tủ |
| 2 | Tủ điện 9 công tơ vỏ composite ép nóng 2 cánh có MCCB phân đoạn, KT: 1200x700x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| AG | MUA SẮM, LẮP ĐẶT, THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AH | THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ VỆ SINH MT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên đổ thải + tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8688E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.737E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hệ thống điện chiếu sáng, hạ tầng kỹ thuật cấp III, giao thông cấp III, Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 13.387.950.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.387.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.163.850.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 2 | 01 Chỉ huy trưởng công trường- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm)01 Chỉ huy trưởng công trường- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình hệ thống điện chiếu sáng: hạ tầng kỹ thuật cấp III; Công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 02 Cán bộ kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).01 Cán bộ kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hệ thống điện chiếu sáng: hạ tầng kỹ thuật cấp III; Công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hệ thống điện chiếu sáng, hạ tầng kỹ thuật cấp III, giao thông cấp III, Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hệ thống điện chiếu sáng, hạ tầng kỹ thuật cấp III, giao thông cấp III, Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy lu ≥10 tấn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải BTN | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy mài | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy đầm đất | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy ép đầu cốt | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi