Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941175-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210940805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Uông Bí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 13:32:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,125,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8688E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.737E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hệ thống điện chiếu sáng, hạ tầng kỹ thuật cấp III, giao thông cấp III, Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 13.387.950.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.387.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.163.850.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Chỉ huy trưởng công trường- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm)01 Chỉ huy trưởng công trường- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình hệ thống điện chiếu sáng: hạ tầng kỹ thuật cấp III; Công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 02 Cán bộ kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).01 Cán bộ kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hệ thống điện chiếu sáng: hạ tầng kỹ thuật cấp III; Công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hệ thống điện chiếu sáng, hạ tầng kỹ thuật cấp III, giao thông cấp III, Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hệ thống điện chiếu sáng, hạ tầng kỹ thuật cấp III, giao thông cấp III, Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chỉnh trang đường Trần Phú đoạn từ Quảng Trường 25.2 đến nút giao ngã tư Trần Phú - Lựng Xanh, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Uông Bí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Quảng Ninh, Sở Công thương Quảng Ninh,Trụ sở liên cơ quan số 2, Hồng Hà, Hạ Long, Quảng Ninh; + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Ninh Công ty cổ phần Thương mại và Xây lắp điện Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bình Minh Uông Bí, Tổ 41, khu 11, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Quảng Ninh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí -Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, SĐT: 02033.854.433.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7814100m3
2Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V26,45910m
3Đào phá mặt đường cũ đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5907100m3
4Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3727100m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1673100m3
6Xáo xới nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,5232100m2
7Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5232100m2
8Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4277100m3
9Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4277100m3
10Vận chuyển đất cấp 3 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1.308,4366m3
11Vận chuyển đất cấp 2 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V596,7018m3
12Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2089100m2
13Tưới thấm bám nhũ tương gốc a xít TCN 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5202100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1598100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,5816100m3
16Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,0275100m2
17Tưới nhựa nhũ tương gốc a xít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,0275100m2
18Bù vênh BTN C12,5 dày tb 5,00cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,9586100m2
19Bù vênh BTN C12,5 dày tb 0,38cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,9586100m2
20Tưới nhựa nhũ tương gốc a xít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9586100m2
21Tưới thấm bám nhũ tương gốc a xít TCN 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7367100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3047100m3
23Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
24Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9501100m2
25Tưới nhựa nhũ tương gốc a xít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9501100m2
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23,8523100tấn
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển chỉ dẫn I.414b HCN kt 3200x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
2Biển tam giác B=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V21biển
3Biển hình vuông B=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
4Gia công cột cần vươn biển báo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.018,07kg
5Gia công cột cần vươn biển báo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0181tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0181tấn
7Bộ khung móng M30x1875Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đệm đá mạt đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,239m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1152tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0495m3
11Ván khuôn thép, Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
12Cột biển báo thép mạ kẽm nhúng nóng D88.3 mm L=3000mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
13Cột biển báo thép mạ kẽm nhúng nóng D88.3 mm L=3100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
14Cốt thép liên kết cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2678m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V712,9656m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V135,8533m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
20Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V257viên
21Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1355100m3
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m3
23Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,03m3
C PHÁ DỠ + DI CHUYỂN TRỒNG MỚI CÂY XANH TRÊN VỈA HÈ
1Tháo dỡ vẫn chuyển cột biển báo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V211cột
2Phá dỡ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0169100m3
3Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,768210m3/1km
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V51,4742m3
5Nạo vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2011100m3
6Tháo dỡ bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V2.209cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,3773m3
8Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17,0641m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,1666m3
10Xúc vật liệu thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5961100m3
11Vận chuyển bùn đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V195,6021m3
12Vận chuyển vật liệu thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V73,9139m3
13Cắt tỉa cành câyMô tả kỹ thuật theo chương V23cây
14Đào gốc cây đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V22gốc cây
15Trồng lại cây trồng tận dụng cây cũMô tả kỹ thuật theo chương V22cây
16Đào hố trồng cây đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1893100m3
17Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V18,9261m3
18Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
19Trồng viết kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m dk.10-12cm cao 4-5mMô tả kỹ thuật theo chương V13cây
20Đào gốc cây đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
21Tưới nước cây ra hoa, tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35100 cây/ lần
22Cắt khe dọc đường chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m
23Đào kết cấu mặt đường cũ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
24Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8915100m3
25Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V340,9157m3
D VỈA HÈ
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1237100m2
2Bê tông móng viên vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5459m3
3Viên vỉa đá xẻ thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1971m3
4Viên vỉa đá xẻ thẳng congMô tả kỹ thuật theo chương V2,0144m3
5Lắp đặt viên vỉa thẳng loại 1 KT: 100x25x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Lắp đặt viên vỉa cong loại 2 KT: 50x25x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
7Lắp đặt viên vỉa thẳng loại 3 KT: 100x20x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V19m
8Lắp đặt viên vỉa cong loại 4 KT: 50x20x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7385100m2
10Bê tông móng vỉa hè, rãnh tam giác, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V138,3358m3
11Lát rãnh tam giác đá xẻ tự nhiên 50x25x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V279,265m2
12Bó vỉa đá xẻ tự nhiên thẳng loại 5 KT:80x30x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,1764m3
13Bó vỉa đá xẻ tự nhiên cong loại 6 KT:40x30x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,001m3
14Bó vỉa đá xẻ hố trồng cây loại 8 KT: 60x10x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
15Lắp đặt viên vỉa thẳng loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V952m
16Lắp đặt viên vỉa cong loại 6Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
17Lắp đặt viên vỉa hố trồng cây loại 8Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
18Lát gạch dẫn hướng vân nổi KT:40x40x3.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V808,95m2
19Vỉa hè lát gạch Terrazzo KT: 40x40x3.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.128,44m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC KĐ80
1Đệm đá mạt độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1731100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5904100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0567m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,5318m3
5Trát tường rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V417,18m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,1506100m2
7Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6016tấn
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,805m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988100m2
10Cốt thép bản đậy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1322tấn
11Cốt thép bản đậy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1731tấn
12Thép bản mạ kẽm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V441,22kg
13Gia công kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4412tấn
14Bu lông M18 dài 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
15Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V500cấu kiện
F HỐ THU NƯỚC
1Đệm đá mạt độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0483100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2245100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2504m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,1118100m2
5Bê tông thành hố thu, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4032m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3203100m2
7Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3188m3
8Cốt thép bản đậy, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5165tấn
9Cốt thép bản đậy, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5922tấn
10Nắp gang kt 900x900 loại 400kn (40T)Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V52cấu kiện
G RÃNH CHỊU LỰC KĐ80 QUA ĐƯỜNG NGANG
1Bê tông đệm móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
3Bê tông tường rãnh thành , đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,828m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8512100m2
5Cốt thép thành rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9376tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1354100m2
7Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3516m3
8Cốt thép bản đậy, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1559tấn
9Cốt thép bản đậy, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2713tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
H HỐ GA BTCT
1Bê tông đệm móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6807100m2
3Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7938m3
4Cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0476tấn
5Nắp gang kt 900x900 loại 400kn (40T)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Lắp đặt cấu kiện hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
7Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706100m2
8Cốt thép bản đậy, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
9Cốt thép bản đậy, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2951tấn
10Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5517m3
11Lắp đặt cấu kiện bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
I RÃNH TẬN DỤNG THAY THẾ MŨ MỐ, BẢN CHỊU LỰC
1Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V3,5355100m2
2Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6894tấn
3Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,195m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m2
5Cốt thép bản đậy, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6,981tấn
6Cốt thép bản đậy, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9,1188tấn
7Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V54m3
8Lắp đặt cấu kiện bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V600cấu kiện
J CỐNG BẢN KĐ 80
1Đệm đá mạt mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4112m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4192m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451100m2
5Bê tông thành rãnh, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7901m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4153100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
9Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0791tấn
10Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2309tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
12Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5274m3
K HỐ GA XÂY GẠCH
1Đệm đá mạt công trình đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6035m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6035m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4825m3
5Trát tường hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,252m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441100m2
7Cốt thép mũ mố đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3582m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m2
10Cốt thép bản đậy đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
11Cốt thép bản đậy đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
12Thép bản mạ kẽm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V169,7kg
13Gia công kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1697tấn
14Bu long M18 dài 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
16Lắp đặt bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
L BỒN HOA
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2658100m3
2Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2658100m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8607m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5654m3
5Ốp gạch tường bồn hoa KT 10x5x1cmMô tả kỹ thuật theo chương V118,1432m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,851m3
7Lát gạch Terrazzo kt: 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V148,51m2
8Đào di chuyển gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V18gốc cây
9Trồng lạicây cọ cảnh ( cây tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cây
10Đào di chuyển và trồng lại cây Bảy sắc cầu vồngMô tả kỹ thuật theo chương V264,56m2
11Đào di chuyển cây Chuỗi Ngọc + cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V394,64m2
12Trồng lại cây Chuỗi Ngọc ( cây tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,12m2
13Trồng lại thảm cỏ nhung nhật ( cỏ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V229,52m2
14Xúc đất màu đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9776100m3
M PHẠM VI ĐẢO PHÂN LUỒNG
1Đào di chuyển cây ngâu xén tròn +cây Sương rồngMô tả kỹ thuật theo chương V35cây
2Trồng lại cây ngâu xén tròn (cây tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cây
3Trồng lại cây Sương Rồng Bát Tiên (cây tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
4Đào di chuyển cây Chuối Ngọc + cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V134,62m2
5Trồng lại cây Chuối Ngọc ( cây tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,42m2
6Trồng lại thảm cỏ nhung nhật ( cỏ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,2m2
7Xúc đất màu đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5754100m3
N THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35kV
1Tháo dỡ Cột BTLT 16mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Tháo dỡ cáp ngầm trung thế 35kV hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Tháo dỡ Xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Tháo dỡ Xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Tháo dỡ Cổ dề cột BTLT đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Tháo dỡ Giá đỡ cầu dao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tháo dỡ Cần thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo dỡ Ghế thao tác cách điện và giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Tháo dỡ Thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Tháo dỡ sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
11Tháo dỡ chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Tháo dỡ Cầu dao phụ tải - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Tháo dỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
O HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 35kV
1Hộp nối cáp ngầm trung thế 35kV đồng 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
3Ống thép tráng kẽm DN200 (Dự phòng qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
P THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Tháo dỡ Cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Tháo dỡ Cột BTLT 16mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Tháo dỡ Dây dẫn ACSR/120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
4Tháo dỡ Dây dẫn ACSR/50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
5Tháo dỡ Xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tháo dỡ Xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Tháo dỡ Giá đỡ cầu dao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tháo dỡ Cần thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tháo dỡ Ghế thao tác cách điện và giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo dỡ sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
11Tháo dỡ Cầu dao cách ly - 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tháo dỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Q PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
2Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
3Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x240mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV đồng 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
R PHẦN RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22kV
1Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 lắp đặt cáp ngầm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V18m
2Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 lắp đặt cáp ngầm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V77m
3Ống thép tráng kẽm DN200-6,56 (Bảo vệ cáp qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
S PHẦN ĐẤU NỐI TRUNG THẾ 22kV
1Xà hãm XL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Cô dê gông cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Cô dê đỡ cáp ngầm lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian 1 sứMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà đỡ chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Xà đấu nối XQMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Giá bắt tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
12Sứ đỡ 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
13Chuỗi néo 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
14Giáp buộc đầu sứ đôi composite (120-150mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Sợi
15Ghíp 3 bu lông A25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
16Dây đồng bọc đấu lèo 24kV-Cu/XLPE-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
17Thanh dẫn đồng Cu-25x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
18Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
19Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
20Đầu cốt đúc đỏ ECO - M240Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
21Đầu cốt đồng dài M thường ECO - M35Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
22Cáp ACSR120/19 bổ sung mớiMô tả kỹ thuật theo chương V85,68m
23Cáp ACSR/50mm2 tháo dỡ lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V122m
24Cáp ACSR/XLPE-120mm2 tháo dỡ lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V156m
25Cột bê tông NPC.I-16-190-9,2KNMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
26Móng cột bê tông ly tâm MT-16-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
27Tiếp địa cột bê tông R4CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
T PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Cột bê tông NPC.I-12-190-9,0KNMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Xà đỡ sứ dọc tuyến X1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Công son đỡ sàn trạm X5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà X6 đỡ MBA và giá đỡ khiển daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Lan can đi lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Giá đỡ tay daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Ghế cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Hộp chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Sứ đỡ 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
15Đồng thanh cái MT - F8 nối từ thiết bị xuống MBAMô tả kỹ thuật theo chương V21m
16Tháo dỡ lắp đặt lại cáp tổng hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V24m
17Đầu cốt đúc đỏ ECO - M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
19Đầu cốt đồng dài M thường ECO - M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cặp cáp 3 bu lông, tương ứng dây dẫn 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Đầu cốt đồng 3 chạc (Càng cua)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V20,52m3
24Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52m3
25Hệ thống tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
26Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Biển
27Biển báo an toàn trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2Biển
28Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Biển
U PHẦN THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo dỡ cầu dao cách ly 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tháo dỡ giá đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ cần thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo dỡ xà đỡ đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tháo dỡ xà đỡ dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tháo dỡ xà lắp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tháo dỡ xà đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tháo dỡ côlie đỡ tủ điện phân phối hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo dỡ giá đỡ sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tháo dỡ sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tháo dỡ thang sắt trèo cột trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tháo dỡ cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tháo dỡ chống sét van (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tháo dỡ sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tháo dỡ cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
V THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Tháo dỡ cột BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
2Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
3Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
4Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
5Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.318m
6Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H1Mô tả kỹ thuật theo chương V6hòm
7Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H2Mô tả kỹ thuật theo chương V15hòm
8Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4Mô tả kỹ thuật theo chương V21hòm
9Tháo dỡ Hòm công tơ 3PMô tả kỹ thuật theo chương V5hòm
10Tháo dỡ Công tơ 1PMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
11Tháo dỡ Công tơ 3PMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
13Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
14Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
15Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
16Tháo dỡ cáp quang thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V1.417,5m
17Tháo dỡ cáp đồng thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V1.417,5m
W HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 0,4kV (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.473m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Làm đầu cáp lực hạ thế 3 pha có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8Đầu
5Làm đầu cáp lực hạ thế 3 pha có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V56Đầu
6Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x70mm2 - 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64Bộ
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 - (Trả nguồn sau công tơ 1F)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.205m
8Làm đầu cáp lực hạ thế 1 pha có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V240Đầu
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F)Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
10Làm đầu cáp lực hạ thế 3 pha có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10Đầu
11Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.431m
12Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
13Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F)Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
14Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.661m
15Ống gen hộp nhựa 80x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V375m
16Ống thép mạ kẽm DN130 Bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25m
17Ống thép mạ kẽm DN150 Bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V104m
18Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Ống nối đồng nhôm hạ thế M120Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
20Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V168đầu
21Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V22đầu
22Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V52đầu
23Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
24Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V520đầu
25Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V125Hộp
26Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
27Lắp đặt công tơ 3 pha vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
29Lắp đặt Aptomat 3P - 40A vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Bảng tên tủ điện và biển cấmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
31Kẹp siết cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
32Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
X HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 0,4kV (PHẦN XÂY DỰNG MỚI)
1Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V45m3
2Rải cát đệm bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V14,5091m3
3Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.250viên
4Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
5Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V18,75m3
6Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V26,25m3
7Móng tủ điện công tơMô tả kỹ thuật theo chương V22móng
Y CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT MỚI)
1Cột thép tròn côn cao 9m + cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V27Cột
2Cột thép đa giác côn cao 17m + lọng lắp 6 đèn pha LED chiếu sáng nút giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Cột đèn trang trí cao 3,6m sơn tĩnh điện (Tháo dỡ lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
4Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 150W (có khả năng kết nối điều khiển trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
5Chóa đèn pha chiếu rộng IP65, bóng LED 245W lắp đặt mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
8Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V611m
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V567m
10Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V399m
11Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.277m
12Bộ tiếp địa an toàn R1CMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
13Bộ tiếp địa trung tính R6CMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30Cột
15Làm đầu cáp - (3x35+1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Đầu
16Làm đầu cáp - (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Đầu
17Làm đầu cáp - (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38Đầu
18Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28Đầu
19Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V70Đầu
20Móng cột chiếu sáng 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
21Móng cột chiếu sáng 11mMô tả kỹ thuật theo chương V27Móng
Z CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN MÓNG CỘT VÀ ỐNG NHỰA)
1Móng cột chiếu sáng 17mMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.178m
4Ống thép tráng kẽm DN80-3,2 bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V127m
AA CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI)
1Tháo dỡ, thu hồi cột thép chiếu sáng trang trí 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
2Tháo dỡ, thu hồi cột thép chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Tháo dỡ, thu hồi cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V1Cần
4Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng trang trí hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
6Tháo dỡ, thu hồi cáp ngầm chiếu sáng 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V514m
7Tháo dỡ, thu hồi cáp ngầm chiếu sáng 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
8Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn chiếu sáng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V586m
AB RÃNH CÁP + HỐ GA KÉO CÁP
1Cắt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V410md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V30,94m3
3Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V997,79m3
4Đệm cát rãnh cáp ngầm K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V316,8731m3
5Đệm cát rãnh cáp ngầm K =0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2219m3
6Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V10.350viên
7Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V363,75m2
8Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V278,825m3
9Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V100,16m3
10Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V649,745m3
11Hố ga loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V19Hố
12Hố ga loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hố
13Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 dự phòng luồn cáp hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1.095m
14Ống thép tráng kẽm DN125-4,78 (Dự phòng bảo vệ cáp qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
15Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
AC MUA SẮM, LẮP ĐẶT HIỂU CHỈNH THIẾT BỊ 22kV
1Chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AD MUA SẮM THIẾT BỊ DI CHUYỂN TBA
1Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cầu chì tự rơi 24kV(1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AE LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1Tháo dỡ và Lắp đặt lại máy biến áp 560kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp đặt dao cách ly ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cầu chì tự rơi 35kV(1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Lắp đặt chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Tháo dỡ và Lắp đặt lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
AF MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Tủ điện 9 công tơ vỏ composite ép nóng 2 cánh không có MCCB phân đoạn, KT: 1200x700x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V13tủ
2Tủ điện 9 công tơ vỏ composite ép nóng 2 cánh có MCCB phân đoạn, KT: 1200x700x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
AG MUA SẮM, LẮP ĐẶT, THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn lắp đặt mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AH THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ VỆ SINH MT
1Thuế tài nguyên đổ thải + tận dụng đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Phí vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8688E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.737E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hệ thống điện chiếu sáng, hạ tầng kỹ thuật cấp III, giao thông cấp III, Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 13.387.950.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.387.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.163.850.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 01 Chỉ huy trưởng công trường- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm)01 Chỉ huy trưởng công trường- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình hệ thống điện chiếu sáng: hạ tầng kỹ thuật cấp III; Công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 02 Cán bộ kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).01 Cán bộ kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hệ thống điện chiếu sáng: hạ tầng kỹ thuật cấp III; Công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).33
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hệ thống điện chiếu sáng, hạ tầng kỹ thuật cấp III, giao thông cấp III, Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hệ thống điện chiếu sáng, hạ tầng kỹ thuật cấp III, giao thông cấp III, Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt3
2 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
3 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn Còn hoạt động tốt5
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt2
6 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt4
8 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt5
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt3
10 Máy lu ≥10 tấn Còn hoạt động tốt2
11 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt1
12 Máy rải BTN Còn hoạt động tốt1
13 Máy mài Còn hoạt động tốt3
14 Máy đầm đất Còn hoạt động tốt3
15 Máy ép đầu cốt Còn hoạt động tốt3
16 Máy phun nhựa đường Còn hoạt động tốt1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->