Gói thầu: Cắt tỉa lớn cây xanh để tạo cảnh quan và phòng, chống mưa bão
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cắt tỉa lớn cây xanh để tạo cảnh quan và phòng, chống mưa bão |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936565 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 13:47:00 đến ngày 2021-09-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,497,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.498.786.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 449.335.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ duy trì hệ thống cây xanh đô thị. Nhà thầu nộp bản sao hợp đồng kèm biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.096.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự trong vị trí quản lý về lĩnh vực dịch vụ về cây xanh.- Tài liệu chứng minh+ Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp..+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có tài liệu chứng minh đã làm công tác quản lý công việc tương tự (bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự về lĩnh vực dịch vụ về dịch vụ cây xanh.- Tài liệu chứng minh+Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có tài liệu chứng minh đã làm công việc chuyên môn tương tự (bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | *Công nhân cây xanh: có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ công nhận đã được học qua lớp huấn luyện về an toàn lao động.* Tài liệu chứng minh:+Bản sao công chứng Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân Lái xe, lái cẩu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe điều khiển* Tài liệu chứng minh:+ Giấy phép lái xe (bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Đèn báo hiệu công trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10W |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Cọc tiêu nhựa phản quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | H ≥55cm |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cắt tỉa lớn cây xanh để tạo cảnh quan và phòng, chống mưa bão Cắt tỉa lớn cây xanh để tạo cảnh quan và phòng, chống mưa bão 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 15.2 | -Các tài liệu theo yêu cầu của Mục 10.7 E-CDNT -Bộ hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Nông nghiệp Việt Nam, địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội – Số điện thoại (0243) 8276346; số Fax (0243) 8276554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam. Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội; Số điện thoại (0243) 8276346; số Fax (0243) 8276554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý cơ sở vật chất, phòng 207 tòa nhà hành chính, Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Số điện thoại (024) 62617531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý cơ sở vật chất Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà hành chính, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Số điện thoại (024) 62617531 |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | + Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán và cành sâu mục, hạ độ cao cây bóng mát và tạo cảnh quan thực hiện chủ yếu bằng cơ giới;+ Làm vệ sinh sạch cành, lá và các vật liệu phát sinh khác trong quá trình thi công tạo ra;+ Vận chuyển đổ thải cự ly 500m | Cây | 480 | |
| 2 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 3 | + Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán và cành sâu mục, hạ độ cao cây bóng mát và tạo cảnh quan thực hiện chủ yếu bằng cơ giới;+ Làm vệ sinh sạch cành, lá và các vật liệu phát sinh khác trong quá trình thi công tạo ra;+ Vận chuyển đổ thải cự ly 500m | Cây | 400 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.498786E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 449.335.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.498.786.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 449.335.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ duy trì hệ thống cây xanh đô thị. Nhà thầu nộp bản sao hợp đồng kèm biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.096.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, phụ trách chung | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự trong vị trí quản lý về lĩnh vực dịch vụ về cây xanh.- Tài liệu chứng minh+ Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp..+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có tài liệu chứng minh đã làm công tác quản lý công việc tương tự (bản xác nhận của chủ đầu tư) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và phụ trách hiện trường | 2 | + Có trình độ đại học chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự về lĩnh vực dịch vụ về dịch vụ cây xanh.- Tài liệu chứng minh+Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có tài liệu chứng minh đã làm công việc chuyên môn tương tự (bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 8 | *Công nhân cây xanh: có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ công nhận đã được học qua lớp huấn luyện về an toàn lao động.* Tài liệu chứng minh:+Bản sao công chứng Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân Lái xe, lái cẩu | 6 | +Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe điều khiển* Tài liệu chứng minh:+ Giấy phép lái xe (bản sao công chứng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng người làm việc trên cao | ≥12m | 2 |
| 2 | Ô tô | ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô | ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Xe cẩu tự hành | ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 5 | Xe cẩu tự hành | ≥ 5 tấn | 2 |
| 6 | Máy cưa cầm tay | ≥ 0,7 KW | 6 |
| 7 | Đèn báo hiệu công trường | ≥ 10W | 4 |
| 8 | Cọc tiêu nhựa phản quang | H ≥55cm | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi