Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 13:59:00 đến ngày 2021-09-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,570,016,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1355E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.271E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục mặt đường bê tông nhựa hạt trung, rãnh thoát nước, cống buy, hố ga, điện chiếu sáng, san lấp.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT; thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.299.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.598.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên, (còn hiệu lực)- Đã tham gia 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tương tự- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, sinh hoạt cho ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu > 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 11 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn > 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đóng cọc tre | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảo bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Tuyến từ đường trung tâm đến nhà ông Bôn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài - Địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tich UBND thị trấn An Bài – Trụ sở UBND thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ - Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | công |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6977 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,863 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,3344 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,717 | 1m3 |
| 6 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 164,998 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,3715 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,3715 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,3715 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất đắp lề | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 912,696 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,5296 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6395 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6395 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6395 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bù vênh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,7531 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bù vênh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,417 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,3543 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2616 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,3079 | 100m3 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,6187 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,9819 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,9819 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8196 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8196 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8196 | 100tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,9819 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0488 | 100m2 |
| 28 | Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 61,28 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,26 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,855 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,855 | 100m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6371 | 100m2 |
| 33 | Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 163,71 | |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,37 | m3 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,014 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6014 | 10 tấn/1km |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,014 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 655 | cái |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 149,45 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42 | m2 |
| 41 | Biển tam giác L=0.9m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | biển |
| 42 | Cột biển báo D88,3mm, dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,5 | m |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| B | VỈA HÈ, BÓ VỈA, Ô CÂY | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,0186 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,76 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0305 | tấn |
| 4 | Thép hộp vuông đặc lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 155,52 | kg |
| 5 | Gia công lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1555 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72,072 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,2072 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72,072 | tấn |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 655 | m |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,85 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 97,52 | m2 |
| 12 | Lát gạch terazzo 40x40x3, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.655,15 | m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 118,28 | m3 |
| 14 | Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.182,77 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,5959 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (không bao gồm cát) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,76 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,04 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 19 | Dán gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,34 | m2 |
| 20 | Cung cấp đất màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,918 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 22 | Mua và trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37 | cây |
| 23 | Đắp cát san lấp ao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,7764 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất san lấp ao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6395 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9024 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,36 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 176,7929 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (không bao gồm cát) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9616 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 172,9 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 272,85 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,07 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.061,67 | m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5094 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2951 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,86 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3672 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2362 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,48 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96,65 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 89 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,62 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96,65 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 89 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 798 | 1cấu kiện |
| D | ỐNG BUY D1000 | |||
| 1 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,82 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (bậc lên xuống) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0711 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,144 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,2882 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,1865 | tấn |
| 6 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 107,45 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 307 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,8625 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 307 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | 307 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 215 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| E | CỐNG HỘP BTCT KT 100X100CM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1555 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,728 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,32 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,89 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2921 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2921 | 100m3/1km |
| 7 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2921 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,2052 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2709 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,52 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,1 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 133,4 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1116 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0936 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,31 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2145 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4563 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,88 | m3 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,22 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | 1cấu kiện |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8296 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7898 | tấn |
| 27 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1 | m3 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,275 | 10 tấn/1km |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | 1 đoạn cống |
| 32 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4464 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,75 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch ba vanh 10x15x25cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,56 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ba vanh 10x15x25cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,49 | m3 |
| F | TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,69 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,58 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4684 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5106 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,73 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,82 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,06 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 823,55 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 996,33 | m |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 823,55 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6036 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 951,61 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 98,256 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0139 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0881 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,12 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - gạch Granit, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0565 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,33 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,51 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,44 | m |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,51 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,47 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 35 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5277 | tấn |
| 36 | Ống thép D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,47 | kg |
| 37 | Búp đa gang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | cái |
| 38 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 39 | Bánh xe sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Ray sắt L75x50x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90,68 | kg |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 175,09 | 1m2 |
| 42 | Di chuyển mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 245 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| H | Hào cáp chiếu sáng | |||
| 1 | Hào cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 630 | m |
| I | Móng cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | móng |
| J | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | bộ |
| K | Cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8 mét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cột |
| 3 | Đèn ciếu sáng Led công suất 120W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | choá |
| 5 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cột |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | bảng |
| 7 | Cầu đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 8 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | m |
| 9 | Dây lên đèn 2x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 112 | mét |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,12 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 680 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,6 | 100m |
| 13 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng ép cáp 10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 112 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 128 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 680 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,6 | 100m |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cuộn |
| 19 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 680 | m |
| 20 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 76 | 10 m |
| 21 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | viên |
| 22 | Vận chuyển vật liệu (Tạm Tính) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | ca |
| L | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat 6A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1355E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.271E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục mặt đường bê tông nhựa hạt trung, rãnh thoát nước, cống buy, hố ga, điện chiếu sáng, san lấp.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT; thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.299.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.598.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên, (còn hiệu lực)- Đã tham gia 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tương tự- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, sinh hoạt cho ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu > 0,4m3 | 3 |
| 3 | Máy ủi | Công suất > 108CV | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Công suất ≥ 09 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | Công suất ≥ 11 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Công suất ≥ 15 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn >250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn > 80 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 4 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy đóng cọc tre | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 18 | Máy rải bê tông nhựa | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 19 | Thiết bị tưới nhựa đường | Đảo bảo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi