Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939447-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210927084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 13:59:00 đến ngày 2021-09-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,570,016,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1355E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.271E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục mặt đường bê tông nhựa hạt trung, rãnh thoát nước, cống buy, hố ga, điện chiếu sáng, san lấp.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT; thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.299.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.598.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên, (còn hiệu lực)- Đã tham gia 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tương tự- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, sinh hoạt cho ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu > 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 11 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đóng cọc tre
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảo bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tuyến từ đường trung tâm đến nhà ông Bôn
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ , địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài - Địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Delta - Địa chỉ: Lô 16 – D5, khu QHĐC Chu Văn An, xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ - Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC - Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ , địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài - Địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài - Địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tich UBND thị trấn An Bài – Trụ sở UBND thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ - Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10công
2Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6977100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,8631m3
4Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,3344100m3
5Vét hữu cơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,7171m3
6Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt164,998m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,3715100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,3715100m3/1km
9San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,3715100m3
10Cung cấp đất đắp lềTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt912,696m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,5296100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6395100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6395100m3/1km
14San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6395100m3
15Đắp cát bù vênh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,7531100m3
16Đắp cát bù vênh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,417100m3
17Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,3543100m3
18Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2616100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,3079100m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,6187100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,9819100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,9819100m2
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8196100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8196100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8196100tấn
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,9819100m2
27Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0488100m2
28Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61,28m2
29Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,26m3
30Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,855100m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,855100m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6371100m2
33Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt163,71
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,37m3
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,014tấn
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,601410 tấn/1km
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,014tấn
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt655cái
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt149,45m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42m2
41Biển tam giác L=0.9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5biển
42Cột biển báo D88,3mm, dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,5m
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
B VỈA HÈ, BÓ VỈA, Ô CÂY
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0186100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,76m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0305tấn
4Thép hộp vuông đặc lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt155,52kg
5Gia công lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1555tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72,072tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,207210 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72,072tấn
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt655m
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,85m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt97,52m2
12Lát gạch terazzo 40x40x3, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.655,15m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt118,28m3
14Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.182,77m2
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,5959100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (không bao gồm cát)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,76m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,04m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,72m3
19Dán gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,34m2
20Cung cấp đất màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,918m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,074100m3
22Mua và trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37cây
23Đắp cát san lấp aoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,7764100m3
24Đắp đất san lấp aoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6395100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9024100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,361m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt176,7929100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (không bao gồm cát)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120,43m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9616100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt172,9m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt272,85m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,07m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.061,67m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5094100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2951tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,86m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3672100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2362tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,48m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt96,65tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt891 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1TTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt131 cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,6210 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt96,65tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt891 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1TTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt131 cấu kiện
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7981cấu kiện
D ỐNG BUY D1000
1Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,82m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (bậc lên xuống)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0711tấn
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,144100m
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,2882100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,1865tấn
6Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt107,45m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1TTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3071 cấu kiện
8Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,862510 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1TTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3071 cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm3071 đoạn ống
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt215m2
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 đoạn ống
E CỐNG HỘP BTCT KT 100X100CM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1555100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7281m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,32m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,89m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2921100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2921100m3/1km
7San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2921100m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,2052100m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,72m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2709100m2
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,52m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,1m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt133,4m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1116100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0936tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,31m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2145100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4563tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,88m3
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt351 cấu kiện
21Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2210 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt351 cấu kiện
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt351cấu kiện
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8296100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,092tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7898tấn
27Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,1m3
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2TTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91 cấu kiện
29Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,27510 tấn/1km
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2TTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91 cấu kiện
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91 đoạn cống
32Vải địa kỹ thuật bọc thân cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4464100m2
33Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3m2
34Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,75m3
35Xây móng bằng gạch ba vanh 10x15x25cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,56m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ba vanh 10x15x25cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,49m3
F TƯỜNG DẬU
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,69m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,58m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,91m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4684100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5106tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,73m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,82m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,06m3
9Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt823,55m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt996,33m
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt823,55m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6036tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt951,611m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt98,256m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,61m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0139tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,103100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0114tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0881tấn
22Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,57m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,97m3
24Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,12m2
25Ốp tường trụ, cột - gạch Granit, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,04m2
26Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,149100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0565tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,33m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,02m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,51m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,44m
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,51m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,47m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,01100m
35Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5277tấn
36Ống thép D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,47kg
37Búp đa gangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64cái
38Bản lềTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
39Bánh xe sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
40Ray sắt L75x50x6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90,68kg
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt175,091m2
42Di chuyển mái tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,35100m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt245m2
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
H Hào cáp chiếu sáng
1Hào cáp chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt630m
I Móng cột đèn chiếu sáng
1Móng cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14móng
J Tiếp địa cột đèn chiếu sáng
1Tiếp địa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14bộ
K Cột đèn chiếu sáng
1Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8 métTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cột
2Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cột
3Đèn ciếu sáng Led công suất 120WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14bộ
4Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14choá
5Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cột
6Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14bảng
7Cầu đấu dâyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
8Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14m
9Dây lên đèn 2x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt112mét
10Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,12100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt680m
12Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,6100m
13Đầu cốt đồng ép cáp 35Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
14Đầu cốt đồng ép cáp 10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt112cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12810 đầu cốt
16Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt680m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,6100m
18Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cuộn
19Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt680m
20Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7610 m
21Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40viên
22Vận chuyển vật liệu (Tạm Tính)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2ca
L THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm Aptomat 6ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt141 cái
2Thí nghiệm cáp lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11sợi, 1ruột
3Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt141 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1355E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.271E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục mặt đường bê tông nhựa hạt trung, rãnh thoát nước, cống buy, hố ga, điện chiếu sáng, san lấp.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT; thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.299.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.598.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên, (còn hiệu lực)- Đã tham gia 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tương tự- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, sinh hoạt cho ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy đào Dung tích gầu > 0,4m33
3 Máy ủi Công suất > 108CV1
4 Máy lu rung Công suất ≥ 09 tấn1
5 Máy lu bánh lốp Công suất ≥ 11 tấn1
6 Máy lu bánh lốp Công suất ≥ 15 tấn1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn >250 lít2
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn > 80 lít2
9 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu4
10 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw2
11 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,5Kw2
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1Kw2
13 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw1
14 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 1,5Kw1
15 Máy bơm nước Đảm bảo yêu cầu2
16 Máy đóng cọc tre Đảm bảo yêu cầu1
17 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn2
18 Máy rải bê tông nhựa Đảm bảo yêu cầu1
19 Thiết bị tưới nhựa đường Đảo bảo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->