Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941412-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Số hiệu KHLCNT 20210937350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 14:16:00 đến ngày 2021-09-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,644,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành cầu đường hoặc cao hơn- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt khe
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Con lăn tạo nhám
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Đường nội bộ trụ sở HĐND - UBND xã Ea Păl, huyện Ea Kar
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Giao Thông II. Địa chỉ: 46/3/3 Đặng Trần Côn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.924 Fax: 02623.625.924 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào vét hữu cơ, đất cấp I đổ đi xúc lên PTVCMục 2, chương V2,3114100m3
2Ô tô vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi cự ly 1km, đất cấp IMục 2, chương V2,3114100m3
3Đào nền đường đổ đi xúc lên PTVC, đất cấp IIMục 2, chương V2,3056100m3
4Ô tô vận chuyển đất đào nền đổ đi cự ly 1km, đất cấp IIMục 2, chương V2,3056100m3
5Đào nền đường tận dụng đắp cự ly 50m, đất cấp IIIMục 2, chương V9,2225100m3
6Đào đất rãnh dọc hình chử nhật tận dụng đắp đất cấp IIIMục 2, chương V1,6617100m3
7Đào đất rãnh dọc hình chử nhật (đổ đi) đất cấp IIMục 2, chương V0,6511100m3
8Ô tô vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, cự ly 1km, đất cấp IIMục 2, chương V0,6511100m3
9Đắp nền đường, độ chặt K=0,95Mục 2, chương V8,9474100m3
10Lu nền đường đào bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95Mục 2, chương V30,5808100m2
B Mặt đường và ATGT
1Bê tông mặt đường dày 24cm đá 1x2, vữa BT M300Mục 2, chương V756,5844m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, chương V31,5244100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMục 2, chương V2,8074100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2, chương V6,4826100m3
5Đắp lề đường nút giao đất cấp III, độ chặt K=0,95Mục 2, chương V0,6846100m3
6Bê tông lốc vỉa đá 1x2, vữa BT mác 200Mục 2, chương V123,7919m3
7Ván khuôn thi công lốc vỉaMục 2, chương V4,3528100m2
8Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm và trụ đỡ biển báoMục 2, chương V10bộ
C Hệ thống thoát nước
1Đào móng thi công cống, đất cấp IIIMục 2, chương V0,6635100m3
2Làm lớp dăm đệm móng dày 10cmMục 2, chương V7,462m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục 2, chương V1,6157100m2
4Bê tông móng cống + chân khay đá 2x4, vữa BT mác 150Mục 2, chương V25,156m3
5Bê tông sân cống thượng hạ lưu đá 2x4, vữa BT mác 150Mục 2, chương V4,276m3
6Bê tông tường đầu, tường cách, thân cống, hố thu đá 2x4, vữa BT mác 150Mục 2, chương V17,7736m3
7Cốt thép đúc tấm bản đường kính Mục 2, chương V0,073tấn
8Cốt thép đúc tấm bản đường kính Mục 2, chương V0,2386tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bảnMục 2, chương V0,1263100m2
10Sản xuất bê tông tấm bản đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông M250Mục 2, chương V2,8144m3
11Lắp đặt tấm bản dùng vữa xi măng M100Mục 2, chương V14tấm
12Bê tông mối nối bản đá 0,5x1, vữa BT mác 250Mục 2, chương V0,0972m3
13Bê tông phủ bản mặt cầu, cống đá 0,5x1, vữa BT mác 250Mục 2, chương V1,17m3
14Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, độ chặt K=0,95Mục 2, chương V0,3649100m3
15Thi công lớp săm sạn đệm đáy rãnh, dày 5cmMục 2, chương V13,7716m3
16Ván khuôn thép đổ bê tông rãnh chữ nhậtMục 2, chương V10,673100m2
17Bê tông móng rãnh chữ nhật M150, đá 2x4Mục 2, chương V41,3148m3
18Bê tông thân rãnh chữ nhật M200, đá 1x2Mục 2, chương V65,2076m3
19Ván khuôn thép đúc tấm đanMục 2, chương V1,1696100m2
20Bê tông đúc tấm đan M200, đá 1x2Mục 2, chương V23,736m3
21Cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMục 2, chương V1,0101tấn
22Cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMục 2, chương V2,8814tấn
23Lắp đặt tấm đan BTXM rãnh chử nhật đúc sẵnMục 2, chương V344tấm
24Đào đất phạm vi hố thu đất cấp IIIMục 2, chương V0,088100m3
25Thi công lớp dăm đệm móng hố thuMục 2, chương V0,6917m3
26Ván khuôn thi công hố thuMục 2, chương V0,1974100m2
27Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2Mục 2, chương V2,0971m3
28Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2Mục 2, chương V1,6528m3
29Đắp đất hoàn thiện phạm vi hố thu, K=0,95Mục 2, chương V0,0293100m3
30Sản xuất lưới chắn rácMục 2, chương V0,6015tấn
31Lắp đặt lưới chắn rácMục 2, chương V0,6015tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành cầu đường hoặc cao hơn- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m31
2 Máy đào 0,8m31
3 Máy ủi 110CV1
4 Máy lu tĩnh 16 tấn1
5 Máy lu rung 25 tấn1
6 Ô tô tự đổ 10 tấn2
7 Máy cắt uốn thép 5KW1
8 Máy hàn 23KW1
9 Máy thủy bình tốt1
10 Máy đầm bàn 1,0KW2
11 Máy dùi 1,5KW2
12 Đầm cóc cầm tay 70kg1
13 Máy trộn bê tông xi măng ≥250L2
14 Ô tô tưới nước 5m31
15 Máy cắt khe tốt1
16 Máy xoa nền bê tông tốt1
17 Con lăn tạo nhám tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->