Gói thầu: Xây lắp, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941848-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210725713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 14:07:00 đến ngày 2021-09-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,465,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.239E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự gói thầu gồm đường giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.452.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông);- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥150lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông ≥ 12 CV
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi ≥ 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất quận Kiến An
E-CDNT 1.2 Xây lắp, thiết bị
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất tại đường Chiêu Chinh thuộc tổ dân phố Đẩu Sơn 1, phường Văn Đẩu
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Kiến An , địa chỉ: Số 02, phố Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Kiến An, có địa chỉ tại số 2 phố Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 0904.238.832
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Khang Minh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Kiến An. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Kiến An , địa chỉ: Số 02, phố Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Kiến An, có địa chỉ tại số 2 phố Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 0904.238.832


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính (3 năm 2018, 2019, 2020) kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế). Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Kiến An, có địa chỉ tại số 2 phố Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 0904.238.832
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An; Địa chỉ: số 2 Cao Toàn, Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614. Fax: 02253.842.021
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Kiến An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG, GIAO THÔNG
1Phát quang mặt bằng, chặt câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,1816100m2
2Đào bóc bùn hữu cơ diện tích thi công mặt đường dầy 60cm; diện tích còn lại dầy trung bình 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,0252100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,6836100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,29100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,29100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1979100m3
7Vật liệu đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT602,9564m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2681100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5646100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,923100m2
11Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4594100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4594100tấn
13Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,923100m2
14Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,933100m2
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,7027100m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,892m3
17Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,8495m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6355100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đế bó vỉa, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2615m3
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT636m
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2288100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,52m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT192m2
24Lắp dựng viên đan rãnh bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT640cái
25Đào móng bó hè bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,4936m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó hèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5763100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó hè, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,763m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,6786m3
29Trát tường bó hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT293,913m2
30Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9548100m3
31Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30x3 cm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT954,8m2
32Trồng cây bàng lăng, sấu, phượng (cây cao 1,3m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cây
33Trồng cỏ nhật khu cây xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT375,7m2
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT143,55m3
2Đắp móng đường ống băng cát tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT143,55m3
3Ống nhựa HDPE DN90-PN10 nối măng sôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,45100m
4Ống nhựa HDPE DN32-PN10 nối măng sôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4100m
5Ống nhựa HDPE DN25-PN10 nối măng sôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5100m
6Tê nhựa 90 độ HDPE DN32-25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31cái
7Cút nhựa HDPE DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
8Nút bịt đầu ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
9Nút bịt đầu ống D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
10Nút bịt đầu ống D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50cái
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,008100m2
12Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,046m3
13Ống nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,003100m
14Van cổng ty chìm D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
15Đầu nối bích D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
16Cần nối dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
17Chụp vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
18Ống nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,027100m
19Van chặn D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
20Măng sông ren ngoài D32-1"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
21Cần nối dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
22Chụp vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
23Đào móng hố xả cặn, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,872m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành hố vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,199100m2
25Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,795m3
26Đắp cát đen hố vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,557m3
27Đắp đất nền móng công trình (bằng 1/3 KL đào)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,624m3
28Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,009100m2
29Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,072m3
30Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
31Nối ren ngoài HDPE D90-3"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
32Cút nhựa HDPE DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
33Đai khởi thủy D400-3"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
34Nối ren ngoài HDPE D90-1"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
35Cút nhựa HDPE DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
36Đai khởi thủy D90-1"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
37Nối ren ngoài HDPE D90-3/4"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
38Cút nhựa HDPE DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
39Đai khởi thủy D90-3/4"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,45100m
42Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,35100m
43Nước thử áp lực:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,482m3
44Nước xả rửa tuyến ống V=0,9m/s trong 2 giờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,776m3
45Đào móng hố ga bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,413100m3
46Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,325m3
47Đóng cọc tre dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,242100m
48Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,559m3
49Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,559m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,95100m2
51Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,812m3
52Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,537m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,522m3
54Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,726tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,726tấn
56Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,026tấn
57Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,141tấn
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng miệng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,215100m2
59Bê tông giằng miệng ga., đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,825m3
60Trát tường ga, dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT199,952m2
61Láng đáy ga có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,4m2
62Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,34tấn
63Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,68100m2
64Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,997m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65cấu kiện
66Tính toán khối lượng lấp móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,22m3
67Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7222100m3
68Lưới chắn rác nắp ga bằng gang đúc 800x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32bộ
69Nắp ga bằng gang đúcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
70Đào đất đặt đường ống bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,277100m3
71Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,926m3
72Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,328m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,512m3
74Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,2m2
75Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,2m2
76Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,139100m3
77Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,848m3
78Cốt thép tấm đan,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,265tấn
79Ván khuôn gỗ. tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,225100m2
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74cái
81Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,304100m
82Cào bóc lớp mặt đường bê tông, chiều dày lớp bóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,635100m2
83Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,955m3
84Đào đất đặt đường ống bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,518100m3
85Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,95m3
86Ván khuôn cho bê tông lót đế cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,817100m2
87Bê tông lót đế cống, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,086m3
88Ống nhựa u.PVC D315 (Class1) nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT257,8đoạn ống
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,4đoạn ống
91Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT258mối nối
92Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150mối nối
93Lắp đặt đế cống D400 (2 cái/1m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT516cái
94Lắp đặt đế cống D600 (2 cái/1m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300cái
95Đắp cát móng đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,118100m3
96Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,152100m3
97Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,127100m3
98Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,127100m3
99Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,635100m2
100Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,152100tấn
101Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,152100tấn
102Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,635100m2
103Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,635100m2
104Đào móng hố ga bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,891100m3
105Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,275m3
106Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,533100m2
107Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,05m3
108Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,456m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,222m3
110Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,297tấn
111Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,297tấn
112Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,066tấn
113Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,359tấn
114Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng miệng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,446100m2
115Bê tông giằng miệng ga., đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,543m3
116Trát tường ga, dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,52m2
117Láng đáy ga có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,24m2
118Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,171tấn
119Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,109100m2
120Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,176m3
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cấu kiện
122Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,568100m3
123Đào đất đặt đường ống bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,819100m3
124Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,475m3
125Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,225100m
126Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,398100m
127Ống thép đen D355,6x6,35mm bảo vệ ống thoát qua đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,27100m
128Đắp cát móng đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,524100m3
129Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,329100m3
C ĐIỆN TRUNG THẾ
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,221m3
2Cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,9m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,9m3
4Gạch chỉ đặc bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.657,8viên
5Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,5781000v
6Băng nilong báo cáp rộng 40cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT184,2m
7Lưới ni lông bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,68100m2
8Đắp đất hào cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,321m3
9Viên sứ báo hiệu cáp (20m x 1 viên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9viên
10Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,21100m
11Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m2
12Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3m3
13Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,251m3
14Cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,822m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,822m3
16Đắp đất hào cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,288m3
17Đất núi đắp hào cáp (hệ số 1,1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,417m3
18Gạch chỉ đặc bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90viên
19Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,91000v
20Băng nilong báo cáp rộng 40cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
21Lưới ni lông bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4100m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,052100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,025100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,015100m3
25Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2100m
27Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT194,2m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,942100m
29Đầu cáp ngầm 3 pha 35kV lõi đồng 3x70mm2, co ngót nguội ngoài trờiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
30Đầu cáp Tplug đồng 35kV - 630A - 70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
31Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11 đầu cáp (3 pha)
32Sản xuất xà đỡ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,239tấn
33Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,239tấn
34Sản xuất ghế thao tác, thang lên ghếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,094tấn
35Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,094tấn
36Sản xuất côlêôm giữ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,024tấn
37Lắp ôlêôm giữ cáp. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT161 bộ
38Bu lông M20x320Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
39Bu lông M18x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
40Bu lông M18x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
41Bu lông M18x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
42Bu lông M16x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
43Bu lông M14x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
44Bu lông M14x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
45Bu lông M14x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20bộ
46Bu lông M12x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
47Bu lông M10x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,552m3
49Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,28m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,062100m2
51Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,016m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,256m3
53Sản xuất xà đỡ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,796tấn
54Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,796tấn
55Sản xuất ghế thao tác, thang lên ghếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,204tấn
56Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,204tấn
57Sản xuất côlêôm giữ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,027tấn
58Lắp ôlêôm giữ cáp. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT161 bộ
59Bu lông M20x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
60Bu lông M20x350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
61Bu lông M20x320Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
62Bu lông M20x280Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
63Bu lông M18x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
64Bu lông M18x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
65Bu lông M16x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
66Bu lông M16x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18bộ
67Bu lông M16x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18bộ
68Bu lông M16x70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
69Bu lông M14x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28bộ
70Bu lông M14x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20bộ
71Bu lông M12x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,64m3
73Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,64m3
74Gia công hệ thống tiếp địa sắt mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT242,87kg
75Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,210 cọc
76Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,142100kg
77Rải dây thép địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,810 m
78Cáp Cu/PVC 1x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5m
79Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51 m
80Đầu cốt đồng M95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
81Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,210 đầu cốt
82Cáp Cu/PVC 1x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m
83Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81 m
84Đầu cốt đồng M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
85Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,610 đầu cốt
86Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11 máy
87Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11 tủ
88Cầu chì tự rơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
89Lắp đặt cầu chì tự rơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11 bộ
90Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11 bộ
91Cáp 35kV - Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
92Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m
93Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m
94Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 1x185mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24m
95Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32100m
96Đầu cốt đồng M30-70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
97Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,210 đầu cốt
98Đầu cốt đồng M120-180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
99Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,810 đầu cốt
100Khóa Minh KhaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
101Biển an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
102Biển tên trạmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
103Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21 bộ
D ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào đất móng tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,602m3
2Cốt thép bệ tủ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,041tấn
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,128100m2
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,016m3
5Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,607m3
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,074m3
7Láng đáy hố vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2m2
8Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,904m2
9Bulong M14x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32bộ
10Lấp móng (bằng 1/3 KL đào)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,201m3
11Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,036m3
12Cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,69m3
13Bảo vệ cáp ngầm bằng cát tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,69m3
14Gạch chỉ bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.475,9viên
15Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4761000v
16Băng nilong báo cáp rộng 40cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT275,1m
17Lưới ni lông bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1100m2
18Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,591m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,266100m3
20Viên sứ báo hiệu cáp (20m x 1 viên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13viên
21Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,072m3
22Cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,695m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,695m3
24Đắp đất hào cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,313m3
25Đất núi đắp hào cáp (hệ số 1,1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,544m3
26Gạch chỉ bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT162viên
27Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1621000v
28Băng nilong báo cáp rộng 40cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18m
29Lưới ni lông bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,072100m2
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,048100m3
31Viên sứ báo hiệu cáp (20m x 1 viên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1viên
32Đào hố tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,176m3
33Lấp đất hố tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,176m3
34Dây tiếp địa D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
35Thép dẹt 100x40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,005kg
36Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cọc
37Bulong M14x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
38Đào rãnh tiếp địa đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,143m3
39Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,143m3
40Thanh giằng thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,5m
41Thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,014kg
42Cáp CU/PVC 1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6m
43Đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,610 đầu cốt
45Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cọc
46Bulong M14x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
47Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108,777m
48Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0878100m
49Cáp Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,173m
50Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8117100m
51Cáp Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108,262m
52Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0826100m
53Cáp Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,681m
54Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4368100m
55Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,8m
56Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,048100m
57Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,2m
58Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,772100m
59Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT143,7m
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,437100m
61Đầu cốt M120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,610 đầu cốt
63Đầu cốt M70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,610 đầu cốt
65Đầu cốt M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,210 đầu cốt
67Aptomat MCCB 3P - 200ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
68Aptomat MCCB 3P - 150ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
69Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61 cái
70Aptomat MCCB 3P - 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
71Aptomat MCCB 3P - 63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
72Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141 cái
73Aptomat MCCB 3P - 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50cái
74Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT501 cái
75Phụ kiện lắp đặt ( thanh cái đồng, bulong, thanh trượt, sứ cách điện...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
76Vỏ tủ điện composit. KT 400x600x1050Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
77Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81 tủ
78Công tơ điện 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
79Đào đất móng tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,825m3
80Cốt thép bệ tủ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,005tấn
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,017100m2
82Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,127m3
83Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,076m3
84Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,134m3
85Láng đáy hố vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,25m2
86Trát tường, dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,488m2
87Bulong M14x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
88Lấp móng (bằng 1/3 KL đào)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,275m3
89Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
90Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
91Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91,152m3
92Cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,653m3
93Bảo vệ cáp ngầm bằng cát tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,653m3
94Gạch chỉ bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.278,8viên
95Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,27881000v
96Băng nilong báo cáp rộng 40cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT253,2m
97Lưới ni lông bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,013100m2
98Đắp đất hào cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,474m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,245100m3
100Viên sứ báo hiệu cáp (20m x 1 viên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13viên
101Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,072m3
102Cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,785m3
103Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,785m3
104Đắp đất hào cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,313m3
105Đất núi đắp hào cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,544m3
106Gạch chỉ bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT162viên
107Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1621000v
108Băng nilong báo cáp rộng 40cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18m
109Lưới ni lông bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,072100m2
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,028100m3
111Viên sứ báo hiệu cáp (20m x 1 viên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1viên
112Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,09m
113Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,061100m
114Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT323m
115Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,23100m
116Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,09m
117Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0809100m
118Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT349,226m
119Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4923100m
120Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT357,316m
121Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,5732100m
122Đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
123Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,810 đầu cốt
124Đấu cốt M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104cái
125Đấu cốt M1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78cái
126Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,210 đầu cốt
127Đào hố tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,764m3
128Lấp đất hố tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,764m3
129Dây tiếp địa D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
130Thép dẹt 100x40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,507kg
131Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cọc
132Bulong M14x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
133Đào rãnh tiếp địa đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,143m3
134Đắp đất rãnh tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,143m3
135Thanh giằng thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,5m
136Thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,014kg
137Cáp CU/PVC 1x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6m
138Đầu cốt M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
139Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,610 đầu cốt
140Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cọc
141Bulong M14x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,058m3
143Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,053m3
144Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,364100m2
145Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,37m3
146Khung móng M 24(300x300x675)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13bộ
147Đắp đất nền móng cột điện (bằng 1/3 KL đào)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,019m3
148Cột thép bát giác liền cần đơn 8mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cột
149Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cột
150Chóa đèn cao áp 250W Sodium - SLI-S18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
151Bóng đèn cao áp Sodium 250WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
152Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13bộ
153Aptomat MCB 1P - 15ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
154Lắp đặt át tômát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT131 cái
155Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130m
156Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3100m
157Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13đầu cáp
158Bảng điện cửa cột gỗ phíp 120x200x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13bảng
159Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13bảng
E THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3sợi
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
4Thí nghiệm thanh cái, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18phân đoạn
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
7Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11 vị trí
8Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1máy
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
10Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1mẫu
11Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1mẫu
12Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1mẫu
13Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1mẫu
14Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1mẫu
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1sợi
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2sợi
17Thí nghiệm tiếp đất tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101 vị trí
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4sợi
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
22Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50cái
23Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT111 vị trí
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3sợi
F THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3 pha: 250kVA - 22/0,4kV (đầu sứ Elbow)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1máy
2Cầu dao phụ tải 35kV - 630A (mở dọc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
3Chống sét van 35kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
4Tủ điện phân phôi hợp bộ 600V-400ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
5Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,01%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.239E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự gói thầu gồm đường giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.452.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông);- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp, thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dầm dùi ≥ 1,5 kW còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy mài ≥ 2,7 kW còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250lít còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn vữa ≥150lít còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt bê tông ≥ 12 CV còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Xe nâng ≥ 2 tấn còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy đào ≥ 0,80 m3 còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy lu rung ≥ 10T còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy lu bánh thép ≥ 10T còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
17 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
18 Máy ủi ≥ 110,0 CV còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
19 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->