Gói thầu: Bảo trì Hệ thống CT SCANNER 128 lát cắt của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Bảo trì Hệ thống CT SCANNER 128 lát cắt của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624565 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 14:16:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 595,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là893.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện cho hệ thống máy CT hoặc sủa chữa, thay thế linh kiện cho thiết bị y tế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 834.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ thuật y, kỹ thuật về y tế, viễn thông, Tự động hóa, thiết bị y tế, Điện- Điện tử, điện tử y sinh, Điện tử viễn thông, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ kỹ thuật Điện Tử, kỹ thuật Điện tử truyền thông hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: kỹ thuật y, kỹ thuật về y tế, viễn thông, Tự động hóa, thiết bị y tế, Điện- Điện tử, điện tử y sinh, Điện tử viễn thông, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ kỹ thuật Điện Tử, kỹ thuật Điện tử truyền thông hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì Hệ thống CT SCANNER 128 lát cắt của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai Bảo trì Hệ thống CT-SCANNER 128 lát cắt của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu - Bản cam kết yêu cầu tại E-HSMT - Ủy quyền thực hiện các dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng từ hãng sản xuất. - Cam kết của hãng sản xuất: có thể cung cấp vật tư, linh kiện thay thế của hãng liên quan tới thiết bị trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu và lưu hồ sơ Bảo đảm thực hiện HĐ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Gia Lai
Địa chỉ: Số 132 Tôn Thất Tùng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Điện thoại: 02693.897959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Gia Lai Địa chỉ: Số 132 Tôn Thất Tùng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại:(0269)3897959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư thiết bị y tế- Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Gia Lai Địa chỉ: Số 132 Tôn Thất Tùng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại:(0269)3897959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát Sở Y tế tỉnh Gia Lai Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, P.Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Gia Lai |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì bảo dưỡng Hệ thống (Máy) CT SCANNER 128 lát cắt SOMATOM Definition AS | Số lần bảo trì trong vòng 12 tháng: 02 lần bảo trì. Bảo trì lần 1( 06 tháng đầu)1. Kiểm tra báo cáo về trạng thái và dữ liệu được ghi nhận tự động trong máy bằng phần mềm bảo trì của hãng. 2. Kiểm tra, đánh giá toàn bộ bên ngoài hệ thống thân máy, vỏ máy, tủ điện, bàn bệnh nhân.3. Mở máy đánh giá tình trạng, chức năng hoạt động bên trong, kiểm tra độ mòn, vệ sinh, tra mỡ, thay thế (lõi lọc gió tủ điện, chổi than khoang máy với SAF Slip ring 101 87 169 và 105 89 680).4. Hoàn tất đóng lại khoan máy đo trở kháng dây nối đất.5. Mở máy hoạt động và đánh giá tất cả chức năng hệ thống.Bảo trì lần 2 (06 tháng sau)1. Kiểm tra báo cáo về trạng thái và dữ liệu được ghi nhận tự động trong máy bằng phần mềm bảo trì của hãng. 2. Kiểm tra, đánh giá toàn bộ bên ngoài hệ thống thân máy, vỏ máy, tủ điện, bàn bệnh nhân.3. Mở máy đánh giá tình trạng, chức năng hoạt động bên trong, kiểm tra độ mòn, vệ sinh, tra mỡ, thay thế (lõi lọc gió tủ điện, chổi than khoang máy với SAF Slip ring 101 87 169 và 105 89 680).4. Hoàn tất đóng lại khoan máy đo trở kháng dây nối đất.5. Mở máy hoạt động và đánh giá tất cả chức năng hệ thống.Bảo trì phòng ngừa: Đợt bảo trì phòng ngừa đầu tiên được thực hiện trong vòng 06 tháng kể từ thời điểm hợp đồng dịch vụ bảo trì bảo dưỡng có hiệu lực.Đợt bảo trì phòng ngừa tiếp theo được thực hiện cách đợt bảo trì phòng ngừa liền trước là 06 tháng.Sửa chữa hư hỏng:Chi phí phụ tùng thay thế phát sinh không bao gồm trong này. Trong trường hợp sửa chữa hư hỏng có phát sinh phụ tùng thay thế, Bên cung cấp dịch vụ bảo trì bảo dưỡng sẽ thông báo cho đơn vị loại phụ tùng cần thay thế kèm theo chào giá tương ứng cho phụ tùng cần thay thế này. Bên đơn vị cung cấp dịch vụ chỉ được tiến hành thay thế phù tùng mới trên cơ sở được đơn vị chấp nhận chào giá.Giới hạn không quá 03 lần sửa chữa bất thường: giới hạn 03 lần sửa chữa bất thường theo thông báo hư hỏng của đơn vị không bao gồm phụ tùng thay thế sửa chữa và các thiết bị phụ trợ khác ngoài Siemens(mỗi lần được hiểu là 1 sự cố phát sinh cho đến khi khắc phục hoàn thiện).Cập nhật cho hệ thống:Thông báo trước cho đơn vị lịch cập nhật hệ thống dự kiến trong vòng ít nhất 03 ngày. Tiến hành việc cập nhật cho hệ thống theo đúng chỉ dẫn và yêu cầu của hãng trên cơ sở hãng có chủ trương nhằm mục đích đảm bảo tính cập nhật và cải thiện hoạt động của thiết bị. | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.93E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là893.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện cho hệ thống máy CT hoặc sủa chữa, thay thế linh kiện cho thiết bị y tế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 834.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ thuật y, kỹ thuật về y tế, viễn thông, Tự động hóa, thiết bị y tế, Điện- Điện tử, điện tử y sinh, Điện tử viễn thông, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ kỹ thuật Điện Tử, kỹ thuật Điện tử truyền thông hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật01 người | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: kỹ thuật y, kỹ thuật về y tế, viễn thông, Tự động hóa, thiết bị y tế, Điện- Điện tử, điện tử y sinh, Điện tử viễn thông, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ kỹ thuật Điện Tử, kỹ thuật Điện tử truyền thông hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi