Gói thầu: Mua vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa thường xuyên Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847217-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Mua vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa thường xuyên Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1
Số hiệu KHLCNT 20210846858
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 98 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 14:29:00 đến ngày 2021-09-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,462,776,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Mua vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa thường xuyên Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1
Mua vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa thường xuyên Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1
98 Ngày
E-CDNT 3 SXKD 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh , địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699


E-CDNT 10.1(g)
- Hợp đồng tương tự - Báo cáo tài chính - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Catalog hoặc Tài liệu kỹ thuật của vật tư, thiết bị hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa phải hoàn chỉnh và đồng bộ theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn chất lượng được quy định tại E-HSMT; - Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác; - Có chứng chỉ về chất lượng hàng hóa do chính hãng cấp, đảm bảo hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng; - Có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh và được bốc xếp xuống xe đến vị trí chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 06 tháng đến 02 năm
E-CDNT 15.2
Tài liệu gốc để đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Chiến - Giám đốc Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép tấm18m2Thép tấm CT3 Kích thước 1500x6000x5 mmHệ thống phụ trợ lò hơi
2Van bướm tay quay đường cứu hỏa10CáiVan bướm tay quay, DN150, PN16, dày 90mmHệ thống phụ trợ lò hơi
3Sơn phủ màu trắng xám20BộSơn phủ màu xám trắng Sơn phủ 2 thành phần Hardtop XP, (Bộ gồm Part A: 4 lít, Part B: 1 lít), mã màu Ral 7035Hệ thống phụ trợ lò hơi
4Puly kéo ống lồng silo6CáiĐường kính ngoài 70, đường kính trục 16mm, dày 18mm, dùng cho cáp ø 6 mmHệ thống phụ trợ lò hơi
5Phớt làm kín20Cái40x48x6 mm, chịu nhiệt 120 độ CHệ thống phụ trợ lò hơi
6Phớt chắn dầu6Cái72x55x8Hệ thống phụ trợ lò hơi
7Ống lồng thải tro silo4BộChi tiết số 8 bản vẽ VA1-TATL-00100-M-M7-DSU-0001Hệ thống phụ trợ lò hơi;Bản vẽ đính kèm
8Đinh rút bắt ống lồng silo vào khung3KgĐinh rút M4x19mmHệ thống phụ trợ lò hơi
9Thanh nhựa PA tròn, đặc360CâyThanh nhựa PA tròn, đặc Ф64x110 (Yêu cầu kích thước chính xác)Hệ thống phụ trợ lò hơi
10Mechanical Parking slade 3300SGV 7/16" (11.1mm)30KgMechanical Parking slade 3300SGV 7/16" (11.1mm)Hệ thống phụ trợ lò hơi
11Tết ceramic4CuộnTết ceramic 10x10 mm, chịu nhiệt độ 1200 độ C, 30m/ cuộnHệ thống phụ trợ lò hơi
12Tết ceramic4CuộnTết ceramic 19x19 mm, chịu nhiệt độ 1200 độ C, 30m/ cuộnHệ thống phụ trợ lò hơi
13Tết ceramic4CuộnTết ceramic 25x25 mm, chịu nhiệt độ 1200 độ C, 30m/ cuộnHệ thống phụ trợ lò hơi
14Tết sợi cotton tẩm mỡ50KgTết sợi cotton tẩm mỡ 22x22mmHệ thống phụ trợ tuabin
15Gasket thép xoắn mặt bích van xả drain hơi phụ10CáiGasket thép xoắn 57x31x4.5mmHệ thống phụ trợ tuabin
16Gasket thép xoắn van điều khiển nước ngưng (Gasket nhỏ vòng trong)2CáiGasket thép xoắn 340x305x4.5 mmHệ thống phụ trợ tuabin
17Gasket thép xoắn van điều khiển nước ngưng (Gasket lớn vòng ngoài)2CáiGasket thép xoắn 380x340x4.5mmHệ thống phụ trợ tuabin
18Bulong liên kết mặt vách ngăn bộ gia nhiệt cap áp HP100BộBulong SUS 304 (A2-70) M16x100 (1 bu lông +2 ê cu + 2 long đèn kênh) cấp bền 10.9Hệ thống phụ trợ tuabin
19Gioăng thép xoắn mặt bích van an toàn HP1/HP2/HP33CáiGioăng thép xoắn 135x90x4,5Hệ thống phụ trợ tuabin
20Tết sợi cotton tẩm mỡ 15x15 mm30KgTết sợi cotton tẩm mỡ 15x15 mmHệ thống phụ trợ tuabin
21Ống nhựa UPVC30mỐng 1-1/2” (DN40); SCH 40; ASTM D1785Hệ thống phụ trợ tuabin
22Co nhựa 90o UPVC10CáiCo 1-1/2” (DN40); SCH 40; ASTM D1785Hệ thống phụ trợ tuabin
23Bích nối12CáiBích 1-1/2” (DN40); ANSI 150 flangeHệ thống phụ trợ tuabin
24Ống UPVC132mDN15, ASTM F441/ASTM D1784 SCH 80, UPVC, Ống dài 6mHệ thống xử lý nước
25Co 90o15CáiDN15, ELL, 90 DEG, SCH 80, SOC X SOC, ASTM F439, UPVCHệ thống xử lý nước
26Nối T15CáiDN15, CPLG, FULL, SCH 80, SOC X SOC, ASTM F439, UPVCHệ thống xử lý nước
27Nối thẳng14CáiDN15, CPLG, FULL, SCH 80, SOC X SOC, ASTM F439, UPVCHệ thống xử lý nước
28Mặt bích8BộDN15,FLG, FF 150LB, VAN STONE TYPE, ASTM F1970, ANSI B16.5, UPVCHệ thống xử lý nước
29Van DN1520CáiDN15, BALL VALVE, UPVC, (kết nối 2 đầu rắc co)Hệ thống xử lý nước
30Gasket8CáiDN15, GASKET, 3MM THK, 150 FF, VITONHệ thống xử lý nước
31Contactor + tiếp điểm phụ2BộContactor loại S-N20, 3P ,AC-1=Ith 32A, Udk 220VAC, 01NC, 01NOHệ thống HVAC
32Rơ le nhiệt2BộRơ le nhiệt TH-N20, dãi điều chỉnh 16-22A (đì kèm với Contactor loại S-N20)Hệ thống HVAC
33Công tắc+ tiếp điểm phụ20BộCông tắc xoay 3 vị trí D22 + tiếp điểm phụ 2NO IEDC YW-E10Hệ thống ESP
34Nút nhấn + tiếp điểm phụ20BộNút nhấn D22 + 01NO IEDC YW-E10Hệ thống ESP
35Nút nhấn + tiếp điểm phụ20BộNút nhấn D22 + 01NC IEDC YW-E10Hệ thống ESP
36Nút nhấn + tiếp điểm phụ20BộNút ấn D22 + tiếp điểm phụ NO loại ZB2-BE101C (240V-3A)Hệ thống ESP
37Nút nhấn + tiếp điểm phụ20BộNút ấn D22 + tiếp điểm phụ NC loại ZB2-BE102C (240V-3A)Hệ thống ESP
38Thermal relay3CáiThermal relay: MT-63 (dải cài đặt 4-63A)Hệ thống ESP/Tủ Cấp nguồn cho các bộ sấy
39MCCB ABN3CáiMCCB ABN 104c 4p 40AHệ thống ESP/Tủ Cấp nguồn cho các bộ sấy
40Contact5CáiAuxiliaries contact AU-4Hệ thống ESP/Tủ Cấp nguồn cho các bộ sấy
41Contactor4CáiContactor type MC-65, 63A DC 220VHệ thống ESP/Tủ Cấp nguồn cho các bộ sấy
42Rơ le thời gian + chân đế4BộRelay type: delay timer ST-N, volt 110/220 VAC, 50HZ, contact rating istant/delay AC 250V 5A AV 250VAC 5AHệ thống xử lý nước/Tủ điều khiển hệ thống bơm SCC
43Máy biến áp khởi động1CáiBiến áp khởi động, 110KW, điện áp vào 380VAC-3pha, nấc 1: 50% (190V), nấc 2: 65% (247V), nấc 3: 80% (304V), Dây quấn: dây đồng (không có vỏ), kích thước MBA (LxWxH) 320x180x320mm,Hệ thống xử lý nước/Tủ điều khiển hệ thống bơm SCC
44Rơ le thời gian3BộRơ le thời gian bao gồm chân đế loại 8 chân, H3CR-A8 AC100-240/DC100-125OMI,Hệ thống xử lý nước/Tủ điều khiển hệ thống bơm SCC
45Contactor1CáiLoại: HGC 185, 3 pha 400VAC, nguồn điều khiển: 230VAC, 50HZ, 2NO+2NCHệ thống xử lý nước/Tủ điều khiển hệ thống bơm SCC
46Rơ le nhiệt1CáiLoại HGT 265k (dải dòng điều chỉnh:111-185A);Hệ thống xử lý nước/Tủ điều khiển hệ thống bơm SCC
47Thermal relay LRD08 + LAD7B1066BộThermal relay LRD08 + LAD7B106Hệ thống thổi bụi
48Cáp xoắn vòi thổi bụi IK5558CuộnCáp xoắn vòi thổi bụi IK555 Expanda caple (LH, RH) 690V, 100°c. 108 coils, hãng sản xuất Diamond Power hoặc tương đươngHệ thống thổi bụi
49Cáp xoắn vòi thổi bụi IK545L10CuộnCáp xoắn vòi thổi bụi IK545L Expanda caple (LH, RH) 690V, 100°c. 60 coils, hãng sản xuất Diamond Power hoặc tương đươngHệ thống thổi bụi
50Cáp xoắn vòi thổi bụi For IK 5005CuộnCáp xoắn vòi thổi bụi For IK 500 (LH, RH) 690V, 100°c, hãng sản xuất Diamond Power hoặc tương đươngHệ thống thổi bụi
51CB2CáiCB nhiệt cấp nguồn, dòng điện định mức 16A, dải dòng rơ le nhiệt đi kèm điều chỉnh 11-16A, 415VAC, sử dụng cho động cơ 3p, 7.5kWHệ thống nước làm mát chính
52Gioăng cao su100mGioăng cao su CES-GK-2F4Hệ thống Tủ điện
53Thanh ren M2010Thanh- Thanh ren tiêu chuẩn dài 1000mm loại M20'- Chất liệu: thép đenHệ thống BOP
54Thanh ren M1610Thanh- Thanh ren tiêu chuẩn dài 1000mm loại M16'- Chất liệu: thép đenHệ thống BOP
55Thanh ren M1210Thanh- Thanh ren tiêu chuẩn dài 1000mm loại M12'- Chất liệu: thép đenHệ thống BOP
56Thanh ren M1010Thanh- Thanh ren tiêu chuẩn dài 1000mm loại M12'- Chất liệu: thép đenHệ thống BOP
57Attomat5CáiCB Loại LS ELCB 20A, 220V, 50HzHệ thống BOP
58Attomat5CáiCB Loại LS ELCB 40A, 220V, 50HzHệ thống BOP
59Attoma5CáiAttomat MCB 2P, 20A, 400VHệ thống BOP
60Attomat5CáiAttomat MCB 2P, 10A, 400VHệ thống BOP
61Attomat5CáiAttomat 4P, model: DS204 M AC-C40/0,03 (hoặc tương đương)ID: 2CSR274001R1404Hệ thống BOP
62Attomat5CáiAttomat 4P, model: DS204 M AC-C63/0,03 (hoặc tương đương)ID: 2CSR274001R1634Hệ thống BOP
63Cáp điện200mCáp điện PVC/PVC/Cu 4x4mm², 400VACHệ thống BOP
64Cáp điện200mCáp điện CU/XLPE/PVC 4x2,5mm², 0,6/1kVHệ thống BOP
65Cáp điện200mCáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm², 0,6/1kVHệ thống BOP
66Vòng Bi2Cái7309Hệ thống động cơ bơm drain hóa chất polishing
67Phớt dầu7CáiTC 45x55x7x6Hệ thống Động cơ phân ly
68Phớt dầu10CáiTC 45x65x10Hệ thống Động cơ phân ly
69Phớt dầu15CáiTC 45x70x10Hệ thống Động cơ phân ly
70Vòng bi30Cái6309 2ZHệ thống Động cơ phân ly
71Vòng bi12Cái6205 2ZHệ thống Động cơ máy cấp
72Vòng bi12Cái6206 2ZHệ thống Động cơ máy cấp
73Bộ chuyển đổi nguồn5CáiBộ chuyển đổi nguồn phanh động cơ PMEAS08 F005 32/10, Input 220VAC, output 110VDCHệ thống Nhiên liệu/Tủ nguồn
74Vòng bi cách điện2CáiVòng bi cách điện động cơ đầu cấp 6216 C3 VL0241VHệ thống Nhiên liệu/Động cơ
75Phớt4CáiTC: 105-130-13Hệ thống Nhiên liệu/Động cơ
76Phớt4CáiTC: 105x143x55Hệ thống Nhiên liệu/Động cơ
77Phớt4CáiSF: 105-130-12Hệ thống Nhiên liệu/Động cơ
78Vòng bi20CáiVòng bi 6203-2ZHệ thống Nhiên liệu/Động cơ
79Phớt4CáiTC: 20-35-7Hệ thống Nhiên liệu/Động cơ
80Vòng bi4Cái6006-2ZHệ thống Nhiên liệu/Động cơ
81Vòng bi4Cái6003-2ZHệ thống Nhiên liệu/Động cơ
82Bộ đèn Led50BộBộ đèn led 70W Model: D CP03L/70W (hoặc tương đương)Hệ thống chiếu sáng
83Bộ đèn Led30CáiBộ đèn led 50W Model: D CP03L/50W (hoặc tương đương)Hệ thống chiếu sáng
84Tấm thảm cách điện 10KV58Tấm1000x1000x5 mmĐiện áp kiểm tra 10kvThơi gian kiểm tra 1 phútDòng rò đạt: Hệ thống máy hút than
85Acquy máy phát diesel máy hút than2BìnhLoại MF60038. 12VDC, 100AhHệ thống máy hút than
86Bộ xạc acquy2BộBộ nạp ắc quy tự ngắtĐiện áp vào: 220V, Điện áp ra 2-48VDòng nạp: 30ACó bảo vệ quá tải, chập tảiKích thước (DxRxC): 400x310x290Xe xúc lật, xúc đào
87Bóng đèn led tuýp 1.2 m300CáiBóng đèn led tuýp 1.2m 18w, 240V, T8Hệ thống chiếu sáng
88Máng đèn led chống thấm, chống ẩm đôi 1.2m100BộMáng đèn led chống thấm, chống ẩm đôi, IP65, 230VAC, 1.2m, T8Hệ thống chiếu sáng
89Bo mạch điều hòa trung tâm2CáiBo mạch giàn nóng INV.Board sử dụng cho model PUHY-P250/300/350/400/450 YHA.TH-BSHệ thống HVAC
90Bo mạch điều khiển quạt điều hòa trung tâm2CáiBo mạch giàn nóng FAN.Board sử dụng cho model PUHY-P250/300/350/400/450 YHA.TH-BSHệ thống HVAC
91Bo mạch truyền thông điều hòa trung tâm2CáiBo mạch giàn nóng M-NET.Board sử dụng cho model PUHY-P250/300/350/400/450 YHA.TH-BSHệ thống HVAC
92Bơm nước đọng dàn lạnh điều hòa4CáiModel: PJD 2P22R, 220VAC, 50Hz hoặc tương đươngHệ thống HVAC
93Cảm biến giàn nóng điều hòa trung tâm5CáiCảm biến giàn nóng điều hòa trung tâm TH4, mã vật tư E17639307Hệ thống HVAC
94Cảm biến giàn nóng điều hòa trung tâm5CáiCảm biến giàn nóng điều hòa trung tâm TH5, mã vật tư E17631307Hệ thống HVAC
95Cảm biến giàn nóng điều hòa trung tâm10CáiCảm biến giàn nóng điều hòa trung tâm TH6, TH7, mã vật tư E17632307Hệ thống HVAC
96Củ điện Van tiết lưu dàn nóng điều hòa trung tâm5CáiCủ điện Van tiết lưu dàn nóng điều hòa trung tâm mã CNL VB (RED) cho model giàn nóng P400YHA-BSHệ thống HVAC
97Cảm biến tải trọng nâng cẩu trục 10 tấn lò hơi2CáiLoad limiter, Setting range load current 0.5-99A, range start time/over load time/reset time: 0.1-10s, nguồn điều khiển 48VACHệ thống Cẩu trục
98Đầu đánh lửa vòi đốt10CáiĐầu đánh lửa. P/n: M-08045-02Hệ thống vòi đốt dầu
99Dây cáp đánh lửa2CáiDây cáp đánh lửa. Flexible conduit cable, lengths: 4500mm, with socket connector to spark rod (alum.) and plug connector to power unit (alum.) amphenol connector MS-3016 series Model HCAB-245 (hoặc tương đương), P/N: 65-HVC-0042Hệ thống vòi đốt dầu
100Phớt dầu động cơ búa gõ100CáiPhớt chặn dầu động cơ: 15*30*7mmHệ thống ESP
101Tấm nhựa PTFE3TấmTấm nhựa PTFE 1000*1000*0.2mm
102Tấm nhựa PTFE3TấmTấm nhựa PTFE 1000*1000*0.1mm
103Cảm biến áp suất bộ Dryer 01 nhánh A2CáiPN:10899625340-17 barPower: 5VDCoutput: 0.5 - 4.5VDCConnection: 1/4NPT:P/N: 4010010004604125022060211000.Hệ thống máy nén khí; Cung cấp tài liệu kỹ thuật
104Đồng hồ áp suất dầu hạ áp2CáiĐồng hồ hiển thị tại chỗ: PRESSURE GAUGE ( 0->140PSI tương đương 0->1Mpa) Bước ren kết nối: 48ren/inch, đường kính mặt trong: 97mm, mặt ngoài 130mm, độ dày: 35mmHệ thống máy nghiền
105Thẻ nhớ PLC S72CáiMemory card simatic S71P 6ES7952-1KP00-0AA05V FLASH 8 MBYTE/16 BITHệ thống nhiên liệu
106Valve giảm áp2BộModel: UL-RE6W (hoặc tương đương)làm bằng vật liệu SS 316Hệ thống Polishing
107Công tắc áp suất lưới quay rác, hệ thống nước làm mát chính2CáiModel: 2PS/48 (hoặc tương đương)Range: 0-200psi Type: 4X Nguồn cấp: 125/250 VAC, 15AHệ thống tuần hoàn
108Đồng hồ đo áp suất dầu thủy lực máy hút 21CáiĐồng hồ dải đo 0-400 bar, bước ren kết nối :1/4inch.- Đường kính mặt ngoài đồng hồ :85mm- Đường kính mặt trong đồng hồ :68.8mmHệ thống Máy hút
109Valve giảm áp2BộModel: Vrel-21 (hoặc tương đương)làm bằng vật liệu SS 316Hệ thống lấy mẫu
110Bộ đo lưu lượng20BộModel: DK46/R (hoặc tương đương)Chiều dài: 14.4 cmHệ thống xử lý nước lò
111Nhiệt độ gối trục máy nghiền4Cái817 MEASURING THE STATOR TEMPERATURE OF MAIN MOTOR WZPK2-336S Chiều dài Sensor: 1000mm Đường kính Sensor: 6mm Đường kính đầu kết nối: 16mm, bước ren 1.5mm, Mã hàng: WZPK2-336SHệ thống máy nghiền; Cung cấp tài liệu kỹ thuật
112Cảm biến đếm bi2BộPZ-51R, PZ-51T Brown 12-24 VDC Blue 0V Black out: 40V 0.1A Orange Stabilyty 40V 50 mA Pink + Dark on 0V: Light onHệ thống bình nghưng
113Van solenoid khu vực NH38CáiModel: 4M310-08 (hoặc tương đương)Press range: 1.5-8kgf/cm2Hệ thống SCR; Cung cấp tài liệu kỹ thuật
114Van purge chênh áp thùng nghiền4CáiSolenoid VP742R-5DZ1-04A-FPress: -101.2kPa ~ 0.7kPaPilot press 0.2 ~0.7 MpaVoltage: 24VDCPower: 1.75WHệ thống máy nghiền; Cung cấp tài liệu kỹ thuật
115Cột đựng hạt nhựa trao đổi ion8CáiModel: RC 100 (hoặc tương đương)Flow Rate 200 cc/min to 500 cc/minWetted Materials Polycarbonate, Polypropylene, AcetalMaximum Process Pressure 100 psig at 100°F (6.9 barg at 38°C); 60 psig at 180°F (4 barg at 82°C)Hệ thống xử lý nước lò
116Ống nhựa chịu nhiệt teflon3CuộnLàm bằng vật liệu teflon PTFE, DN 6, độ dày ống 1.5mm. Cuộn 10mHệ thống xử lý nước
117Đầu kết nối cột trao đổi ion12CáiRC 100 Part #: 6-02503B Fit Resin Column RC 100 More Information Materials Acetal, Buna-N Size 1/8 in NPT to 1/8 in ID Hose BarbHệ thống xử lý nước lò
118Đầu báo khói4CáiModel: FSI-851 (hoặc tương đương)Đầu báo khóiNhiệt độ làm việc: 0oC-49oCĐộ nhạy: 0.5%-2.5%Voltage: 15-32 VDCStandby current: 300µAHệ thống báo cháy nhà điều khiển trung tâm
119Kẹp giữ cột trao đổi Clic 478CáiCode: 7401040Brand: CLIC1 1/2" Clic 47 Plastic Pipe Clip - Clic Pipe Clamp Technical SpecificationsPipe Size: 47mmPipe clamping range (Outer Diameter): 46.5mm - 50.5mmMaximum Load: 1.3 kNOperating temperature range: -10°C - 80°CHệ thống xử lý nước lò
120Kẹp giữ cột trao đổi Clic 4012CáiBrand: CLICProduct Code: 74010321 1/4" Clic 40 Plastic Pipe Clip - Clic Pipe Clamp Technical SpecificationsPipe Size: 40mmPipe clamping range (Outer Diameter): 39.5mm - 43.5mmMaximum Load: 1.15 kNOperating temperature range: -10°C - 80°CHệ thống xử lý nước lò
121Thiết bị đo lưu lượng10CáiModel: GN37C (hoặc tương đương)Hệ thống Polishing
122Van solenoid van PF (gồm cả thân van +coil)20BộVan điện từ, Model: 4V410-15 (hoặc tương đương)port size: 1/2", orifice size: 50mm2, press range: 0.15-0.8 Mpa, temperature range: -20-70oC, 5 port 2 positionHệ thống máy nghiền; Cung cấp tài liệu kỹ thuật
123Kẹp giữ cột trao đổi Clic 204CáiBrand: CLICProduct Code: 7401015Availability: In Stock1/2" Clic 20 Plastic Pipe Clip - Clic Pipe Clamp Technical SpecificationsPipe Size: 20mmPipe clamping range (Outer Diameter): 19.5mm - 22.0mmMaximum Load: 700 NOperating temperature range: -10°C - 80°CHệ thống xử lý nước lò
124Cuộn hút Van solenoid khu vực NH314CáiModel: mXF-1.1, 24VDC (hoặc tương đương)rate current: 190mAHệ thống SCR
125Khớp nối ống DN1010CáiModel: ACUA-10M-S316 (hoặc tương đương)Straight union, cho ống DN10, chiều dài khớp nối L=46.2mm, vật liệu inox 316Hệ thống xử lý nước lò
126Cút nối chữ L van PF24BộKhớp nối chữ L Đầu ren 1/2"Đầu cắm nhanh phi 16vật liệu Inox 316 Chịu nhiệtModel: KQG2T16-00 (hoặc tương đương)Hệ thống máy nghiền
127Khớp nối ống DN820CáiStraight union, cho ống DN8, chiều dài khớp nối L=51.3mm, vật liệu inox 316Model: CUA-8-S316 (hoặc tương đương)Hệ thống xử lý nước lò
128Khớp nối ống DN12 (Tube Fitting)40CáiModel: Tube Fitting, Union Tee, 1/2” Tube OD, đầu nối cho ống DN12 làm bằng vật liệu inox 316Hệ thống xử lý nước lò
129Bộ điều áp khí nén có đồng hồ khu vực NH312CáiModel: AW2000-03 (hoặc tương đương)max press: 1.0 Mpađường ống kết nối: 1/4 inchHệ thống SCR
130Khớp nối ống DN640CáiStraight UNION 6mm - SCM6 làm bằng vật liệu inox 316Hệ thống xử lý nước lò
131Van khí nén2CáiType : ED 40/ASerial no: 41052Hệ thống Van sục bồn khoá gió D2
132Nắp đậy cột trao đổi ion16CáiRESIN COLUMN CAP Part # 2-03891D Materials Acetal Size 1/8 in NPT Port, RC-100Hệ thống xử lý nước lò
133Ống dẫn mẫu (ống đúc bằng inox)30mDN12, chiều dày ống 2.3 mm làm bằng vật liệu inox 316Hệ thống xử lý nước lò
134Ống dẫn mẫu (ống đúc bằng inox)30mDN8, chiều dày ống 2.02 mm làm bằng vật liệu inox 316Hệ thống xử lý nước lò
135Ống dẫn mẫu (ống đúc bằng inox)30mDN6, chiều dày ống 1.71 mm làm bằng vật liệu inox 316Hệ thống xử lý nước lò
136Van điện từ + bộ chia khí của van an toàn đường SH3CáiAir, inert gas PSI: 10-250Water PSI: 10-250Rebuild kit no: 322691SN: T 499744Watt 2Valve Catalog No: 8316P066Hệ thống Hơi SuperHeater
137Van điện từ + bộ chia khí của van an toàn đường SH3CáiAir, inert gas PSI: 10-250Water PSI: 10-250Rebuild kit no: 322691SN: T 499744Watt 2Valve Catalog No: 8316P064Hệ thống Hơi SuperHeater
138Đồng hồ đo áp suất đầu thoát bơm rút chân không2CáiĐồng hồ H.GURU dải đo -760 - 0 mmHgBước ren 1/2 NPTHệ thống thải xỉ
139Công tác áp suất2CáiĐồng hồ non-inductive switch gauge dải đo 0-12 BarModel: 1104JH5 (hoặc tương đương)Hệ thống thải xỉ
140Van solenoid test liên động bơm dầu thủy lực 1YCV, 2YCV2CáiModel: MFJ6-18YC (hoặc tương đương), 4WE5N-6.0/AW220-50NZ4V, 220VAC, 55VAHệ thống bơm cấp
141Cảm biến đo mực bồn dầu bôi trơn bơm cấp 1A1CáiLevel transmitter: LU12-50014-20 mA, 4'' to 10 ft, 12 to 28 VDCHệ thống Bơm cấp
142Van cấp nước lưới quay rác2CáiP/n: 70-0031-113DA-536/FType:Type (IP), Torque: 300, Speed: 30 sec 1/4 turn, Voltage: 120V, Freq:50/60 Hz, Phase 1Hệ thống tuần hoàn
143Thiết bị đo mực bồn nước thải khu vực NH31CáiOrder code: FMU40-JNB2C2, 14-30 VDC, 4-20 mA, Hart communicationHệ thống NH3
144Cảm biến giám sát nhiệt độ dầu khớp nối thủy lực băng tải 811CáiSENSOR FFA 000000361460 SIGNAL RECEIVER BIM-G18-Y1/S926Hệ thống nhiên liệu
145Van Deluge DN150 (6")3CáiVan Deluge Model: H2, 150NB (hoặc tương đương), Flanged ANSI B16.5, 250 PSIHệ thống cứu hỏa
146Giàn nóng điều hòa1CáiGiàn nóng điều hòa Model TTK536KD00HA (hoặc tương đương), U=380-415Vac, 50Hz, Công suất 36000BTUHHệ thống HVAC/Điều hòa XLNL
147Giàn nóng điều hòa1CáiGiàn nóng điều hòa Model PUMYP-15VHMB-BS (hoặc tương đương), U=380-415Vac, 50HzHệ thống HVAC/Điều hòa XLNL
148Bộ sấy phễu ESP1BộBộ sấy gồm nắp, hộp đấu nối và các thanh điện trở tổng công suất:400VAC-7.5KW. Theo bản vẽ VA1-TATL-00100-M-M7-DSU-0021 đính kèmBộ sấy gió sục đáy phễu ESP
149Máy biến áp đánh lửa2BộMáy biến áp đánh lửa vòi dầu S-80-02-C Solid State HESI, PN: 65-HESI-0143Hệ thống vòi đốt dầu
150Cần đánh lửa2CáiCần đánh lửa vòi dầu, Model: M-08072-33 (hoặc tương đương); P/N: 55-200-0401Hệ thống vòi đốt dầu
151Bộ time sever1CáiBộ Time Server hệ thống điều khiển Turbine máy phát S650 Syncserver S650i; Power: 220VACHệ thống DEHC ; Hỗ trợ kỹ thuật cài đặt ; Cung cấp tài liệu kỹ thuật)
152Đo mức silo1Cái5400 Series 5402AH1E54SPVCA M1Q4 Hart 4-20mA Supply: 20-42.4VDC 25mA IP67Hệ thống thải xỉ
153Công tắc đo mực bộ ngưng hơi1CáiModel: PN/9300-00023000PSI 02/12 (hoặc tương đương)Hệ thống lò hơi
154Nhiệt độ đầu ra phân ly2CáiCảm biến nhiệt độ pt100 , vật liệu sứ đặc biệt chống mài mòn P/N: M-11678-01-CE ; Total Length: 550 mm;Hệ thống Máy nghiền than
155Van điều áp máy nghiền2CáiMPYE-5-3/8-420-BHệ thống máy nghiền
156Nhiệt độ hơi tái nhiệt1CáiModel: PT100 (hoặc tương đương)L= 673mmHệ thống lò hơi
157Transmitter đo đôn dẫn 10561BộModel: 1056 (hoặc tương đương)Hệ thống Polishing
158Cảm biến đo mực thuyền xỉ1Cái- Cảm biến công tắc mực loai :FEI54Hệ thống thải xỉ
159Cảm biến đo mực Drain pit1Cái3102HA1FRCNAST 3100 Series Ultrasonic Level Transmitter Power supply: 24VDCHệ thống FGD
160Bộ hiển thị nhiệt độ3CáiDigital Indicator with Alarms UM33A-000-11/LPHệ thống tuần hoàn
161Bo mạch logic van auma2CáiModel: Z013.718D/01-05 (hoặc tương đương)Hệ thống huần hoàn
162Thiết bị đo Tổng nitơ1Bộ- ISEmax Sensor CAS40D - Order Code: CAS40D-1020/0 - Ext ord cd: CAS40D-AA1A1A1+F2G3 - Meas. Range pH: pH1…12 - Meas. Range NH4-N: 0,1…1000 mg/l - Meas. Range NO3-N: 0,1…1000 mg/l - Meas. Rang Potassium: 1…1000 mg/l - IP68Hệ thống Quan trắc nước thải online; Cung cấp tài liệu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->