Gói thầu: Mua vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa thường xuyên Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa thường xuyên Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 98 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 14:29:00 đến ngày 2021-09-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,462,776,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa thường xuyên Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 Mua vật tư phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa thường xuyên Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 98 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng tương tự - Báo cáo tài chính - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Catalog hoặc Tài liệu kỹ thuật của vật tư, thiết bị hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải hoàn chỉnh và đồng bộ theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn chất lượng được quy định tại E-HSMT; - Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác; - Có chứng chỉ về chất lượng hàng hóa do chính hãng cấp, đảm bảo hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng; - Có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh và được bốc xếp xuống xe đến vị trí chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng đến 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Chiến - Giám đốc Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm | 18 | m2 | Thép tấm CT3 Kích thước 1500x6000x5 mm | Hệ thống phụ trợ lò hơi | |
| 2 | Van bướm tay quay đường cứu hỏa | 10 | Cái | Van bướm tay quay, DN150, PN16, dày 90mm | Hệ thống phụ trợ lò hơi | |
| 3 | Sơn phủ màu trắng xám | 20 | Bộ | Sơn phủ màu xám trắng Sơn phủ 2 thành phần Hardtop XP, (Bộ gồm Part A: 4 lít, Part B: 1 lít), mã màu Ral 7035 | Hệ thống phụ trợ lò hơi | |
| 4 | Puly kéo ống lồng silo | 6 | Cái | Đường kính ngoài 70, đường kính trục 16mm, dày 18mm, dùng cho cáp ø 6 mm | Hệ thống phụ trợ lò hơi | |
| 5 | Phớt làm kín | 20 | Cái | 40x48x6 mm, chịu nhiệt 120 độ C | Hệ thống phụ trợ lò hơi | |
| 6 | Phớt chắn dầu | 6 | Cái | 72x55x8 | Hệ thống phụ trợ lò hơi | |
| 7 | Ống lồng thải tro silo | 4 | Bộ | Chi tiết số 8 bản vẽ VA1-TATL-00100-M-M7-DSU-0001 | Hệ thống phụ trợ lò hơi;Bản vẽ đính kèm | |
| 8 | Đinh rút bắt ống lồng silo vào khung | 3 | Kg | Đinh rút M4x19mm | Hệ thống phụ trợ lò hơi | |
| 9 | Thanh nhựa PA tròn, đặc | 360 | Cây | Thanh nhựa PA tròn, đặc Ф64x110 (Yêu cầu kích thước chính xác) | Hệ thống phụ trợ lò hơi | |
| 10 | Mechanical Parking slade 3300SGV 7/16" (11.1mm) | 30 | Kg | Mechanical Parking slade 3300SGV 7/16" (11.1mm) | Hệ thống phụ trợ lò hơi | |
| 11 | Tết ceramic | 4 | Cuộn | Tết ceramic 10x10 mm, chịu nhiệt độ 1200 độ C, 30m/ cuộn | Hệ thống phụ trợ lò hơi | |
| 12 | Tết ceramic | 4 | Cuộn | Tết ceramic 19x19 mm, chịu nhiệt độ 1200 độ C, 30m/ cuộn | Hệ thống phụ trợ lò hơi | |
| 13 | Tết ceramic | 4 | Cuộn | Tết ceramic 25x25 mm, chịu nhiệt độ 1200 độ C, 30m/ cuộn | Hệ thống phụ trợ lò hơi | |
| 14 | Tết sợi cotton tẩm mỡ | 50 | Kg | Tết sợi cotton tẩm mỡ 22x22mm | Hệ thống phụ trợ tuabin | |
| 15 | Gasket thép xoắn mặt bích van xả drain hơi phụ | 10 | Cái | Gasket thép xoắn 57x31x4.5mm | Hệ thống phụ trợ tuabin | |
| 16 | Gasket thép xoắn van điều khiển nước ngưng (Gasket nhỏ vòng trong) | 2 | Cái | Gasket thép xoắn 340x305x4.5 mm | Hệ thống phụ trợ tuabin | |
| 17 | Gasket thép xoắn van điều khiển nước ngưng (Gasket lớn vòng ngoài) | 2 | Cái | Gasket thép xoắn 380x340x4.5mm | Hệ thống phụ trợ tuabin | |
| 18 | Bulong liên kết mặt vách ngăn bộ gia nhiệt cap áp HP | 100 | Bộ | Bulong SUS 304 (A2-70) M16x100 (1 bu lông +2 ê cu + 2 long đèn kênh) cấp bền 10.9 | Hệ thống phụ trợ tuabin | |
| 19 | Gioăng thép xoắn mặt bích van an toàn HP1/HP2/HP3 | 3 | Cái | Gioăng thép xoắn 135x90x4,5 | Hệ thống phụ trợ tuabin | |
| 20 | Tết sợi cotton tẩm mỡ 15x15 mm | 30 | Kg | Tết sợi cotton tẩm mỡ 15x15 mm | Hệ thống phụ trợ tuabin | |
| 21 | Ống nhựa UPVC | 30 | m | Ống 1-1/2” (DN40); SCH 40; ASTM D1785 | Hệ thống phụ trợ tuabin | |
| 22 | Co nhựa 90o UPVC | 10 | Cái | Co 1-1/2” (DN40); SCH 40; ASTM D1785 | Hệ thống phụ trợ tuabin | |
| 23 | Bích nối | 12 | Cái | Bích 1-1/2” (DN40); ANSI 150 flange | Hệ thống phụ trợ tuabin | |
| 24 | Ống UPVC | 132 | m | DN15, ASTM F441/ASTM D1784 SCH 80, UPVC, Ống dài 6m | Hệ thống xử lý nước | |
| 25 | Co 90o | 15 | Cái | DN15, ELL, 90 DEG, SCH 80, SOC X SOC, ASTM F439, UPVC | Hệ thống xử lý nước | |
| 26 | Nối T | 15 | Cái | DN15, CPLG, FULL, SCH 80, SOC X SOC, ASTM F439, UPVC | Hệ thống xử lý nước | |
| 27 | Nối thẳng | 14 | Cái | DN15, CPLG, FULL, SCH 80, SOC X SOC, ASTM F439, UPVC | Hệ thống xử lý nước | |
| 28 | Mặt bích | 8 | Bộ | DN15,FLG, FF 150LB, VAN STONE TYPE, ASTM F1970, ANSI B16.5, UPVC | Hệ thống xử lý nước | |
| 29 | Van DN15 | 20 | Cái | DN15, BALL VALVE, UPVC, (kết nối 2 đầu rắc co) | Hệ thống xử lý nước | |
| 30 | Gasket | 8 | Cái | DN15, GASKET, 3MM THK, 150 FF, VITON | Hệ thống xử lý nước | |
| 31 | Contactor + tiếp điểm phụ | 2 | Bộ | Contactor loại S-N20, 3P ,AC-1=Ith 32A, Udk 220VAC, 01NC, 01NO | Hệ thống HVAC | |
| 32 | Rơ le nhiệt | 2 | Bộ | Rơ le nhiệt TH-N20, dãi điều chỉnh 16-22A (đì kèm với Contactor loại S-N20) | Hệ thống HVAC | |
| 33 | Công tắc+ tiếp điểm phụ | 20 | Bộ | Công tắc xoay 3 vị trí D22 + tiếp điểm phụ 2NO IEDC YW-E10 | Hệ thống ESP | |
| 34 | Nút nhấn + tiếp điểm phụ | 20 | Bộ | Nút nhấn D22 + 01NO IEDC YW-E10 | Hệ thống ESP | |
| 35 | Nút nhấn + tiếp điểm phụ | 20 | Bộ | Nút nhấn D22 + 01NC IEDC YW-E10 | Hệ thống ESP | |
| 36 | Nút nhấn + tiếp điểm phụ | 20 | Bộ | Nút ấn D22 + tiếp điểm phụ NO loại ZB2-BE101C (240V-3A) | Hệ thống ESP | |
| 37 | Nút nhấn + tiếp điểm phụ | 20 | Bộ | Nút ấn D22 + tiếp điểm phụ NC loại ZB2-BE102C (240V-3A) | Hệ thống ESP | |
| 38 | Thermal relay | 3 | Cái | Thermal relay: MT-63 (dải cài đặt 4-63A) | Hệ thống ESP/Tủ Cấp nguồn cho các bộ sấy | |
| 39 | MCCB ABN | 3 | Cái | MCCB ABN 104c 4p 40A | Hệ thống ESP/Tủ Cấp nguồn cho các bộ sấy | |
| 40 | Contact | 5 | Cái | Auxiliaries contact AU-4 | Hệ thống ESP/Tủ Cấp nguồn cho các bộ sấy | |
| 41 | Contactor | 4 | Cái | Contactor type MC-65, 63A DC 220V | Hệ thống ESP/Tủ Cấp nguồn cho các bộ sấy | |
| 42 | Rơ le thời gian + chân đế | 4 | Bộ | Relay type: delay timer ST-N, volt 110/220 VAC, 50HZ, contact rating istant/delay AC 250V 5A AV 250VAC 5A | Hệ thống xử lý nước/Tủ điều khiển hệ thống bơm SCC | |
| 43 | Máy biến áp khởi động | 1 | Cái | Biến áp khởi động, 110KW, điện áp vào 380VAC-3pha, nấc 1: 50% (190V), nấc 2: 65% (247V), nấc 3: 80% (304V), Dây quấn: dây đồng (không có vỏ), kích thước MBA (LxWxH) 320x180x320mm, | Hệ thống xử lý nước/Tủ điều khiển hệ thống bơm SCC | |
| 44 | Rơ le thời gian | 3 | Bộ | Rơ le thời gian bao gồm chân đế loại 8 chân, H3CR-A8 AC100-240/DC100-125OMI, | Hệ thống xử lý nước/Tủ điều khiển hệ thống bơm SCC | |
| 45 | Contactor | 1 | Cái | Loại: HGC 185, 3 pha 400VAC, nguồn điều khiển: 230VAC, 50HZ, 2NO+2NC | Hệ thống xử lý nước/Tủ điều khiển hệ thống bơm SCC | |
| 46 | Rơ le nhiệt | 1 | Cái | Loại HGT 265k (dải dòng điều chỉnh:111-185A); | Hệ thống xử lý nước/Tủ điều khiển hệ thống bơm SCC | |
| 47 | Thermal relay LRD08 + LAD7B106 | 6 | Bộ | Thermal relay LRD08 + LAD7B106 | Hệ thống thổi bụi | |
| 48 | Cáp xoắn vòi thổi bụi IK555 | 8 | Cuộn | Cáp xoắn vòi thổi bụi IK555 Expanda caple (LH, RH) 690V, 100°c. 108 coils, hãng sản xuất Diamond Power hoặc tương đương | Hệ thống thổi bụi | |
| 49 | Cáp xoắn vòi thổi bụi IK545L | 10 | Cuộn | Cáp xoắn vòi thổi bụi IK545L Expanda caple (LH, RH) 690V, 100°c. 60 coils, hãng sản xuất Diamond Power hoặc tương đương | Hệ thống thổi bụi | |
| 50 | Cáp xoắn vòi thổi bụi For IK 500 | 5 | Cuộn | Cáp xoắn vòi thổi bụi For IK 500 (LH, RH) 690V, 100°c, hãng sản xuất Diamond Power hoặc tương đương | Hệ thống thổi bụi | |
| 51 | CB | 2 | Cái | CB nhiệt cấp nguồn, dòng điện định mức 16A, dải dòng rơ le nhiệt đi kèm điều chỉnh 11-16A, 415VAC, sử dụng cho động cơ 3p, 7.5kW | Hệ thống nước làm mát chính | |
| 52 | Gioăng cao su | 100 | m | Gioăng cao su CES-GK-2F4 | Hệ thống Tủ điện | |
| 53 | Thanh ren M20 | 10 | Thanh | - Thanh ren tiêu chuẩn dài 1000mm loại M20'- Chất liệu: thép đen | Hệ thống BOP | |
| 54 | Thanh ren M16 | 10 | Thanh | - Thanh ren tiêu chuẩn dài 1000mm loại M16'- Chất liệu: thép đen | Hệ thống BOP | |
| 55 | Thanh ren M12 | 10 | Thanh | - Thanh ren tiêu chuẩn dài 1000mm loại M12'- Chất liệu: thép đen | Hệ thống BOP | |
| 56 | Thanh ren M10 | 10 | Thanh | - Thanh ren tiêu chuẩn dài 1000mm loại M12'- Chất liệu: thép đen | Hệ thống BOP | |
| 57 | Attomat | 5 | Cái | CB Loại LS ELCB 20A, 220V, 50Hz | Hệ thống BOP | |
| 58 | Attomat | 5 | Cái | CB Loại LS ELCB 40A, 220V, 50Hz | Hệ thống BOP | |
| 59 | Attoma | 5 | Cái | Attomat MCB 2P, 20A, 400V | Hệ thống BOP | |
| 60 | Attomat | 5 | Cái | Attomat MCB 2P, 10A, 400V | Hệ thống BOP | |
| 61 | Attomat | 5 | Cái | Attomat 4P, model: DS204 M AC-C40/0,03 (hoặc tương đương)ID: 2CSR274001R1404 | Hệ thống BOP | |
| 62 | Attomat | 5 | Cái | Attomat 4P, model: DS204 M AC-C63/0,03 (hoặc tương đương)ID: 2CSR274001R1634 | Hệ thống BOP | |
| 63 | Cáp điện | 200 | m | Cáp điện PVC/PVC/Cu 4x4mm², 400VAC | Hệ thống BOP | |
| 64 | Cáp điện | 200 | m | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2,5mm², 0,6/1kV | Hệ thống BOP | |
| 65 | Cáp điện | 200 | m | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm², 0,6/1kV | Hệ thống BOP | |
| 66 | Vòng Bi | 2 | Cái | 7309 | Hệ thống động cơ bơm drain hóa chất polishing | |
| 67 | Phớt dầu | 7 | Cái | TC 45x55x7x6 | Hệ thống Động cơ phân ly | |
| 68 | Phớt dầu | 10 | Cái | TC 45x65x10 | Hệ thống Động cơ phân ly | |
| 69 | Phớt dầu | 15 | Cái | TC 45x70x10 | Hệ thống Động cơ phân ly | |
| 70 | Vòng bi | 30 | Cái | 6309 2Z | Hệ thống Động cơ phân ly | |
| 71 | Vòng bi | 12 | Cái | 6205 2Z | Hệ thống Động cơ máy cấp | |
| 72 | Vòng bi | 12 | Cái | 6206 2Z | Hệ thống Động cơ máy cấp | |
| 73 | Bộ chuyển đổi nguồn | 5 | Cái | Bộ chuyển đổi nguồn phanh động cơ PMEAS08 F005 32/10, Input 220VAC, output 110VDC | Hệ thống Nhiên liệu/Tủ nguồn | |
| 74 | Vòng bi cách điện | 2 | Cái | Vòng bi cách điện động cơ đầu cấp 6216 C3 VL0241V | Hệ thống Nhiên liệu/Động cơ | |
| 75 | Phớt | 4 | Cái | TC: 105-130-13 | Hệ thống Nhiên liệu/Động cơ | |
| 76 | Phớt | 4 | Cái | TC: 105x143x55 | Hệ thống Nhiên liệu/Động cơ | |
| 77 | Phớt | 4 | Cái | SF: 105-130-12 | Hệ thống Nhiên liệu/Động cơ | |
| 78 | Vòng bi | 20 | Cái | Vòng bi 6203-2Z | Hệ thống Nhiên liệu/Động cơ | |
| 79 | Phớt | 4 | Cái | TC: 20-35-7 | Hệ thống Nhiên liệu/Động cơ | |
| 80 | Vòng bi | 4 | Cái | 6006-2Z | Hệ thống Nhiên liệu/Động cơ | |
| 81 | Vòng bi | 4 | Cái | 6003-2Z | Hệ thống Nhiên liệu/Động cơ | |
| 82 | Bộ đèn Led | 50 | Bộ | Bộ đèn led 70W Model: D CP03L/70W (hoặc tương đương) | Hệ thống chiếu sáng | |
| 83 | Bộ đèn Led | 30 | Cái | Bộ đèn led 50W Model: D CP03L/50W (hoặc tương đương) | Hệ thống chiếu sáng | |
| 84 | Tấm thảm cách điện 10KV | 58 | Tấm | 1000x1000x5 mmĐiện áp kiểm tra 10kvThơi gian kiểm tra 1 phútDòng rò đạt: | Hệ thống máy hút than | |
| 85 | Acquy máy phát diesel máy hút than | 2 | Bình | Loại MF60038. 12VDC, 100Ah | Hệ thống máy hút than | |
| 86 | Bộ xạc acquy | 2 | Bộ | Bộ nạp ắc quy tự ngắtĐiện áp vào: 220V, Điện áp ra 2-48VDòng nạp: 30ACó bảo vệ quá tải, chập tảiKích thước (DxRxC): 400x310x290 | Xe xúc lật, xúc đào | |
| 87 | Bóng đèn led tuýp 1.2 m | 300 | Cái | Bóng đèn led tuýp 1.2m 18w, 240V, T8 | Hệ thống chiếu sáng | |
| 88 | Máng đèn led chống thấm, chống ẩm đôi 1.2m | 100 | Bộ | Máng đèn led chống thấm, chống ẩm đôi, IP65, 230VAC, 1.2m, T8 | Hệ thống chiếu sáng | |
| 89 | Bo mạch điều hòa trung tâm | 2 | Cái | Bo mạch giàn nóng INV.Board sử dụng cho model PUHY-P250/300/350/400/450 YHA.TH-BS | Hệ thống HVAC | |
| 90 | Bo mạch điều khiển quạt điều hòa trung tâm | 2 | Cái | Bo mạch giàn nóng FAN.Board sử dụng cho model PUHY-P250/300/350/400/450 YHA.TH-BS | Hệ thống HVAC | |
| 91 | Bo mạch truyền thông điều hòa trung tâm | 2 | Cái | Bo mạch giàn nóng M-NET.Board sử dụng cho model PUHY-P250/300/350/400/450 YHA.TH-BS | Hệ thống HVAC | |
| 92 | Bơm nước đọng dàn lạnh điều hòa | 4 | Cái | Model: PJD 2P22R, 220VAC, 50Hz hoặc tương đương | Hệ thống HVAC | |
| 93 | Cảm biến giàn nóng điều hòa trung tâm | 5 | Cái | Cảm biến giàn nóng điều hòa trung tâm TH4, mã vật tư E17639307 | Hệ thống HVAC | |
| 94 | Cảm biến giàn nóng điều hòa trung tâm | 5 | Cái | Cảm biến giàn nóng điều hòa trung tâm TH5, mã vật tư E17631307 | Hệ thống HVAC | |
| 95 | Cảm biến giàn nóng điều hòa trung tâm | 10 | Cái | Cảm biến giàn nóng điều hòa trung tâm TH6, TH7, mã vật tư E17632307 | Hệ thống HVAC | |
| 96 | Củ điện Van tiết lưu dàn nóng điều hòa trung tâm | 5 | Cái | Củ điện Van tiết lưu dàn nóng điều hòa trung tâm mã CNL VB (RED) cho model giàn nóng P400YHA-BS | Hệ thống HVAC | |
| 97 | Cảm biến tải trọng nâng cẩu trục 10 tấn lò hơi | 2 | Cái | Load limiter, Setting range load current 0.5-99A, range start time/over load time/reset time: 0.1-10s, nguồn điều khiển 48VAC | Hệ thống Cẩu trục | |
| 98 | Đầu đánh lửa vòi đốt | 10 | Cái | Đầu đánh lửa. P/n: M-08045-02 | Hệ thống vòi đốt dầu | |
| 99 | Dây cáp đánh lửa | 2 | Cái | Dây cáp đánh lửa. Flexible conduit cable, lengths: 4500mm, with socket connector to spark rod (alum.) and plug connector to power unit (alum.) amphenol connector MS-3016 series Model HCAB-245 (hoặc tương đương), P/N: 65-HVC-0042 | Hệ thống vòi đốt dầu | |
| 100 | Phớt dầu động cơ búa gõ | 100 | Cái | Phớt chặn dầu động cơ: 15*30*7mm | Hệ thống ESP | |
| 101 | Tấm nhựa PTFE | 3 | Tấm | Tấm nhựa PTFE 1000*1000*0.2mm | ||
| 102 | Tấm nhựa PTFE | 3 | Tấm | Tấm nhựa PTFE 1000*1000*0.1mm | ||
| 103 | Cảm biến áp suất bộ Dryer 01 nhánh A | 2 | Cái | PN:10899625340-17 barPower: 5VDCoutput: 0.5 - 4.5VDCConnection: 1/4NPT:P/N: 4010010004604125022060211000. | Hệ thống máy nén khí; Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 104 | Đồng hồ áp suất dầu hạ áp | 2 | Cái | Đồng hồ hiển thị tại chỗ: PRESSURE GAUGE ( 0->140PSI tương đương 0->1Mpa) Bước ren kết nối: 48ren/inch, đường kính mặt trong: 97mm, mặt ngoài 130mm, độ dày: 35mm | Hệ thống máy nghiền | |
| 105 | Thẻ nhớ PLC S7 | 2 | Cái | Memory card simatic S71P 6ES7952-1KP00-0AA05V FLASH 8 MBYTE/16 BIT | Hệ thống nhiên liệu | |
| 106 | Valve giảm áp | 2 | Bộ | Model: UL-RE6W (hoặc tương đương)làm bằng vật liệu SS 316 | Hệ thống Polishing | |
| 107 | Công tắc áp suất lưới quay rác, hệ thống nước làm mát chính | 2 | Cái | Model: 2PS/48 (hoặc tương đương)Range: 0-200psi Type: 4X Nguồn cấp: 125/250 VAC, 15A | Hệ thống tuần hoàn | |
| 108 | Đồng hồ đo áp suất dầu thủy lực máy hút 2 | 1 | Cái | Đồng hồ dải đo 0-400 bar, bước ren kết nối :1/4inch.- Đường kính mặt ngoài đồng hồ :85mm- Đường kính mặt trong đồng hồ :68.8mm | Hệ thống Máy hút | |
| 109 | Valve giảm áp | 2 | Bộ | Model: Vrel-21 (hoặc tương đương)làm bằng vật liệu SS 316 | Hệ thống lấy mẫu | |
| 110 | Bộ đo lưu lượng | 20 | Bộ | Model: DK46/R (hoặc tương đương)Chiều dài: 14.4 cm | Hệ thống xử lý nước lò | |
| 111 | Nhiệt độ gối trục máy nghiền | 4 | Cái | 817 MEASURING THE STATOR TEMPERATURE OF MAIN MOTOR WZPK2-336S Chiều dài Sensor: 1000mm Đường kính Sensor: 6mm Đường kính đầu kết nối: 16mm, bước ren 1.5mm, Mã hàng: WZPK2-336S | Hệ thống máy nghiền; Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 112 | Cảm biến đếm bi | 2 | Bộ | PZ-51R, PZ-51T Brown 12-24 VDC Blue 0V Black out: 40V 0.1A Orange Stabilyty 40V 50 mA Pink + Dark on 0V: Light on | Hệ thống bình nghưng | |
| 113 | Van solenoid khu vực NH3 | 8 | Cái | Model: 4M310-08 (hoặc tương đương)Press range: 1.5-8kgf/cm2 | Hệ thống SCR; Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 114 | Van purge chênh áp thùng nghiền | 4 | Cái | Solenoid VP742R-5DZ1-04A-FPress: -101.2kPa ~ 0.7kPaPilot press 0.2 ~0.7 MpaVoltage: 24VDCPower: 1.75W | Hệ thống máy nghiền; Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 115 | Cột đựng hạt nhựa trao đổi ion | 8 | Cái | Model: RC 100 (hoặc tương đương)Flow Rate 200 cc/min to 500 cc/minWetted Materials Polycarbonate, Polypropylene, AcetalMaximum Process Pressure 100 psig at 100°F (6.9 barg at 38°C); 60 psig at 180°F (4 barg at 82°C) | Hệ thống xử lý nước lò | |
| 116 | Ống nhựa chịu nhiệt teflon | 3 | Cuộn | Làm bằng vật liệu teflon PTFE, DN 6, độ dày ống 1.5mm. Cuộn 10m | Hệ thống xử lý nước | |
| 117 | Đầu kết nối cột trao đổi ion | 12 | Cái | RC 100 Part #: 6-02503B Fit Resin Column RC 100 More Information Materials Acetal, Buna-N Size 1/8 in NPT to 1/8 in ID Hose Barb | Hệ thống xử lý nước lò | |
| 118 | Đầu báo khói | 4 | Cái | Model: FSI-851 (hoặc tương đương)Đầu báo khóiNhiệt độ làm việc: 0oC-49oCĐộ nhạy: 0.5%-2.5%Voltage: 15-32 VDCStandby current: 300µA | Hệ thống báo cháy nhà điều khiển trung tâm | |
| 119 | Kẹp giữ cột trao đổi Clic 47 | 8 | Cái | Code: 7401040Brand: CLIC1 1/2" Clic 47 Plastic Pipe Clip - Clic Pipe Clamp Technical SpecificationsPipe Size: 47mmPipe clamping range (Outer Diameter): 46.5mm - 50.5mmMaximum Load: 1.3 kNOperating temperature range: -10°C - 80°C | Hệ thống xử lý nước lò | |
| 120 | Kẹp giữ cột trao đổi Clic 40 | 12 | Cái | Brand: CLICProduct Code: 74010321 1/4" Clic 40 Plastic Pipe Clip - Clic Pipe Clamp Technical SpecificationsPipe Size: 40mmPipe clamping range (Outer Diameter): 39.5mm - 43.5mmMaximum Load: 1.15 kNOperating temperature range: -10°C - 80°C | Hệ thống xử lý nước lò | |
| 121 | Thiết bị đo lưu lượng | 10 | Cái | Model: GN37C (hoặc tương đương) | Hệ thống Polishing | |
| 122 | Van solenoid van PF (gồm cả thân van +coil) | 20 | Bộ | Van điện từ, Model: 4V410-15 (hoặc tương đương)port size: 1/2", orifice size: 50mm2, press range: 0.15-0.8 Mpa, temperature range: -20-70oC, 5 port 2 position | Hệ thống máy nghiền; Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 123 | Kẹp giữ cột trao đổi Clic 20 | 4 | Cái | Brand: CLICProduct Code: 7401015Availability: In Stock1/2" Clic 20 Plastic Pipe Clip - Clic Pipe Clamp Technical SpecificationsPipe Size: 20mmPipe clamping range (Outer Diameter): 19.5mm - 22.0mmMaximum Load: 700 NOperating temperature range: -10°C - 80°C | Hệ thống xử lý nước lò | |
| 124 | Cuộn hút Van solenoid khu vực NH3 | 14 | Cái | Model: mXF-1.1, 24VDC (hoặc tương đương)rate current: 190mA | Hệ thống SCR | |
| 125 | Khớp nối ống DN10 | 10 | Cái | Model: ACUA-10M-S316 (hoặc tương đương)Straight union, cho ống DN10, chiều dài khớp nối L=46.2mm, vật liệu inox 316 | Hệ thống xử lý nước lò | |
| 126 | Cút nối chữ L van PF | 24 | Bộ | Khớp nối chữ L Đầu ren 1/2"Đầu cắm nhanh phi 16vật liệu Inox 316 Chịu nhiệtModel: KQG2T16-00 (hoặc tương đương) | Hệ thống máy nghiền | |
| 127 | Khớp nối ống DN8 | 20 | Cái | Straight union, cho ống DN8, chiều dài khớp nối L=51.3mm, vật liệu inox 316Model: CUA-8-S316 (hoặc tương đương) | Hệ thống xử lý nước lò | |
| 128 | Khớp nối ống DN12 (Tube Fitting) | 40 | Cái | Model: Tube Fitting, Union Tee, 1/2” Tube OD, đầu nối cho ống DN12 làm bằng vật liệu inox 316 | Hệ thống xử lý nước lò | |
| 129 | Bộ điều áp khí nén có đồng hồ khu vực NH3 | 12 | Cái | Model: AW2000-03 (hoặc tương đương)max press: 1.0 Mpađường ống kết nối: 1/4 inch | Hệ thống SCR | |
| 130 | Khớp nối ống DN6 | 40 | Cái | Straight UNION 6mm - SCM6 làm bằng vật liệu inox 316 | Hệ thống xử lý nước lò | |
| 131 | Van khí nén | 2 | Cái | Type : ED 40/ASerial no: 41052 | Hệ thống Van sục bồn khoá gió D2 | |
| 132 | Nắp đậy cột trao đổi ion | 16 | Cái | RESIN COLUMN CAP Part # 2-03891D Materials Acetal Size 1/8 in NPT Port, RC-100 | Hệ thống xử lý nước lò | |
| 133 | Ống dẫn mẫu (ống đúc bằng inox) | 30 | m | DN12, chiều dày ống 2.3 mm làm bằng vật liệu inox 316 | Hệ thống xử lý nước lò | |
| 134 | Ống dẫn mẫu (ống đúc bằng inox) | 30 | m | DN8, chiều dày ống 2.02 mm làm bằng vật liệu inox 316 | Hệ thống xử lý nước lò | |
| 135 | Ống dẫn mẫu (ống đúc bằng inox) | 30 | m | DN6, chiều dày ống 1.71 mm làm bằng vật liệu inox 316 | Hệ thống xử lý nước lò | |
| 136 | Van điện từ + bộ chia khí của van an toàn đường SH | 3 | Cái | Air, inert gas PSI: 10-250Water PSI: 10-250Rebuild kit no: 322691SN: T 499744Watt 2Valve Catalog No: 8316P066 | Hệ thống Hơi SuperHeater | |
| 137 | Van điện từ + bộ chia khí của van an toàn đường SH | 3 | Cái | Air, inert gas PSI: 10-250Water PSI: 10-250Rebuild kit no: 322691SN: T 499744Watt 2Valve Catalog No: 8316P064 | Hệ thống Hơi SuperHeater | |
| 138 | Đồng hồ đo áp suất đầu thoát bơm rút chân không | 2 | Cái | Đồng hồ H.GURU dải đo -760 - 0 mmHgBước ren 1/2 NPT | Hệ thống thải xỉ | |
| 139 | Công tác áp suất | 2 | Cái | Đồng hồ non-inductive switch gauge dải đo 0-12 BarModel: 1104JH5 (hoặc tương đương) | Hệ thống thải xỉ | |
| 140 | Van solenoid test liên động bơm dầu thủy lực 1YCV, 2YCV | 2 | Cái | Model: MFJ6-18YC (hoặc tương đương), 4WE5N-6.0/AW220-50NZ4V, 220VAC, 55VA | Hệ thống bơm cấp | |
| 141 | Cảm biến đo mực bồn dầu bôi trơn bơm cấp 1A | 1 | Cái | Level transmitter: LU12-50014-20 mA, 4'' to 10 ft, 12 to 28 VDC | Hệ thống Bơm cấp | |
| 142 | Van cấp nước lưới quay rác | 2 | Cái | P/n: 70-0031-113DA-536/FType:Type (IP), Torque: 300, Speed: 30 sec 1/4 turn, Voltage: 120V, Freq:50/60 Hz, Phase 1 | Hệ thống tuần hoàn | |
| 143 | Thiết bị đo mực bồn nước thải khu vực NH3 | 1 | Cái | Order code: FMU40-JNB2C2, 14-30 VDC, 4-20 mA, Hart communication | Hệ thống NH3 | |
| 144 | Cảm biến giám sát nhiệt độ dầu khớp nối thủy lực băng tải 81 | 1 | Cái | SENSOR FFA 000000361460 SIGNAL RECEIVER BIM-G18-Y1/S926 | Hệ thống nhiên liệu | |
| 145 | Van Deluge DN150 (6") | 3 | Cái | Van Deluge Model: H2, 150NB (hoặc tương đương), Flanged ANSI B16.5, 250 PSI | Hệ thống cứu hỏa | |
| 146 | Giàn nóng điều hòa | 1 | Cái | Giàn nóng điều hòa Model TTK536KD00HA (hoặc tương đương), U=380-415Vac, 50Hz, Công suất 36000BTUH | Hệ thống HVAC/Điều hòa XLNL | |
| 147 | Giàn nóng điều hòa | 1 | Cái | Giàn nóng điều hòa Model PUMYP-15VHMB-BS (hoặc tương đương), U=380-415Vac, 50Hz | Hệ thống HVAC/Điều hòa XLNL | |
| 148 | Bộ sấy phễu ESP | 1 | Bộ | Bộ sấy gồm nắp, hộp đấu nối và các thanh điện trở tổng công suất:400VAC-7.5KW. Theo bản vẽ VA1-TATL-00100-M-M7-DSU-0021 đính kèm | Bộ sấy gió sục đáy phễu ESP | |
| 149 | Máy biến áp đánh lửa | 2 | Bộ | Máy biến áp đánh lửa vòi dầu S-80-02-C Solid State HESI, PN: 65-HESI-0143 | Hệ thống vòi đốt dầu | |
| 150 | Cần đánh lửa | 2 | Cái | Cần đánh lửa vòi dầu, Model: M-08072-33 (hoặc tương đương); P/N: 55-200-0401 | Hệ thống vòi đốt dầu | |
| 151 | Bộ time sever | 1 | Cái | Bộ Time Server hệ thống điều khiển Turbine máy phát S650 Syncserver S650i; Power: 220VAC | Hệ thống DEHC ; Hỗ trợ kỹ thuật cài đặt ; Cung cấp tài liệu kỹ thuật) | |
| 152 | Đo mức silo | 1 | Cái | 5400 Series 5402AH1E54SPVCA M1Q4 Hart 4-20mA Supply: 20-42.4VDC 25mA IP67 | Hệ thống thải xỉ | |
| 153 | Công tắc đo mực bộ ngưng hơi | 1 | Cái | Model: PN/9300-00023000PSI 02/12 (hoặc tương đương) | Hệ thống lò hơi | |
| 154 | Nhiệt độ đầu ra phân ly | 2 | Cái | Cảm biến nhiệt độ pt100 , vật liệu sứ đặc biệt chống mài mòn P/N: M-11678-01-CE ; Total Length: 550 mm; | Hệ thống Máy nghiền than | |
| 155 | Van điều áp máy nghiền | 2 | Cái | MPYE-5-3/8-420-B | Hệ thống máy nghiền | |
| 156 | Nhiệt độ hơi tái nhiệt | 1 | Cái | Model: PT100 (hoặc tương đương)L= 673mm | Hệ thống lò hơi | |
| 157 | Transmitter đo đôn dẫn 1056 | 1 | Bộ | Model: 1056 (hoặc tương đương) | Hệ thống Polishing | |
| 158 | Cảm biến đo mực thuyền xỉ | 1 | Cái | - Cảm biến công tắc mực loai :FEI54 | Hệ thống thải xỉ | |
| 159 | Cảm biến đo mực Drain pit | 1 | Cái | 3102HA1FRCNAST 3100 Series Ultrasonic Level Transmitter Power supply: 24VDC | Hệ thống FGD | |
| 160 | Bộ hiển thị nhiệt độ | 3 | Cái | Digital Indicator with Alarms UM33A-000-11/LP | Hệ thống tuần hoàn | |
| 161 | Bo mạch logic van auma | 2 | Cái | Model: Z013.718D/01-05 (hoặc tương đương) | Hệ thống huần hoàn | |
| 162 | Thiết bị đo Tổng nitơ | 1 | Bộ | - ISEmax Sensor CAS40D - Order Code: CAS40D-1020/0 - Ext ord cd: CAS40D-AA1A1A1+F2G3 - Meas. Range pH: pH1…12 - Meas. Range NH4-N: 0,1…1000 mg/l - Meas. Range NO3-N: 0,1…1000 mg/l - Meas. Rang Potassium: 1…1000 mg/l - IP68 | Hệ thống Quan trắc nước thải online; Cung cấp tài liệu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi