Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị (Mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (thị xã Từ Sơn) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị (Mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (thị xã Từ Sơn) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 14:20:00 đến ngày 2021-09-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,142,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa nhà BTCT, bể hút, bể xả, lắp đặt máy bơm hỗn lưu và hệ thống tủ điện hạ thế điều khiển má bơm.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥80% khối lượng theo hợp đồng)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 VND. Trong đó 2.900.000.000 = 1 x 2.900.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc thi công lắp đặt hệ thống điện hạ thế trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngSố lượng: ≥ 01 người- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Mày đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mày đào ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt tôn 15kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt tôn 15kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khuấy sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khuấy sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lốc tôn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lốc tôn 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun sơn 400 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn 400 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị (Mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (thị xã Từ Sơn) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (thị xã Từ Sơn) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống. Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ QUẢN LÝ, NHÀ KHO CŨ TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 45,6534 | m2 |
| 2 | Công phá dỡ khung kèo gỗ cũ nhà quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 13,1306 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,195 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào , gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 1,3034 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ MÁY TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5335 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp - lấp buồng hút | Chương V của E-HSMT | 58,685 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 135,7633 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 - nền nhà máy | Chương V của E-HSMT | 13,2403 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 36,3347 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 24,4265 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 4,12 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 628,6367 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 133,1577 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 320,294 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 308,3427 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,38 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 119,7777 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 320,294 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường nhà | Chương V của E-HSMT | 308,3427 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần | Chương V của E-HSMT | 133,1577 | m2 |
| 17 | Cửa sắt xếp | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 18 | Thép hộp 30x60x1,8, thép hộp 14x14x1,4 | Chương V của E-HSMT | 45,7458 | kg |
| 19 | Tôn cửa dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 201,4425 | kg |
| 20 | Thép L50x5 | Chương V của E-HSMT | 309,5193 | kg |
| 21 | Thép vuông đặc 14x14 | Chương V của E-HSMT | 87,0533 | kg |
| 22 | Thép vuông 12x12 | Chương V của E-HSMT | 122,4568 | kg |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,7429 | tấn |
| 24 | Công tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,0216 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 16,404 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 12,75 | m2 |
| 29 | Goong cửa | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 30 | Chốt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Chốt cửa đi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | ĐỔ SÂN BÊ TÔNG TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II - bóc phong hóa | Chương V của E-HSMT | 0,5313 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6072 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - AD rải nilon tái sinh sân nhà máy | Chương V của E-HSMT | 0,851 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,765 | m3 |
| D | XÂY TƯỜNG RÀO TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1454 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,6194 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 3,4687 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,5781 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,3245 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,2891 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,4017 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 79,3209 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 79,3209 | m2 |
| E | CỔNG VÀO NHÀ MÁY TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0552 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0069 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,1479 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,2662 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,2304 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7267 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,5696 | m2 |
| 14 | Công trang trí cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1758 | tấn |
| 16 | Thép inox 304 | Chương V của E-HSMT | 180,2053 | kg |
| 17 | Lắp đặt cổng sẳt | Chương V của E-HSMT | 0,1758 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,8964 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,5696 | m2 |
| 20 | Goong cổng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Chốt cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Khóa việt tiệp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bánh xe cánh cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | XÂY MỚI NHÀ QUẢN LÝ TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,0681 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,4279 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,4392 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0757 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 19,0027 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 13,1441 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,6552 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2297 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2239 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,3319 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1649 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,712 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2693 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,481 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 21,0216 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,8018 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1668 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1859 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3749 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,9245 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,7192 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6367 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,9159 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,094 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,6833 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0393 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,3603 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,5696 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mm | Chương V của E-HSMT | 23,4 | m |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,33 | m2 |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét. | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 45 | Thép L63x6 làm cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 45,3 | kg |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 147,2817 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 110,149 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,992 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,3772 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,8966 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 62,7504 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 45,9841 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 4,172 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,0565 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 10,746 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 76,8966 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 132,5589 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 165,1454 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,1112 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 16,1112 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1825 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,7482 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 13,692 | m2 |
| 67 | Cửa đi pa nô gỗ. | Chương V của E-HSMT | 8,8703 | m2 |
| 68 | Cửa sổ pa nô gỗ. | Chương V của E-HSMT | 11,934 | m2 |
| 69 | Cửa chớp kính, nhôm liên doanh bao gồm lắp dựng | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m2 |
| 70 | Khuôn cửa đơn. | Chương V của E-HSMT | 5,67 | m |
| 71 | Khuôn cửa kép. | Chương V của E-HSMT | 54,56 | m |
| 72 | Nẹp khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 120,54 | m |
| 73 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 54,6 | m cấu kiện |
| 74 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 5,67 | m cấu kiện |
| 75 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 20,8043 | m2 cấu kiện |
| 76 | Khóa tay bẻ cửa đi D1, D2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Clemon cửa đi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Clemon cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Goong cửa ( cửa đi mỗi cánh 3 bộ, cửa sổ mỗi cánh 2 bộ) | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 80 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,0524 | m2 |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 96 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Van phao bể nước (bao gồm công lắp) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Máy bơm nước , Q = 1,8m3/h | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh, xà phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - chậu rửa mặt, chậu rửa bát | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 127 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| G | BỂ NƯỚC TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,6586 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,8384 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,7912 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,4912 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0403 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0655 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,559 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ống PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Cút D48 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Vật liệu lọc nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình. Chỉ tính nhân công | Chương V của E-HSMT | 6,7735 | m3 |
| 22 | Khoan giếng | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0991 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,3385 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,6616 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,2219 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Chương V của E-HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| H | ĐƯỜNG ĐI VÀO SÂN NQL TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2095 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 23,6735 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 0,6537 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 13,074 | m3 |
| I | BỂ HÚT + LCR VÀO BỂ HÚT TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2366 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp bờ quây | Chương V của E-HSMT | 25,3189 | m3 |
| 3 | Bơm nước thi công bằng máy bơm diezel động cơ 20Cv | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Công vận hành máy bơm nước thi công | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 23,6625 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,1627 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 3,3715 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,202 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,6191 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,6197 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 58,5989 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,2571 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,2526 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,9506 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 - mái bể hút. AD rải vữa lót M50 mái bể hút | Chương V của E-HSMT | 7,4726 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V của E-HSMT | 23,0438 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly. Rải 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 0,1219 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,2916 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,7532 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,5265 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1061 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,4267 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,8534 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 25,6666 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0688 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đắp - LCR | Chương V của E-HSMT | 7,5702 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 86,4395 | m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0436 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1558 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,468 | m3 |
| 31 | Gia công hệ khung dàn- AD sản xuất LCR | Chương V của E-HSMT | 0,5274 | tấn |
| 32 | Thép L75x7 | Chương V của E-HSMT | 337,7888 | kg |
| 33 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 207,711 | kg |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước- AD lắp đặt LCR | Chương V của E-HSMT | 0,5274 | tấn |
| J | THÁO CÁP VÀ TỦ ĐIỆN TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Tháo tủ điện điều khiển cũ hao phí nhân công 0,6x0,7=0,42 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo cáp nhôm tổng từ MBA đến tủ tổng nhân công x0,6 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | km/dây |
| 3 | Tháo dây nhôm trần, dây phụ tải nhân công x0.6 | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 m |
| 4 | Tháo xà thép đỡ cáp nhân công nhân 0,6 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo cáp phụ tải, dây đồng nhân công x0.6 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 6 | Tháo ATM cũ nhân công x0,6 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| K | LẮP ĐẶT CÁP VÀ TỦ ĐIỆN TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,02 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa(nhân công x0,7) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V của E-HSMT | 15 | quả |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Vol | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 24 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE ABC 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | 10 đầu cốt |
| L | VẬT TƯ LẮP TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 2000x800x600 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | ATM 3P ABN803c 630A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | ATM 3P ABN203c 200A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | ATM 3P ABN203c 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | ATM 3P ABN53c 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | ATM 3P ABN53c 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | ATM 1P 10A-220v | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Contactor MC-150A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Contactor MC-130A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Contactor MC-32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | TI 400/5A EMIC | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Ti 200/5A EMIC | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Đồng hồ Ampe 200/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Rơ le EOCR-DS3-05S | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Rơ le EOCR-SS | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 18 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Hộp đấu dây 3P-20A-400V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 23 | Thanh cái đồng 80x8 | Chương V của E-HSMT | 12 | kg |
| 24 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 26 | Đầu cốt M25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Đầu cốt M6 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| M | VẬT TƯ LẮP TỦ TỤ BÙ TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 2000x800x600 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | ATM 3P ABN403c 400A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | ATM 3P ABN103c 75A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | ATM 1P 10A-220v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ Ampe 400/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ti 400/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Contactor chuyên dụng tụ bù LC1DPK | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Bộ điều khiển tụ bù tự đông 6 cấp Mikcro | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mach Vol K1F027MLH | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tụ bù EASYCAN BLRCS303A364B44 30.3 KVAR 440V | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x16 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 15 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | Phụ kiện lắp tủ điện(đầu cốt, dây thít, thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 18 | Ca xe ô tô 2.5T vận chuyển vật tư,tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM TỦ ĐIỆN TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| O | THÁO 3 TÔ MÁY BƠM TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm và quạt các loại, máy có khối lượng 0,5 | Chương V của E-HSMT | 2,565 | 1 tấn |
| P | THÁO ỐNG, CÚT THÉP, RỌ RÁC D300 TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Tháo ông hút, xả thép D300 (hao phí nhân công 1.31*1.15*0.6*0.8=0.7231, hao phí máy 0.113*0.6*1.15=0.078) | Chương V của E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 2 | Tháo mối nối ống (nhân công x0,6) | Chương V của E-HSMT | 14 | mối nối |
| 3 | Tháo cút 90, cút 60, cút 30, cút cong, chõ bơm, rọ rác (nhân công x0,6) | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| Q | SẢN XUẤT CHI TIẾT ỐNG D500 TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Sản xuất ống D500 dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1,7254 | tấn |
| 2 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,4323 | tấn |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 500mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| R | SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D500 TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V của E-HSMT | 0,0891 | tấn |
| 2 | Sản xuất mặt bích D650/510 dầy 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 500mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| S | SẢN XUẤT CUT 23 ĐỘ D500 DÀY 5MM TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 2 | Sản xuất mặt bích D650/510 dầy 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 500mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| T | SẢN XUẤT CÚT 60 ĐỘ D500 LIỀN ỐNG L=0.5M + LOA HÚT TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V của E-HSMT | 0,0953 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Chương V của E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 3 | Sản xuất mặt bích D650/510 và bích D761/661 dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 500mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| U | SẢN XUẤT RỌ RÁC + KIỀNG ĐỠ RỌ RÁC TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Gia công rọ rác | Chương V của E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 2 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính 500mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| V | SẢN XUẤT CHI TIẾT ỐNG D300 TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Chương V của E-HSMT | 0,4673 | tấn |
| 2 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| W | SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D300, CÚT 60 ĐỘ D300, CÚT 30 ĐỘ D300 TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Chương V của E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 2 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| X | SẢN XUẤT RỌ RÁC D500x500 TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Gia công thang sắt (gia công rọ rác d500) | Chương V của E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| Y | TẢY RỈ SƠN BỀ MẶT CÁC CHI TIẾT TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V của E-HSMT | 135,5273 | m2 |
| 2 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 Mcr(Sơn 2 lớp chống rỉ Epoxy) | Chương V của E-HSMT | 135,5273 | m2 |
| 3 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 Mcr(Sơn phủ 2 lớp màu ghi) | Chương V của E-HSMT | 135,5273 | m2 |
| Z | LẮP ĐẶT TỔ BƠM MỚI TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm và quạt các loại, máy có khối lượng 1 | Chương V của E-HSMT | 5,548 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt máy bơm và quạt các loại, máy có khối lượng 0,5 | Chương V của E-HSMT | 0,855 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt máy bơm và quạt các loại, máy có khối lượng 0,1 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 1 tấn |
| 4 | Khoan lỗ bắt bu lông chân máy | Chương V của E-HSMT | 16 | lỗ khoan |
| AA | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG, CUT, RỌ RÁC, CLAPE TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D500 | Chương V của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D500mm | Chương V của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 500mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 700mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ rác, chân đỡ rọ rác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thep D300 (MÁY 33KW) | Chương V của E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 300mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 500mm(Lắp đặt rọ rác D400x450) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Zoăng cao su D650 | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 11 | Bu lông M22x80 | Chương V của E-HSMT | 264 | bộ |
| 12 | Zoăng cao su D300/370 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Bu lông M16x70 | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| AB | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG MỒI TRẠM BƠM AO SEN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển máy cũ về XN Từ Sơn | Chương V của E-HSMT | 4 | ca |
| AC | NHÀ MÁY TRẠM BƠM CHÙA TRANH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,17 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 4,7718 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,9623 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,25 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,259 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 128,0406 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 47,0844 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,0933 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,718 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,2964 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,812 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 76,2373 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường nhà | Chương V của E-HSMT | 87,977 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần | Chương V của E-HSMT | 47,1084 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1336 | tấn |
| 18 | Thép LDC40x4 | Chương V của E-HSMT | 58,179 | kg |
| 19 | Thép vuông12x12 | Chương V của E-HSMT | 4,3768 | kg |
| 20 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 71,148 | kg |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,7704 | m2 |
| 22 | Goong cửa | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Khóa việt tiệp | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Chốt cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 4,3485 | m2 |
| AD | KHU CHĂN NUÔI+ SÂN BÊ TÔNG+ KHU NHÀ Ở TRẠM BƠM CHÙA TRANH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 6,2874 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 1,0745 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,167 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1945 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 0,2745 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 58,35 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V của E-HSMT | 46,48 | m2 |
| AE | TƯỜNG RÀO TRẠM BƠM CHÙA TRANH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,649 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,3267 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,5171 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,4272 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,2662 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,2304 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,2758 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7211 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,2704 | m2 |
| 17 | Công đắp trang trí cột trụ: | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 18 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 6,8157 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,6736 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2866 | 100m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,8346 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 9,4289 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 100,2077 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0857 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1354 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,4968 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,9512 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 135 | cấu kiện |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3957 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,1319 | m3 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 245,704 | m2 |
| 35 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V của E-HSMT | 45,2538 | kg |
| 36 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | Chương V của E-HSMT | 13,0585 | kg |
| 37 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 | Chương V của E-HSMT | 34,481 | kg |
| 38 | Bánh xe | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 39 | Goong cửa | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Chốt cửa+ khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,004 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,1446 | m2 |
| AF | CỐNG 1 TRẠM BƠM CHÙA TRANH | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn.AD sản xuất giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 2 | Thép L100x7, thép gián van | Chương V của E-HSMT | 79,704 | kg |
| 3 | Thép L63x6, giàn van | Chương V của E-HSMT | 14,0733 | kg |
| 4 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 28,8855 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,4898 | m2 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 7 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Chương V của E-HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 8 | Bulông M18 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Công tháo dỡ giàn van, cánh cống số 1 | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 10 | Ô tô gắn cần trục 5 tấn vận chuyển cánh cống + MĐM cống 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 11 | Chế tạo van phẳng trượt tại đập tràn, cửa lấy nước, cửa vạn hạ lưu nhà máy, cửa van cống dẫn dòng thi công | Chương V của E-HSMT | 0,0842 | Tấn |
| 12 | Thép C6.5 | Chương V của E-HSMT | 28,4233 | kg |
| 13 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 58,8525 | kg |
| 14 | Thép L75x6 | Chương V của E-HSMT | 0,4613 | kg |
| 15 | Bu lông M20 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bu lông M12 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 17 | Gioăng cao su củ tỏi P30 | Chương V của E-HSMT | 3,045 | m |
| 18 | Máy đóng mở V1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,1148 | m2 |
| 21 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Chương V của E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| AG | CỐNG 2 | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn.AD sản xuất giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 2 | Thép L100x7 giàn van | Chương V của E-HSMT | 97,416 | kg |
| 3 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 28,8855 | kg |
| 4 | Thép L63x6 | Chương V của E-HSMT | 16,4205 | kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 6 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Chương V của E-HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 7 | Bu lông M18 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Công tháo dỡ giàn van,cánh cống số 1 | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 9 | Ô tô gắn cần trục 5 tấn vận chuyển cánh cống + MĐM cống 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 10 | Chế tạo van phẳng trượt tại đập tràn, cửa lấy nước, cửa vạn hạ lưu nhà máy, cửa van cống dẫn dòng thi công | Chương V của E-HSMT | 0,1285 | Tấn |
| 11 | Thép C6.5 | Chương V của E-HSMT | 43,542 | kg |
| 12 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 88,7145 | kg |
| 13 | Thép L80x8 | Chương V của E-HSMT | 1,2813 | kg |
| 14 | Gioăng cáo suP30 | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m |
| 15 | Bu lông M20 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bu lông M12 | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 17 | Máy đóng mở V1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,8896 | m2 |
| 20 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Chương V của E-HSMT | 0,1285 | tấn |
| AH | BỂ XẢ TRẠM BƠM TRẠM BƠM CHÙA TRANH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 2 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,61 | m2 |
| AI | NHÀ QUẢN LÝ TRẠM BƠM CHÙA TRANH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,28 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 118,8368 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 14,0208 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,7728 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,336 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,0208 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 69,0528 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường nhà | Chương V của E-HSMT | 14,0208 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần | Chương V của E-HSMT | 14,0208 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 4,28 | m2 |
| AJ | ĐIỆN NHÀ MÁY TRẠM BƠM CHÙA TRANH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AK | LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TRẠM BƠM CHÙA TRANH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa(nhân công x 0,7) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| AL | VẬT TƯ LẮP TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TRẠM BƠM CHÙA TRANH | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 1200x600x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | ATM 3P ABN403c 250A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | ATM 3P ABN203c 150A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | ATM 3P ABN 53c 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | ATM 1 pha 20 A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | ATM 1P 10A-220v | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Contactor 130A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Rơ le EOCR-DS3-05S | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Chuyển mach Volt K1F027MLH | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 17 | Đầu cốt M25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Phụ kiện lắp tủ điện treo tường(dây thít, giá đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 19 | Ca xe ô tô 2.5T vận chuyển vật tư các tủ điện tới các tb XN Từ Sơn | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| AM | THÍ NGHIỆM TRẠM BƠM CHÙA TRANH | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AN | NHÀ MÁY TRẠM BƠM E5 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 74,6712 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Trong nhà | Chương V của E-HSMT | 69,3552 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 103,4526 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT | 22,9606 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 65,4552 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,6712 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,198 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,3584 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,787 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,5456 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 29,5456 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường nhà | Chương V của E-HSMT | 69,3552 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần | Chương V của E-HSMT | 39,5564 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 100,4582 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,2658 | tấn |
| 19 | Thép hộp mạ kẽm 30x60, dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT | 220,2315 | kg |
| 20 | Thép vuông đặc 10 x 10 | Chương V của E-HSMT | 26,773 | kg |
| 21 | Tôn dập dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 26,0085 | kg |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,6909 | m2 |
| 23 | Goong cửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Chốt cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| AO | ĐIỆN NHÀ MÁY TRẠM BƠM E5 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AP | ĐIỀU TIẾT BỂ XẢ TRẠM BƠM E5 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy đóng mở, giàn van, cánh cống cũ: | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,5048 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M100 (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,2648 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M100 (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,5924 | m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn. AD sản xuất giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 7 | Thép góc LCD 70x7 | Chương V của E-HSMT | 44,8438 | kg |
| 8 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 13,1565 | kg |
| 9 | Thép fi 8 | Chương V của E-HSMT | 1,2036 | kg |
| 10 | Chế tạo van phẳng trượt tại đập tràn, cửa lấy nước, cửa vạn hạ lưu nhà máy, cửa van cống dẫn dòng thi công. Sản xuất cánh cống | Chương V của E-HSMT | 0,1194 | Tấn |
| 11 | Thép C5 | Chương V của E-HSMT | 43,0295 | kg |
| 12 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 79,674 | kg |
| 13 | Thép LKCD 100x63 | Chương V của E-HSMT | 1,5375 | kg |
| 14 | Bu lông M20x200 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,9756 | m2 |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 17 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của E-HSMT | 0,1194 | tấn |
| 18 | Máy đóng mở V1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Công lắp máy đóng mở | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| AQ | HÀNG RÀO TRẠM BƠM E5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,5691 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,6064 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,2662 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,2304 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,2759 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,7234 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,3819 | m2 |
| 15 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 8,1173 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3454 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0683 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,1157 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,5725 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,2218 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,4059 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 123,9966 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0457 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0722 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,9366 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 72 | cấu kiện |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,0677 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,0224 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 193,7434 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 35 | Thép hộp mạ kẽm (80x40x2)mm | Chương V của E-HSMT | 41,82 | kg |
| 36 | Thép hộp mạ kẽm (60x30x1,8)mm | Chương V của E-HSMT | 9,1533 | kg |
| 37 | Thép hộp mạ kẽm (30x30x1,4)mm | Chương V của E-HSMT | 22,7243 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,4636 | m2 |
| 39 | Goong cổng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Khóa cổng việt tiệp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Chốt cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Bánh xe lăn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 44 | Ca xe cần trục ô tô vận chuyển giàn van cánh cống mới đến công trường, vận chuyển cánh cống+ giàn van+ MĐM cũ về nơi tập kết | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 45 | Bảng tên nhà máy, kích thước 30x40cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AR | SÂN TRẠM BƠM TRẠM BƠM E5 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II. AD bóc lớp phong hóa 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,1109 | m3 |
| AS | NẠO VÉT KÊNH DẪN VÀ BỂ HÚT TRẠM BƠM E5 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp bờ quây | Chương V của E-HSMT | 6,6126 | m3 |
| 3 | Bơm nước thi công bằng máy bơm nước động cơ Diezel 20cv. | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V của E-HSMT | 14,421 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I. AD phá bờ quây | Chương V của E-HSMT | 6,6126 | m3 |
| AT | LẮP ĐẶT PHẦN TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TB GỐC SỮA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa(nhân công x 0,7) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| AU | VẬT TƯ LẮP TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TB GỐC SỮA | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 700x500x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | ATM 3P ABN203c 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | ATM 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | ATM 1P 10A-220v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Contactor MC-130A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Chuyển mach Volt K1F027MLH | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Rơ le EOCR-DS3-05S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 15 | Đầu cốt M25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Phụ kiện lắp tủ điện treo tường(dây thít, giá đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AV | PHẦN THÍ NGHIỆM TB GỐC SỮA | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AW | LẮP ĐẶT PHẦN TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TB BÃI CA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| AX | VẬT TƯ LẮP TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TB BÃI CA | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 700x500x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | ATM 3P ABN103c 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | ATM 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | ATM 1P 10A-220v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Contactor 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Chuyển mach Volt K1F027MLH | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Rơ le EOCR-DS3-05S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 15 | Đầu cốt M25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Phụ kiện lắp tủ điện treo tường(dây thít, giá đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AY | PHẦN THÍ NGHIỆM TB BÃI CA | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AZ | LẮP ĐẶT PHẦN TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TB ĐỒNG QUAN + TB MAI ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa(nhân công x 0,7) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| BA | VẬT TƯ LẮP TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TB ĐỒNG QUAN + TB MAI ĐỘNG | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 700x500x250 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | ATM 3P ABN203c 150A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | ATM 3P ABN 53c 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | ATM 1 pha 20 A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | ATM 1P 10A-220v | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Contactor 130A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Rơ le EOCR-DS3-05S | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Chuyển mach Volt K1F027MLH | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 16 | Đầu cốt M25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Phụ kiện lắp tủ điện treo tường(dây thít, giá đỡ) | Chương V của E-HSMT | 2 | lô |
| BB | PHẦN THÍ NGHIỆM TB ĐỒNG QUAN + TB MAI ĐỘNG | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| BC | LẮP ĐẶT PHẦN TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TB BỜ BẮC + TB BÀ BẬT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V của E-HSMT | 12 | quả |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| BD | VẬT TƯ LẮP TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TB BỜ BẮC + TB BÀ BẬT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 1200x600x300 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | ATM 3P ABN403c 250A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | ATM 3P ABN203c 150A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | ATM 3P ABN 53c 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | ATM 1pha 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | ATM 1P 10A-220v | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Contactor 130A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Chuyển mach Volt K1F027MLH | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Rơ le EOCR-DS3-05S | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 17 | Đầu cốt M25 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Phụ kiện lắp tủ điện treo tường(dây thít, giá đỡ) | Chương V của E-HSMT | 2 | lô |
| BE | PHẦN THÍ NGHIỆM TB BỜ BẮC + TB BÀ BẬT | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| BF | LẮP ĐẶT PHẦN TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TB TRANG LIỆT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| BG | VẬT TƯ LẮP TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TB TRANG LIỆT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 1200x600x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | ATM 3P ABN 203c 225A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | ATM 3P ABN103c 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | ATM 3P ABN103c 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | ATM 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | ATM 1P 10A-220v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Contactor MC-130A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Contactor MC-50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mach Volt K1F027MLH | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Rơ le EOCR-DS3-05S | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 18 | Đầu cốt M25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Phụ kiện lắp tủ điện treo tường(dây thít, giá đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| BH | PHẦN THÍ NGHIỆM TB TRANG LIỆT | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tổ máy bơm HL 2100-7,4, động cơ 55kW | Chương V của E-HSMT | 2 | tổ |
| 2 | Tổ máy bơm mồi BCK 220-680, động cơ 11kW | Chương V của E-HSMT | 1 | tổ |
| 3 | Van xả Clape D500 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Khớp co dãn D500 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van xả Clape D300 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa nhà BTCT, bể hút, bể xả, lắp đặt máy bơm hỗn lưu và hệ thống tủ điện hạ thế điều khiển má bơm.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥80% khối lượng theo hợp đồng)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 VND. Trong đó 2.900.000.000 = 1 x 2.900.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc thi công lắp đặt hệ thống điện hạ thế trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngSố lượng: ≥ 01 người- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Máy hàn điện ≥ 23kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | 1 |
| 9 | Mày đào ≥ 0,8 m3 | Mày đào ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 10 | Cần cẩu 6T | Cần cẩu 6T | 1 |
| 11 | Máy cắt tôn 15kw | Máy cắt tôn 15kw | 1 |
| 12 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 1 |
| 13 | Máy khuấy sơn | Máy khuấy sơn | 1 |
| 14 | Máy lốc tôn 5kw | Máy lốc tôn 5kw | 1 |
| 15 | Máy mài 2,7 Kw | Máy mài 2,7 Kw | 1 |
| 16 | Máy nén khí 600 m3/h | Máy nén khí 600 m3/h | 1 |
| 17 | Máy phun sơn 400 m | Máy phun sơn 400 m | 1 |
| 18 | Thiết bị phun cát | Thiết bị phun cát | 1 |
| 19 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 20 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi