Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT và an toàn thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939868-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT và an toàn thi công
Số hiệu KHLCNT 20210928329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 14:19:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,512,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông đá 2x4, M300- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.116.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) - Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: (dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT và an toàn thi công
Tuyến từ đường trung tâm đến nhà ông Đơ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ , địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài - Địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Delta - Địa chỉ: Lô 16 – D5, khu QHDC đường Chu Văn An, xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ - Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC – Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ , địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài - Địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu, đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài - Địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn An Bài - Trụ sở UBND thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ – Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5công
2Đào mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0079100m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0079100m3
4Vận chuyển phế thải, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0079100m3/1km
5San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0079100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,0799100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt89,7771m3
8Vét hữu cơ, vét bùnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2381100m3
9Vét hữu cơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,0821m3
10Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,786m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4868100m3
12Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4868100m3/1km
13San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4868100m3
14Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0301100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4446100m3
16Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4446100m3/1km
17San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4446100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8182100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3105100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4378100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 (10%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7153100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,145100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,8394100m2
24Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,764100m2
25Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt226,28m3
26Cấp phối đá dăm gia cố lề sát mép ngoài rãnh 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,23m3
27Láng nền, sàn, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt284,6667m2
28Gờ cacboncor, chiều dày đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2810m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,8m2
30Biển tam giác L=0.9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7biển
31Cột biển báo D88,3mm, dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,5m
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 - Không bao gồm cátTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,88m3
2Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,32m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,48m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt384m2
6Ván khuôn giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,28100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng rãnh ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6688tấn
8Bê tông giằng rãnh , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,08m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,584100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,3443tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,92m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3201 cấu kiện
13Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4810 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3201 cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3201cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,97100m
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 - Không bao gồm cátTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2m3
19Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2m3
20Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,35m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0156100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,026tấn
24Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt151 cấu kiện
26Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0510 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt151 cấu kiện
28Lắp các loại CKBT đúc, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,2543100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 - Không bao gồm cátTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9m3
3Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2134100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,35m3
5Xây tường cửa cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,49m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,35m2
7Ván khuôn giằng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0778100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0935tấn
9Bê tông giằng cống SX, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,25m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1764100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7804tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,99m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt311 cấu kiện
14Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,247510 tấn/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt311 cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt311cấu kiện
17Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200m2
18Láng nền, sàn, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt140m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m3
20Phá dỡ lớp cấp phối, bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,242100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,242100m3
22Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,242100m3/1km
23San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,242100m3
D ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1Biển báo thi công - giá tạm tính khấu haoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4biển
2Rào chắn thép - giá tạm tính khấu haoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
3Đèn báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông đá 2x4, M300- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.116.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) - Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: (dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn > 250L2
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn >80L2
8 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
9 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4m31
10 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 10 tấn1
11 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->