Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt 02 hệ thống quan trắc môi trường nước tự động, liên tục trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt 02 hệ thống quan trắc môi trường nước tự động, liên tục trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658503 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 14:44:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,347,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng phải bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc tự động môi trường nước *Lưu ý - Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh) - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính của hệ thống quan trắc môi trường nước tự động bao gồm thiết bị đo chính: : Bộ thiết bị hiển thị, Thiết bị đo mức, Thiết bị đo COD, TSS, độ đục, pH, Nhiệt độ, DO, độ mặn, thiết bị phân tích Amoni, nitrit, phosphat, Cyanide, Thủy ngân, thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu, Máy lấy mẫu tự động để đảm bảo nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu tại Mục 2.3 Chương V - Phạm vi cung cấp. - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng Nhà thầu cam kết đầy đủ các nội dung theo yêu cầu tại Mục 3 – Chương V. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa/xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo vận hành của một hãng sản xuất thiết bị được cung cấp cho gói thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 02 công trình về hệ thống quan trắc môi trường nước tự động trong vòng 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường nước tự động trong 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Quyết định bổ nhiệm vị trí giám sát thi công của nhà thầu đối với công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa/xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường nước tự động trong 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Quyết định bổ nhiệm vị trí giám sát thi công của nhà thầu đối với công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/môi trường/cấp thoát nước/điện/điện tử/cơ điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình hệ thống quan trắc môi trường nước tự động trong vòng 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, máy tính, tin học- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình hệ thống quan trắc môi trường nước tự động trong vòng 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường/cấp thoát nước/điện/điện tử/cơ điện tử;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình quan trắc môi trường nước tự động trong 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Môi trường/ CNTT;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo vận hành của một hãng sản xuất thiết bị được cung cấp cho gói thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường nước tự động trong 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt 02 hệ thống quan trắc môi trường nước tự động, liên tục trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn Đầu tư 02 hệ thống quan trắc môi trường nước tự động, liên tục trên lưu vực sông Vu Gia – Thu Bồn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu như quy định tại E-CDNT 10.2 (c); - Tài liệu như quy định tại E-CDNT 15.2; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạng III trở lên (bản sao công chứng); - Các tài liệu kỹ thuật, hình ảnh hoặc bản vẽ và catalogue của nhà sản xuất để chứng minh được tính phù hợp của thiết bị, vật tư cung cấp đối với các thiết bị chính đo của hệ thống bao gồm: Bộ thiết bị hiển thị, Thiết bị đo mức, Thiết bị đo COD, TSS, độ đục, pH, Nhiệt độ, DO, độ mặn, thiết bị phân tích Amoni, nitrit, Tổng phosphat, Cyanide, Thủy ngân, thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu, Máy lấy mẫu tự động; - Tài liệu để chứng minh nhà thầu được hưởng ưu đãi như quy định tại E-CDNT 29.3. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại mục II chương V - Cam kết hàng hóa có nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng, hợp lệ, mới 100% và được sản xuất từ năm 2019 trở lại đây. - Cam kết cung cấp CO, CQ (bản sao y công chứng) đối với các thiết bị chính của hệ thống quan trắc bao gồm: Bộ thiết bị hiển thị, Thiết bị đo mức, Thiết bị đo COD, TSS, độ đục, pH, Nhiệt độ, DO, độ mặn, thiết bị phân tích Amoni, nitrit, Tổng phosphat, Cyanide, Thủy ngân, thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu, Máy lấy mẫu tự động. Đối với các vật tư phụ, vật tư tiêu hao, nhỏ lẻ thì nhà thầu phải có cam kết về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xưởng (bản sao) đối với các hàng hóa trong nước được bàn giao khi nghiệm thu hàng hóa. Đối với các vật tư phụ, vật tư tiêu hao, nhỏ lẻ thì nhà thầu phải có cam kết về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng. - Nếu thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, trường hợp nhà thầu không phải hãng sản xuất thiết bị thì nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của hãng sản xuất thiết bị cho phép nhà thầu được cung cấp và lắp đặt thiết bị đó trong lãnh thổ Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp như các thiết bị chính của hệ thống quan trắc môi trường nước mặt bao gồm thiết bị chính: Bộ thiết bị hiển thị, Thiết bị đo mức, Thiết bị đo COD, TSS, độ đục, pH, Nhiệt độ, DO, độ mặn, thiết bị phân tích Amoni, nitrit, phosphat, Cyanide, Thủy ngân, thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu, Máy lấy mẫu tự động cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác được ủy quyền tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường (bao gồm các thiết bị phụ trợ còn lại ngoài danh mục thiết bị chính), đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện, chi nhánh) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Đà Nẵng
Tầng 15, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 15, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 023.6382.2410 - Fax: 023.6386.3021. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu từ Thành phố Đà Nẵng Địa chỉ: Tầng 5-6, Trung tâm Hành chính thành phố, số 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236. 3822217/ Fax: 0236. 3829184 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu từ Thành phố Đà Nẵng Địa chỉ: Tầng 5-6, Trung tâm Hành chính thành phố, số 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236. 3822217/ Fax: 0236. 3829184 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống quan trắc tự động liên tục chất lượng nước mặt trên sông Vu Gia tại trạm Thủy Văn, Thị trấn Ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 2 | A. Thiết bị | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 3 | Hệ thống tủ quan trắc tự động liên tục; Khối lượng: 01 hệ thống; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 4 | Tủ điện và phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 5 | Bộ thiết bị hiển thị | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 6 | Thiết bị đo mức | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 7 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm/ Sở TNMT theo Thông tư 24 | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 8 | Bộ lưu điện UPS | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 9 | Bình ắc quy 12V 40Ah | 16 | Bình | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 10 | Tủ đựng 16 bình Ắc quy 12V 40Ah | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 11 | Ổ cứng chuyên dụng 10TB | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 12 | Các thiết bị bên ngoài tủ; Khối lượng: 01 hệ thống các thiết bị; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 13 | Đầu đo COD kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 14 | Đầu đo TSS kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 15 | Đầu đo độ đục kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 16 | Đầu đo pH kỹ thuật số và nhiệt độ | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 17 | Đầu đo DO kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 18 | Thiết bị đo Nitrite | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 19 | Thiết bị Thủy ngân | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 20 | Thiết bị đo tổng Cyanide | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 21 | Máy lấy mẫu tự động | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 22 | Hệ thống camera giám sát | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 23 | Hệ thống báo cháy, báo khói | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 24 | Hệ thống chống sét trực tiếp | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 25 | Máy lạnh Inverter 1.5HP | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 26 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 27 | Bơm hút mẫu | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 28 | Vật tư tiêu hao thay thế cho các hạng mục thiết bị; Khối lượng: 01 Hệ thống các thiết bị; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 29 | Sensor đo COD | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 30 | Bộ lọc quang bước sóng 254nm | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 31 | Sensor đo pH | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 32 | Sensor đo pH | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 33 | Sensor đo DO | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 34 | Bộ kit bảo trì cho cảm biến đo oxy hòa tan | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 35 | Thiết bị đo Nitrite | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 36 | Bộ kit bảo trì hàng năm cho máy phân tích Nitrite | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 37 | Thiết bị đo Thủy Ngân | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 38 | Khớp nối cao su cho bơm hút mẫu | 3 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 39 | Khớp nối cao su cho bơm hút mẫu | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 40 | Khuấy từ | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 41 | Bộ ống và khớp nối | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 42 | Thiết bị đo Tổng Cyanide | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 43 | Khớp nối cao su cho bơm hút mẫu | 5 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 44 | Khớp nối cao su cho bơm hút mẫu | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 45 | Bộ ống và khớp nối | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 46 | Máy lấy mẫu tự động | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 47 | Ống đinh lượng mẫu | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 48 | Bộ lọc không khí cho bơm màng | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 49 | Kẹp ống hút mẫu | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 50 | Buồng định lượng hút mẫu | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 51 | Hóa chất vận hành; Khối lượng: 01 Bộ; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 52 | Thiết bị đo Nitrite | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 53 | Hóa chất cho máy phân tích | 6 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 54 | Dung dịch làm sạch buồng phân tích | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 55 | Dung dịch chuẩn Nitrite cho hiệu chuẩn | 6 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 56 | Sensor đo COD | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 57 | Dung dịch chuẩn COD 1000 mg/l, chai 200ml | 3 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 58 | Sensor đo độ đục | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 59 | Dung dịch chuẩn Độ đục 4000 NTU, chai 500ml | 2 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 60 | Sensor đo TSS | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 61 | Dung dịch chuẩn TSS 1000 mg/l, chai 500ml | 2 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 62 | Sensor đo pH | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 63 | DD chuẩn pH10 (500 ml) | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 64 | DD chuẩn pH7 (500 ml) | 1 | Cjhai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 65 | DD chuẩn Ph4 (500 ml) | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 66 | Thiết bị đo Thủy Ngân | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 67 | Nitric acid 65% (HNO3): 63.01g/mol [chai 1 lít] | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 68 | Hydrochloric Acid HCl (37%): 36.46g/mol [chai 1 lít] | 3 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 69 | Mercury standard stock solution: Hg standard in (1000 mg/l Hg in HNO3 12%) [chai 100 ml] | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 70 | Thiết bị đo Tổng Cyanide | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 71 | Sulfuric acid (96%) (H2SO4): 96.08 g/mol [chai 500 ml] | 19 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 72 | Magnesium Chloride Hexahydrate (MgCl2*6H2O): 203.30g/mol [chai 500g] | 9 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 73 | Sodium hydroxide (NAOH): 40g/mol [chai 1kg] | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 74 | Sodium hydroxide solution NaOH(1M) [chai 1 lít] | 3 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 75 | Potassium hydr phthalate (C8H5KO4): 204.22g/mol [chai 250g] | 3 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 76 | Chloramine T trihydrate (C7H7ClNaNO2S.3H2O ): 281.69g/mol [chai 25g] | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 77 | Isonicotinic acid (C6H5NO2): 123.11 g/mol [chai 100g] | 6 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 78 | Sodium barbiturate (C4H3N2NaO): 150.06 g/mol [chai 100g] | 7 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 79 | Hydrochloric acid 25% (HCL): 36.46 g/mol [chai 1 lít] | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 80 | Potassium cyanide (KCN): 65.12g/mol [chai 1 kg] | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 81 | Sensor DO | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 82 | Dung dịch zero DO (500 ml) | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 83 | Hóa chất khác | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 84 | Nước cất, can 20 lít | 3 | Can | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 85 | Axit loãng HCl 3%, bình 500ml | 12 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 86 | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 87 | Nhà trạm; Khối lượng: 01 Nhà; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,89 | 100m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,89 | 100m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,87 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,3 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,25 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,53 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 12,18 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,11 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 97 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,32 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 98 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,84 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,12 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,35 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,13 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,43 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,14 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 106 | Gia công lan can | 0,19 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | 23,4 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 16,56 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 16,56 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng: Chất chống thấm CT11A ( hoặc tương đương) | 42 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 42 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 8,59 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 42 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,76 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,9 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,9 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,76 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,66 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,66 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | 45,66 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 121 | SXLD cửa đi 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện | 2,76 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 122 | SXLD cửa sổ 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện | 1,92 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng:Đèn LED BD M16L 120/36W | 2 | bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 126 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 1 | bảng | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 10 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 93 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 130 | Lắp đặt dây đơn | 8 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 15 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 48 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 18 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm: Ống PVC D34x2mm | 0,9 | 100m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm:D60x2mm | 0,2 | 100m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 138 | Lắp đặt dây đơn | 10 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 139 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm: Cáp nối 1x35mm2 | 10 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70mm2 từ hộp đấu nối đến tiếp địa | 5 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 141 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | 6 | cọc | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 143 | XÂY DỰNG CẦU DẪN | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 144 | CỌC ĐÓNG | 1 | O | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 145 | Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=6,4m; Khối lượng: 06 cọc; Chi tiết như sau: | 6 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 146 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,08 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 147 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 1,05 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 148 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 3,46 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 149 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,17 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 150 | Ván khuôn cọc | 24,74 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 151 | Thép ống đen D80 | 3,68 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 152 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 38,4 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 153 | Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=8,4m; Khối lượng: 02 cọc; Chi tiết như sau: | 2 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 154 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,03 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 155 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,44 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 156 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 1,51 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 157 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,06 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 158 | Ván khuôn cọc | 10,65 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 159 | Thép ống đen D80 | 1,23 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 160 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 16,8 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 161 | Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=8,9m; Khối lượng: 02 cọc; Chi tiết như sau: | 2 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 162 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,03 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 163 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,47 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 164 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 1,6 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 165 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,06 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 166 | Ván khuôn cọc | 11,25 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 167 | Thép ống đen D80 | 1,23 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 168 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 17,8 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 169 | Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=9,4m; Khối lượng: 02 cọc | 2 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 170 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,04 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 171 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,49 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 172 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 1,69 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 173 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,06 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 174 | Ván khuôn cọc | 11,85 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 175 | Thép ống đen D80 | 1,23 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 176 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 18,8 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 177 | Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=9,9m; Khối lượng: 02 cọc; Chi tiết như sau: | 2 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 178 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,04 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 179 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,52 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 180 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 1,78 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 181 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,06 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 182 | Ván khuôn cọc | 12,45 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 183 | Thép ống đen D80 | 1,23 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 184 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 19,8 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 185 | Cột KT(300x300), BÊ TÔNG M250; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 186 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,44 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 187 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 2,07 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 188 | Bê tông cọc đúc sẵn, M250 đá 1x2 | 12,3 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 189 | Ván khuôn cọc | 163,99 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 190 | Lắp đặt cột bằng cần cẩu (>50kg) | 137 | CK | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 191 | Dầm KT(300x200), BÊ TÔNG M250; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 192 | Cốt thép dầm đúc sẵn d | 0,45 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 193 | Cốt thép dầm đúc sẵn d | 2,13 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 194 | Bê tông dầm đúc sẵn, M250 đá 1x2 | 17,59 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 195 | Ván khuôn | 205,26 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 196 | Lắp đặt dầm bằng cần cẩu (>50kg) | 293 | CK | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 197 | SÀN HÀNH LANG, BÊ TÔNG M250; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 198 | Cốt thép d | 0,77 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 199 | Bê tông sàn M250 đá 1x2 | 4 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 200 | Ván khuôn | 53,32 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 201 | MÓNG, BÊ TÔNG M250; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 202 | Cốt thép d | 1,1 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 203 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | 10,94 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 204 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | 4,26 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 205 | Ván khuôn | 56,99 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 206 | Lan can sắt mạ kẽm KT(20x20)mm; Khối lượng: 289,602 md; Chi tiết như sau: | 289,602 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 207 | Báo giá lan can | 289,6 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 208 | Thi công cầu; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 209 | Ca bơm | 23 | ca | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 210 | Đào đất hố móng bằng máy, đất C2 | 677,16 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 211 | Đắp đất K95, đầm cóc | 601,24 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 212 | Đóng cọc tre | 3.225 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 213 | Hệ thống quan trắc tự động, liên tục chất lượng nước mặt sông Yên tại cầu Tứ Câu, Điện Ngọc, Điện Bàn, Quảng Nam | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 214 | A. Thiết bị: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 215 | Hệ thống tủ quan trắc tự động liên tục; Khối lượng: 01 hệ thống; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 216 | Tủ điện và phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 217 | Bộ thiết bị hiển thị | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 218 | Thiết bị đo mức | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 219 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu về Trạm trung tâm / Sở TNMT theo thông tư 24 | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 220 | Bộ lưu điện UPS | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 221 | Bình ắc quy 12V 40Ah | 16 | Bình | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 222 | Tủ đựng 16 bình Ắc quy 12V 40Ah | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 223 | Ổ cứng chuyên dụng 10TB | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 224 | Các thiết bị bên ngoài tủ; Khối lượng: 01 hệ thống các thiết bị; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 225 | Đầu đo COD kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 226 | Đầu đo TSS kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 227 | Đầu đo độ đục kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 228 | Đầu đo pH kỹ thuật số và nhiệt độ | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 229 | Đầu đo DO kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 230 | Đầu đo độ mặn kỹ thuật số | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 231 | Thiết bị phân tích Amoni (NH4+-N) online | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 232 | Thiết bị đo Nitrite (NO2-N) | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 233 | Thiết bị phân tích tổng Phosphate (TP) online | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 234 | Máy lấy mẫu tự động | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 235 | Hệ thống camera giám sát | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 236 | Hệ thống báo cháy, báo khói | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 237 | Hệ thống chống sét trực tiếp | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 238 | Máy lạnh Inverter 1.5HP | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 239 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 240 | Bơm hút mẫu | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 241 | Vật tư tiêu hao thay thế cho các hạng mục thiết bị; Khối lượng: 01 Hệ thống các thiết bị; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 242 | Cảm biến đo COD | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 243 | Bộ lọc quang bước sóng 254nm | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 244 | Cảm biến đo pH | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 245 | Cảm biến đo pH | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 246 | Sensor đo Do | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 247 | Bộ kit bảo trì cho cảm biến đo oxy hòa tan | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 248 | Thiết bị phân tích Tổng Phosphate (TP) online | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 249 | Bộ kit bảo trì hàng năm cho máy phân tích Tổng phosphate | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 250 | Thiết bị đo Nitrite | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 251 | Bộ kit bảo trì hàng năm cho máy phân tích Nitrite | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 252 | Thiết bị đo Ammonium | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 253 | Bộ kit bảo trì hàng năm cho máy phân tích Ammonium | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 254 | Máy lấy mẫu tự động | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 255 | Ống đinh lượng mẫu | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 256 | Bộ lọc không khí cho bơm màng | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 257 | Kẹp ống hút mẫu | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 258 | Buồng định lượng hút mẫu | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 259 | Hóa chất vận hành; Khối lượng: 01 Bộ; Chi tiết như sau: | 1 | O | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 260 | Thiết bị phân tích Tổng Phosphate (TP) online | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 261 | Hóa chất cho máy phân tích | 6 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 262 | Dung dịch chuẩn Phosphate cho hiệu chuẩn | 4 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 263 | Dung dịch làm sạch buồng phân tích | 3 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 264 | Thiết bị đo Nitrite | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 265 | Hóa chất cho máy phân tích | 6 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 266 | Dung dịch làm sạch buồng phân tích | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 267 | Dung dịch chuẩn Nitrite cho hiệu chuẩn | 6 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 268 | Sensor đo Độ mặn | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 269 | Dung dịch hiệu chuẩn độ dẫn điện nồng độ: 74,0 uS/cm | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 270 | Thiết bị đo Ammonium | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 271 | Hóa chất | 4 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 272 | Dung dịch chuẩn Ammonium | 3 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 273 | Dung dịch làm sạch buồng phân tích | 2 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 274 | Sensor đo COD | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 275 | Dung dịch chuẩn COD 1000 mg/l, chai 200ml | 3 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 276 | Sensor đo độ đục | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 277 | Dung dịch chuẩn Độ đục 4000 NTU, chai 500ml | 2 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 278 | Sensor đo TSS | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 279 | Dung dịch chuẩn TSS 1000 mg/l, chai 500ml | 2 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 280 | Sensor đo pH | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 281 | DD chuẩn pH 10 (500 ml) | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 282 | DD chuẩn pH 7 (500 ml) | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 283 | DD chuẩn pH 4 (500 ml) | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 284 | Sensor DO | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 285 | Dung dịch zero DO (500 ml) | 1 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 286 | Hóa chất khác dùng chung | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 287 | Nước cất, can 20 lít | 3 | Can | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 288 | Axit loãng HCl 3%, bình 500ml | 12 | Chai | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 289 | B. Xây dựng: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 290 | Nhà trạm; Khối lượng: 01 Nhà; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 291 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,8 | 100m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 292 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,8 | 100m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 293 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,23 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,36 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 295 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,61 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 296 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,44 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 12,18 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 298 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,12 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 299 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,35 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 300 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,51 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 301 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,84 | 100m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,15 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 303 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,39 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 305 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,43 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,19 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 308 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,14 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 309 | Gia công lan can | 0,19 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 310 | Lắp dựng lan can sắt | 23,4 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 311 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 16,56 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 312 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 16,56 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 313 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng: chất chống thấm CT11A | 42 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 314 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 42 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 315 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 8,59 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 316 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 42 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 317 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,76 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 318 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,9 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 319 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,9 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 320 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,76 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 321 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,66 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 322 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,66 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 323 | Bả bằng bột bả vào tường | 45,66 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 324 | SXLD cửa đi 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện | 2,76 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 325 | SXLD cửa sổ 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện | 1,92 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 326 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 327 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng: Đèn LED BD M16L 120/36W | 2 | bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 328 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 329 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 4 | bảng | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 330 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 331 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 10 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 332 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 93 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 333 | Lắp đặt dây đơn | 8 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 334 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 15 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 335 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 48 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 336 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 337 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 338 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 18 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 339 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm: Ống PVC D34x2mm | 0,2 | 100m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 340 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm: Ống nhựa PVC : D60x2mm | 0,2 | 100m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 341 | Lắp đặt dây đơn | 10 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 342 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm: Cáp nối 1x35mm2 | 10 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 343 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70mm2 từ hộp đấu nối đến tiếp địa | 5 | m | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 344 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | 6 | cọc | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 345 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 346 | XÂY DỰNG CẦU DẪN | 1 | O | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 347 | CỌC ĐÓNG | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 348 | Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=6,0m; Số lượng: 06 cọc; Chi tiết như sau: | 6 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 349 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,08 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 350 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,99 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 351 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 3,24 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 352 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,17 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 353 | Ván khuôn cọc | 23,3 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 354 | Thép ống đen D80 | 3,68 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 355 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 36 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 356 | Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=8,4m; Số lượng: 02 cọc; Chi tiết như sau: | 2 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 357 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,03 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 358 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,44 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 359 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 1,51 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 360 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,06 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 361 | Ván khuôn cọc | 10,65 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 362 | Thép ống đen D80 | 1,23 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 363 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 16,8 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 364 | Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=9,4m; Số lượng: 02 cọc; Chi tiết như sau: | 2 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 365 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,04 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 366 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,49 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 367 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 1,69 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 368 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,06 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 369 | Ván khuôn cọc | 11,85 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 370 | Thép ống đen D80 | 1,23 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 371 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 18,8 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 372 | Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=10,4m; Số lượng: 02 cọc; Chi tiết như sau: | 2 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 373 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,04 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 374 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,54 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 375 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 1,87 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 376 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,06 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 377 | Ván khuôn cọc | 13,05 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 378 | Thép ống đen D80 | 1,23 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 379 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 20,8 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 380 | Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=11,4m; Số lượng 02 cọc; Chi tiết như sau: | 2 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 381 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,04 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 382 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,63 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 383 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc) | 2,05 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 384 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc) | 0,06 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 385 | Ván khuôn cọc | 14,25 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 386 | Thép ống đen D80 | 1,23 | kg | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 387 | Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm | 22,8 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 388 | Cột KT(300x300), BÊ TÔNG M250; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 389 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,25 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 390 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 1,23 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 391 | Bê tông cọc đúc sẵn,M250 đá 1x2 | 7,79 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 392 | Ván khuôn cọc | 103,92 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 393 | Lắp đặt cột bằng cần cẩu (>50kg) | 86,6 | CK | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 394 | DẦM KT (30x30) CM; Khối lượng: 148,37 CK; Chi tiết như sau | 148,37 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 395 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 0,23 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 396 | Cốt thép cọc đúc sẵn d | 1,08 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 397 | Bê tông dầm đúc sẵn, M250 đá 1x2 | 8,9 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 398 | Ván khuôn | 103,86 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 399 | Lắp đặt dầm bằng cần cẩu (>50kg) | 148,37 | CK | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 400 | SÀN HÀNH LANG, BÊ TÔNG M250; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 401 | Cốt thép d | 0,36 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 402 | Bê tông sàn M250 đá 1x2 | 1,86 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 403 | Ván khuôn | 24,83 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 404 | MÓNG, BÊ TÔNG M250; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 405 | Cốt thép d | 0,41 | tấn | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 406 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | 4,03 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 407 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | 1,57 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 408 | Ván khuôn | 21 | m2 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 409 | Lan can sắt mạ kẽm KT(20x20)mm; Khối lượng: 128,18 md; Chi tiết như sau: | 128,18 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 410 | Báo giá lan can | 128,18 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 411 | THI CÔNG; Chi tiết như sau: | 1 | o | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | Không chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng) | |
| 412 | Ca bơm 5CV | 9 | ca | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 413 | Đào đất hố móng bằng máy, đất C2 | 249,48 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 414 | Đắp đất K95, đầm cóc | 221,51 | m3 | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 415 | Đóng cọc tre | 1.200 | md | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng phải bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc tự động môi trường nước *Lưu ý - Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh) - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính của hệ thống quan trắc môi trường nước tự động bao gồm thiết bị đo chính: : Bộ thiết bị hiển thị, Thiết bị đo mức, Thiết bị đo COD, TSS, độ đục, pH, Nhiệt độ, DO, độ mặn, thiết bị phân tích Amoni, nitrit, phosphat, Cyanide, Thủy ngân, thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu, Máy lấy mẫu tự động để đảm bảo nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu tại Mục 2.3 Chương V - Phạm vi cung cấp. - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng Nhà thầu cam kết đầy đủ các nội dung theo yêu cầu tại Mục 3 – Chương V. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa/xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo vận hành của một hãng sản xuất thiết bị được cung cấp cho gói thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 02 công trình về hệ thống quan trắc môi trường nước tự động trong vòng 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với công trình | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường nước tự động trong 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Quyết định bổ nhiệm vị trí giám sát thi công của nhà thầu đối với công trình | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa/xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường nước tự động trong 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Quyết định bổ nhiệm vị trí giám sát thi công của nhà thầu đối với công trình | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/môi trường/cấp thoát nước/điện/điện tử/cơ điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình hệ thống quan trắc môi trường nước tự động trong vòng 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ lập trình hệ thống | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, máy tính, tin học- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình hệ thống quan trắc môi trường nước tự động trong vòng 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường/cấp thoát nước/điện/điện tử/cơ điện tử;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình quan trắc môi trường nước tự động trong 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Môi trường/ CNTT;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo vận hành của một hãng sản xuất thiết bị được cung cấp cho gói thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường nước tự động trong 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi