Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt 02 hệ thống quan trắc môi trường nước tự động, liên tục trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934987-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt 02 hệ thống quan trắc môi trường nước tự động, liên tục trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn
Số hiệu KHLCNT 20210658503
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 14:44:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,347,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng phải bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc tự động môi trường nước *Lưu ý - Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh) - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính của hệ thống quan trắc môi trường nước tự động bao gồm thiết bị đo chính: : Bộ thiết bị hiển thị, Thiết bị đo mức, Thiết bị đo COD, TSS, độ đục, pH, Nhiệt độ, DO, độ mặn, thiết bị phân tích Amoni, nitrit, phosphat, Cyanide, Thủy ngân, thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu, Máy lấy mẫu tự động để đảm bảo nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu tại Mục 2.3 Chương V - Phạm vi cung cấp. - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng Nhà thầu cam kết đầy đủ các nội dung theo yêu cầu tại Mục 3 – Chương V.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa/xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo vận hành của một hãng sản xuất thiết bị được cung cấp cho gói thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 02 công trình về hệ thống quan trắc môi trường nước tự động trong vòng 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường nước tự động trong 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Quyết định bổ nhiệm vị trí giám sát thi công của nhà thầu đối với công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa/xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường nước tự động trong 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Quyết định bổ nhiệm vị trí giám sát thi công của nhà thầu đối với công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/môi trường/cấp thoát nước/điện/điện tử/cơ điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình hệ thống quan trắc môi trường nước tự động trong vòng 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập trình hệ thống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, máy tính, tin học- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình hệ thống quan trắc môi trường nước tự động trong vòng 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường/cấp thoát nước/điện/điện tử/cơ điện tử;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình quan trắc môi trường nước tự động trong 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đào tạo, hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Môi trường/ CNTT;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo vận hành của một hãng sản xuất thiết bị được cung cấp cho gói thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường nước tự động trong 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt 02 hệ thống quan trắc môi trường nước tự động, liên tục trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn
Đầu tư 02 hệ thống quan trắc môi trường nước tự động, liên tục trên lưu vực sông Vu Gia – Thu Bồn
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 15, khu TTHC, 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Đà Nẵng Tầng 15, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Công nghệ và Môi trường Địa chỉ: 236/43/2 Điện Biên Phủ, Phường 12, quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Thịnh Số 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3, P. Quang Vinh, Biên Hòa, Đồng Nai


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 15, khu TTHC, 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Đà Nẵng Tầng 15, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu như quy định tại E-CDNT 10.2 (c); - Tài liệu như quy định tại E-CDNT 15.2; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạng III trở lên (bản sao công chứng); - Các tài liệu kỹ thuật, hình ảnh hoặc bản vẽ và catalogue của nhà sản xuất để chứng minh được tính phù hợp của thiết bị, vật tư cung cấp đối với các thiết bị chính đo của hệ thống bao gồm: Bộ thiết bị hiển thị, Thiết bị đo mức, Thiết bị đo COD, TSS, độ đục, pH, Nhiệt độ, DO, độ mặn, thiết bị phân tích Amoni, nitrit, Tổng phosphat, Cyanide, Thủy ngân, thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu, Máy lấy mẫu tự động; - Tài liệu để chứng minh nhà thầu được hưởng ưu đãi như quy định tại E-CDNT 29.3.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại mục II chương V - Cam kết hàng hóa có nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng, hợp lệ, mới 100% và được sản xuất từ năm 2019 trở lại đây. - Cam kết cung cấp CO, CQ (bản sao y công chứng) đối với các thiết bị chính của hệ thống quan trắc bao gồm: Bộ thiết bị hiển thị, Thiết bị đo mức, Thiết bị đo COD, TSS, độ đục, pH, Nhiệt độ, DO, độ mặn, thiết bị phân tích Amoni, nitrit, Tổng phosphat, Cyanide, Thủy ngân, thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu, Máy lấy mẫu tự động. Đối với các vật tư phụ, vật tư tiêu hao, nhỏ lẻ thì nhà thầu phải có cam kết về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xưởng (bản sao) đối với các hàng hóa trong nước được bàn giao khi nghiệm thu hàng hóa. Đối với các vật tư phụ, vật tư tiêu hao, nhỏ lẻ thì nhà thầu phải có cam kết về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng. - Nếu thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, trường hợp nhà thầu không phải hãng sản xuất thiết bị thì nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của hãng sản xuất thiết bị cho phép nhà thầu được cung cấp và lắp đặt thiết bị đó trong lãnh thổ Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp như các thiết bị chính của hệ thống quan trắc môi trường nước mặt bao gồm thiết bị chính: Bộ thiết bị hiển thị, Thiết bị đo mức, Thiết bị đo COD, TSS, độ đục, pH, Nhiệt độ, DO, độ mặn, thiết bị phân tích Amoni, nitrit, phosphat, Cyanide, Thủy ngân, thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu, Máy lấy mẫu tự động cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác được ủy quyền tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường (bao gồm các thiết bị phụ trợ còn lại ngoài danh mục thiết bị chính), đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện, chi nhánh) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Đà Nẵng Tầng 15, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 15, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 023.6382.2410 - Fax: 023.6386.3021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu từ Thành phố Đà Nẵng Địa chỉ: Tầng 5-6, Trung tâm Hành chính thành phố, số 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236. 3822217/ Fax: 0236. 3829184
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu từ Thành phố Đà Nẵng Địa chỉ: Tầng 5-6, Trung tâm Hành chính thành phố, số 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236. 3822217/ Fax: 0236. 3829184
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống quan trắc tự động liên tục chất lượng nước mặt trên sông Vu Gia tại trạm Thủy Văn, Thị trấn Ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
2A. Thiết bị1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
3Hệ thống tủ quan trắc tự động liên tục; Khối lượng: 01 hệ thống; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
4Tủ điện và phụ kiện lắp đặt1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
5Bộ thiết bị hiển thị1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
6Thiết bị đo mức1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
7Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm/ Sở TNMT theo Thông tư 241BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
8Bộ lưu điện UPS1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
9Bình ắc quy 12V 40Ah16BìnhMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
10Tủ đựng 16 bình Ắc quy 12V 40Ah1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
11Ổ cứng chuyên dụng 10TB1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
12Các thiết bị bên ngoài tủ; Khối lượng: 01 hệ thống các thiết bị; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
13Đầu đo COD kỹ thuật số1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
14Đầu đo TSS kỹ thuật số1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
15Đầu đo độ đục kỹ thuật số1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
16Đầu đo pH kỹ thuật số và nhiệt độ1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
17Đầu đo DO kỹ thuật số1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
18Thiết bị đo Nitrite1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
19Thiết bị Thủy ngân1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
20Thiết bị đo tổng Cyanide1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
21Máy lấy mẫu tự động1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
22Hệ thống camera giám sát1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
23Hệ thống báo cháy, báo khói1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
24Hệ thống chống sét trực tiếp1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
25Máy lạnh Inverter 1.5HP1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
26Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
27Bơm hút mẫu2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
28Vật tư tiêu hao thay thế cho các hạng mục thiết bị; Khối lượng: 01 Hệ thống các thiết bị; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
29Sensor đo COD1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
30Bộ lọc quang bước sóng 254nm1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
31Sensor đo pH1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
32Sensor đo pH1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
33Sensor đo DO1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
34Bộ kit bảo trì cho cảm biến đo oxy hòa tan1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
35Thiết bị đo Nitrite1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
36Bộ kit bảo trì hàng năm cho máy phân tích Nitrite1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
37Thiết bị đo Thủy Ngân1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
38Khớp nối cao su cho bơm hút mẫu3CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
39Khớp nối cao su cho bơm hút mẫu1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
40Khuấy từ1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
41Bộ ống và khớp nối1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
42Thiết bị đo Tổng Cyanide1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
43Khớp nối cao su cho bơm hút mẫu5CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
44Khớp nối cao su cho bơm hút mẫu1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
45Bộ ống và khớp nối1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
46Máy lấy mẫu tự động1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
47Ống đinh lượng mẫu1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
48Bộ lọc không khí cho bơm màng1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
49Kẹp ống hút mẫu1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
50Buồng định lượng hút mẫu1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
51Hóa chất vận hành; Khối lượng: 01 Bộ; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
52Thiết bị đo Nitrite1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
53Hóa chất cho máy phân tích6ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
54Dung dịch làm sạch buồng phân tích1ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
55Dung dịch chuẩn Nitrite cho hiệu chuẩn6ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
56Sensor đo COD1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
57Dung dịch chuẩn COD 1000 mg/l, chai 200ml3ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
58Sensor đo độ đục1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
59Dung dịch chuẩn Độ đục 4000 NTU, chai 500ml2ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
60Sensor đo TSS1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
61Dung dịch chuẩn TSS 1000 mg/l, chai 500ml2ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
62Sensor đo pH1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
63DD chuẩn pH10 (500 ml)1ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
64DD chuẩn pH7 (500 ml)1CjhaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
65DD chuẩn Ph4 (500 ml)1ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
66Thiết bị đo Thủy Ngân1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
67Nitric acid 65% (HNO3): 63.01g/mol [chai 1 lít]1ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
68Hydrochloric Acid HCl (37%): 36.46g/mol [chai 1 lít]3ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
69Mercury standard stock solution: Hg standard in (1000 mg/l Hg in HNO3 12%) [chai 100 ml]1ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
70Thiết bị đo Tổng Cyanide1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
71Sulfuric acid (96%) (H2SO4): 96.08 g/mol [chai 500 ml]19ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
72Magnesium Chloride Hexahydrate (MgCl2*6H2O): 203.30g/mol [chai 500g]9ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
73Sodium hydroxide (NAOH): 40g/mol [chai 1kg]1ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
74Sodium hydroxide solution NaOH(1M) [chai 1 lít]3ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
75Potassium hydr phthalate (C8H5KO4): 204.22g/mol [chai 250g]3ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
76Chloramine T trihydrate (C7H7ClNaNO2S.3H2O ): 281.69g/mol [chai 25g]1ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
77Isonicotinic acid (C6H5NO2): 123.11 g/mol [chai 100g]6ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
78Sodium barbiturate (C4H3N2NaO): 150.06 g/mol [chai 100g]7ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
79Hydrochloric acid 25% (HCL): 36.46 g/mol [chai 1 lít]1ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
80Potassium cyanide (KCN): 65.12g/mol [chai 1 kg]1ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
81Sensor DO1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
82Dung dịch zero DO (500 ml)1ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
83Hóa chất khác1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
84Nước cất, can 20 lít3CanMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
85Axit loãng HCl 3%, bình 500ml12ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
86XÂY DỰNG NHÀ TRẠM1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
87Nhà trạm; Khối lượng: 01 Nhà; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
88Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,89100m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,89100m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,87m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,3m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,25m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,53m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25012,18m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,11100m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
96Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,3100m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
97Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,32100m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
98Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,84100m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,12tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,35tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,09tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,13tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,43tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,14tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
106Gia công lan can0,19tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
107Lắp dựng lan can sắt23,4m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7516,56m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
109Lát nền, sàn, kích thước gạch 16,56m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng: Chất chống thấm CT11A ( hoặc tương đương)42m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7542m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
112Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 8,59m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
113Trát trần, vữa XM mác 7542m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,76m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,9m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,9m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,76m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,66m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,66m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
120Bả bằng bột bả vào tường45,66m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
121SXLD cửa đi 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện2,76BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
122SXLD cửa sổ 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện1,92BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
123Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng:Đèn LED BD M16L 120/36W2bộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộpMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
126Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm1bảngMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
128Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
129Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 93mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
130Lắp đặt dây đơn 8mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 15mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 48mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
135Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm: Ống PVC D34x2mm0,9100mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm:D60x2mm0,2100mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
138Lắp đặt dây đơn 10mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
139Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm: Cáp nối 1x35mm210mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
140Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70mm2 từ hộp đấu nối đến tiếp địa5mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
141Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 6cọcMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
142Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộpMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
143XÂY DỰNG CẦU DẪN1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
144CỌC ĐÓNG1OMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
145Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=6,4m; Khối lượng: 06 cọc; Chi tiết như sau:6oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
146Cốt thép cọc đúc sẵn d0,08tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
147Cốt thép cọc đúc sẵn d1,05tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
148Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc)3,46m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
149Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc)0,17m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
150Ván khuôn cọc24,74m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
151Thép ống đen D803,68kgMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
152Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm38,4mdMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
153Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=8,4m; Khối lượng: 02 cọc; Chi tiết như sau:2oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
154Cốt thép cọc đúc sẵn d0,03tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
155Cốt thép cọc đúc sẵn d0,44tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
156Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc)1,51m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
157Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc)0,06m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
158Ván khuôn cọc10,65m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
159Thép ống đen D801,23kgMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
160Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm16,8mdMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
161Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=8,9m; Khối lượng: 02 cọc; Chi tiết như sau:2oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
162Cốt thép cọc đúc sẵn d0,03tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
163Cốt thép cọc đúc sẵn d0,47tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
164Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc)1,6m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
165Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc)0,06m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
166Ván khuôn cọc11,25m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
167Thép ống đen D801,23kgMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
168Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm17,8mdMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
169Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=9,4m; Khối lượng: 02 cọc2oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
170Cốt thép cọc đúc sẵn d0,04tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
171Cốt thép cọc đúc sẵn d0,49tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
172Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc)1,69m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
173Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc)0,06m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
174Ván khuôn cọc11,85m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
175Thép ống đen D801,23kgMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
176Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm18,8mdMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
177Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=9,9m; Khối lượng: 02 cọc; Chi tiết như sau:2oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
178Cốt thép cọc đúc sẵn d0,04tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
179Cốt thép cọc đúc sẵn d0,52tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
180Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc)1,78m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
181Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc)0,06m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
182Ván khuôn cọc12,45m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
183Thép ống đen D801,23kgMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
184Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm19,8mdMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
185Cột KT(300x300), BÊ TÔNG M250; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
186Cốt thép cọc đúc sẵn d0,44tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
187Cốt thép cọc đúc sẵn d2,07tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
188Bê tông cọc đúc sẵn, M250 đá 1x212,3m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
189Ván khuôn cọc163,99m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
190Lắp đặt cột bằng cần cẩu (>50kg)137CKMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
191Dầm KT(300x200), BÊ TÔNG M250; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
192Cốt thép dầm đúc sẵn d0,45tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
193Cốt thép dầm đúc sẵn d2,13tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
194Bê tông dầm đúc sẵn, M250 đá 1x217,59m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
195Ván khuôn205,26m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
196Lắp đặt dầm bằng cần cẩu (>50kg)293CKMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
197SÀN HÀNH LANG, BÊ TÔNG M250; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
198Cốt thép d0,77tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
199Bê tông sàn M250 đá 1x24m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
200Ván khuôn53,32m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
201MÓNG, BÊ TÔNG M250; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
202Cốt thép d1,1tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
203Bê tông móng M250 đá 1x210,94m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
204Bê tông lót móng M150 đá 1x24,26m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
205Ván khuôn56,99m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
206Lan can sắt mạ kẽm KT(20x20)mm; Khối lượng: 289,602 md; Chi tiết như sau:289,602oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
207Báo giá lan can289,6mdMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
208Thi công cầu; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
209Ca bơm23caMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
210Đào đất hố móng bằng máy, đất C2677,16m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
211Đắp đất K95, đầm cóc601,24m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
212Đóng cọc tre3.225mdMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
213Hệ thống quan trắc tự động, liên tục chất lượng nước mặt sông Yên tại cầu Tứ Câu, Điện Ngọc, Điện Bàn, Quảng Nam1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
214A. Thiết bị:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
215Hệ thống tủ quan trắc tự động liên tục; Khối lượng: 01 hệ thống; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
216Tủ điện và phụ kiện lắp đặt1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
217Bộ thiết bị hiển thị1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
218Thiết bị đo mức1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
219Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu về Trạm trung tâm / Sở TNMT theo thông tư 241BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
220Bộ lưu điện UPS1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
221Bình ắc quy 12V 40Ah16BìnhMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
222Tủ đựng 16 bình Ắc quy 12V 40Ah1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
223Ổ cứng chuyên dụng 10TB1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
224Các thiết bị bên ngoài tủ; Khối lượng: 01 hệ thống các thiết bị; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
225Đầu đo COD kỹ thuật số1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
226Đầu đo TSS kỹ thuật số1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
227Đầu đo độ đục kỹ thuật số1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
228Đầu đo pH kỹ thuật số và nhiệt độ1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
229Đầu đo DO kỹ thuật số1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
230Đầu đo độ mặn kỹ thuật số1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
231Thiết bị phân tích Amoni (NH4+-N) online1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
232Thiết bị đo Nitrite (NO2-N)1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
233Thiết bị phân tích tổng Phosphate (TP) online1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
234Máy lấy mẫu tự động1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
235Hệ thống camera giám sát1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
236Hệ thống báo cháy, báo khói1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
237Hệ thống chống sét trực tiếp1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
238Máy lạnh Inverter 1.5HP1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
239Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
240Bơm hút mẫu2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
241Vật tư tiêu hao thay thế cho các hạng mục thiết bị; Khối lượng: 01 Hệ thống các thiết bị; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
242Cảm biến đo COD1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
243Bộ lọc quang bước sóng 254nm1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
244Cảm biến đo pH1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
245Cảm biến đo pH1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
246Sensor đo Do1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
247Bộ kit bảo trì cho cảm biến đo oxy hòa tan1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
248Thiết bị phân tích Tổng Phosphate (TP) online1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
249Bộ kit bảo trì hàng năm cho máy phân tích Tổng phosphate1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
250Thiết bị đo Nitrite1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
251Bộ kit bảo trì hàng năm cho máy phân tích Nitrite1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
252Thiết bị đo Ammonium1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
253Bộ kit bảo trì hàng năm cho máy phân tích Ammonium1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
254Máy lấy mẫu tự động1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
255Ống đinh lượng mẫu1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
256Bộ lọc không khí cho bơm màng1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
257Kẹp ống hút mẫu1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
258Buồng định lượng hút mẫu1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
259Hóa chất vận hành; Khối lượng: 01 Bộ; Chi tiết như sau:1OMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
260Thiết bị phân tích Tổng Phosphate (TP) online1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
261Hóa chất cho máy phân tích6ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
262Dung dịch chuẩn Phosphate cho hiệu chuẩn4ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
263Dung dịch làm sạch buồng phân tích3ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
264Thiết bị đo Nitrite1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
265Hóa chất cho máy phân tích6ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
266Dung dịch làm sạch buồng phân tích1ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
267Dung dịch chuẩn Nitrite cho hiệu chuẩn6ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
268Sensor đo Độ mặn1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
269Dung dịch hiệu chuẩn độ dẫn điện nồng độ: 74,0 uS/cm1ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
270Thiết bị đo Ammonium1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
271Hóa chất4ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
272Dung dịch chuẩn Ammonium3ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
273Dung dịch làm sạch buồng phân tích2ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
274Sensor đo COD1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
275Dung dịch chuẩn COD 1000 mg/l, chai 200ml3ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
276Sensor đo độ đục1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
277Dung dịch chuẩn Độ đục 4000 NTU, chai 500ml2ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
278Sensor đo TSS1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
279Dung dịch chuẩn TSS 1000 mg/l, chai 500ml2ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
280Sensor đo pH1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
281DD chuẩn pH 10 (500 ml)1ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
282DD chuẩn pH 7 (500 ml)1ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
283DD chuẩn pH 4 (500 ml)1ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
284Sensor DO1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
285Dung dịch zero DO (500 ml)1ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
286Hóa chất khác dùng chung1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
287Nước cất, can 20 lít3CanMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
288Axit loãng HCl 3%, bình 500ml12ChaiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
289B. Xây dựng:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
290Nhà trạm; Khối lượng: 01 Nhà; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
291Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,8100m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
292Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,8100m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
293Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,23m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
294Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,36m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
295Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,61m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
296Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2505,44m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
297Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25012,18m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
298Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,12100m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
299Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,35100m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
300Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,51100m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
301Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,84100m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
302Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,15tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
303Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,39tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
304Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,09tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
305Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,43tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
306Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,19tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
307Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
308Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,14tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
309Gia công lan can0,19tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
310Lắp dựng lan can sắt23,4m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
311Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7516,56m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
312Lát nền, sàn, kích thước gạch 16,56m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
313Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng: chất chống thấm CT11A42m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
314Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7542m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
315Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 8,59m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
316Trát trần, vữa XM mác 7542m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
317Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,76m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
318Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,9m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
319Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,9m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
320Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,76m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
321Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,66m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
322Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,66m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
323Bả bằng bột bả vào tường45,66m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
324SXLD cửa đi 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện2,76BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
325SXLD cửa sổ 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện1,92BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
326Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
327Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng: Đèn LED BD M16L 120/36W2bộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
328Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộpMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
329Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm4bảngMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
330Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
331Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
332Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 93mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
333Lắp đặt dây đơn 8mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
334Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 15mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
335Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 48mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
336Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
337Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
338Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
339Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm: Ống PVC D34x2mm0,2100mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
340Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm: Ống nhựa PVC : D60x2mm0,2100mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
341Lắp đặt dây đơn 10mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
342Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm: Cáp nối 1x35mm210mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
343Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70mm2 từ hộp đấu nối đến tiếp địa5mMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
344Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 6cọcMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
345Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộpMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
346XÂY DỰNG CẦU DẪN1OMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
347CỌC ĐÓNG1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
348Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=6,0m; Số lượng: 06 cọc; Chi tiết như sau:6oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
349Cốt thép cọc đúc sẵn d0,08tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
350Cốt thép cọc đúc sẵn d0,99tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
351Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc)3,24m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
352Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc)0,17m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
353Ván khuôn cọc23,3m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
354Thép ống đen D803,68kgMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
355Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm36mdMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
356Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=8,4m; Số lượng: 02 cọc; Chi tiết như sau:2oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
357Cốt thép cọc đúc sẵn d0,03tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
358Cốt thép cọc đúc sẵn d0,44tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
359Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc)1,51m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
360Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc)0,06m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
361Ván khuôn cọc10,65m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
362Thép ống đen D801,23kgMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
363Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm16,8mdMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
364Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=9,4m; Số lượng: 02 cọc; Chi tiết như sau:2oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
365Cốt thép cọc đúc sẵn d0,04tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
366Cốt thép cọc đúc sẵn d0,49tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
367Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc)1,69m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
368Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc)0,06m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
369Ván khuôn cọc11,85m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
370Thép ống đen D801,23kgMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
371Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm18,8mdMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
372Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=10,4m; Số lượng: 02 cọc; Chi tiết như sau:2oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
373Cốt thép cọc đúc sẵn d0,04tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
374Cốt thép cọc đúc sẵn d0,54tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
375Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc)1,87m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
376Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc)0,06m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
377Ván khuôn cọc13,05m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
378Thép ống đen D801,23kgMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
379Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm20,8mdMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
380Cọc ép vuông (300x300) bê tông M300, L=11,4m; Số lượng 02 cọc; Chi tiết như sau:2oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
381Cốt thép cọc đúc sẵn d0,04tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
382Cốt thép cọc đúc sẵn d0,63tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
383Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (thân cọc)2,05m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
384Bê tông cọc đúc sẵn, M300 đá 1x2 (mũi cọc)0,06m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
385Ván khuôn cọc14,25m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
386Thép ống đen D801,23kgMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
387Đóng cọc vuông KT (30 x 30)cm22,8mdMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
388Cột KT(300x300), BÊ TÔNG M250; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
389Cốt thép cọc đúc sẵn d0,25tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
390Cốt thép cọc đúc sẵn d1,23tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
391Bê tông cọc đúc sẵn,M250 đá 1x27,79m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
392Ván khuôn cọc103,92m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
393Lắp đặt cột bằng cần cẩu (>50kg)86,6CKMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
394DẦM KT (30x30) CM; Khối lượng: 148,37 CK; Chi tiết như sau148,37oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
395Cốt thép cọc đúc sẵn d0,23tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
396Cốt thép cọc đúc sẵn d1,08tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
397Bê tông dầm đúc sẵn, M250 đá 1x28,9m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
398Ván khuôn103,86m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
399Lắp đặt dầm bằng cần cẩu (>50kg)148,37CKMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
400SÀN HÀNH LANG, BÊ TÔNG M250; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
401Cốt thép d0,36tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
402Bê tông sàn M250 đá 1x21,86m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
403Ván khuôn24,83m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
404MÓNG, BÊ TÔNG M250; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
405Cốt thép d0,41tấnMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
406Bê tông móng M250 đá 1x24,03m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
407Bê tông lót móng M150 đá 1x21,57m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
408Ván khuôn21m2Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
409Lan can sắt mạ kẽm KT(20x20)mm; Khối lượng: 128,18 md; Chi tiết như sau:128,18oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
410Báo giá lan can128,18mdMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
411THI CÔNG; Chi tiết như sau:1oMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bịKhông chào giá dòng này (hoặc chào giá 0 đồng)
412Ca bơm 5CV9caMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
413Đào đất hố móng bằng máy, đất C2249,48m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
414Đắp đất K95, đầm cóc221,51m3Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
415Đóng cọc tre1.200mdMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng phải bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc tự động môi trường nước *Lưu ý - Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh) - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính của hệ thống quan trắc môi trường nước tự động bao gồm thiết bị đo chính: : Bộ thiết bị hiển thị, Thiết bị đo mức, Thiết bị đo COD, TSS, độ đục, pH, Nhiệt độ, DO, độ mặn, thiết bị phân tích Amoni, nitrit, phosphat, Cyanide, Thủy ngân, thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu, Máy lấy mẫu tự động để đảm bảo nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu tại Mục 2.3 Chương V - Phạm vi cung cấp. - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng Nhà thầu cam kết đầy đủ các nội dung theo yêu cầu tại Mục 3 – Chương V.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa/xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo vận hành của một hãng sản xuất thiết bị được cung cấp cho gói thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 02 công trình về hệ thống quan trắc môi trường nước tự động trong vòng 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với công trình52
2 Giám sát thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường nước tự động trong 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Quyết định bổ nhiệm vị trí giám sát thi công của nhà thầu đối với công trình52
3 Giám sát lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa/xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường nước tự động trong 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Quyết định bổ nhiệm vị trí giám sát thi công của nhà thầu đối với công trình52
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/môi trường/cấp thoát nước/điện/điện tử/cơ điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình hệ thống quan trắc môi trường nước tự động trong vòng 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động52
5 Cán bộ lập trình hệ thống 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, máy tính, tin học- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình hệ thống quan trắc môi trường nước tự động trong vòng 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động52
6 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường/cấp thoát nước/điện/điện tử/cơ điện tử;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình quan trắc môi trường nước tự động trong 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động32
7 Cán bộ đào tạo, hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Môi trường/ CNTT;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo vận hành của một hãng sản xuất thiết bị được cung cấp cho gói thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường nước tự động trong 02 năm gần đây.Cung cấp các tài liệu chứng minh sau: (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->