Gói thầu: Sửa chữa ống soi của Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940493-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
Tên gói thầu Sửa chữa ống soi của Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20210860117
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 14:36:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 812,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.218168E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý bản sao có chứng thực; đối với hợp đồng chưa hoàn thành ngoài việc cung cấp hợp đồng, nhà thầu cung cấp thêm bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.Nhà thầu cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 568.485.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.705.456.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 06 tháng, thay thế hàng mới do lỗi của nhà sản xuất, thay thế và sửa chữa khắc phục sự cố tròng vòng 24 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ giám sát 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Điện - Điện tử; Y sinh.Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thơi điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên môn 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Cơ khí; Điện - Điện tử; Y sinhTổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thơi điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
E-CDNT 1.2 Sửa chữa ống soi của Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai
Sửa chữa ống soi của Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - BÊN MỜI THẦU: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H, địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 02513.918682. - CHỦ ĐẦU TƯ: Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai, Địa chỉ: Số 2 đường Đồng Khởi, P. Tam Hòa, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 02518.825609
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn đánh giá E-HSDT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H, địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Đức Tài Lộc, địa chỉ: Số 48, C3, Lô C, KP 11, P.Tân Phong, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H , địa chỉ: R330, Võ Thị Sáu, KP.7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - BÊN MỜI THẦU: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H, địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 02513.918682. - CHỦ ĐẦU TƯ: Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai, Địa chỉ: Số 2 đường Đồng Khởi, P. Tam Hòa, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 02518.825609


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có một trong các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Tờ khai tự quyết toán thuế, báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm ( 2018, 2019, 2020). * Trường hợp nhà thầu nộp tờ khai thuế qua mạng cần cung cấp thông báo đã nhận được tờ khai của cơ quan thuế. - Nhà thầu phải có Giấy xác nhận của cơ quan thuế v/v đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước năm 2020. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn.
E-CDNT 10.2(c)
Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa dự thầu phải được nêu rõ ràng; - Có giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của hàng hóa và phải cung cấp CO, CQ và các giấy tờ liên quan khác khi giao hàng. - Thiết bị mới 100% sản xuất năm 2020 trở về sau, được bảo hành, bảo trì theo quy định của nhà sản xuất. - Có hồ sơ tài liệu kỹ thuật và cam kết cung cấp hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật bản tiếng Việt, nếu là ngôn ngữ khác phải có bản dịch ra tiếng Việt
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - BÊN MỜI THẦU: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H, địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 02513.918682. - CHỦ ĐẦU TƯ: Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai, Địa chỉ: Số 2 đường Đồng Khởi, P. Tam Hòa, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 02518.825609
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai; 42 Cách Mạng Tháng Tám, Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai; Số điện thoại: 0251 3847 778.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước; Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Linh kiện thay thế cho ống soi niệu quản: Thân ống soi tích hợp chíp thu hình/ D/E INSERTION 2 UNIT1CáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
2Linh kiện thay thế cho ống soi niệu quản: Bộ phận bảo vệ thân ống soi/IG PROTECTOR UNIT1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
3Linh kiện thay thế cho ống soi niệu quản: Nắp đậy bộ phận điều khiển/LG COVER FSR1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
4Linh kiện thay thế cho ống soi niệu quản: Nắp đậy lên/xuống (UD)/UD PLATE1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
5Linh kiện thay thế cho ống soi niệu quản: Vòng kẹp cao su/RUBBER HOLDER1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
6Linh kiện thay thế cho ống soi niệu quản: Vòng màu/COLOR RING1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
7Linh kiện thay thế cho ống soi niệu quản: Vòng giữ kênh sinh thiết/TAPER RING1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
8Linh kiện thay thế cho ống soi niệu quản: Vòng làm kín/PACKING1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
9Linh kiện thay thế cho ống soi niệu quản: Ốc giữ kênh sinh thiết/HOLDER L1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
10Linh kiện thay thế cho ống soi niệu quản: Vòng làm kín/O-RING1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
11Linh kiện thay thế cho ống soi niệu quản: Ốc giữ cần điều khiển/FE-LEVER STOPPER1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
12Linh kiện thay thế cho ống soi niệu quản: Vòng làm kín/O-RING2cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
13Linh kiện thay thế cho ống soi niệu quản: Vòng làm kín/O-RING1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
14Linh kiện thay thế cho ống soi niệu quản: Các phụ kiện kèm theo/Small Parts1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
15Linh kiện thay thế cho ống soi niệu quản: Chi phí kỹ thuật (là chi phí cho đội ngũ kỹ sư để tháo các linh kiện cũ, thay thế các linh kiện mới vào theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của Hãng và chi phí đi lại đến Đồng Nai, ngược lại)1Trọn bộ ( công)Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
16Linh kiện thay thế cho ống soi tai mũi họng: Thân ống soi tích hợp chíp thu hình/ D/E INSERTION UNIT1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
17Linh kiện thay thế cho ống soi tai mũi họng: Vòng kẹp/CLAMP RING1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
18Linh kiện thay thế cho ống soi tai mũi họng: Nắp chụp đầu dây dẫn chung/LG COVER EVR1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
19Linh kiện thay thế cho ống soi tai mũi họng: Nắp che bộ phận điều khiển/UD-PLATE1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
20Linh kiện thay thế cho ống soi tai mũi họng: Bộ phận bảo vệ thân ống soi/IG PROTECTOR UNIT1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
21Linh kiện thay thế cho ống soi tai mũi họng: Vòng làm kín/PACKING1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
22Linh kiện thay thế cho ống soi tai mũi họng: Ốc vít/SCREW1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
23Linh kiện thay thế cho ống soi tai mũi họng: Ốc giữ kênh sinh thiết/HOLDER L1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
24Linh kiện thay thế cho ống soi tai mũi họng: Vòng giữ kênh sinh thiết/TAPER RING 2.2 W21cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
25Linh kiện thay thế cho ống soi tai mũi họng: Cao su đệm/GASKET1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
26Linh kiện thay thế cho ống soi tai mũi họng: Ốc giữ cần điều khiển/FE-LEVER STOPPER1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
27Linh kiện thay thế cho ống soi tai mũi họng: Các phụ kiện kèm theo/Small Parts1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
28Linh kiện thay thế cho ống soi tai mũi họng: Chi phí kỹ thuật (là chi phí cho đội ngũ kỹ sư để tháo các linh kiện cũ, thay thế các linh kiện mới vào theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của Hãng và chi phí đi lại đến Đồng Nai, ngược lại)1Trọn bộ (công)Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
29Linh kiện thay thế cho ống soi phế quản: Thân ống soi tích hợp chíp thu hình/ D/E INSERTION UNIT1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
30Linh kiện thay thế cho ống soi phế quản: Nắp chụp đầu dây dẫn chung/LG COVER EVR1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
31Linh kiện thay thế cho ống soi phế quản: Bảng mạch hàn dây chíp thu hình/CCD-FPC1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
32Linh kiện thay thế cho ống soi phế quản: Nắp đậy lên/xuống (UD)/UD-PLATE 1T1501cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
33Linh kiện thay thế cho ống soi phế quản: Bộ phận bảo vệ thân ống soi/IG PROTECTOR UNIT1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
34Linh kiện thay thế cho ống soi phế quản: Vòng giữ kênh sinh thiết/TAPER RING 2.8 W1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
35Linh kiện thay thế cho ống soi phế quản: Bảng mạch kết nối công tắc điều khiển/ S-FPC-21cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
36Linh kiện thay thế cho ống soi phế quản: Vòng kẹp/HOLDER E1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
37Linh kiện thay thế cho ống soi phế quản: Chốt chặn/A-LEVER STOPPER1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
38Linh kiện thay thế cho ống soi phế quản: Các phụ kiện kèm theo/Small Parts1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
39Linh kiện thay thế cho ống soi phế quản: Chi phí kỹ thuật (là chi phí cho đội ngũ kỹ sư để tháo các linh kiện cũ, thay thế các linh kiện mới vào theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của Hãng và chi phí đi lại đến Đồng Nai, ngược lại)1Trọn bộ (cộng)Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
40Linh kiện thay thế cho ống soi đại tràng: Thân ống soi tích hợp chíp thu hình/ D/E INSERTION UNIT1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
41Linh kiện thay thế cho ống soi đại tràng: Bộ phận kết nối điện/EL CONNECTOR QC UNIT1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
42Linh kiện thay thế cho ống soi đại tràng: Bộ phận bảo vệ thân ống soi/PROTECTOR UNIT1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
43Linh kiện thay thế cho ống soi đại tràng: Nắp đậy bộ phận điều khiển/S-COVER UNIT1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
44Linh kiện thay thế cho ống soi đại tràng: Bảng mạch hàn dây chíp thu hình/CCD-FPC1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
45Linh kiện thay thế cho ống soi đại tràng: Chốt giữ dây điều khiển/WIRE STOPPER-5CF4cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
46Linh kiện thay thế cho ống soi đại tràng: Các phụ kiện kèm theo/Small Parts1cáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
47Linh kiện thay thế cho ống soi đại tràng: Chi phí kỹ thuật (là chi phí cho đội ngũ kỹ sư để tháo các linh kiện cũ, thay thế các linh kiện mới vào theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của Hãng và chi phí đi lại đến Đồng Nai, ngược lại)1Trọn bộ ( Công)Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.218168E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý bản sao có chứng thực; đối với hợp đồng chưa hoàn thành ngoài việc cung cấp hợp đồng, nhà thầu cung cấp thêm bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.Nhà thầu cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 568.485.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.705.456.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 06 tháng, thay thế hàng mới do lỗi của nhà sản xuất, thay thế và sửa chữa khắc phục sự cố tròng vòng 24 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ giám sát 01 người 1 Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Điện - Điện tử; Y sinh.Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thơi điểm đóng thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên môn 02 người 2 Đại học chuyên ngành Cơ khí; Điện - Điện tử; Y sinhTổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thơi điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->