Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841658-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Gói số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210829494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định 2959/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện Sơn Tịnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 14:43:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,402,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500L.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥20KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las)
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị thi công xây dựng công trình
Trạm bơm xã Tịnh Đông
75 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định 2959/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện Sơn Tịnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; đại chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Trung Long; địa chỉ: 329-331 Trường Chinh, Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Thiên Niên Phát; địa chỉ: số 161 Nguyễn Công Phương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; đại chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; đại chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh. Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Sơn Tịnh. Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Sơn Tịnh. Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bể hút nhà trạm bơm
1Đào Móng bằng Máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9006100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3688100m3
3phá dỡ kết cấu Bê tông không cốt Thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,19m3
4Bê tông Lót Móng SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
5Bê tông đáy + vát SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,119m3
6Bê tông chân khay SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,668m3
7Bê tông tường SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,12m3
8Bê tông trụ lan can SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
9Bê tông sàn công tác SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621m3
10Bê tông sản xuất bằng Máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông mái gia cố, Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,382m3
11Ván khuôn đáy + chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717100m2
12Ván khuôn Thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7916100m2
13Ván khuôn trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
14Ván khuôn mái gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
15Ván khuôn Thép, Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
16Lắp dựng cốt Thép đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195tấn
17Lắp dựng cốt Thép đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,944tấn
18Lắp dựng cốt Thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759tấn
19Lắp dựng cốt Thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9102tấn
20Lắp dựng cốt Thép trụ lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
21Lắp dựng cốt Thép trụ lan can, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
22Lắp dựng cốt Thép sàn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
23Lắp dựng cốt Thép sàn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1311tấn
24Lắp dựng cốt Thép gia cố mái bể hút, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1135tấn
25Gia công Thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1846tấn
26Lắp dựng Thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1846tấn
27Lắp đặt ống Thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m
28Đắp đất đê quay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào khuôn đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2235100m3
29Đào phá đê quay bằng Máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2235100m3
30Vận chuyển đất đê quay đi thải, ụ tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2235100m3
31San đất bãi thải, Máy ủi 110CV (50% KL đất đi thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6118100m3
32Bơm nước thi công 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
B Bể xả nhà trạm bơm
1Đào Móng bằng Máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2717100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1007100m3
3Bê tông Lót Móng SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
4Bê tông đáy + vát góc SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,078m3
5Bê tông tường SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46m3
6Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m2
7Ván khuôn Thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2768100m2
8Lắp dựng cốt Thép đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
9Lắp dựng cốt Thép đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2125tấn
10Lắp dựng cốt Thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
11Lắp dựng cốt Thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2486tấn
C Đường dẫn vào nhà trạm bơm và mái gia cố kênh chính bắc
1Đào nền đường bằng Máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,526100m3
2Thi công Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,6476100m3
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3967100m2
4Bê tông sản xuất bằng Máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, Bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,226m3
5Bê tông nút đầu đường tiếp giáp SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,915m3
6Bê tông sản xuất bằng Máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông đoạn phía kênh chính bắc + bậc cấp, Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,389m3
7Ván khuôn Thép mặt đường Bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3833100m2
8Ván khuôn nútMô tả kỹ thuật theo chương V0,2958100m2
9Ván khuôn mái + bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m2
10Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5475100m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V21,162m2
12Gỗ tạp chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
13Cắt khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614100m
14Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
15Ma tít chèn khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,935kg
D Nhà trạm bơm
1Đào Móng bằng Máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1714100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,138100m3
3Nẹp Thép 10x50x750Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Nẹp Thép 10x50x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Bê tông Lót Móng SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,764m3
7Xây Móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,836m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V109,72m2
9Đắp cỏt nền Móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,949m3
10Bê tông nền nhà Máy SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,966m3
11Bê tông bệ Máy SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995m3
12Bê tông rãnh nước SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,508m3
13Bê tông sản xuất bằng Máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông bậc cấp, Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,388m3
14Bê tông nền nhà bơm SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,449m3
15Bê tông sản xuất bằng Máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông mái gia cố, Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,144m3
16Bê tông nền sân sau nhà bơm SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,613m3
17Bê tông sản xuất bằng Máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông mái, Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,816m3
18Bê tông chân khay SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
19Bê tông mố đỡ SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
20Bê tông nền + đáy SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,858m3
21Bê tông tường SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,398m3
22Bê tông tấm đan, Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa Bê tông sản xuất bằng Máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
23Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
24Bê tông đáy tường chắn, SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,542m3
25Bê tông tường chắn, SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,823m3
26Bê tông trụ lan can SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,654m3
27Bê tông giằng Móng SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,063m3
28Bê tông cột SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,305m3
29Bê tông dầm sàn SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,063m3
30Bê tông sàn mái SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,006m3
31Bê tông lanh tô, Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
32Ván khuôn bệ Máy + gia cố sân nhà bơm + đáy kênh + đáy tường chắn + rãnh thoát nước + mố đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m2
33Ván khuôn bậc cấp + mái gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m2
34Ván khuôn Thép, Ván khuôn sàn + lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,781100m2
35Ván khuôn cột + trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,953100m2
36Ván khuôn Thép, Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1081100m2
37Ván khuôn Thép, Ván khuôn giằng Móng + dầm sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4485100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn kim loại, Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
39Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,999m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,53m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,28m2
42Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,4m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V242,31m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V153,9m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đó bả bằng sơn các loại 1 nước Lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,03m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đó bả bằng sơn 1 nước Lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V300,18m2
49Gia công xà gồ ThépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2167tấn
50Lắp dựng xà gồ ThépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2167tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6461100m2
52Cửa đi cửa sắt thông dụng, khung sắt V40 dày 4mm, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,36m2
53Cửa sổ cửa sắt thông dụng, khung sắt V40 dày 4mm, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
54Lắp dựng cốt Thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917tấn
55Lắp dựng cốt Thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91tấn
56Lắp dựng cốt Thép giằng Móng + dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1083tấn
57Lắp dựng cốt Thép giằng Móng + dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7468tấn
58Lắp dựng cốt Thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
59Lắp dựng cốt Thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
60Lắp dựng cốt Thép sàn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6554tấn
61Lắp dựng cốt Thép tường chắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7635tấn
62Lắp dựng cốt Thép tường chắn, ĐK ≤18mm2,482tấn
63Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
64Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1359tấn
65Gia công Thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
66Lắp đặt Thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
67Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9575100m2
68Gia công Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5953tấn
69Lắp đặt Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5953tấn
70Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Gia công ống hút D350 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6606tấn
72Lắp đặt ống hút D350 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6606tấn
73Gia công ống xả D350 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3305tấn
74Lắp đặt ống xả D350 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3305tấn
75Gia công bích Thép D500/350mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
76Lắp đặt bích Thép D500/350mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
77Roan cao su D550/350Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Bu lông M12-60Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
79Nắp Khóa đầu ra ống xảMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Sơn chống gỉ mặt ngoài ống ThépMô tả kỹ thuật theo chương V66,9161m2
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
82Cầu chắn rác bằng inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,258m2
84Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84m2
85Lắp đặt ống Thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1414100m
86Sơn màu đá, trắng xen kẽ trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V23,521m2
E Hệ thống chống sét
1Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Kéo rải dây Thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
4Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
5Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
6Đào Móng bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
7Đắp đất nền Móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
8Bu lông M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
F Bể tự hoại
1Đào Móng bằng Máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2977100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1331100m3
3Bê tông Lót Móng SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
4Bê tông SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,27m3
5Lắp dựng cốt Thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
6Ván khuôn Thép, Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6131100m2
7Lát gạch chỉ, vữa Lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m
9Than củi + than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
10Lớp sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
G Cấp thoát nước nhà vệ sinh
1Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt nối giảm, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van phao tự động D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H Giếng khoan
1Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
2Ván khuôn giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m2
3Khoan giếng, Máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
5Khoan ống lọc D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
6Lắp đặt ống lọc, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt nối ống, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
11chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
12Khoan lỗ ống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V50lỗ
13Lưới lọc inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
14Máy bơm panasonic GP-200LXK -SV5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I Cụm điều tiết sau bể xả và bổ sung đậy đan
1Bê tông đáy + vát góc SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,904m3
2Bê tông tường SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
3Bê tông thanh giằng SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035m3
4Bê tông tấm đan, Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa Bê tông sản xuất bằng Máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,938m3
5Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2031cấu kiện
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn kim loại, Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5103100m2
7Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
8Ván khuôn Thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2261100m2
9Ván khuôn Thép, Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
10Lắp dựng cốt Thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
11Lắp dựng cốt Thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2019tấn
12Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6518tấn
14Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2564100m2
15Gia công dàn van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1685tấn
16Lắp đặt dàn van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1685tấn
17Bu lông M6-10Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
18Bu lông M12-15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Tấm cao suMô tả kỹ thuật theo chương V2,77m
20Máy vít V1,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
J Tuyến kênh
1Đào Móng bằng Máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4175100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0711100m3
3Bê tông đáy + vát góc SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,89m3
4Bê tông tường SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,87m3
5Bê tông thanh giằng SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
6Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5268100m2
7Ván khuôn Thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0691100m2
8Ván khuôn Thép, Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
9Lắp dựng cốt Thép đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4348tấn
10Lắp dựng cốt Thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2292tấn
11Lắp dựng cốt Thép thanh giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1589tấn
12Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,8744100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V21,29m2
14phá dỡ kết cấu Bê tông không cốt Thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m3
15Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng ụ tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
K Cống tưới tả tại K0+5
1Đào Móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
2Đắp đất nền Móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
3Bê tông tường SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
4Bê tông đáy + vát góc SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
5Bê tông chân khay SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
6Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m2
7Ván khuôn Thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2291100m2
8Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
9Gia công ống Thép D200 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
10Lắp đặt ống Thép D200 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m2
12Gia công dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
13Lắp đặt dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
14Bu lông M12-6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Máy vít V0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L Thiết bị trạm bơm
1Máy bơm ly tâm LT 120-6,5 hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Máy bơm chân không BCK 29-510 hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
M Cấp điện trạm bơm
N Đường dây 22KV
1Móng cột Bê tông đôi cốt Thép MTĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Cột Bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Tiếp địa LR-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chi tiết tiếp đất gốcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Chi tiết tiếp đất ngọn TN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Chi tiết tiếp đất ngọn TN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ sứ kép cột đôi trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà lắp FCO cột đôi trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Gia thao tác FCOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cổ dề ghép cột (CDGC-100)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12dây nhôm lõi Thép bọc AC/XLPE-70/11 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V161,7một
13Sứ đứng Line post 22kv + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
14Sứ chuỗi polimer 22kv (bao gồm: 02 bulong chữ U, 01 vũng treo đầu trũn, 01 mắc nối, 01 cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
15giáp buộc cổ sứ dạng giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
16Cầu chì tự rơi + dây chảyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Nắp chụp cách điện cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18giáp níu cho dây bọc + yếm giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Bộ đấu rẽ dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Cờ chỉ thịMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Biển tên nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
O Đường dây 0.4KV
P Hệ thống điện cấp nguồn
1Chi tiết tiếp địa liên hoàn tủ điện phân phốiMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
2Chi tiết tiếp địa liên hoàn Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
3dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4một
4Đầu cốt đồng ép M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Khóa néo cáp ABC (4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Giá móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Đai Thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2một
8Khóa đai không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Tủ điện phân phốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Áp tô mát 3 cực 600V-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bu lông mở M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Bu lông xuyên tường M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Đai giữ cáp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Ống nhựa HDPE F65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V11một
Q Hệ thống điện điều khiển
1dây cáp đồng CXV (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20một
2dây cáp đồng CV(2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V10một
3Mương cáp nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V16một
4dây đấu nối trong tủ CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50một
5Ống nhựa HDPE F65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V30một
6Contactor 3 pha 600V-50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Rơ le nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đế rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10nút nhấn thường mởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11nút nhấn thường đóngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Đèn báo trạng thái màu đáMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Đèn báo trạng thái màu camMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cầu chì sứ + Đế 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Aptomat 3 pha 600V-50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Aptomat 1 pha 220V-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Aptomat 1 pha 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đầu cốt 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
R Hệ thống điện trong nhà điều hành
1Aptomat 1 pha 220V-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bộ đèn Led 18W, tuýt dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Bộ đèn Led 9W, tuýt dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4dây đấu nối trong nhà CV (2.5)mm2-600VMô tả kỹ thuật theo chương V50một
5dây đấu nối trong nhà CV (1.5)mm2-600VMô tả kỹ thuật theo chương V50một
6Ống nhựa ruột gà F20mm, ừm trần, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50một
7công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Ổ cắm đôi 2 chấu 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Bảng điện (táp lô điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Cầu chì sứ + Đế 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
S Trạm biến áp
1Xà cầu chì và chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà đỡ sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Colie tăng đơ giữ Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà đỡ Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Sứ đứng Line post 22kv + tyMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
6giáp buộc cổ sứ dạng giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
7Hệ thống tiếp địa trạm LR-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
8Tủ điện hạ thế TĐHTMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Cùm lắp tủ điện (CLTĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cùm lắp tủ tụ bù (CLTB)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cầu chì tự rơi - FCO 24kV kốm dây chảy 2KMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Áp tô mát 3 pha 600V - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đầu cosse đồng tiết diện 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
15Đầu cosse đồng tiết diện 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V9một
18cáp lực 600V CXV(3x95+1x50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8một
19cáp lực 600V CXV(3x50+1x35) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4một
20dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V12một
21dây tiếp địa chính F12Mô tả kỹ thuật theo chương V15một
22dây đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12một
23dây đồng bọc 600V CV-35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21một
24Tấm nối 40x100 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Nắp chụp đầu cách điện cho Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
26Nắp chụp đầu cách điện đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Nắp chụp đầu cách điện đầu cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Nắp chụp cách điện đầu cực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Ống nhựa xoắn luồn cáp F105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V14một
30Bulông M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Đai Thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V8một
32Khóa đai không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Biển tên trạm biến áp và Cùm lắp biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
35Cờ chỉ thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
T Thiết bị
1Máy biến áp lực 3 pha 22/0,4KV-50KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Tủ bù hạ thế 20KVARMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Chống sét van 18KVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Chi phí vận chuyển bốc dỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
5Chi phí lắp đặt MBA 3 pha 50kVA - 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
6Chi phí lắp đặt tủ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
7Chi phí lắp đặt chống sét van LA=18kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh MBA 3 pha UMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
10Chi phí thí nghiệm đo độ xuyên thủng điện thế của dầu biến thế.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 163
2 Phụ trách kỹ thuật công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
3 Phụ trách kỹ thuật công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
4 Phụ trách trắc đạc công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
5 Phụ trách về an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
6 Phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
7 Phụ trách điện 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
8 Phụ trách tài chính 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
9 Công nhân kỹ thuật 10 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 111
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). ≥ 0,8 m31
2 Máy ủi (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). ≥ 108CV1
3 Máy trộn bê tông ≥ 500L.2
4 Ô tô tự đổ (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). ≥ 10 tấn2
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy hàn ≥ 23 KW1
8 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
9 Máy bơm nước ≥20KW1
10 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las) Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->