Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định 2959/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện Sơn Tịnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 14:43:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,402,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥20KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị thi công xây dựng công trình Trạm bơm xã Tịnh Đông 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định 2959/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện Sơn Tịnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; đại chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh. Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Sơn Tịnh. Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Sơn Tịnh. Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bể hút nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào Móng bằng Máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9006 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | 100m3 |
| 3 | phá dỡ kết cấu Bê tông không cốt Thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m3 |
| 4 | Bê tông Lót Móng SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy + vát SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,119 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ lan can SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn công tác SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng Máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông mái gia cố, Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,382 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn Thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7916 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mái gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn Thép, Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt Thép đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt Thép đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt Thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt Thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9102 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt Thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt Thép trụ lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt Thép sàn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt Thép sàn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt Thép gia cố mái bể hút, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | tấn |
| 25 | Gia công Thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 26 | Lắp dựng Thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống Thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m |
| 28 | Đắp đất đê quay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào khuôn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2235 | 100m3 |
| 29 | Đào phá đê quay bằng Máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2235 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đê quay đi thải, ụ tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2235 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải, Máy ủi 110CV (50% KL đất đi thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6118 | 100m3 |
| 32 | Bơm nước thi công 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| B | Bể xả nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào Móng bằng Máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2717 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | 100m3 |
| 3 | Bê tông Lót Móng SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy + vát góc SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,078 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn Thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt Thép đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt Thép đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt Thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt Thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | tấn |
| C | Đường dẫn vào nhà trạm bơm và mái gia cố kênh chính bắc | |||
| 1 | Đào nền đường bằng Máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | 100m3 |
| 2 | Thi công Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6476 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3967 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng Máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, Bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,226 | m3 |
| 5 | Bê tông nút đầu đường tiếp giáp SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,915 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng Máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông đoạn phía kênh chính bắc + bậc cấp, Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,389 | m3 |
| 7 | Ván khuôn Thép mặt đường Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3833 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mái + bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 10 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5475 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,162 | m2 |
| 12 | Gỗ tạp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 13 | Cắt khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m |
| 14 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 15 | Ma tít chèn khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,935 | kg |
| D | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào Móng bằng Máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1714 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | 100m3 |
| 3 | Nẹp Thép 10x50x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Nẹp Thép 10x50x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Bê tông Lót Móng SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,764 | m3 |
| 7 | Xây Móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,836 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,72 | m2 |
| 9 | Đắp cỏt nền Móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,949 | m3 |
| 10 | Bê tông nền nhà Máy SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,966 | m3 |
| 11 | Bê tông bệ Máy SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh nước SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,508 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng Máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông bậc cấp, Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | m3 |
| 14 | Bê tông nền nhà bơm SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,449 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng Máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông mái gia cố, Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | m3 |
| 16 | Bê tông nền sân sau nhà bơm SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng Máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông mái, Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | m3 |
| 18 | Bê tông chân khay SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 19 | Bê tông mố đỡ SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 20 | Bê tông nền + đáy SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,858 | m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,398 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa Bê tông sản xuất bằng Máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông đáy tường chắn, SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,542 | m3 |
| 25 | Bê tông tường chắn, SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,823 | m3 |
| 26 | Bê tông trụ lan can SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng Móng SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,305 | m3 |
| 29 | Bê tông dầm sàn SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,006 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bệ Máy + gia cố sân nhà bơm + đáy kênh + đáy tường chắn + rãnh thoát nước + mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bậc cấp + mái gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn Thép, Ván khuôn sàn + lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột + trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn Thép, Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1081 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn Thép, Ván khuôn giằng Móng + dầm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4485 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn kim loại, Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,999 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,53 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,28 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,4 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,31 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đó bả bằng sơn các loại 1 nước Lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,03 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đó bả bằng sơn 1 nước Lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,18 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6461 | 100m2 |
| 52 | Cửa đi cửa sắt thông dụng, khung sắt V40 dày 4mm, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 53 | Cửa sổ cửa sắt thông dụng, khung sắt V40 dày 4mm, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt Thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt Thép giằng Móng + dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt Thép giằng Móng + dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7468 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt Thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt Thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt Thép sàn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6554 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt Thép tường chắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7635 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt Thép tường chắn, ĐK ≤18mm | 2,482 | tấn | |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1359 | tấn |
| 65 | Gia công Thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 66 | Lắp đặt Thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 67 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9575 | 100m2 |
| 68 | Gia công Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5953 | tấn |
| 69 | Lắp đặt Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5953 | tấn |
| 70 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Gia công ống hút D350 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6606 | tấn |
| 72 | Lắp đặt ống hút D350 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6606 | tấn |
| 73 | Gia công ống xả D350 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3305 | tấn |
| 74 | Lắp đặt ống xả D350 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3305 | tấn |
| 75 | Gia công bích Thép D500/350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 76 | Lắp đặt bích Thép D500/350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 77 | Roan cao su D550/350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Bu lông M12-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 79 | Nắp Khóa đầu ra ống xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Sơn chống gỉ mặt ngoài ống Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,916 | 1m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 82 | Cầu chắn rác bằng inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,258 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống Thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1414 | 100m |
| 86 | Sơn màu đá, trắng xen kẽ trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | 1m2 |
| E | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây Thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 5 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 6 | Đào Móng bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền Móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 8 | Bu lông M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào Móng bằng Máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2977 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | 100m3 |
| 3 | Bê tông Lót Móng SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 4 | Bê tông SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt Thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 6 | Ván khuôn Thép, Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6131 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch chỉ, vữa Lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m |
| 9 | Than củi + than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Lớp sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| G | Cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao tự động D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Giếng khoan | |||
| 1 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 3 | Khoan giếng, Máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Khoan ống lọc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Lắp đặt ống lọc, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ống, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 12 | Khoan lỗ ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | lỗ |
| 13 | Lưới lọc inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 14 | Máy bơm panasonic GP-200LXK -SV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | Cụm điều tiết sau bể xả và bổ sung đậy đan | |||
| 1 | Bê tông đáy + vát góc SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa Bê tông sản xuất bằng Máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | 1cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn kim loại, Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5103 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn Thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn Thép, Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt Thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt Thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6518 | tấn |
| 14 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2564 | 100m2 |
| 15 | Gia công dàn van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | tấn |
| 16 | Lắp đặt dàn van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | tấn |
| 17 | Bu lông M6-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Bu lông M12-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tấm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m |
| 20 | Máy vít V1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | Tuyến kênh | |||
| 1 | Đào Móng bằng Máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4175 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0711 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy + vát góc SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,89 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,87 | m3 |
| 5 | Bê tông thanh giằng SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5268 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn Thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0691 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn Thép, Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt Thép đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt Thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2292 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt Thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 12 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8744 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,29 | m2 |
| 14 | phá dỡ kết cấu Bê tông không cốt Thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m3 |
| 15 | Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng ụ tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| K | Cống tưới tả tại K0+5 | |||
| 1 | Đào Móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền Móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy + vát góc SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay SX bằng Máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn Thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | 100m2 |
| 8 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 9 | Gia công ống Thép D200 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống Thép D200 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m2 |
| 12 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 13 | Lắp đặt dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Bu lông M12-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Máy vít V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm LT 120-6,5 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm chân không BCK 29-510 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | Cấp điện trạm bơm | |||
| N | Đường dây 22KV | |||
| 1 | Móng cột Bê tông đôi cốt Thép MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Cột Bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Tiếp địa LR-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chi tiết tiếp đất gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp đất ngọn TN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp đất ngọn TN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ kép cột đôi trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp FCO cột đôi trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Gia thao tác FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cổ dề ghép cột (CDGC-100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | dây nhôm lõi Thép bọc AC/XLPE-70/11 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7 | một |
| 13 | Sứ đứng Line post 22kv + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 14 | Sứ chuỗi polimer 22kv (bao gồm: 02 bulong chữ U, 01 vũng treo đầu trũn, 01 mắc nối, 01 cách điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 15 | giáp buộc cổ sứ dạng giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 16 | Cầu chì tự rơi + dây chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Nắp chụp cách điện cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | giáp níu cho dây bọc + yếm giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Bộ đấu rẽ dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cờ chỉ thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Biển tên nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| O | Đường dây 0.4KV | |||
| P | Hệ thống điện cấp nguồn | |||
| 1 | Chi tiết tiếp địa liên hoàn tủ điện phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 2 | Chi tiết tiếp địa liên hoàn Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 3 | dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | một |
| 4 | Đầu cốt đồng ép M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Khóa néo cáp ABC (4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Giá móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đai Thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | một |
| 8 | Khóa đai không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Áp tô mát 3 cực 600V-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bu lông mở M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Bu lông xuyên tường M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đai giữ cáp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Ống nhựa HDPE F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | một |
| Q | Hệ thống điện điều khiển | |||
| 1 | dây cáp đồng CXV (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | một |
| 2 | dây cáp đồng CV(2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | một |
| 3 | Mương cáp nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | một |
| 4 | dây đấu nối trong tủ CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | một |
| 5 | Ống nhựa HDPE F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | một |
| 6 | Contactor 3 pha 600V-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đế rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | nút nhấn thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | nút nhấn thường đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đèn báo trạng thái màu đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đèn báo trạng thái màu cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cầu chì sứ + Đế 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Aptomat 3 pha 600V-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 220V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đầu cốt 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| R | Hệ thống điện trong nhà điều hành | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 220V-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ đèn Led 18W, tuýt dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Led 9W, tuýt dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | dây đấu nối trong nhà CV (2.5)mm2-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | một |
| 5 | dây đấu nối trong nhà CV (1.5)mm2-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | một |
| 6 | Ống nhựa ruột gà F20mm, ừm trần, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | một |
| 7 | công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 2 chấu 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Bảng điện (táp lô điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì sứ + Đế 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| S | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà cầu chì và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Colie tăng đơ giữ Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng Line post 22kv + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 6 | giáp buộc cổ sứ dạng giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 7 | Hệ thống tiếp địa trạm LR-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Tủ điện hạ thế TĐHT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Cùm lắp tủ điện (CLTĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cùm lắp tủ tụ bù (CLTB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi - FCO 24kV kốm dây chảy 2K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Áp tô mát 3 pha 600V - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đầu cosse đồng tiết diện 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Đầu cosse đồng tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | một |
| 18 | cáp lực 600V CXV(3x95+1x50) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | một |
| 19 | cáp lực 600V CXV(3x50+1x35) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | một |
| 20 | dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | một |
| 21 | dây tiếp địa chính F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | một |
| 22 | dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | một |
| 23 | dây đồng bọc 600V CV-35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | một |
| 24 | Tấm nối 40x100 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Nắp chụp đầu cách điện cho Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 26 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Nắp chụp cách điện đầu cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Ống nhựa xoắn luồn cáp F105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | một |
| 30 | Bulông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Đai Thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | một |
| 32 | Khóa đai không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Biển tên trạm biến áp và Cùm lắp biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 35 | Cờ chỉ thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| T | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 22/0,4KV-50KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ bù hạ thế 20KVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 18KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Chi phí vận chuyển bốc dỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 5 | Chi phí lắp đặt MBA 3 pha 50kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 6 | Chi phí lắp đặt tủ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Chi phí lắp đặt chống sét van LA=18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh MBA 3 pha U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 10 | Chi phí thí nghiệm đo độ xuyên thủng điện thế của dầu biến thế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 6 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách về an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách điện | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách tài chính | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | ≥ 108CV | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 500L. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥20KW | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las) | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi