Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng, công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Tây Hữu Chấp thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng, công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Tây Hữu Chấp thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 14:38:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,688,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.706512E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.982.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (công trình thủy lợi) từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (công trình thủy lợi) từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo khoảng cách, chênh cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo chênh cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng, công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Tây Hữu Chấp thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Tây Hữu Chấp thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thi xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831489; Fax: 02223. 831489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: số 10, Đường Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 822 470 – Fax: 02223 822 492. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 02223 825 777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 0222 3 825 777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,2806 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 1,1968 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,1968 | 100m3 |
| 4 | Hoành triệt cống tại cống K0+00 (bao gồm phá dỡ) | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Bơm nước thi công bằng máy bơm nước động cơ Diezel 20CV | Chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 46,4436 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,6737 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 39,8739 | 100m3 |
| 9 | Thép tấm chống lầy (thu hồi 70%) 4 tấm kích thước (1500x3500x10)mm, khối lượng 4x1,5x3,5x0,01x7850x0,3=494,6 kg | Chương V E-HSMT | 494,6 | kg |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 133,9 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 15,6298 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 159,4125 | 100m |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100. AD rải vữa lót M50 đáy kênh | Chương V E-HSMT | 93,5 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 187 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 55,5249 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 49,7025 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 7,2796 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 24,5123 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 286,8822 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 191,295 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 6,3765 | 100m |
| 23 | Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 65,817 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100. AD rải vữa lót M50 mái kênh | Chương V E-HSMT | 249,0138 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V E-HSMT | 20,7189 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V E-HSMT | 498,0276 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,681 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 9,08 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 118,6983 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 46,8854 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 403,7 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,4595 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3466 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,994 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 74,4619 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 74,4619 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐIỀU TIẾT TẠI K0+10 | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ máy đóng mở V2 + chân đỡ | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 16,0096 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 0,7644 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 0,2664 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 7 | Mua cọc BTCT M300 KT 20x20cm | Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Đập đầu cọc | Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,6653 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100. AD rải vữa lót M50 | Chương V E-HSMT | 1,473 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,8072 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,4697 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,6169 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 28,944 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,1498 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,3009 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,496 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3531 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,108 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,2246 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2936 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 1,1232 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng. VK dầm sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 0,1518 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1658 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,476 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1772 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 38 | Gia công thang sắt. Chỉ tính vlp + nc + máy | Chương V E-HSMT | 0,2729 | tấn |
| 39 | Thép hộp mạ kẽm 100x50 | Chương V E-HSMT | 64,165 | kg |
| 40 | Thép hộp mạ kẽm 60x30 | Chương V E-HSMT | 67,6398 | kg |
| 41 | Thép hộp mạ kẽm 40x20 | Chương V E-HSMT | 15,1393 | kg |
| 42 | Thép L40x4 | Chương V E-HSMT | 67,8653 | kg |
| 43 | Thép bản | Chương V E-HSMT | 66,486 | kg |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 18,278 | m2 |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn. AD lắp thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,2729 | tấn |
| 46 | Gia công lan can. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V E-HSMT | 0,3623 | tấn |
| 47 | Thép hộp mạ kẽm 100x50 | Chương V E-HSMT | 172,2 | kg |
| 48 | Thép hộp mạ kẽm 60x30 | Chương V E-HSMT | 96,432 | kg |
| 49 | Thép 40x20 thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 81,5695 | kg |
| 50 | Thép bản mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 21,672 | kg |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,2056 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 19,162 | m2 |
| 53 | Chế tạo van phẳng trượt tại đập tràn, cửa lấy nước, cửa vạn hạ lưu nhà máy, cửa van cống dẫn dòng thi công. AD sản xuất cánh cống. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V E-HSMT | 2,3162 | Tấn |
| 54 | Gia công hệ khung dàn. AD sản xuất khe phai, thép bản đáy. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V E-HSMT | 0,8715 | tấn |
| 55 | Thép fi10 | Chương V E-HSMT | 32,0688 | kg |
| 56 | Thép fi16 | Chương V E-HSMT | 3,1824 | kg |
| 57 | Thép L200x125 | Chương V E-HSMT | 32,062 | kg |
| 58 | Thép L40x4 | Chương V E-HSMT | 26,7935 | kg |
| 59 | Thép L100x7 | Chương V E-HSMT | 59,778 | kg |
| 60 | Thép C14 | Chương V E-HSMT | 542,635 | kg |
| 61 | Thép C16 | Chương V E-HSMT | 395,896 | kg |
| 62 | Thép bản | Chương V E-HSMT | 2.227,806 | kg |
| 63 | Bu lông M300 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Bu lông M12-150 | Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 65 | Bu lông M22-150 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Gioăng cao su P40 | Chương V E-HSMT | 17,01 | m |
| 67 | Cao su chắn đáy | Chương V E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 96,0954 | m2 |
| 69 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Chương V E-HSMT | 2,3162 | tấn |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,8715 | tấn |
| 71 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Chương V E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 72 | Máy đóng mở V5 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| C | CÁC CỐNG ĐIỀU TIẾT NHÁNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V E-HSMT | 10,0861 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V E-HSMT | 0,9925 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,6198 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gạch bê tông M100 (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 7 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,7088 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,9426 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn. AD sản xuất giàn van. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 11 | Chế tạo van phẳng trượt tại đập tràn, cửa lấy nước, cửa vạn hạ lưu nhà máy, cửa van cống dẫn dòng thi công. Sản xuất cánh cống. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V E-HSMT | 0,2429 | Tấn |
| 12 | Thép fi 8 | Chương V E-HSMT | 1,3566 | kg |
| 13 | Thép L70x7 | Chương V E-HSMT | 71,791 | kg |
| 14 | Thép L125x80 | Chương V E-HSMT | 1,2813 | kg |
| 15 | Thép C50-37 | Chương V E-HSMT | 183,557 | kg |
| 16 | Thép bản | Chương V E-HSMT | 88,2 | kg |
| 17 | Bu lông M20 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bu lông M12 | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Gioăng cao su P30 | Chương V E-HSMT | 2,3625 | m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,1824 | m2 |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 22 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Chương V E-HSMT | 0,2429 | tấn |
| 23 | Máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Công lắp đặt máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,3977 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V E-HSMT | 0,4353 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0381 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,6236 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gạch bê tông M100 (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 31 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,3804 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,1913 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3676 | 100m3 |
| 38 | Gia công hệ khung dàn. AD sản xuất giàn van. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 39 | Chế tạo van phẳng trượt tại đập tràn, cửa lấy nước, cửa vạn hạ lưu nhà máy, cửa van cống dẫn dòng thi công. Sản xuất cánh cống. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V E-HSMT | 0,2429 | Tấn |
| 40 | Thép fi 8 | Chương V E-HSMT | 1,3566 | kg |
| 41 | Thép L70x7 | Chương V E-HSMT | 79,7143 | kg |
| 42 | Thép L125x80 | Chương V E-HSMT | 1,2813 | kg |
| 43 | Thép C50-37 | Chương V E-HSMT | 183,557 | kg |
| 44 | Thép bản | Chương V E-HSMT | 88,2 | kg |
| 45 | Bu lông M20 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Bu lông M12 | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 47 | Gioăng cao su P30 | Chương V E-HSMT | 2,3625 | m |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,8544 | m2 |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 50 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Chương V E-HSMT | 0,2429 | tấn |
| 51 | Máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Công lắp đặt máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,2542 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V E-HSMT | 0,4184 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0327 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,6391 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gạch bê tông M100 (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 59 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,7359 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,9972 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1612 | 100m3 |
| 62 | Gia công hệ khung dàn. AD sản xuất giàn van. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V E-HSMT | 0,0964 | tấn |
| 63 | Chế tạo van phẳng trượt tại đập tràn, cửa lấy nước, cửa vạn hạ lưu nhà máy, cửa van cống dẫn dòng thi công. Sản xuất cánh cống. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V E-HSMT | 0,2429 | Tấn |
| 64 | Thép fi 8 | Chương V E-HSMT | 1,3566 | kg |
| 65 | Thép L70x7 | Chương V E-HSMT | 75,44 | kg |
| 66 | Thép L125x80 | Chương V E-HSMT | 1,2813 | kg |
| 67 | Thép C50-37 | Chương V E-HSMT | 183,557 | kg |
| 68 | Thép bản | Chương V E-HSMT | 88,2 | kg |
| 69 | Bu lông M20 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Bu lông M12 | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 71 | Gioăng cao su P30 | Chương V E-HSMT | 2,3625 | m |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,2255 | m2 |
| 73 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,0964 | tấn |
| 74 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Chương V E-HSMT | 0,2429 | tấn |
| 75 | Máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Công lắp đặt máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 1%*(A+B+C) | Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.706512E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.982.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (công trình thủy lợi) từ cấp IV. | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (công trình thủy lợi) từ cấp IV. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | đo khoảng cách, chênh cao | 1 |
| 9 | Máy thuỷ bình | đo chênh cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi