Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở làm việc Công an huyện Bảo Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942015-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở làm việc Công an huyện Bảo Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210929310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 14:34:00 đến ngày 2021-09-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,195,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng công trình an ninh cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.111.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở làm việc Công an huyện Bảo Lạc
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở làm việc Công an huyện Bảo Lạc, Nhà làm việc Ban Giám đốc Công an tỉnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 069.2409.136
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC-C.A HUYỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,86100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6384m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,5124m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,057100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2196tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9156tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,3225tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp59,97m3
9Ván khuôn gỗ dầm giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8817100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2434tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2643tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,718m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,3503m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,9121100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,253m3
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp221,531m2
17Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,096m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,047m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp6,096m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp3,7517100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0054tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,472tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,1721tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,73m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp6,9946100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8754tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,5999tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7102tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp55,9948m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp9,3377100m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái tầng 2, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,0385tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp109,5156m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4825100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5268tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1205tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,388m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5087100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4847tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0104tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,7m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3174100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0749tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4321tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1507tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,361m3
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6968m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1548m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7394m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2678m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,762m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp3,762m2
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2992m3
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,87m2
54Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,74m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,1754m2
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,6202m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp82,61m2
58Gia công lan can thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0303tấn
59Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp91,107m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp98,772m2
61Sản xuất thang lên máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0182tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0528m3
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,397m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3824m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,9019m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,7324m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp17,7324m2
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,1872m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,4832m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0243100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,018tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,321m3
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,8296m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,281m2
76Chỉ đồng T8g : 8x5x1,5 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp32,1m
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp172,8056m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,9929m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,5861m3
80Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp603,0935m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,4755m2
82Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp53,4016m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp228,974m2
84Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp9,405m2
85Thi công trần bằng tấm trần nhôm 600x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp53,4016m2
86Vách ngăn vệ sinh Composit dày 12 mm , phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp11,385m2
87Gia công và lắp đặt giá đỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0644tấn
88Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp8,4m2
89Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp699,46m2
90Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp933,77m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp573,8012m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.154,3755m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp298,8217m2
94Đắp chỉ lõm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp28m
95Đắp chỉ lồi, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp116,4m
96Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,174m
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp872,6229m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp2.787,6055m2
99SXLD Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4500 dày 1,2-1,4 mm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp65,96m2
100SXLD Cửa sổ nhôm hệ 4500 dày 1,2-1,4 mm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp187,67m2
101Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8977tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp39,346m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp97,68m2
104Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp2,6845tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp142,3118m2
106Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp2,6845tấn
107Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0313tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2306100m2
109Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
111Đế sứ kim thu sétChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
112Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp149,7m
113Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,605m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3861100m3
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp110,3m
116Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp10cọc
117Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp100m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp27m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp98m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp65m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp710m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp955m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp680m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp95m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp105m
126Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp42cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp21cái
132Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp33bộ
133Lắp đặt Đèn led sát trần 36WChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
134Bộ đèn Led Doublewing ĐQ LEDDW01 36 WChương V - Yêu cầu về xây lắp34bộ
135Bộ đèn Led tube ĐQ LEDFX02 18 WChương V - Yêu cầu về xây lắp26bộ
136Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp67cái
137Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
138Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
139Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
140Hạt công tắc 3 cựcChương V - Yêu cầu về xây lắp6hạt
141Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu về xây lắp19hạt
142Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp102hạt
143Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp17hộp
144Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp21hộp
145Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp4hộp
146Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp30hộp
147Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp55cái
148Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp40m
149Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp1cọc
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,017100m
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm(Cút 135 độ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Cút 90 độ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
153Lắp đặt hộp thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
154Cầu chắn rác InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
155Lưới chắn rác InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
156Đai giữ ống thoát nước D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp200cái
157Ống thép qua sànChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
158Chậu rửa âm bànChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
159Chậu rửa âm bànChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
160Chân chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4Cái
161Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
163Xi phông xả thải Inox chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
164Dây cấp nước bọc Inox bọcChương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
165Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
167Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
168Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
169Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êmChương V - Yêu cầu về xây lắp13bộ
170Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
171Van xả ấn UF-5VChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
172Phụ kiện nhà vệ sinh H-AC480V6Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
173Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
174Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
175Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
176Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
177Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
180Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Chếch PPr 45 độ D50)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Chếch PPr 45 độ D40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm(Cút PPr 90 độ D50)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm(Cút PPr 90 độ D40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm(Cút PPr 90 độ D32)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Cút PPr 90 độ D25)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm ( Côn thu PPr D50x32)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Côn thu PPr D40x32)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Nối thẳng ren ngoài PPr D40x32)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Nối thẳng ren ngoài PPr D50x40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Rắc co PPr D50)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Rắc co PPr D32)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Tê PPr D50x50)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê PPr D40x40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Tê PPr D50x40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
195Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van khóa PPr 50)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
196Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa PPr D32)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
197Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa PCV D34)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Ống nhựa PVC D34)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
199Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Nối ren ngoài PVC D34)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút 90 độ PVC D34)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
201Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
202Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
203Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,24100m
206Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Côn thu PPR D40x32 )Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Côn thu PPR D32x25)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Cút PPR D25)Chương V - Yêu cầu về xây lắp80cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Măng sông PPR D25)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Cút ren ngoài PPR D25x15)Chương V - Yêu cầu về xây lắp46cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Cút ren trong PPR D25x15)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê PPr D40x25)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Tê PPr D32x25 )Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê PPr D25x25)Chương V - Yêu cầu về xây lắp52cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê ren ngoài PPr D25x15)Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
216Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,46100m
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm (PVC- D75)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm (PVC D48)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
220Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm (PVC D34)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,54100m
221Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,4116m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,9404m3
223Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,3196m3
224Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp89,016m2
225Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2724100m2
226Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4267tấn
227Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,704m3
228Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp112cái
229Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2431100m3
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5594m3
231Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,4037m3
232Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,8336m2
233Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp52,8248m2
234Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp60,6584m2
235Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0758100m2
236Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0796tấn
237Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0894m3
238Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
239Bình CHO2 MT5-5kgChương V - Yêu cầu về xây lắp12Bình
240Bảng tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về xây lắp3Bình
B CẢI TẠO NẦNG CẤP NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,7951100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,173m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5759tấn
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp126,3316m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp143,6412m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp9,4346m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6442m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp17,58m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2788100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2788100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8954100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1596tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2896tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,312m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5676100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9116tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,053tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,913m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9408100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái tầng 2, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1808tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,0468m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2668100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0968tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1615tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,504m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1801100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1648tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,93m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,103100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0223tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1284tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,57m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7326m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,01m2
35Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,3m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,3992m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp28,31m2
38SXLD lan can tay vịn cầu thang bằng Inox 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp59,76kg
39Gia công lan can thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2571tấn
40Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp29,986m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp33,3168m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,4328m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,0957m3
44Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp257,022m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,54m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,333m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp52,902m2
48Thi công trần bằng tấm trần nhựa 600x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp175,487m2
49Vách ngăn vệ sinh composit dày 12 mm, phụ kiện Inox đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp15,333m2
50Gia công và lắp đặt giá đỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0129tấn
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp1,68m2
52Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp256,76m2
53Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp194,08m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp104,2572m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp321,353m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,8442m2
57Đắp chỉ lõm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp66,12m
58Đắp chỉ lồi, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,62m
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp116,1014m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp772,193m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp10,575m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp496,234m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp490,7552m2
64SXLD Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4500 dày 1,2-1,4 mm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp19,98m2
65SXLD Cửa sổ nhôm hệ 4500 dày 1,2-1,4 mm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp25,02m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2339tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp7,2886m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp16,92m2
69Xà gồ thép dập U100x30x3 tận dụngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7518Tấn
70Vì kèo tận dụngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6843Tấn
71Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7518tấn
72Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,019tấn
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1652tấn
74Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8495tấn
75Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1479tấn
76Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1479tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp113,6138m2
78Tăng đơ, L=300Chương V - Yêu cầu về xây lắp12Cái
79Bu long D20, L=300Chương V - Yêu cầu về xây lắp40Cái
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1528100m2
81Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
82Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
83Đế sứ kim thu sétChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp78,6m
85Bật sắt giữ dây D10Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp45m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp28m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp108m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp246m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp273m
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
96Đèn led sát trần 18WChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, HD-FS-40/36x2-M10Chương V - Yêu cầu về xây lắp20bộ
98Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
99Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
102Hạt công tắc 3 cựcChương V - Yêu cầu về xây lắp2hạt
103Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu về xây lắp7hạt
104Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp16hạt
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp7hộp
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp5hộp
108Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm (Ống nhựa U-PVC D=75mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,18100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 135 độ nhựa miệng bát D75 )Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 90 độ nhựa miệng bát D7)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
112Phễu thu D100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
113Cầu chắn rác InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
114Lưới chắn rác InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
115Đai giữ ống thoát nước D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp110cái
116Ống thép qua sànChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
117Chậu rửa âm bànChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
118Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
119Xi phông xả thải Inox chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
120Dây cấp nước bọc Inox bọcChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
122Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
123Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
124Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êmChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
125Phụ kiện nhà vệ sinh H-AC480V6Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
126Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
127Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
128Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
129Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,44100m
133Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Côn thu PPr D50x40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Côn thu PPr D40x32)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Chếch PPr 45 độ D50)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Cút PPr 90 độ D50)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Cút PPr 90 độ D40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Cút PPr 90 độ D25)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Măng sông PPR D32)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Măng sông PPR D25)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Cút ren ngoài PPr D25x15)Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Cút ren trong PPr D25x15)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Tê PPr D50x50)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê PPr D40x25 )Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê PPr D25x25 )Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (Ống nhựa PVC D110)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm(Ống nhựa PVC D75)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm(Ống nhựa PVC D34)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm (Côn thu PVC D110x75)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm (Côn thu PVC D110x34)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm (Cút 45 độ PVC D110)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm (Cút 90 độ PVC D110)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm (Cút 90 độ PVC D75)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm (Cút 90 độ PVC D34)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm (Cút 45 độ PVC D34)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm (Tê 45 độ PVC D110x110)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm (Tê 90 độ PVC D110x110 )Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm (Tê 90 độ PVC D110x75 )Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Tê 90 độ PVC D75x34)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
160Lắp đặt van ren, Van xả kiệt PCV D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
161Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van khóa PPr 50)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
162Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa PPr D32)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
163Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
164Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
C PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 9 GIAN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp287,232m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,147tấn
3Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp195,2016m2
4Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp42,7m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp135,3774m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4863100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3526100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp29,136m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,4841100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,4841100m3
D CẢI TẠO NHÀ Ở CBCS THÀNH NHÀ ĂN BẾP
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3505100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3384m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9122tấn
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp106,8144m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp20,6879m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp143,8284m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2788100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2788100m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5544m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0881100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0229tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1291tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,96m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0938100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0535tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0185tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,91m3
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp7,5471m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9715tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9715tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9203tấn
22Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0696tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0696tấn
24Tăng đơ D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp12Cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp74,7128m2
26Bu lông D20, L = 180Chương V - Yêu cầu về xây lắp16Cái
27Bu lông D20, L = 500Chương V - Yêu cầu về xây lắp28Cái
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp2,3384100m2
29Thi công trần bằng tấm trần nhựa 600x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp111,9008m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,756m2
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp112,0604m2
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,6784m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp62,358m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp253,8512m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp169,653m2
36Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,21100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm (Cút nhựa miệng bát d=48mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Cút nhựa PPR D20mm dày 2,3mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Cút nhựa PPR D50mm dày 4,6mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Cút ren trong nhựa PPR D20mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Côn thu nhựa PPR D50x20mm dày 4,6mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
46Lắp đặt khóa, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp340m
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, (Ống gen nhựa 28x10)Chương V - Yêu cầu về xây lắp70m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp -Đèn led panel 60x60 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
55Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led có đế gắn tường 30 WChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
56Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led có đế gắn tường 18 WChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
59Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
60Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
61Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp21cái
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
E NGOÀI NHÀ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,3085100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1627100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,1458100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,1458100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp18,7105m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1871100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1871100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4671100m3
9Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp2,538m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,888m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,996m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,428m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,05m3
14Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0031100m3
15Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về xây lắp86,715m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3564m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,9798m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,142m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp20,142m2
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3438100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6141100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,474m3
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp105m2
24Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu về xây lắp55,83210m
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7878m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5227m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp52,2368m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,4184m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp7,4184m2
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,25m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp2,28m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1497100m3
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,45100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Cút PPr 90 độ D25)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê PPr D25x25)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Măng sông PPr D25)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (Ống nhựa PVC D200)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (Ống nhựa PVC D110 )Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,43100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Cút 90 độ PVC D110)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm (Cút 90 độ PVC D200)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Cút 45 độ PVC D110)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Tê 45 độ PVC D110x110 )Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng công trình an ninh cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.111.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->