Gói thầu: Dịch vụ thuê nền tảng trực tuyến và thiết kế tổng thể và chi tiết Triển lãm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xúc tiến thương mại |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thuê nền tảng trực tuyến và thiết kế tổng thể và chi tiết Triển lãm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912940 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 14:40:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 980,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.470.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng liên quan đến việc tổ chức Triển lãm trực tiếp/trực tuyến. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có kinh nghiệm về công tác tổ chức hội chợ, triển lãm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Xúc tiến thương mại |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ thuê nền tảng trực tuyến và thiết kế tổng thể và chi tiết Triển lãm Tổ chức Triển lãm Quốc tế Công nghiệp Thực phẩm Việt Nam 2021 – Vietnam Foodexpo 2021 trên môi trường mạng 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản công chứng hoặc bản chụp có chữ ký và đóng dấu sao y bản chính của người có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Xúc tiến thương mại, Bộ Công Thương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Xúc tiến thương mại (Địa chỉ: 20 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hỗ trợ xuất khẩu, Cục Xúc tiến thương mại (Địa chỉ: 20 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Xúc tiến thương mại (Địa chỉ: 20 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê nền tảng trực tuyến tổ chức Triển lãm (đảm bảo các tính năng của Triển lãm trực tuyến vận hành theo đúng yêu cầu của chủ đầu tư) | Xem trong phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 2 | Thiết kế sơ đồ tổng thể và chi tiết Triển lãm trực tuyến | - Thiết kế hiển thị giao diện sơ đồ tổng thể và chi tiết không gian Triển lãm trực tuyến và các gian hàng trực tuyến theo phân loại ngành hàng trên trang web Triển lãm.- Triển lãm được bố trí hợp lý, phân bổ các khu vực một cách khoa học để người dùng (nhà trưng bày và khách tham quan) tìm kiếm và sử dụng hệ thống dễ dàng theo mục đích của họ.- Khi đi vào khu vực trưng bày, cần có một sơ đồ gian hàng tổng thể phân khu theo ngành hàng/chức năng. Khi trỏ vào từng khu sẽ ra doanh nghiệp tại khu vực/ngành hàng đó.- Hiển thị giao diện di chuyển trỏ trên sơ đồ để đến vị trí gian hàng mong muốn. | gói | 1 | |
| 3 | Thiết kế các mẫu gian hàng 2D,3D/VR360 phục vụ Triển lãm | - Thiết kế các mẫu gian hàng 2D đa dạng, cho phép doanh nghiệp trang trí trưng bày tùy theo mục đích của họ.+ Trên mỗi gian hàng 2D cho phép các doanh nghiệp được tải lên các tài liệu quảng bá bao gồm: logo, banner, video giới thiệu, brochure giới thiệu...+ Số lượng mẫu gian hàng 2D: từ 4-6 mẫu- Thiết kế các mẫu gian hàng 3D/VR360 đa dạng, cho phép doanh nghiệp trang trí trưng bày tùy theo mục đích của họ.+ Cho phép khách tham quan trải nghiệm gian hàng từ các góc khác nhau+ Trên mỗi gian hàng 3D/VR360 cho phép các doanh nghiệp được tải lên các tài liệu quảng bá bao gồm: logo, banner, video giới thiệu, brochure giới thiệu...+ Cho phép hiển thị các thông tin chi tiết khi nhấn vào các hình ảnh, thông tin mà doanh nghiệp đã đăng lên.+ Số lượng mẫu gian hàng 3D/VR360: từ 2-3 mẫu tùy theo diện tích (từ 18m2-72m2) | gói | 1 | |
| 4 | Thiết kế tài liệu hướng dẫn và video clip dành cho nhà trưng bày 2 phiên bản tiếng Anh và tiếng Việt (exhibitors) | - Thiết kế tài liệu và video dành cho người bán hàng (nhà trưng bày) đảm bảo các nội dung:+ Sử dụng 2 ngôn ngữ tiếng Việt và tiếng Anh+ Hướng dẫn cụ thể giao diện hỗ trợ nhà trưng bày tìm kiếm khách tham quan phù hợp.+ Hướng dẫn giúp người bán hàng sắp xếp bố trí các tài liệu quảng bá, hình ảnh sản phẩm trưng bày trên gian hàng của mình.+ Hướng dẫn nhà trưng bày có thể kết nối giao dịch với khách tham quan thông qua các kênh trực tuyến.+ Hướng dẫn nhà trưng bày sử dụng các chức năng khác của Triển lãm | gói | 1 | |
| 5 | Thiết kế tài liệu hướng dẫn và video clip dành cho khách tham quan hai phiên bản tiếng Anh và tiếng Việt (visitors) | - Thiết kế tài liệu và video dành cho khách tham quan đảm bảo các nội dung:+ Sử dụng 2 ngôn ngữ tiếng Việt và tiếng Anh+ Hướng dẫn khách tham quan tìm kiếm nhà trưng bày, sản phẩm trưng bày theo phân loại ngành hàng, sản phẩm.+ Hướng dẫn khách tham quan tham quan gian hàng của nhà trưng bày.+ Hướng dẫn khách tham quan xem thông tin giới thiệu chi tiết về Triển lãm trực tuyến, về gian hàng, sản phẩm của nhà trưng bày+ Hướng dẫn khách tham quan có thể kết nối giao dịch với nhà trưng bày mong muốn thông qua các kênh trực tuyến.+ Hướng dẫn khách tham quan sử dụng các chức năng khác của Triển lãm. | gói | 1 | |
| 6 | Thiết kế các giao diện chuyên biệt phục vụ Triển lãm trực tuyến hai phiên bản tiếng Anh và tiếng Việt | - Giao diện tại sảnh Triển lãm dưới dạng động, mô phỏng hình ảnh thực tế tại Triển lãm thực tế với bộ nhận diện của Triển lãm Vietnam Foodexpo.Giao diện khu vực này cần được bố trí hợp lý, phân bổ các khu vực một cách khoa học để người dùng (nhà trưng bày và khách tham quan) tìm kiếm và sử dụng hệ thống Triển lãm trực tuyến một cách dễ dàng theo mục đích của họ.- Giao diện của nhà trưng bày: cụ thể hóa các tính năng của nhà trưng bày thành giao diện thân thiện với người dùng, cho phép người dùng sử dụng nhanh chóng.- Giao diện của khách tham quan: cụ thể hóa các tính năng của khách tham quan thành giao diện thân thiện với người dùng, cho phép người dùng sử dụng nhanh chóng.- Giao diện cho Nhà tổ chức Triển lãm: cụ thể hóa các tính năng dành cho Nhà tổ chức Triển lãm thành giao diện thân thiện với người dùng, cho phép người dùng sử dụng nhanh chóng. | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.47E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.470.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng liên quan đến việc tổ chức Triển lãm trực tiếp/trực tuyến. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có kinh nghiệm về công tác tổ chức hội chợ, triển lãm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi