Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chương Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860956 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:02:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,925,607,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.388411736E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị cho trường học. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hoá đơn tài chính được chứng thực. Với các Hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.447.925.476 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.343.776.428 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại Hà Nội. - Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Cơ khí.- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng nhận giám sát còn hiệu lực- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Cơ khí.- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Cơ khí.- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên - Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận an toàn lao động- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề/ sơ cấp nghề trở nên các ngành: Mộc, Điện, Hàn, Cơ khí- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chương Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm và lắp đặt thiết bị Phê duyệt dự toán và bổ sung kinh phí cho Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chương Mỹ để Mua sắm trang thiết bị, vật tư phục vụ dạy và học các trường công nhận mới công nhận lại chuẩn quốc gia năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2018 đến năm 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán, hợp đồng tương tự và bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đề xuất tham gia gói thầu này; - Xác nhận không nợ đọng thuế hết 31/3/2021 - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c); - Chứng chỉ ISO 9001:2015 Hệ thống Quản lý chất lượng lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị giáo dục - Chứng chỉ ISO 14001:2015 Hệ thống Quản lý Môi trường lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị giáo dục - Chứng chỉ ISO 45001:2018 Hệ thống Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị giáo dục - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.(có tài liệu chứng minh) - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2020. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết. - Nhà thầu phải cung cấp được giấy cấp phép xuất bản các bộ tranh bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2(c) E-CDNT và các tài liệu khác. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có đối với thiết bị yêu cầu giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. -Bản gốc E-HSDT của nhà thầu và các giấy tờ bản gốc khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (bản gốc hợp đồng tương tự, bản gốc bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh thư của nhân sự chủ chốt,…). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chương Mỹ.
Địa chỉ: Số 2 khu Yên Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
Điện thoại: 0243866400. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ Địa chỉ: 102 Khu Bắc Sơn - TT.Chúc Sơn - Chương Mỹ - TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 2 khu Yên Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243866400. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Giá đựng thiết bị | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Quạt thông gió | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Thùng inox | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bàn làm việc hiệu phó | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ghế làm việc hiệu phó | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn quầy | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ghế hội trường | 60 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn sơ chế | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bồn rửa rau, củ, quả loại | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn chia ăn | 7 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ sấy bát 2 cánh inox | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ hấp khăn | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Xe để thức ăn có bánh xe | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ bàn ghế mầm non | 135 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Giá để đồ dùng các góc | 58 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ván dốc có móc | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Con đường rèn cảm giác thăng bằng | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Con đường rắn | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Thảm mát xa chân | 15 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Đệm lò xo | 6 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Cầu thăng bằng dao động | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Thang dây | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Giải lụa | 35 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ vòng chui mềm | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bóng nhún | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Ống chui | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cầu thăng bằng dao động | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ghế thể dục | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Ghế thể dục | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ghế thể dục | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ đồ chơi liên hoàn rèn luyện cảm giác thăng bằng các loại khác nhau | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Loa treo tường | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Amply | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Micro | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Dây loa, jack kết nối… | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Lắ đặt loa | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Đàn Organ | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bao đựng đàn | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Chân để đàn | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Tủ đựng trang phục đồ dùng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Xích đu | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Thang dây | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Giá kệ inox để đồ | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tủ hấp khăn | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tivi 55 inch | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Giá để đồ dùng | 20 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ vận động đạp chân | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ cử tạ | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Cột ném bóng rổ điều chỉnh cao, thấp | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ vận động chạy bộ | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ vận động chèo thuyền | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ rèn luyện độ dẻo cơ thể | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Thiết bị: gương, gióng múa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Tivi 55 inch | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Loa treo tường | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Amply | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Micro Không Dây | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Dây loa, jack kết nối… | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Cột ném bóng rổ điều chỉnh cao, thấp | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tivi 55 inch | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tủ đồ học sinh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Tivi 55 inch | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Tủ đồ học sinh | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Giá để đồ dùng | 15 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Khu vui chơi liên hoàn 3 khối đa năng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Nhà liên hoàn 2 khối | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bập bênh lò xo 4 chỗ | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Nhà bóng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Đu quay con giống | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Liên hoàn cầu trượt xích đu | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Giá đựng thiết bị | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Đàn Organ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bao đựng đàn | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Chân để đàn | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Trống nhỏ | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Tam giác chuông | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Trống lục lạc | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Kèn phím | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Sáo recorder | 20 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Thanh phách | 20 | Cặp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Loa treo tường toàn dải | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Amply | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Dây loa, jack kết nối… | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Công lắp đặt loa | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Đài caset | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bàn ghế | 23 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Giá sách thư viện 2 mặt | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Bàn quầy | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Ghế hội trường | 40 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Xe lăn cho học sinh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Giá đựng thiết bị | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Giá treo tranh ảnh | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Tủ đựng thiết bị | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Giá vẽ | 36 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Tủ sách | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Giá sách thư viện 2 mặt | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Xe lăn cho học sinh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bàn ghế học sinh | 40 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Đèn chiếu | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Bảng vẽ | 40 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Giá vẽ | 40 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bảng pha màu | 40 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bàn ghế học sinh | 20 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Loa treo tường | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Amply | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Micro Không Dây | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Dây loa, jack kết nối… | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | lắp đặt loa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Đàn Organ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Bao đựng đàn | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Chân để đàn | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Trống nhỏ | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Tam giác chuông | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Trống lục lạc | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Kèn phím | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Sáo recorder | 20 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Thanh phách | 20 | Cặp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Bàn ghế học sinh | 20 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Giá để dụng cụ | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Giá treo tranh ảnh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Bục để mẫu vẽ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Máy chiếu | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Màn chiếu | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | lắp đặt máy chiếu | 3 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Hình đồng dạng, tam giác đồng dạng lớp 8 | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt lớp 8 | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều lớp 8 | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt lớp 9 | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt. Lớp 9 | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Bục nhảy xa (ván giậm nhảy xa) | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Trụ nhảy cao | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Đệm nhảy cao lớp 8, 9 (1800 x 2000 x 300)mm | 4 | Tấm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam lớp 8 | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Chân đế lớp 8,9 | 7 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Kẹp đa năng lớp 8,9 | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Thanh trụ 1 lớp 8,9 | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Thanh trụ 2 lớp 8,9 | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Khớp nối chữ thập lớp 8,9 | 20 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Bình tràn lớp 8 | 10 | Bình | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Bình chia độ lớp 8 | 10 | Bình | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Bộ lực kế lớp 8 | 11 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Bộ thanh nam châm lớp 9 | 11 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Biến trở con chạy lớp 9 | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Ampe kế một chiều lớp 9 | 7 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Biến thế nguồn lớp 9 | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Bảng lắp ráp mạch điện lớp 9 | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Vôn kế một chiều lớp 9 | 7 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Bộ dây dẫn lớp 9 | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Bộ thí nghiệm về áp lực lớp 8 | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Bánh xe Mác-xoen lớp 8 | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Máy A-tút lớp 8 | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Khối nhôm lớp 8 | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Máy gõ nhịp lớp 8 | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Khối ma sát lớp 8 | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng lớp 8 | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Tấm nhựa cứng lớp 8 | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Ròng rọc động lớp 8 | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Bộ lò xo lá tròn + đế lớp 8 | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt lớp 8 | 12 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Ống nghiệm + Nút cao su lớp 8 | 9 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Bình nhựa trong suốt lớp 9 | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser lớp 9 | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Tấm nhựa chia độ lớp 9 | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Vòng tròn chia độ lớp 9 | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Tấm bán nguyệt lớp 9 | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Thấu kính hội tụ lớp 9 | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Thấu kính phân kì lớp 9 | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Tấm kính phẳng lớp 9 | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Giá quang học lớp 9 | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Khe sáng chữ F lớp 9 | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ lớp 9 | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Bộ kính lúp lớp 9 | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. lớp 9 | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng lớp 9 | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật lớp 9 | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng lớp 9 | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Ống dây lớp 9 | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Động cơ điện – Máy phát điện lớp 9 | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Điện trở mẫu lớp 9 | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Thanh đồng + Đế lớp 9 | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ lớp 9 | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Biến trở than lớp 9 | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Điện trở ghi số lớp 9 | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Điện trở có vòng màu lớp 9 | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy lớp 9 | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Nam châm chữ U lớp 9 | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | La bàn loại to lớp 9 | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | La bàn loại nhỏ lớp 9 | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet lớp 9 | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức lớp 9 | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây lớp 9 | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu lớp 9 | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. lớp 9 | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Biến thế thực hành lớp 9 | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều lớp 9 | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Chuông điện xoay chiều lớp 9 | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. Lớp 9 | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời lớp 9 | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED lớp 9 | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Giá để dụng cụ | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Giá để hoá chất(giá để ống nghiệm) | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Cân điện tử | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Bộ mô hình cấu tạo phân tử dạng đặc | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Bộ mô hình cấu tạo phân tử rỗng | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Ống nghiệm | 100 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Ống nghiệm có nhánh | 50 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Ống dẫn bằng cao su | 5 | Sợi | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Bình cầu có nhánh | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Bình kíp tiêu chuẩn | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Bình tam giác 250ml | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Kính bảo vệ mắt | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Kẹp gắp hoá chất | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Khay mang dụng cụ và hoá chất | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Bộ giá thí nghiệm | 20 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Hướng dẫn thao tác thí nghiệm thực hành (VCD) | 1 | CD | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Các thí nghiệm hoá học cấp THCS (VCD) | 1 | CD | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Diễn biến của phản ứng hoá học (VCD) | 1 | CD | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Bột sắt, bột nhôm, nhôm lá, đinh sắt, dung dịch HCL, H2SO4, Na, quỳ tím, K2CO3, NaHCO3, FeCl3, CH2O, FeCl2, KNO3, AgNO3,CaC2, CuSO4, Ba(NO3), Ba(OH)2, Na2SO4, COH2O, CH3COOH, CH3CH2OH, Giấy phenolphtalein, Mg, CaO, dây Fe, S | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Nửa cơ thể người lớp 8 | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Bộ xương người lớp 8 | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Cấu tạo mắt người lớp 8 | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Cấu tạo tai người lớp 8 | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Cấu tạo tuỷ sống lớp 8 | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Tim lớp 8 | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Cấu trúc không gian ADN lớp 9 | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Nhân đôi ADN lớp 9 | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Tổng hợp Prôtêin lớp 9 | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Tổng hợp ARN lớp 9 | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Phân tử ARN lớp 9 | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Kính hiển vi | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Bộ đồ mổ | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Kính lúp lớp 8,9 | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ lớp 7,8 | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động. lớp 8 | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Động cơ điện 1 pha lớp 8 | 7 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Máy biến áp 1 pha | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Mô hình mạng điện trong nhà lớp 8 | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Ống trục (cắt đôi ) lớp 8 | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Mô đun cắt may lớp 9 | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Mẫu vải dệt thoi, mẫu vải dệt kim lớp 9 | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Mẫu phụ liệu may lớp 9 | 15 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Một số loại cổ áo lớp 9 | 15 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Bảng điện (đo, lấy dấu, khoan lắp) lớp 9 | 15 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Bảng mạch điện chiếu sáng lớp 9 | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Bảng mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển 2 đèn lớp 9 | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Bảng mạch điện đèn huỳnh quang lớp 9 | 15 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Bảng mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn lớp 9 | 15 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Bộ dụng cụ cơ khí lớp 8 | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Kìm điện lớp 8 | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Kìm tuốt dây lớp 8 | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Cầu dao điện lớp 8 | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang lớp 8 | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Máy biến áp lớp 8 | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Cầu chì ống lớp 8 | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Vôn kế xoay chiều lớp 8 | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Ampe kế lớp 8 | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Đồng hồ vạn năng lớp 8,9 | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Bút thử điện 8,9 | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Dây dẫn điện lớp 9 | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Công tắc 3 cực lớp 9 | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Đồng hồ đo điện lớp 9 | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Vôn kế xoay chiều lớp 9 | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Công tơ điện lớp 9 | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Khoan tay lớp 9 | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà lớp 9 | 10 | Hộp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Modul sửa chữa xe đạp | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Bàn ghế học sinh | 40 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Máy chiếu (BENQ MX560) | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Đèn chiếu | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Giá trưng bày sản phẩm | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Bục để mẫu vẽ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Bảng vẽ | 40 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Giá vẽ | 40 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Bảng pha màu | 40 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Màu vẽ | 40 | Hộp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Tranh, ảnh lớp 7,8,9 | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Đất nặn | 40 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Bàn ghế học sinh | 20 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Loa treo tường | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Amply | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Micro Không Dây | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Dây loa, jack kết nối… | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | lắp đặt loa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Giá để dụng cụ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Đàn Organ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Bao đựng đàn | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Chân để đàn | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Trống nhỏ | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Tam giác chuông | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Trống lục lạc | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Kèn phím | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Sáo recorder | 20 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Thanh phách | 20 | Cặp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Bàn ghế học sinh | 20 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Giá để dụng cụ | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Giá treo tranh ảnh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Bục để mẫu vẽ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Tủ trưng bày | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Tủ đựng thiết bị | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Bàn ghế giáo viên | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 381 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Bàn quầy | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Giá sách thư viện 2 mặt | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 386 | Bàn ghế học sinh | 40 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 387 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 388 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 389 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 390 | Đèn chiếu | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 391 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Giá trưng bày sản phẩm | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Bục để mẫu vẽ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Bảng vẽ | 40 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Giá vẽ | 40 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Bảng pha màu | 40 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Màu vẽ | 40 | Hộp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Tranh, ảnh lớp 7,8,9 | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Đất nặn | 40 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 402 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 403 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 404 | Bàn ghế học sinh | 20 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 405 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 406 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 407 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 408 | Loa treo tường | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 409 | Amply | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 410 | Micro Không Dây | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 411 | Dây loa, jack kết nối… | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 412 | lắp đặt loa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 413 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 414 | Giá để dụng cụ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 415 | Đàn Organ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 416 | Bao đựng đàn | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 417 | Chân để đàn | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 418 | Trống nhỏ | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 419 | Tam giác chuông | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 420 | Trống lục lạc | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 421 | Kèn phím | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 422 | Sáo recorder | 20 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 423 | Thanh phách | 20 | Cặp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 424 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 425 | Bàn ghế học sinh | 20 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 426 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 427 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 428 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 429 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 430 | Giá để dụng cụ | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 431 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 432 | Giá treo tranh ảnh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 433 | Bục để mẫu vẽ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 434 | Bộ bàn ghế | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 435 | Tủ đựng thiết bị | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 436 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 437 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 438 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 439 | Bàn thí nghiệm học sinh | 12 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 440 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 441 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 442 | lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 443 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 444 | Bàn hội đồng | 13 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 445 | Ghế hội trường | 26 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 446 | Bàn ghế giáo viên | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.388411736E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị cho trường học. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hoá đơn tài chính được chứng thực. Với các Hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.447.925.476 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.343.776.428 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại Hà Nội. - Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Cơ khí.- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng nhận giám sát còn hiệu lực- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Cơ khí.- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Cơ khí.- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học trở lên - Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận an toàn lao động- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 5 | 2 |
| 5 | Công nhân triển khai | 5 | Có chứng chỉ nghề/ sơ cấp nghề trở nên các ngành: Mộc, Điện, Hàn, Cơ khí- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi