Gói thầu: Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa miễn dịch Powerlink
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa miễn dịch Powerlink |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911167 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 14:50:00 đến ngày 2021-10-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,588,344,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,883,444 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu tám trăm tám mươi ba nghìn bốn trăm bốn mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.382516488E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.17668865E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020: 03 hợp đồng tương tự (N=3). (Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét).- Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế, hóa chất. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.511.841.028 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.535.523.084 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ.- Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 25 |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa miễn dịch Powerlink Mua sắm hóa chất đặc thù cho Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Một bản gốc và một bản chụp E-HSDT đến Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng chậm nhất 7 ngày sau thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019 và 2020). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu theo quy định tại ghi chú 3 Mẫu số 13 webform trên Hệ thống. - Vể hợp đồng tương tự: Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (kèm bảng kê hóa đơn) hoặc giấy tờ tương đương thể hiện việc khối lượng hợp đồng đã thực hiện. |
| E-CDNT 10.2(c) | cung cấp bản chụp (có sao y bản chính) 1. Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế). 2. Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TTBYT loại A. Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với TTBYT loại B, C, D. 3. Số lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu của TTBYT. 4. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT. 5. Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. 6. Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, thời hạn sử dụng đáp ứng yêu cầu sử dụng của bên mời thầu là tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm giao hàng. 7. Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. 8. Các tài liệu khác cần cung cấp: theo mục 10.2(c) E-CDNT của E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu (tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm giao hàng). |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép, giấy ủy quyền bán hàng, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh nhà thầu là tổ chức, cá nhân đáp ứng quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.883.444 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, SĐT: 02363.717.132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân thành phố Đà Nẵng, Tầng 1-2-3, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, Tầng 23, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng Albumin | 2 | Hộp | Nhóm 1. Hóa chất định lượng Albumin.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 2 | Hóa chất định lượng Alanin Aminotransminase | 9 | Hộp | Nhóm 1. Hóa chất định lượng Alanin AminotransminaseHóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 3 | Hóa chất định lượng Aspartate Aminotransminase | 9 | Hộp | Nhóm 1. Hóa chất định lượng Aspartate Aminotransminase.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 4 | Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 3 | Hộp | Nhóm 1. Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 5 | Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 3 | Hộp | Nhóm 1. Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 6 | Hóa chất định lượng Calci (Phương pháp Arsenazo) | 6 | Hộp | Nhóm 1. Hóa chất định lượng Calci (Phương pháp Arsenazo).Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series . Hoặc tương đương | ||
| 7 | Hóa chất định lượng Cholesterol | 3 | Hộp | Nhóm 1. Hóa chất định lượng Cholesterol.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 8 | Dung dịch rửa máy trong xét nghiệm miễn dịch Cleaning Solution | 6 | Bình | Nhóm 3. Dung dịch rửa máy Cleaning Solution .Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 9 | Chất chuẩn 1 | 6 | Lọ | Nhóm 3. Chất chuẩn 1.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Control Serum 1. Hoặc tương đương | ||
| 10 | Chất chuẩn 2 | 6 | Lọ | Nhóm 3. Chất chuẩn 2.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Control Serum 2. Hoặc tương đương | ||
| 11 | Hóa chất định lượng Creatinine | 6 | Hộp | Nhóm 1. Hóa chất định lượng Creatinine.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 12 | Hóa chất định lượng Creatinine bằng phương pháp Enzyme | 3 | Hộp | Nhóm 3. Hóa chất định lượng Creatinine bằng phương pháp Enzyme.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 13 | Hóa chất định lượng CRP | 3 | Hộp | Nhóm 3. Hóa chất định lượng CRP.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. CRP Latex. Hoặc tương đương | ||
| 14 | Hóa chất định lượng GGT | 4 | Hộp | Nhóm 3. Hóa chất định lượng GGT.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 15 | Hóa chất định lượng Glucose | 9 | Hộp | Nhóm 1. Hóa chất định lượng Glucose.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 16 | Hóa chất định lượng HbA1c | 6 | Hộp | Nhóm 3. Hóa chất định lượng HbA1c.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 17 | Chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HbA1c | 6 | Hộp | Nhóm 3. Chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HbA1c.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hemolyzing Reagent . Hoặc tương đương | ||
| 18 | Hóa chất dùng để hiệu chuẩn HbA1c | 4 | Hộp | Nhóm 6. Hóa chất dùng để hiệu chuẩn HbA1c.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Extend Sure HbA1c Liquid Controls. Hoặc tương đương | ||
| 19 | Hóa chất định lượng HDL - Cholesterol | 3 | Hộp | Nhóm 3. Hóa chất định lượng HDL - Cholesterol.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 20 | Hóa chất nội kiểm HDL/LDL - Cholesterol | 3 | Hộp | Nhóm 4. Hóa chất nội kiểm HDL/LDL - Cholesterol.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 21 | Hóa chất hiệu chuẩn HDL - Cholesterol | 3 | Hộp | Nhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn HDL - Cholesterol.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 22 | Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải đồ | 6 | Bình | Nhóm 3. Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải đồ ISE Buffer .Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 23 | Chất chuẩn cho xét nghiệm điện giải đồ mức cao ISE High Serum Standard | 6 | Bình | Nhóm 3. Chất chuẩn cho xét nghiệm điện giải đồ mức cao ISE High Serum Standard .Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 24 | ISE Internal Reference hoặc tương đương | 6 | Hộp | Nhóm 3. ISE Internal Reference .Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series . Hoặc tương đương | ||
| 25 | Chất chuẩn cho xét nghiệm điện giải đồ mức thấp ISE Low Serum Standard | 6 | Bình | Nhóm 3. Chất chuẩn cho xét nghiệm điện giải đồ mức thấp ISE Low Serum Standard .Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 26 | Chất chuẩn cho xét nghiệm điện giải đồ mức trung bình ISE Mid Standard | 6 | Bình | Nhóm 3. Chất chuẩn cho xét nghiệm điện giải đồ mức trung bình ISE Mid Standard .Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 27 | ISE Na+/K+ Selectivity Check hoặc tương đương | 6 | Hộp | Nhóm 3. ISE Na+/K+ Selectivity Check .Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 28 | ISE Reference hoặc tương đương | 6 | Bình | Nhóm 3. ISE Reference .Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series . Hoặc tương đương | ||
| 29 | ITA Control Serum Level 1 hoặc tương đương | 6 | Lọ | Nhóm 3. ITA Control Serum Level 1 .Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 30 | ITA Control Serum Level 2 hoặc tương đương | 6 | Lọ | Nhóm 3. ITA Control Serum Level 2 .Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 31 | ITA Control Serum Level 3 hoặc tương đương | 6 | Lọ | Nhóm 3. ITA Control Serum Level 2 .Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 32 | Hóa chất định lượng LDH | 2 | Hộp | Nhóm 3. Hóa chất định lượng LDH.Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hoặc tương đương | ||
| 33 | Serum Protein Multi - Calibrator 2 hoặc tương đương | 6 | Hộp | Nhóm 3. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Serum Protein Multi - Calibrator 2. Hoặc tương đương | ||
| 34 | System Calibrator hoặc tương đương | 6 | Lọ | Nhóm 3. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. System Calibrator. Hoặc tương đương | ||
| 35 | Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 2 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hóa chất định lượng Protein toàn phần. Hoặc tương đương | ||
| 36 | Hóa chất định lượng Triglyceride | 4 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hóa chất định lượng Triglyceride. Hoặc tương đương | ||
| 37 | Hóa chất định lượng Urea | 9 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Hóa chất định lượng Urea. Hoặc tương đương | ||
| 38 | Wash Solution hoặc tương đương | 9 | Chai | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series.Wash Solution. Hoặc tương đương | ||
| 39 | Urichem TRAK Control Lvls 1 & 2 hoặc tương đương | 6 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy sinh hóa tự động AU series. Urichem TRAK Control Lvls 1 & 2 . Hoặc tương đương | ||
| 40 | Tube đựng mẫu đã qua xử lý 0,5ml | 30 | Túi | Nhóm 3. - Sử dụng cho hệ thống máy AU series. Sample Cup . Hoặc tương đương | ||
| 41 | Tube đựng mẫu đã qua xử lý 02ml | 30 | Túi | Nhóm 3. - Sử dụng cho hệ thống máy AU series. Sample Cup . Hoặc tương đương | ||
| 42 | Cóng đo dùng trong xét nghiệm miễn dịch | 30 | Túi | Nhóm 3. - Sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. Cóng đo dùng trong xét nghiệm miễn dịch. Hoặc tương đương | ||
| 43 | Wash Buffer II hoặc tương đương | 12 | Hộp | Nhóm 4. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. - Muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt | ||
| 44 | Dung dịch đệm chứa chất Dioxetan Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt | 12 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. - Lumi - Phos 530 (Dung dịch đệm chứa chất Dioxetan Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt). Hoặc tương đương | ||
| 45 | Wash Buffer II hoặc tương đương | 12 | Hộp | Nhóm 4. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. - Muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt | ||
| 46 | Citranox hoặc tương đương | 6 | Bình | Nhóm 3. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. - Hỗn hợp chứa Acid hữu cơ, chất hoạt động bề mặt tích điện âm, chất hoạt động bề mặt không ion hóa và Alkanolamin. Hoặc tương đương | ||
| 47 | Contrad 70 hoặc tương đương | 6 | Bình | Nhóm 3. Contrad 70. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. Hoặc tương đương | ||
| 48 | System Check Solution hoặc tương đương | 6 | Hộp | Nhóm 3. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- Phosphatase kiềm, 01% Albumin huyết thanh bò (BSA), 0,25% Pro Clin, | ||
| 49 | Hóa chất định lượng Ferritin bằng phương pháp miễn dịch | 2 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. - R1a: Hạt từ phủ phức hợp: Kháng thể (Dê) kháng IgG chuột - kháng thể (Chuột, đơn dòng) kháng Ferritin trong dung dịch đệm muối TRIS, chất hoạt động bề mặt, Albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 50 | Hóa chất hiệu chuẩn Ferritin bằng phương pháp miễn dịch | 2 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- S0: Đệm Albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt | ||
| 51 | Hóa chất định lượng βhCG toàn phần bằng phương pháp miễn dịch | 6 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. - R1a: Các hạt thuận từ phủ phức hợp: Kháng thể (Dê) kháng IgG chuột, kháng thể (Đơn dòng, chuột) kháng βhCG, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, Albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 52 | Hóa chất hiệu chuẩn βhCG toàn phần bằng phương pháp miễn dịch | 3 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. - S0: Đệm Albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt | ||
| 53 | Hóa chất định lượng TSH thế hệ 3 bằng phương pháp miễn dịch | 30 | Hộp | Nhóm 3. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. - R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (Chuột, đơn dòng) kháng TSH người, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, Albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 54 | Hóa chất hiệu chuẩn TSH thế hệ 3 bằng phương pháp miễn dịch | 6 | Hộp | Nhóm 3. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. - S0: Đệm nền Albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, | ||
| 55 | Hóa chất định lượng T3 toàn phần | 60 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. - R1a: Kháng thể (Đơn dòng, chuột) kháng T3 cộng hợp với Phosphatase kiềm (Bò); hạt từ Dynabeads phủ Streptavidin, đệm TRIS, Protein (Gia cầm, chuột), chất hoạt động bề mặt, | ||
| 56 | Hóa chất hiệu chuẩn T3 toàn phần | 6 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. - S0: Huyết thanh người, | ||
| 57 | Hóa chất định lượng T4 tự do | 60 | Hộp | Nhóm 3. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. - R1a: Các hạt thuận từ phủ Streptavidin, muối đệm TRIS, Protein (Chim), chất hoạt động bề mặt, 0,125% Natri Azide và 0,125% Pro Clin 300. - R1b: Muối đệm TRIS, Protein (Chim), chất hoạt động bề mặt, | ||
| 58 | Hóa chất hiệu chuẩn T4 tự do | 6 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- S0: Huyết thanh người, | ||
| 59 | Hóa chất hiệu chuẩn Thyroglobulin | 4 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- S0: Đệm HEPES, Albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 60 | Hóa chất định lượng kháng thể TPO | 6 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- R1a: Hạt từ Dynabeads phủ Streptavidin và liên kết với TPO tái tổ hợp (Người) gắn Biotin, đệm ACES, Protein (Bò), | ||
| 61 | Hóa chất định lượng CEA | 12 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- R1a: Pha rắn: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (Đơn dòng, chuột) kháng CEA, đệm TRIS, Albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 62 | Hóa chất hiệu chuẩn CEA | 4 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- S0: Đệm Phosphat, Protein (Bò), | ||
| 63 | Hóa chất định lượng AFP | 10 | Hộp | Nhóm 3. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- R1a: Hạt từ phủ kháng thể (Đơn dòng, chuột) kháng AFP, muối đệm Tris, chất diện hoạt, Albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 64 | Hóa chất hiệu chuẩn AFP | 4 | Hộp | Nhóm 3. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. - S0: Chất nền (Đệm Albumin huyết thanh bò (BSA)), chất hoạt động bề mặt | ||
| 65 | Hóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng PSA | 4 | Hộp | Nhóm 3. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- R1a: Hạt từ được phủ kháng thể (Đơn dòng, chuột) kháng PSA, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, Albumin huyết thanh bò, | ||
| 66 | Hóa chất dùng hiệu chuẩn trong xét nghiệm định lượng PSA | 2 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. - S0: Đệm Albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 67 | Hóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng PSA tự do | 4 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- R1a: Hạt thuận từ phủ kháng thể (Lừa) kháng dê, kháng thể (Dê) kháng Biotin và kháng thể (Đơn dòng, chuột, gắn Biotin) kháng PSA, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, Albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 68 | Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng PSA tự do | 2 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- S0: Đệm Albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 69 | Hóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng CA 125 | 6 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (Dê) kháng Biotin, kháng thể (Đơn dòng, chuột, gắn Biotin) kháng CA 125, Albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 70 | Hóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng CA 15 - 3 | 18 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- R1a: Hạt thuận từ phủ kháng thể (Dê) kháng Biotin, kháng thể (Đơn dòng, chuột, gắn Biotin) đặc hiệu với kháng nguyên CA 15 - 3, Albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 71 | Hóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng CA 19 - 9 | 6 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- R1a: Hạt từ phủ kháng thể (Đa dòng, dê) kháng Biotin, Albumin huyết thanh bò, | ||
| 72 | Hóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng kháng thể virus viêm gan B | 3 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- R1a: Hạt thuận từ phủ kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B (phân nhóm “ay” và “ad”, có nguồn gốc từ người, đã được bất hoạt bởi nhiệt), đệm muối TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 73 | Hóa chất dùng để hiệu chuẩn trong xét nghiệm định lượng kháng thể virus viêm gan B | 1 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- S0: Huyết thanh/huyết tương người (đã loại bỏ fibrin), chứa 0 mIU/mL kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên HBs, | ||
| 74 | Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm định lượng kháng thể virus viêm gan B | 1 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- QC1: Huyết tương (người) đã loại bỏ fibrin, | ||
| 75 | Hóa chất dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B HBs Ag | 30 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- R1a: Các hạt thuận từ phủ Streptavidin và liên kết với kháng thể (Đơn dòng, chuột, gắn Biotin) đặc hiệu với HBs Ag, đệm TRIS, Albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 76 | Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B HBs Ag | 6 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- C0: Chất hiệu chuẩn âm tính: Đệm nền Albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 77 | Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B HBs Ag | 6 | Hộp | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink.- QC1: Huyết tương (Người) đã loại bỏ Fibrin, HBs Ag âm tính, | ||
| 78 | Immune™ Pro 1 hoặc tương đương | 6 | Lọ | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. Immune™ Pro 1. Hoặc tương đương | ||
| 79 | Immune™ Pro 2 hoặc tương đương | 6 | Lọ | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. Immune™ Pro 2. Hoặc tương đương | ||
| 80 | Immune™ Pro 3 hoặc tương đương | 6 | Lọ | Nhóm 1. - Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Powerlink. Immune™ Pro 3. Hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.382516488E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.17668865E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020: 03 hợp đồng tương tự (N=3). (Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét).- Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế, hóa chất. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.511.841.028 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.535.523.084 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ.- Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 25 | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi