Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942265-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20210874355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:05:00 đến ngày 2021-09-27 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,077,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.616931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.233862E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.154.567.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.309.135.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện hoặc điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt
Cải tạo, sửa chữa khu Hỗ trợ sinh sản thụ tinh trong ống nghiệm
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn từ nguồn thu sự hợp pháp của dơn vị sự nghiệp công lập (đợt 1) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang , địa chỉ: Đường Lê lợi thành phố Bắc GIang
- Chủ đầu tư: + Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần Kim khí ATK – Địa chỉ: Số 248 đường Lưu Nhân Chú, Phường Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 02046262728. + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng – Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở làm việc các đơn vị hành chính sự nghiệp, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 02403.555.557. + Đơn vị tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình. + Đơn vị tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng Thành Đạt – Địa chỉ: Số 586 Lê Lợi, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thành Lộc Phát- Địa chỉ: Thôn Yên Viên, Xã Vân Hà, Huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0240.6267.888. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Phát triển doanh nghiệp – địa chỉ: Số 164 đường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 02049.854.084.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang , địa chỉ: Đường Lê lợi thành phố Bắc GIang
- Chủ đầu tư: + Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, Tp Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, xây mới
1Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt88,972m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt112,623m2
3Tháo dỡ hoa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,25m2
4Tháo dỡ lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,58m2
5Tháo dỡ tủ điện tổng, tủi điện phòngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11hộp
6Tháo dỡ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
7Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
8Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
9Tháo dỡ ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45cái
10Tháo dỡ hộp điều tốc quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
11Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
12Tháo dỡ thang máng cáp điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105m
13Tháo dỡ hệ thống điện, ống luồn dây, hộp nối, dây dẫn điện âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hệ thống
14Tháo dỡ máy điều hoà, loại máy âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8máy
15Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65bộ
16Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28bộ
17Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
18Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng, bộ đèn chiếu sáng sự cốTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14bộ
19Tháo dỡ quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
20Tháo dỡ các loại đèn ốp trần gắn chìmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32bộ
21Tháo dỡ các loại đèn ốp trần gắn nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
22Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.037,173m2
23Tháo dỡ chậu xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
25Tháo dỡ chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác : Vòi sen nóng lạnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
28Tháo dỡ chậu tiểu nữTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
30Tháo dỡ chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
33Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, ống cấp thoát nước âm tường, âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hệ thống
34Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,554m2
35Công tác tháo ốp đá granit tự nhiên, tháo đá chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,136m2
36Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,3279m3
37Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt423,29m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trên gạch ốpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt74,781m2
39Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt789m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,3704m2
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt103,8494m3
42Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53,2704m3
43Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,32710m3/1km
44Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,32710m3/1km
45Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48,0093m3
46Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,146100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,077tấn
48Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8763m3
49Khoan cắm râu thép thép vào cạnh tường để xây gạch, 0.4m/ 1 râu thép dài 0.3m Q10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt88,4613kg
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,342m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70,868m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt748,04m2
53Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53,444m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,03m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt180,635m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt565,43m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,342m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70,868m2
59Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn.Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,8 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt837,573m2
60Thi công trần nhômTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt837,573m2
61Kính cường lực, đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vật liệu phụ, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,707m2
62Nẹp sập nhôm 38 trắng sứTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,37m
63Bản lề sàn VVPTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
64Kẹp kính trên dưới VVPTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
65Kẹp góc L VVPTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
66Khóa sàn VVPTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
67Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
68Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,59m2
69Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
70Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16bộ
71Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,76m2
72Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
73Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
74Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,188m2
75Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,48m2
76Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0516tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0529m2
78Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0516m2
79BlackDrop sau quầy lễ tân, chiều dày tấm 12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,848m2
80Bảng hiệu, chữ viết bằng chất liệu mica dày 2mm tráng gương vàngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,656m2
81Bảng hiệu, chữ viết bằng chất liệu mica dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6m2
82Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0623tấn
83Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0623tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,8736m2
85Đá Granit tự nhiên màu đen bệ lavaboTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,384m2
86Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,944m2
B Hạng mục: Cấp điện – Điện nhẹ
1Lắp đặt Đèn trang trí âm trần - Đèn LED Panel âm trần 48W-220V; kích thước 600x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt95bộ
2Lắp đặt Đèn LED ốp trần 14W-220VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
4Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
5Lắp đặt công tắc chìm tường 1 phím 10A-250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu chìm tường 16A-250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
8Lắp đặt bộ đế + mặt automat MCCB 2 cực 1P 20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
9Lắp đặt Bình nước nóng (ngang) dung tích 30LTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
10Lắp đặt tủ điện chìm tường 9 ModuleTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12hộp
11Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A-6KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
12Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
13Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A-6KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
14Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt365m
18Lắp đặt hộp nối dây KT 110x110x50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26hộp
19Lắp đặt hộp chia dây 2,3 ngả D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt114hộp
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt125m
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt635m
22Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt245m
23Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt435m
24Lắp đặt máng cáp điện bằng tôn KT 200x100mm, dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt94m
25Lắp đặt Tê nối thang máng cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4hộp
26Lắp đặt Cút nối thang máng cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2hộp
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7máy
28Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,36100m
29Lắp đặt ống đồng đường kính ống 10-12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4100m
30Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
31Lắp đặt thiết SWITCH 24 cổng chia tín hiệu mạngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1thiết bị
32Swicht 24 cổng chia tín hiệu mạngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2thiết bị
33Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ phát sóng wifiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2thiết bị
34Bộ phát wifi (Bộ định tuyến không dây)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
35Ổ cắm mạng RJ45( gồm đế+ mặt), loại gắn tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
36Hạt ổ cắm internet RJ45Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
37Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6ETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3110m
38Dây cáp đồng UTP CAT 6ETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt454m
39Lắp đặt tủ Rack 20U để nổi trong nhà, vỏ tôn sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1thiết bị
40Tủ Rack 20U D600 để nổi trong nhà, vỏ tôn sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1thiết bị
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt227m
42Lắp đặt đầu cắm mạng RJ45Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34cái
43Kẹp đỡ ống D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt135cái
C Hạng mục: Cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệt nắp êmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi xịtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
3Lắp đặt tê thép tráng kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - chậu bàn đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - chậu treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
7Chân chậu rửa treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi chậuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
9Lắp đặt xi phông chậuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - vòi đồng tay gạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
12Lắp đặt máy sấy tay tự độngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
13Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
14Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
15Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
16Lắp đặt Si phông thoát sànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
17Lắp đặt Dây cấp nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28cái
18Lắp đặt kép tráng kẽm DN20(1/2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,28100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,24100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,42100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,62100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PPR Nóng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,48100m
24Lắp đặt Măng sông ren nhựa PPR đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
25Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
26Lắp đặt van xoáy nhựa PPR D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
27Lắp đặt van xoáy nhựa PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
28Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
29Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
30Lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
31Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
32Lắp đặt Tê nhựa PPR D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
33Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,38100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,48100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,22100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,16100m
38Lắp đặt Y nhựa PVC D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
39Lắp đặt Y nhựa PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
40Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
41Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
42Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
43Lắp đặt Cút nhựa PVC D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
44Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
45Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
46Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
47Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D60/42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
48Lắp nút bịt nhựa PVC D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
49Lắp nút bịt nhựa PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
50Lắp nút bịt nhựa PVC D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
D Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt tủ điều khiển, tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột/ Dây cấp nguồn chống cháy 2Cx0,75mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt450m
3Lắp đặt dây nguồn cấp điền exit sự cố 2x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt250m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt600m
5Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngả D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40hộp
6Lắp đặt nối ống D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt150cái
7Kẹp đỡ ống D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt200cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn - ổ cắm đèn sự cốTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
9Lắp đặt đèn sự cốTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
10Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt không chỉ hướngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
11Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có chỉ hướngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
12Lắp đặt đầu báo khóiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28bộ
13Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
14Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3hộp
15Lắp đặt chuông báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
16Lắp đặt đèn báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
17Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
18Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
19Bình chữa cháy MFZ4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bình
20Bình chữa cháy MFZL4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bình
21Bình chữa cháy khí CO2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bình
22Giá để bình chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
23Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
24Vật tư phụ ( băng dính, vít nở ...)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
E Hạng mục: Thiết bị
1Bàn làm việc văn phòng dài 1,2mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Bộ
2Ghế xoay văn phòngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Bộ
3Ghế chân quỳ lưới thấp có đệmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Bộ
4Giườg thăm khám bệnh inox nâng đầuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
5Phông rèm ngăn khu khám + tiếp/ cửa sổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17M2
6Bàn lấy máu, tiêmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Bộ
7Ghế làm việc nhân viên chân quỳ lưới thấp có đệmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Bộ
8Ghế lấy máuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Bộ
9Ghế phòng chờ 5 chỗ ngồiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7Bộ
10Chậu hoa gỗ nhựa (gồm chậu, đất trồng cây)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10Chậu
11Bàn quầy tiếp đónTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
12Ghế lưới xoay nhân viên, ghế làm việcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Bộ
13Ghế xoay tiếp đónTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Bộ
14Tủ hồ sơ gỗ kínhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Bộ
15Bàn làm việc văn phòng dài 1,2mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
16Ghế xoay văn phòngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
17Phông rèm cửa sổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15M2
18Tủ thay đồ cho phòng thay đồTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Bộ
19Dép sạch đi trong lab Có thể giặt bền chống trượt màu xanh chống tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20Đôi
20Giá để dép sạch, giá để giàyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5Bộ
21Giỏ đựng đồ bẩn trong phòng thay đồTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5Bộ
22Kệ để đồ trong khoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Bộ
23Điều Hòa Treo Tường 1 Chiều 9000 BTUTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6Bộ
24Điều Hòa Treo Tường 1 Chiều 12000 BTUTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.616931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.233862E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.154.567.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.309.135.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước21
7 Cán bộ phụ trách phần thiết bị 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện hoặc điện tử.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy vận thăng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->