Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210874355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:05:00 đến ngày 2021-09-27 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,077,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.616931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.233862E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.154.567.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.309.135.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện hoặc điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt Cải tạo, sửa chữa khu Hỗ trợ sinh sản thụ tinh trong ống nghiệm 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn từ nguồn thu sự hợp pháp của dơn vị sự nghiệp công lập (đợt 1) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, Tp Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, xây mới | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 88,972 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 112,623 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,58 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tủ điện tổng, tủi điện phòng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | hộp |
| 6 | Tháo dỡ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 9 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điều tốc quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 11 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Tháo dỡ thang máng cáp điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105 | m |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống luồn dây, hộp nối, dây dẫn điện âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà, loại máy âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | máy |
| 15 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng, bộ đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 20 | Tháo dỡ các loại đèn ốp trần gắn chìm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ các loại đèn ốp trần gắn nổi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.037,173 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác : Vòi sen nóng lạnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, ống cấp thoát nước âm tường, âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 34 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,554 | m2 |
| 35 | Công tác tháo ốp đá granit tự nhiên, tháo đá chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,136 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 73,3279 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 423,29 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trên gạch ốp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 74,781 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 789 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,3704 | m2 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 103,8494 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,2704 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,327 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,327 | 10m3/1km |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48,0093 | m3 |
| 46 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8763 | m3 |
| 49 | Khoan cắm râu thép thép vào cạnh tường để xây gạch, 0.4m/ 1 râu thép dài 0.3m Q10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 88,4613 | kg |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,342 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70,868 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 748,04 | m2 |
| 53 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,444 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41,03 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 180,635 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 565,43 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,342 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70,868 | m2 |
| 59 | Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn.Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,8 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 837,573 | m2 |
| 60 | Thi công trần nhôm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 837,573 | m2 |
| 61 | Kính cường lực, đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vật liệu phụ, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,707 | m2 |
| 62 | Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,37 | m |
| 63 | Bản lề sàn VVP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Kẹp kính trên dưới VVP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | Kẹp góc L VVP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 66 | Khóa sàn VVP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36,59 | m2 |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 71 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 73 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,188 | m2 |
| 75 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0516 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0529 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0516 | m2 |
| 79 | BlackDrop sau quầy lễ tân, chiều dày tấm 12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,848 | m2 |
| 80 | Bảng hiệu, chữ viết bằng chất liệu mica dày 2mm tráng gương vàng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,656 | m2 |
| 81 | Bảng hiệu, chữ viết bằng chất liệu mica dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 82 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0623 | tấn |
| 83 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0623 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,8736 | m2 |
| 85 | Đá Granit tự nhiên màu đen bệ lavabo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,384 | m2 |
| 86 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,944 | m2 |
| B | Hạng mục: Cấp điện – Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần - Đèn LED Panel âm trần 48W-220V; kích thước 600x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 95 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 14W-220V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc chìm tường 1 phím 10A-250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu chìm tường 16A-250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ đế + mặt automat MCCB 2 cực 1P 20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bình nước nóng (ngang) dung tích 30L | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chìm tường 9 Module | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A-6KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 365 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây KT 110x110x50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp chia dây 2,3 ngả D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 114 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 125 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 635 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 245 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 435 | m |
| 24 | Lắp đặt máng cáp điện bằng tôn KT 200x100mm, dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 94 | m |
| 25 | Lắp đặt Tê nối thang máng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 26 | Lắp đặt Cút nối thang máng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | máy |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 10-12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt thiết SWITCH 24 cổng chia tín hiệu mạng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 32 | Swicht 24 cổng chia tín hiệu mạng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 33 | Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ phát sóng wifi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 34 | Bộ phát wifi (Bộ định tuyến không dây) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Ổ cắm mạng RJ45( gồm đế+ mặt), loại gắn tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 36 | Hạt ổ cắm internet RJ45 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6E | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | 10m |
| 38 | Dây cáp đồng UTP CAT 6E | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 454 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ Rack 20U để nổi trong nhà, vỏ tôn sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 40 | Tủ Rack 20U D600 để nổi trong nhà, vỏ tôn sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 227 | m |
| 42 | Lắp đặt đầu cắm mạng RJ45 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 43 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 135 | cái |
| C | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt nắp êm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi xịt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - chậu bàn đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - chậu treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Chân chậu rửa treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi chậu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xi phông chậu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - vòi đồng tay gạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy sấy tay tự động | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Si phông thoát sàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Dây cấp nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép tráng kẽm DN20(1/2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PPR Nóng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Măng sông ren nhựa PPR đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xoáy nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xoáy nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D60/42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa PVC D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| D | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển, tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột/ Dây cấp nguồn chống cháy 2Cx0,75mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 450 | m |
| 3 | Lắp đặt dây nguồn cấp điền exit sự cố 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngả D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | hộp |
| 6 | Lắp đặt nối ống D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 150 | cái |
| 7 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn - ổ cắm đèn sự cố | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt không chỉ hướng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có chỉ hướng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 20 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy khí CO2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 22 | Giá để bình chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Vật tư phụ ( băng dính, vít nở ...) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| E | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc văn phòng dài 1,2m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Ghế xoay văn phòng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Ghế chân quỳ lưới thấp có đệm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Giườg thăm khám bệnh inox nâng đầu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Phông rèm ngăn khu khám + tiếp/ cửa sổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | M2 |
| 6 | Bàn lấy máu, tiêm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Ghế làm việc nhân viên chân quỳ lưới thấp có đệm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Ghế lấy máu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Ghế phòng chờ 5 chỗ ngồi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 10 | Chậu hoa gỗ nhựa (gồm chậu, đất trồng cây) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | Chậu |
| 11 | Bàn quầy tiếp đón | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế lưới xoay nhân viên, ghế làm việc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 13 | Ghế xoay tiếp đón | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 14 | Tủ hồ sơ gỗ kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 15 | Bàn làm việc văn phòng dài 1,2m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế xoay văn phòng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Phông rèm cửa sổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | M2 |
| 18 | Tủ thay đồ cho phòng thay đồ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 19 | Dép sạch đi trong lab Có thể giặt bền chống trượt màu xanh chống tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | Đôi |
| 20 | Giá để dép sạch, giá để giày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 21 | Giỏ đựng đồ bẩn trong phòng thay đồ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 22 | Kệ để đồ trong kho | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 23 | Điều Hòa Treo Tường 1 Chiều 9000 BTU | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 24 | Điều Hòa Treo Tường 1 Chiều 12000 BTU | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.616931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.233862E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.154.567.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.309.135.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện hoặc điện tử. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi