Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng,công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tưới Đương Xá (các đoạn còn lại) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940079-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng,công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tưới Đương Xá (các đoạn còn lại) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210923887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:03:00 đến ngày 2021-09-27 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,085,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2569E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng hoặc cải tạo kênh BTCT và xây dựng các công trình trên kênh. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành khối lượng theo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) còn hiệu lựcCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất, đầm cát
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách, chênh cao
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng,công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tưới Đương Xá (các đoạn còn lại) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Cải tạo, nâng cấp kênh tưới Đương Xá (các đoạn còn lại) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống, địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thi xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Điện thoại: 02223. 831489
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Chi nhánh Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Đuống - Xí nghiệp Dịch vụ tư vấn và xây dựng, địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Long Mã, địa chỉ: Số 9 khu Niềm, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thịnh Phong, địa chỉ: Phòng 207, tầng 2 tòa nhà 5 tầng Viglacera ngã 6, đường Lý Thái Tổ, phường Đại Phúc, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống, địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống, địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thi xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Điện thoại: 02223. 831489


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (Công trình thủy lợi) hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống, địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thi xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Điện thoại: 02223. 831489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: số 10, Đường Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 822 470 – Fax: 02223 822 492.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 02223 825 777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 0222 3 825 777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỨNG HÓA KÊNH
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT582,65m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V E-HSMT309cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V E-HSMT309gốc cây
4Phát quang bụi rậmChương V E-HSMT75,4675100m2
5Công hoành triệt cống (bậc 3,5/7)Chương V E-HSMT4công
6Đào san gạt mặt đường 2 bên bờ tạo mặt bằng thi côngChương V E-HSMT5công
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT1,3242100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E-HSMT5,8265100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,088km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT4,1925100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,79 km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT1,634100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT16,6085100m3
12Mua đất đắpChương V E-HSMT1.694,515m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhChương V E-HSMT2,7108100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT108,4m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT5,6562100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép =8mmChương V E-HSMT35,3136tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V E-HSMT631,6424m3
18Rải giấy dầu 2 lớp cách lyChương V E-HSMT8,616100m2
B PHÁ DỠ CÁC CỐNG CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT7,423m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT5,487m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V E-HSMT0,1291100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,088km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,1291100m3
C ĐIỀU TIẾT TẠI VỊ TRÍ C1+05 và C55+20
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,1641100m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT1,44m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT0,4806m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc = 2m, đất cấp IIChương V E-HSMT3,3178100m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,1515100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChương V E-HSMT0,0588100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy điều tiết, chiều rộng Chương V E-HSMT1,037m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy điều tiết, chiều rộng Chương V E-HSMT1,56m3
9Xây gạch xi măng M100# 6,5x10,5x22, xây tường điểu tiết, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V E-HSMT4,45m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT20,55m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0066100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 8Chương V E-HSMT0,0149tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan + cánh cống đá 1x2, M250Chương V E-HSMT1,1m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT2cấu kiện
15Thép góc LCD 70x7 làm cánh cống, cột giàn van, hs hao hụt 2,5%Chương V E-HSMT252,3755kg
16Thép bản dày 10mm làm cánh cống, cột giàn van, hs hao hụt 5%Chương V E-HSMT33,495kg
17Thép Fi8 làm cột giàn van, hs hao hụt 2%Chương V E-HSMT3,3864kg
18Bu lông M20Chương V E-HSMT2cái
19MĐM V1Chương V E-HSMT2cái
20Công lắp đặt MĐM ( công bậc 3,5/7)Chương V E-HSMT2công
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT10,1428m2
22Sản xuất hệ giàn van (AD tính VL phụ, nhân công, máy)Chương V E-HSMT0,2814tấn
23Lắp dựng giàn vanChương V E-HSMT0,2814tấn
D CỐNG FI400 TẠI C24+17m, C40+18m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,201100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,1657100m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc = 2m, đất cấp IIChương V E-HSMT2,7543100m
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChương V E-HSMT0,0526100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy cống + tường cánh, chiều rộng Chương V E-HSMT1,36m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy trụ pin + tường cánh chiều rộng Chương V E-HSMT0,8m3
7Tầm cống BTCT D400 TTCChương V E-HSMT8m
8Đế cống D400Chương V E-HSMT24cái
9Lắp đặt đế cống D400Chương V E-HSMT24cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm. AD tính NC+MTCChương V E-HSMT8đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V E-HSMT6mối nối
12Xây xi măng M100# 6,5x10,5x22, xây trụ pin, chiều dày Chương V E-HSMT3,532m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT22,0105m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống, Fi8Chương V E-HSMT0,0048tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,0491m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT2cấu kiện
17Thép góc LCD 70x7 làm cánh cống, cột giàn van, hs hao hụt 2,5%Chương V E-HSMT182,3885kg
18Thép bản dày 10mm làm cánh cống, cột giàn van, hs hao hụt 5%,Chương V E-HSMT33,495kg
19Thép Fi8 làm cột giàn van, hs hao hụt 2%Chương V E-HSMT3,3864kg
20Bu lông M20Chương V E-HSMT2cái
21MĐM V1Chương V E-HSMT2cái
22Công lắp đặt MĐM (công 3,5/7)Chương V E-HSMT2công
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT15,5488m2
24Gia công Giàn van. AD NC+MTC+VLPChương V E-HSMT0,2132tấn
25Lắp dựng giàn vanChương V E-HSMT0,2132tấn
E CỐNG FI60 TẠI C0+1, C0+12, C24+02, C36+13, C49+12, C49+16, C55+19.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,7138100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,5203100m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc = 2m, đất cấp IIChương V E-HSMT9,9429100m
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChương V E-HSMT0,1631100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT4,81m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,57m3
7Tầm cống BTCT D600 TTCChương V E-HSMT24m
8Đế cống D600Chương V E-HSMT72cái
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT72cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm, VD tính NC, MTCChương V E-HSMT24đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V E-HSMT18mối nối
12Xây gạch xi măng M100# 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT10,079m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT64,9577m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh cốngChương V E-HSMT0,0233tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cánh cống đá 1x2, M250Chương V E-HSMT0,2678m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT6cấu kiện
17Thép góc LCD 70x7 làm cánh cống, cột giàn van, hs hao hụt 2,5%Chương V E-HSMT637,14kg
18Thép bản dày 10mm làm cánh cống, cột giàn van, hs hao hụt 5%,Chương V E-HSMT100,485kg
19Thép Fi8 làm cột giàn van, hs hao hụt 2%Chương V E-HSMT10,1592kg
20Bu lông M20Chương V E-HSMT6cái
21MĐM V1Chương V E-HSMT6cái
22Công lắp đặt MĐM (công 3.5/7)Chương V E-HSMT6công
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT25,9925m2
24Sản xuất hệ giàn van (AD tính VL phụ, nhân công, máy)Chương V E-HSMT0,7273tấn
25Lắp dựng giàn vanChương V E-HSMT0,7273tấn
F CỐNG TẠI VỊ TRÍ C0+1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,0103100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0103100m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT0,495m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT1,7956m3
5Đóng cọc tre chiều dài cọc = 2m, đất cấp IIChương V E-HSMT0,856100m
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,035100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót cống chiều rộng Chương V E-HSMT0,5866m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cống + tường cánh chiều rộng Chương V E-HSMT0,8799m3
9Xây gạch xi măng M100# 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT1,7143m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,4843m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0421100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V E-HSMT0,0147tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Chương V E-HSMT0,4193m3
14Nilon tái sinh lót đáyChương V E-HSMT7,5m2
15Ván khuôn đường nội đồngChương V E-HSMT0,0143100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường nội đồng, đá 2x4, M200Chương V E-HSMT0,975m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống, đường kính D=8mmChương V E-HSMT0,0041tấn
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh cống, đá 1x2, M250Chương V E-HSMT0,0491m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT1cấu kiện
20Thép góc LCD 70x7 làm cánh cống, cột giàn van, hs hao hụt 2,5%Chương V E-HSMT119,8328kg
21Thép bản dày 10mm làm cánh cống, cột giàn van, hs hao hụt 5%Chương V E-HSMT16,7475kg
22Thép f8 làm cột giàn van, hs hao hụt 2%Chương V E-HSMT1,9278kg
23Bu lông M20Chương V E-HSMT1cái
24MĐM V1Chương V E-HSMT1cái
25Công lắp đặt MĐM (công 3,5/7)Chương V E-HSMT1công
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT4,8362m2
27Gia công Giàn van. AD NC+MTC+VLPChương V E-HSMT0,1348tấn
28Lắp đặt cột giàn vanChương V E-HSMT0,1348tấn
G Gờ chắn bánh
1Xây gạch xi măng M100# 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,179m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT18,1772m2
3Sơn gờ chắn bánhChương V E-HSMT1,179m2
H Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng: 5%*(A+B+C+D+E+F+G)Chương V E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2569E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng hoặc cải tạo kênh BTCT và xây dựng các công trình trên kênh. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành khối lượng theo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) còn hiệu lựcCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này42
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
4 Máy đầm dùi 1,5 kW2
5 Máy đầm cóc đầm đất, đầm cát2
6 Máy cắt uốn thép 5 kW1
7 Máy đầm bàn đầm bê tông1
8 Máy hàn 23 kW1
9 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đo khoảng cách, chênh cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->