Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở làm việc Công an huyện Quảng Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942269-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở làm việc Công an huyện Quảng Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210915531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:01:00 đến ngày 2021-09-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,775,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.643.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở làm việc Công an huyện Quảng Hòa
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở làm việc Công an các huyện Thạch An, Quảng Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 069.2409.136
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CÔNG AN QUẢNG HÒA
1Ván khuôn gỗ nền, sân bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0947100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,1m3
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 3x25+1x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp98m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp27m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp26m
6Đèn cao áp 1 bóng gắn tường 150WChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
7Cần đèn mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
9Móc treo dây dẫnChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
10Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30% KL nhiều vị trí góc hẹp tiếp giáp giữ các HM hiện trạng máy không thao tác đc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,22371m3
11Đào rãnh thoát nước, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2152100m3
12Bê tông lót móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,394m3
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,4646m3
14Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,1m2
15Trát tường trong thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp67,86m2
16Đắp đất trả rãnhChương V - Yêu cầu về xây lắp10,2479m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2116100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1905tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,6192m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp87cái
21Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,71m3
22Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,45100m
23Tê PPR 25x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
24Cút 90 độ PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
25Măng sông PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
26Rắc co PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
27Côn thu PPR 25x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
28Đắp đất đường ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7m3
29Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp61,1354m2
30Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3331tấn
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp16,2m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp20,7219m3
33Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp24,9206m3
34Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp251,316m2
35Cắt xà gồ thép tại trục FChương V - Yêu cầu về xây lắp101 mạch
36Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9779tấn
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp35,28m2
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp13,9125m3
39Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp61,5067m3
40Xây bịt lỗ thông hồi trục F bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1386m3
41Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,26m2
42Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
43Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0362m3
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,08m2
46Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp5,0057m3
47Phá dỡ bê tông nền nhà bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp0,728m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp128,8316m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp128,8316m3
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC - CÔNG AN HUYỆN QUẢNG HÒA
1Đào móng cột, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1721100m3
2Đào phá đá móng nhà hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (50% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1721100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,216m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9446100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0995tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3446tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0102tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,248m3
9Đào móng bó nền, bó bậc, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,0086m3
10Đào móng đá hộc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,03471m3
11Đào móng, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1214100m3
12Đào phá đá móng nhà hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (50% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1517100m3
13Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0262100m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp56,6474m3
15Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0656m3
16Xây móng bó nền, bó bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,7949m3
17Bê tông lót dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6663m3
18Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3834100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1499tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8238tấn
21Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,252m3
22Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2538m3
23Lát đá bậc tam cấp màu tím, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,9408m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,26m2
25Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6248100m3
26Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,8462m3
27Lát đá mặt đường dốc khuyết tật, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,588m2
28Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,5982m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp2,4816100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,469tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,8605tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,008m3
33Vữa XM mác 50 bảo vệ thép chờ đầu cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4048m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,4988100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3037tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,2561tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,215m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp5,8256100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,7598tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0029tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp68,34m3
42Bê tông lót dầm chân thang, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1024m3
43Xây móng đỡ DCT bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1056m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5994100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,413tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,422tấn
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,519m3
48Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1509m3
49Lát đá bậc cầu thang màu vàng, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,3792m2
50Lát đá bậc cầu thang màu tím, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,6168m2
51Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp59,95m2
52Sản xuất lan can cầu thang thép INOX 201Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1377tấn
53Trụ INOX D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1trụ
54Quả cầu INOX D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp1quả
55Lắp dựng lan can INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp24,536m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp108,4848m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,1062m3
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,6021m3
59Đắp phào chi tiết cột trụ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,64m
60Bê tông gạch vỡ tôn nền sân khấu phòng hội trường sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9536m3
61Bê tông nền sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9536m3
62Xây bậc sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4163m3
63Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5896100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1213tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4336tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,255m3
67Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7607m3
68Sản xuất lan can hành lang thép INOX 201Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4956tấn
69Thép liên kết lan can fi 10Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0246tấn
70Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp67,168m2
71Trát đắp nổi chi tiết kiến trúcChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1616m2
72Ván khuôn gỗ lam chắn nắngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4295100m2
73Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0447tấn
74Lắp dựng cốt théplam chắn nắng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4209tấn
75Bê tông giằng lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,51m3
76Xây tường trên lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,6935m3
77Lát đá bậc sân khấu bằng đá màu tím, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,1044m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp460,5462m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp50,141m2
80Quét Xử lý chống thấm nền, sàn vệ sinh dung dịch chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp37,2305m2
81Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,3761m2
82Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh bằng gạch ốp 300x450mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp199,48m2
83Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp236,698m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp266,311m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp543,4347m2
86Trát lam chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp100,8488m2
87Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,4365m2
88NC Kẻ mạch chi tiết kiến trúc, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp108,36m
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp287,471m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp904,84m2
91Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp78,8656m2
92Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp788,7045m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.853,4013m2
94Xây tường bo két nước trên mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2627m3
95Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp196,5556m2
96Láng sênô dày 3cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp65,6044m2
97Quét vữa chống thấm Sê nô bằng vữa Sika Latek (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp155,568m2
98Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 60x60Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,1253m2
99Sản xuất cửa đi 2 cánh, CỬA NHÔM HỆ dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ (Riêng cửa vệ sinh kính mờ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,88m2
100Sản xuất cửa đi 1 cánh, CỬA NHÔM HỆ dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ (Riêng cửa vệ sinh kính mờ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,28m2
101Sản xuất cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp82,44m2
102Sản xuất cửa sổ mở hất, CỬA NHÔM HỆ dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ (Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,24m2
103Vách kính khung NHÔM HỆ dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp16,88m2
104Gia công, lắp dựng khuôn cửa thăm mái bằng thép INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0183tấn
105Cửa thăm mái bằng chớp lật bằng nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp2,185m2
106Sản xuất cửa, hoa bằng thép vuông đặc 12x12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,041tấn
107Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa bằng thép INOX 201Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0142tấn
108Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước, sơn tổng hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp44,21281m2
109Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp92,28m2
110Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9134tấn
111Thép neo xà gồ fi 6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0284tấn
112Sơn xà gồ thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp77,78521m2
113Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9134tấn
114Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,4403100m2
115Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
116Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp118m
117Bật sắt fi 10Chương V - Yêu cầu về xây lắp60cái
118Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp15,751m3
119Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu về xây lắp45m
120Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp10cọc
121Bu lông M12x30Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
122Thép tấm 50x300x5Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,71kg
123Đắp đất chống dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp15,75m3
124Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp8quả
125Lắp đặt hộp thu nước D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
126Đai giữ phễu + ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp80cái
127Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,96100m
128Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
129Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
130Lắp đặt ống nhựa tràn UPVC, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,066100m
131Lắp đặt đèn LED hộp S8, 3 hàng bóng LED siêu sáng, ánh sáng trắng, dài 1,2mChương V - Yêu cầu về xây lắp30bộ
132Lắp đặt đèn ốp trần LED D300Chương V - Yêu cầu về xây lắp29bộ
133Lắp đặt quạt trần Điện cơ 80WChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
134Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xaChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
135Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3hộp
136Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
137Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
138Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
139Đế âm Sino ATMChương V - Yêu cầu về xây lắp34cái
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp82m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp38m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp566m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp525m
144Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp860m
145Hộp nối 3 đường, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
146Ba chạc 90 độ, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
147Nối góc 90 độ, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp42cái
148Khớp nối trơn, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp34cái
149Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
150Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
151Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp49cái
152Đế âm đặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp80cái
153Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp52hạt
154Hạt công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp4hạt
155Đinh các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp3kg
156Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp3cuộn
157Tủ Rack mạng lanChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
158Switch mạng 8 PORT TP LINKChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
159Modem ADSLChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
160Đế âm, ổ cắm INTERNET (Ổ cắm mạng Cat5e 1 cổng RJ45 - SINO)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
161Đế âm, ổ cắm điện thoại SINOChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
162Dây InternetChương V - Yêu cầu về xây lắp448m
163Dây điện thoạiChương V - Yêu cầu về xây lắp192m
164Ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp264m
165Đầu bấm mạng INTERNET RJ45 nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp20hạt
166Đầu bấm mạng INTERNET RJ11 nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp9hạt
167Hộp nối nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp26hộp
168Bộ phát wifi TP-Link Archer C6 MU-MIMO AC1200MbpsChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
169Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2766100m3
170Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,037m3
171Xây bể tự hoại bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,8106m3
172Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,6342m2
173Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,744m2
174Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,744m2
175Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về xây lắp51,3782m2
176Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0922100m3
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0557100m2
178Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0901tấn
179Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,103m3
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
181Sản xuất khung thép đỡ bàn chậu rửa bằng thép L50x5Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0768tấn
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp3,9121m2
183Lắp đặt kết cấu thép đỡ bàn chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0768tấn
184Tấm đá granit màu đen đan bàn chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp9,5952m2
185Bu lông M10Chương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
186Thi công vách ngăn vệ sinh bằng vách Compac HPL 12mm, phụ kiện INOX 304 (m2 hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,278m2
187Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bể
188Lắp đặt Chậu rửa lavabo treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
189Lắp đặt vòi rửa ở chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
190Ống thải chữ PChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
191Ống xả chậu có chặn nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
192Dây dẫn nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
193Bộ phụ kiện phòng tắm 8 chi tiếtChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
194Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
195Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
196Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
197Lắp đặt gương soi gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
198Lắp đặt gương khổ lớn KT 1x0,8mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
199Lắp đặt Bình nóng lạnh R30HTChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
200Lắp đặt Sen tắm nóng lạnhChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
201Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
202Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
203Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
204Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,95100m
205Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
206Lắp đặt van khóa, ĐK 40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
207Lắp đặt van khóa, ĐK 32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
208Lắp đặt van khóa, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
209Lắp đặt van khóa, ĐK 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
210Van phao điện Radar D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
211Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
212Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
213Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp132cái
214Tê nhựa PPR 40x40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
215Tê nhựa PPR 25x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
216Tê nhựa PPR 40x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
217Tê thu nhựa PPR 32x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
218Tê thu nhựa PPR 32x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
219Tê nhựa PPR 25x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp17cái
220Tê nhựa PPR 20x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp64cái
221Côn thu nhựa PPR 40x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
222Côn thu nhựa PPR 40x32Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
223Côn thu nhựa PPR 32x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
224Măng sông PPR ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
225Măng sông PPR ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
226Măng sông PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
227Măng sông PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp82cái
228Rắc co ren ngoài PPR ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
229Rắc co ren ngoài PPR ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
230Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
231Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
232Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5100m
233Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,48100m
234Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,16100m
235Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
236Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76Chương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
237Xi phông ở phễu thuChương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
238Tê vuông nhựa UPVC 110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
239Cút 135 độ UPVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
240Cút 135 độ UPVC ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp44cái
241Cút 90 độ UPVC ĐK 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
242Cút 90 độ UPVC ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
243Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp17cái
244Côn thu nhựa UPVC 110x76Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
245Cút 135 độ ĐK 76x34Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
246Côn thu 110x76Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
247Côn thu 110x50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
248Hộp đựng bình cứu hỏa KT 700x600x180mm dày 1mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3hộp
249Bình khí chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp3bình
250Bình bột chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp6bình
251Nội quy, tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
252Thông hút, phá dỡ bể phốt hiện trạngChương V - Yêu cầu về xây lắp1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.643.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
8 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
10 Máy tời Còn sử dụng tốt1
11 Xe rùa Còn sử dụng tốt5
12 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->