Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non Hương Lâm, xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, hạng mục: Nhà 2 tầng phòng 4 học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941512-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hương Lâm
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường mầm non Hương Lâm, xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, hạng mục: Nhà 2 tầng phòng 4 học
Số hiệu KHLCNT 20210941345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ và vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 14:49:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,260,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.282.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.282.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ lập hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn có bảng kê danh sách công nhân kèm theo(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong đưa vật liệu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào, máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng khoan bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô (Ôtô tải có cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng đóng cọc BTCT, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng đóng cọc BTCT, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hương Lâm
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Trường mầm non Hương Lâm, xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, hạng mục: Nhà 2 tầng phòng 4 học
Trường mầm non Hương Lâm, xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, hạng mục: Nhà 2 tầng 4 phòng học
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ và vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hương Lâm , địa chỉ: Đông Lâm -Hương Lâm - Hiệp Hòa - bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hương Lâm. Địa chỉ: Xã Hương Lâm , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0912514938, email: huonglam_ [email protected]/Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hương Lâm . Địa chỉ: Xã Hương Lâm , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0912514938; email: huonglam_ [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Công chức Tài chính - Kế toán xã; Địa chỉ: xã Hương Lâm, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Công chức Tài chính - Kế toán xã


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hương Lâm , địa chỉ: Đông Lâm -Hương Lâm - Hiệp Hòa - bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hương Lâm. Địa chỉ: Xã Hương Lâm , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0912514938, email: huonglam_ [email protected]/Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hương Lâm . Địa chỉ: Xã Hương Lâm , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0912514938; email: huonglam_ [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực để làm cơ sở kí kết và trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hương Lâm. Địa chỉ: Xã Hương Lâm , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0912514938, email: huonglam_ [email protected]/Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hương Lâm . Địa chỉ: Xã Hương Lâm , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0912514938; email: huonglam_ [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hương Lâm. Địa chỉ: xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0912514938
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng trường mầm non Hương Lâm
1Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo HSMT4,2100m
2Phá dỡ kết cấu đầu cọcTheo HSMT1,344m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,5167100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,1722100m3
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,3245100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,1082100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT1,097100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT5,695m3
9Ván khuôn móng cộtTheo HSMT0,1779100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT33,2088m3
11Ván khuôn móngTheo HSMT1,0931100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0253tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT2,41tấn
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT3,8176m3
15Ván khuôn móngTheo HSMT0,2386100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT14,1493m3
17Ván khuôn móng dàiTheo HSMT1,2863100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,479tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT2,268tấn
20Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT27,2642m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT29,1438m3
22Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo HSMT547,7184m2
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSMT2,29561m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,0077100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT0,6138m3
26Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT0,9821m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT0,7366m3
28Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ hạ longTheo HSMT10,602m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT25,2936m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủTheo HSMT25,2936m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT0,84m3
32Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT1,944m3
33Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT0,54m3
34Láng granitôTheo HSMT14,724m2
35Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSMT34,68m
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT2,0909100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,1534tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT1,3424tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,1524tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,9091tấn
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT6,3888m3
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT6,3888m3
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT4,1421m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,6619100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2211tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,1922tấn
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT4,2562m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSMT0,3457100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2024tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,3804tấn
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT0,9072m3
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT34,5692m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủTheo HSMT34,5692m2
54Láng granitô cầu thangTheo HSMT30,64m2
55Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSMT54m
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT40,0065m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT4,2258100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,563tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT2,8393tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,6134tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT2,6607tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,2979tấn
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT73,0039m3
64Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT6,2886100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT7,2535tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT83,6167m3
67Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT80,6036m3
68Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT1,7015m3
69Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT2,6624m3
70Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT10,6343m3
71Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT2,8406m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT378,692m2
73Trát tường trong vữa XM M50, PCB40Theo HSMT1.165,8671m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT117,436m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT14,52m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT488,7644m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT628,8568m2
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,1223100m3
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT98,08m
80Đắp trang trí đầu cộtTheo HSMT8cái
81Đắp trang trí chân cộtTheo HSMT8cái
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT42,7672m2
83Thang lên mái thép D20Theo HSMT9cái
84Sản xuất tôn bịt thang lên máiTheo HSMT1cái
85Khóa cửa máiTheo HSMT1cái
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủTheo HSMT378,692m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủTheo HSMT2.415,4443m2
88Gia công xà gồ thépTheo HSMT1,4844tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT1,4844tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT116,14781m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT3,9542100m2
92Tấm úp nóc sườn, Khổ 400 dày 0,4mmTheo HSMT42,6m
93ống nhựa thoát nước PVC D90Theo HSMT49,2m
94Đai giữ ống+ vít nởTheo HSMT36cái
95Phễu thu nướcTheo HSMT6cái
96Lưới chắn giácTheo HSMT6cái
97Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo HSMT63,64m2
98Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo HSMT20bộ
99Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 = 3 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo HSMT50.0
100Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo HSMT41,76m2
101Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo HSMT24bộ
102Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kínhdán an toàn dày 6,38mmTheo HSMT35,46m2
103SX cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm 4Theo HSMT5,76m2
104Hoa sắt cửa sổ Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo HSMT61,92m2
105Lan can cầu thang sắt,Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo HSMT11m2
106Tay vịn gỗ nhóm 2 KT(60x80)mmTheo HSMT11m
107Trụ cầu thang gỗ nhóm 2Theo HSMT1cái
108Sản xuất lan can Inox 304 lan can hiênTheo HSMT378,32kg
109Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT19,5288m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSMT4,5364100m2
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSMT44bộ
112Lắp đặt quạt trần cánh nhômTheo HSMT28cái
113Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSMT11bộ
114Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSMT4hộp
115Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSMT2cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSMT1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSMT40cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT22cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT40cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSMT35m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo HSMT100m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Theo HSMT300m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSMT290m
124Con son đón điệnTheo HSMT1cái
125Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSMT10hộp
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSMT750m
127Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSMT6cái
128Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,1368100m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,1325100m3
130Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSMT34,2m
131Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSMT45m
132Lắp đặt sứ chống dộtTheo HSMT6quả
133Gia công lắp đặt kẹp kiểm traTheo HSMT2cái
134Đo kiểm tra điện trở nối đấtTheo HSMT1ca
135Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm, dây nốiD10x1500mm -CSVTheo HSMT8cọc
136Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo HSMT75,5382m2
137Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường ceramic KT 300x450mmTheo HSMT121,83m2
138Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kínhdán an toàn dày 6,38mmTheo HSMT24m2
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSMT0,8100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSMT0,35100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo HSMT0,26100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSMT0,2100m
143Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSMT16cái
144Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSMT12cái
145Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo HSMT3cái
146Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSMT1cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSMT33cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo HSMT24cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSMT10cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSMT1100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSMT0,13100m
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT9cái
153Lắp đặt gương soiTheo HSMT20cái
154Lắp đặt bình nóng lạnhTheo HSMT4bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT12cái
156Khoan giếng sâu 50m (đầy đủ phụ kiện)Theo HSMT1cái
157Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30mTheo HSMT1cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSMT0,2100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSMT0,5100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSMT0,5100m
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSMT45cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSMT38cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSMT2cái
164Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSMT32cái
165Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,226100m3
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT1,2838m3
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT2,2531m3
168Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,2414tấn
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT0,0813tấn
170Ván khuôn móngTheo HSMT0,0519100m2
171Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT4,6997m3
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,3115m3
173Ván khuôn móngTheo HSMT0,0283100m2
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,007tấn
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,0297tấn
176Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT39,3625m2
177Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT1,08m3
178Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,0666100m2
179Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSMT0,102tấn
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan bể phốtTheo HSMT18cái
181Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo HSMT2bình
182Bình chữa cháy MFZ4-BCTheo HSMT2bình
183Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo HSMT2bình
184Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm)Theo HSMT2hộp
185Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.282.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.282.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 cán bộ quản lý chất lượng 1 tốt nghiệp đại học trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 cán bộ lập hồ sơ thanh toán 1 tốt nghiệp đại học trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 tốt nghiệp đại học trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
6 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 30 có bảng kê danh sách công nhân kèm theo(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt gạch, đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy vận thăng Máy chuyên dùng trong đưa vật liệu, đảm bảo an toàn lao động1
7 Máy đầm đất cầm tay Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy đào, máy xúc Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động1
10 Máy hàn Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng2
11 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng khoan bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
12 Cần trục ô tô (Ôtô tải có cẩu) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
13 Búa căn nén khí Máy chuyên dùng đóng cọc BTCT, đảm bảo an toàn lao động1
14 Máy nén khí diezel Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
15 Búa diezel Máy chuyên dùng đóng cọc BTCT, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->