Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non Hương Lâm, xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, hạng mục: Nhà 2 tầng phòng 4 học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hương Lâm |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trường mầm non Hương Lâm, xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, hạng mục: Nhà 2 tầng phòng 4 học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ và vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 14:49:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,260,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.282.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.282.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ lập hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | có bảng kê danh sách công nhân kèm theo(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong đưa vật liệu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào, máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng khoan bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô (Ôtô tải có cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng đóng cọc BTCT, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng đóng cọc BTCT, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hương Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường mầm non Hương Lâm, xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, hạng mục: Nhà 2 tầng phòng 4 học Trường mầm non Hương Lâm, xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, hạng mục: Nhà 2 tầng 4 phòng học 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ và vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực để làm cơ sở kí kết và trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hương Lâm. Địa chỉ: Xã Hương Lâm , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0912514938, email: huonglam_ [email protected]/Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hương Lâm . Địa chỉ: Xã Hương Lâm , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0912514938; email: huonglam_ [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hương Lâm. Địa chỉ: xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0912514938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng trường mầm non Hương Lâm | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo HSMT | 4,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đầu cọc | Theo HSMT | 1,344 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,5167 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,1722 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,3245 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,1082 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,097 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 5,695 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,1779 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 33,2088 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 1,0931 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0253 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 2,41 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 3,8176 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,2386 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 14,1493 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 1,2863 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,479 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 2,268 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 27,2642 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 29,1438 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HSMT | 547,7184 | m2 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSMT | 2,2956 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,6138 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 0,9821 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 0,7366 | m3 |
| 28 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ hạ long | Theo HSMT | 10,602 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 25,2936 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ | Theo HSMT | 25,2936 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,84 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 1,944 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 0,54 | m3 |
| 34 | Láng granitô | Theo HSMT | 14,724 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 34,68 | m |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 2,0909 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1534 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,3424 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,1524 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,9091 | tấn |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 6,3888 | m3 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 6,3888 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,1421 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,6619 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2211 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,1922 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,2562 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,3457 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2024 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,3804 | tấn |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 0,9072 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 34,5692 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ | Theo HSMT | 34,5692 | m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang | Theo HSMT | 30,64 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 54 | m |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 40,0065 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 4,2258 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,563 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 2,8393 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,6134 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,6607 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,2979 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 73,0039 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 6,2886 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 7,2535 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 83,6167 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 80,6036 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 1,7015 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 2,6624 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 10,6343 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 2,8406 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 378,692 | m2 |
| 73 | Trát tường trong vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 1.165,8671 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 117,436 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 14,52 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 488,7644 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 628,8568 | m2 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,1223 | 100m3 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 98,08 | m |
| 80 | Đắp trang trí đầu cột | Theo HSMT | 8 | cái |
| 81 | Đắp trang trí chân cột | Theo HSMT | 8 | cái |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 42,7672 | m2 |
| 83 | Thang lên mái thép D20 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 84 | Sản xuất tôn bịt thang lên mái | Theo HSMT | 1 | cái |
| 85 | Khóa cửa mái | Theo HSMT | 1 | cái |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ | Theo HSMT | 378,692 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.415,4443 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 1,4844 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,4844 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 116,1478 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 3,9542 | 100m2 |
| 92 | Tấm úp nóc sườn, Khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT | 42,6 | m |
| 93 | ống nhựa thoát nước PVC D90 | Theo HSMT | 49,2 | m |
| 94 | Đai giữ ống+ vít nở | Theo HSMT | 36 | cái |
| 95 | Phễu thu nước | Theo HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lưới chắn giác | Theo HSMT | 6 | cái |
| 97 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 63,64 | m2 |
| 98 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo HSMT | 20 | bộ |
| 99 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 = 3 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo HSMT | 5 | 0.0 |
| 100 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 41,76 | m2 |
| 101 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 102 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kínhdán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 35,46 | m2 |
| 103 | SX cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm 4 | Theo HSMT | 5,76 | m2 |
| 104 | Hoa sắt cửa sổ Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo HSMT | 61,92 | m2 |
| 105 | Lan can cầu thang sắt,Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo HSMT | 11 | m2 |
| 106 | Tay vịn gỗ nhóm 2 KT(60x80)mm | Theo HSMT | 11 | m |
| 107 | Trụ cầu thang gỗ nhóm 2 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 108 | Sản xuất lan can Inox 304 lan can hiên | Theo HSMT | 378,32 | kg |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 19,5288 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 4,5364 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 44 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Theo HSMT | 28 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT | 11 | bộ |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSMT | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 22 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 40 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSMT | 35 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo HSMT | 300 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSMT | 290 | m |
| 124 | Con son đón điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSMT | 10 | hộp |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSMT | 750 | m |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 6 | cái |
| 128 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,1325 | 100m3 |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSMT | 34,2 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSMT | 45 | m |
| 132 | Lắp đặt sứ chống dột | Theo HSMT | 6 | quả |
| 133 | Gia công lắp đặt kẹp kiểm tra | Theo HSMT | 2 | cái |
| 134 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Theo HSMT | 1 | ca |
| 135 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm, dây nốiD10x1500mm -CSV | Theo HSMT | 8 | cọc |
| 136 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSMT | 75,5382 | m2 |
| 137 | Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường ceramic KT 300x450mm | Theo HSMT | 121,83 | m2 |
| 138 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kínhdán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 24 | m2 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 0,35 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSMT | 0,26 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 33 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSMT | 1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSMT | 0,13 | 100m |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 12 | cái |
| 156 | Khoan giếng sâu 50m (đầy đủ phụ kiện) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 157 | Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Theo HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSMT | 45 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSMT | 38 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSMT | 32 | cái |
| 165 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 1,2838 | m3 |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,2531 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,2414 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,0813 | tấn |
| 170 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,0519 | 100m2 |
| 171 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 4,6997 | m3 |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,3115 | m3 |
| 173 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,007 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,0297 | tấn |
| 176 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 39,3625 | m2 |
| 177 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 1,08 | m3 |
| 178 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 179 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,102 | tấn |
| 180 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan bể phốt | Theo HSMT | 18 | cái |
| 181 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo HSMT | 2 | bình |
| 182 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Theo HSMT | 2 | bình |
| 183 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Theo HSMT | 2 | bình |
| 184 | Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 185 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.282.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.282.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ quản lý chất lượng | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | cán bộ lập hồ sơ thanh toán | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 30 | có bảng kê danh sách công nhân kèm theo(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | Máy chuyên dùng trong đưa vật liệu, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy đào, máy xúc | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 10 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng khoan bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô (Ôtô tải có cẩu) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 13 | Búa căn nén khí | Máy chuyên dùng đóng cọc BTCT, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 15 | Búa diezel | Máy chuyên dùng đóng cọc BTCT, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi