Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Tu sửa cấp thiết, bảo quản định kỳ di tích Chùa Âng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Tu sửa cấp thiết, bảo quản định kỳ di tích Chùa Âng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp mua sắm sửa chữa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 14:49:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,261,824,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III (Công trình Văn hóa dân tộc Khmer hoặc Tôn giáo);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 882.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về tính chất và qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng, hạng III trở lên;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động, an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng (trở lên) Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình;+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, Thợ chế tác gỗ |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 Thợ mộc hoặc Điêu khắc gỗ; 03 công nhân kỹ thuật xây dựng (nề, hàn, bê tông...), 01 Công nhân vận hành máy cơ giới, 01 Lái xe máy, 01 Công nhân lắp dựng giàn giáo. Tài liệu chứng minh:+ Giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân;+ Chứng chỉ/ Chứng nhận sơ cấp nghề hoặc Bằng sơ cấp nghề;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 800kg, chiều cao nâng ≥ 10m. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bào gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Tu sửa cấp thiết, bảo quản định kỳ di tích Chùa Âng Tu sửa cấp thiết, bảo quản định kỳ di tich Chùa Âng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp mua sắm sửa chữa năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên (theo điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo qui định. - Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 07, đường Phan Chu Trinh, phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 01, đường 19 tháng 5, Phường 1, TPTV, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: CHÁNH ĐIỆN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II, Chương V | 0,059 | tấn |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II, Chương V | 0,085 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,135 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Mục II, Chương V | 0,059 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II, Chương V | 0,085 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,135 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V | 0,966 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng bạt dứa che hiện vật và trải bạt nền như Tượng phật, ban thờ | Mục II, Chương V | 59,15 | m2 |
| 9 | Giàn giáo trong, cao | Mục II, Chương V | 3,049 | 100m2 |
| 10 | Giàn giáo ngoài, cao | Mục II, Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 11 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, tầng mái 2 | Mục II, Chương V | 65,065 | m2 |
| 12 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m | Mục II, Chương V | 4,345 | m3 |
| 13 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4m | Mục II, Chương V | 3,294 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V | 1,576 | m2 |
| 15 | Hạ giải nền, đá viên, đá tảng, dày | Mục II, Chương V | 0,035 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mục II, Chương V | 0,816 | 1m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 2x4, rộng ≤250cm, vữa BT M150 | Mục II, Chương V | 0,058 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II, Chương V | 0,125 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,272 | m3 |
| 20 | Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch EC | Mục II, Chương V | 1,346 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II, Chương V | 1,576 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi chân tảng đá (Tính nhân công lắp dựng tảng) | Mục II, Chương V | 0,035 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Mục II, Chương V | 1,701 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Mục II, Chương V | 0,264 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,554 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mục II, Chương V | 1,171 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mục II, Chương V | 0,5 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mục II, Chương V | 2,937 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Mục II, Chương V | 4,345 | m3 |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mục II, Chương V | 1 | hệ khung |
| 31 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói vảy cá (Tính 40% vật liệu) | Mục II, Chương V | 26,026 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói vảy cá (Tính nhân công) | Mục II, Chương V | 65,065 | m2 |
| 33 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng p/p phun quét | Mục II, Chương V | 303,079 | m2 |
| 34 | Công tác sơn quang các hiện vật, cấu kiện | Mục II, Chương V | 15,12 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mục II, Chương V | 18,583 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khác | Mục II, Chương V | 8,61 | m2 |
| B | HM: TĂNG XÁ | |||
| 1 | Giàn giáo trong, cao | Mục II, Chương V | 1,32 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo ngoài, cao | Mục II, Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục II, Chương V | 5,7 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục II, Chương V | 0,244 | m3 |
| 6 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mục II, Chương V | 10,65 | m |
| 7 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Mục II, Chương V | 2 | con |
| 8 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, tầng mái 1 | Mục II, Chương V | 39,817 | m2 |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m | Mục II, Chương V | 1,251 | m3 |
| 10 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4m | Mục II, Chương V | 0,642 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Mục II, Chương V | 0,437 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Mục II, Chương V | 0,123 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,446 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mục II, Chương V | 0,856 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mục II, Chương V | 0,027 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mục II, Chương V | 0,642 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Mục II, Chương V | 1,661 | m3 |
| 18 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mục II, Chương V | 1 | hệ khung |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mục II, Chương V | 10,65 | m |
| 20 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mục II, Chương V | 2 | con |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Mục II, Chương V | 2,13 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói vẩy cá (Tính 40% vật liệu) | Mục II, Chương V | 15,926 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói vẩy cá (Tính nhân công) | Mục II, Chương V | 39,816 | m2 |
| 24 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng p/p phun quét | Mục II, Chương V | 115,632 | m2 |
| 25 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Mục II, Chương V | 13,064 | m2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II, Chương V | 0,244 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II, Chương V | 4,434 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục II, Chương V | 5,7 | 1m |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II, Chương V | 1,44 | 1m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục II, Chương V | 12,954 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III (Công trình Văn hóa dân tộc Khmer hoặc Tôn giáo);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 882.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về tính chất và qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng, hạng III trở lên;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động, an toàn PCCC | 1 | Cao đẳng (trở lên) Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 4 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình;+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 4 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật, Thợ chế tác gỗ | 12 | 05 Thợ mộc hoặc Điêu khắc gỗ; 03 công nhân kỹ thuật xây dựng (nề, hàn, bê tông...), 01 Công nhân vận hành máy cơ giới, 01 Lái xe máy, 01 Công nhân lắp dựng giàn giáo. Tài liệu chứng minh:+ Giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân;+ Chứng chỉ/ Chứng nhận sơ cấp nghề hoặc Bằng sơ cấp nghề;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 5,0T | 1 |
| 2 | Vận thăng | Sức nâng ≥ 800kg, chiều cao nâng ≥ 10m. | 1 |
| 3 | Máy cắt | Cắt gỗ | 2 |
| 4 | Máy bào | Bào gỗ | 2 |
| 5 | Giàn giáo | 01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo | 5 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi