Gói thầu: Thuê kiểm tra, đánh giá và quản lý rủi ro an toàn thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thuê kiểm tra, đánh giá và quản lý rủi ro an toàn thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938382 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 14:57:00 đến ngày 2021-09-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 394,185,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là394.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực dịch vụ An toàn thông tin cho hệ thống Công nghệ thông tin- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc, Biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có tối thiểu các chứng chỉ sau:+ Chứng chỉ về quản trị dự án PMP (Project Management Professional).+ Chứng chỉ về bảo mật mạng: CompTIA Security + hoặc tương đương+ Chứng chỉ về bảo mật máy tính: CHFI (Certified Hacking Forensic Investigator) hoặc tương đương.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm và 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có tối thiểu các chứng chỉ sau:+ Chứng chỉ về an toàn thông tin/bảo mật sau: Có ít nhất một trong các chứng chỉ sau OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional) hoặc tương đương;+ Chứng chỉ về Quản trị hệ thống mạng CCNA hoặc CCNP hoặc tương đương.- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm và 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia bậc 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1Tối thiểu 01 người, có ít nhất một trong các chứng chỉ sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), CCNA, CCNP hoặc tương đương; và: Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông ngành an toàn thông tin và có từ 10 đến dưới 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh lực an toàn, an ninh mạng hoặc có bằng thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông và có từ 5 đến dưới 8 năm kinh nghiệm trong lĩnh lực an toàn, an ninh mạng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia bậc 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, có ít nhất một trong các chứng chỉ sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), CCNA, CCNP hoặc tương đương; và: Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông ngành an toàn thông tin và có từ 5 đến dưới 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh lực an toàn, an ninh mạng hoặc có bằng thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông và có từ 3 đến dưới 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh lực An ninh mạng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia bậc 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, có ít nhất một trong các chứng chỉ sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), CCNA, CCNP hoặc tương đương và: Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông ngành an toàn thông tin g và có dưới 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực an toàn, an ninh mạng hoặc có bằng thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông và có dưới 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh lực an toàn, an ninh mạng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư tư vấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, Có ít nhất một trong các chứng chỉ sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), CCNA, CCNP hoặc tương đương và: Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông và trên 15 năm kinh nghiệm trở lên trong lĩnh lực an toàn, an ninh mạng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê kiểm tra, đánh giá và quản lý rủi ro an toàn thông tin Thuê kiểm tra, đánh giá và quản lý rủi ro an toàn thông tin 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành SXKD điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ phi tư vấn. - Bảo lãnh dự thầu. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Cam kết đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc bảo đảm dự thầu [Bảo đảm dự thầu do ngân hàng phát hành phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của ngân hàng đó (là người đại diện theo pháp luật của ngân hàng hoặc người được ủy quyền và kèm theo bản sao phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh) trong E-HSDT], các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ số 22 đường Nguyễn Khắc Nhu, P. Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3898 902 - Fax: 0204 3856 651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang. Địa chỉ số 22 đường Nguyễn Khắc Nhu, P. Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3898.998 ; Fax: 0204.3856.651. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Địa chỉ số 22 đường Nguyễn Khắc Nhu, P. Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3898 902 - Fax: 0204 3856 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin cho hệ thống máy chủ | Theo chương V, E-HSMT | máy | 12 | Công ty Điện lực Bắc Giang và các điện lực huyện, Thành phố trực thuộc |
| 2 | Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin cho thiết bị mạng (Thiết bị truyền dẫn) | Theo chương V, E-HSMT | thiết bị | 17 | Công ty Điện lực Bắc Giang và các điện lực huyện, Thành phố trực thuộc |
| 3 | Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin cho thiết bị mạng (thiết bị tường lửa) | Theo chương V, E-HSMT | thiết bị | 6 | Công ty Điện lực Bắc Giang và các điện lực huyện, Thành phố trực thuộc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.94E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là394.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực dịch vụ An toàn thông tin cho hệ thống Công nghệ thông tin- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc, Biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có tối thiểu các chứng chỉ sau:+ Chứng chỉ về quản trị dự án PMP (Project Management Professional).+ Chứng chỉ về bảo mật mạng: CompTIA Security + hoặc tương đương+ Chứng chỉ về bảo mật máy tính: CHFI (Certified Hacking Forensic Investigator) hoặc tương đương.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm và 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có tối thiểu các chứng chỉ sau:+ Chứng chỉ về an toàn thông tin/bảo mật sau: Có ít nhất một trong các chứng chỉ sau OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional) hoặc tương đương;+ Chứng chỉ về Quản trị hệ thống mạng CCNA hoặc CCNP hoặc tương đương.- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm và 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương. | 5 | 5 |
| 3 | Chuyên gia bậc 2 | 1 | 1Tối thiểu 01 người, có ít nhất một trong các chứng chỉ sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), CCNA, CCNP hoặc tương đương; và: Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông ngành an toàn thông tin và có từ 10 đến dưới 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh lực an toàn, an ninh mạng hoặc có bằng thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông và có từ 5 đến dưới 8 năm kinh nghiệm trong lĩnh lực an toàn, an ninh mạng | 10 | 10 |
| 4 | Chuyên gia bậc 3 | 1 | Tối thiểu 01 người, có ít nhất một trong các chứng chỉ sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), CCNA, CCNP hoặc tương đương; và: Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông ngành an toàn thông tin và có từ 5 đến dưới 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh lực an toàn, an ninh mạng hoặc có bằng thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông và có từ 3 đến dưới 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh lực An ninh mạng | 5 | 5 |
| 5 | Chuyên gia bậc 4 | 1 | Tối thiểu 01 người, có ít nhất một trong các chứng chỉ sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), CCNA, CCNP hoặc tương đương và: Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông ngành an toàn thông tin g và có dưới 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực an toàn, an ninh mạng hoặc có bằng thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông và có dưới 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh lực an toàn, an ninh mạng | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư tư vấn | 1 | Tối thiểu 01 người, Có ít nhất một trong các chứng chỉ sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), CCNA, CCNP hoặc tương đương và: Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông và trên 15 năm kinh nghiệm trở lên trong lĩnh lực an toàn, an ninh mạng. | 15 | 15 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi