Gói thầu: Sửa chữa doanh trại Công an huyện Si Ma Cai năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa doanh trại Công an huyện Si Ma Cai năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937903 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN cấp cho Công an tỉnh Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 14:57:00 đến ngày 2021-09-24 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 701,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.404.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành XDDD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục, khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa doanh trại Công an huyện Si Ma Cai năm 2021 Sửa chữa doanh trại Công an huyện Si Ma Cai năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN cấp cho Công an tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 10.1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; 10.2. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; 10.3. Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT; 10.4. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; 10.5. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; 10.6. Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; 10.7. Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 15.2 | Thư bản lãnh; cam kết nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Lào Cai
Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
ĐT: 069.2449.132
Fax: 069.2449.202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thịnh; Phó Giám đốc Công an tỉnh ĐT: 069.2449.132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội XDDT, phòng PH10 ĐT: 069.2449.132 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng PH10 ĐT: 069.2449.132 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2021 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | m | 228,3 | |
| 2 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2022 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | m2 | 97,83 | |
| 3 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2023 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | m2 | 42,67 | |
| 4 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2024 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | bộ | 6 | |
| 5 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2025 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | bộ | 6 | |
| 6 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2026 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | bộ | 3 | |
| 7 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2027 | Lắp đặt chậu xí bệt | bộ | 4 | |
| 8 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2028 | Lắp đặt chậu tiểu nam | bộ | 4 | |
| 9 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2029 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | bộ | 2 | |
| 10 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2030 | Vách ngăn Composite + phụ kiện ngăn tiểu nam | bộ | 2 | |
| 11 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2031 | Phụ kiện chậu xí bệt, chậu tiểu | bộ | 9 | |
| 12 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2032 | Vòi xịt xí | bộ | 4 | |
| 13 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2033 | Vòi gạt | bộ | 4 | |
| 14 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2034 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 100m | 0,4 | |
| 15 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2035 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | cái | 12 | |
| 16 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2036 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | cái | 10 | |
| 17 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2037 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | m3 | 2,916 | |
| 18 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2038 | Phá dỡ nền gạch lá nem | m2 | 200,494 | |
| 19 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2039 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | m2 | 10,8 | |
| 20 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2040 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | m2 | 17,914 | |
| 21 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2041 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | m2 | 25,92 | |
| 22 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2042 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | m2 | 156,66 | |
| 23 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2043 | Tháo dỡ gạch ốp tường | m2 | 10,8 | |
| 24 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2044 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | m2 | 10,8 | |
| 25 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2045 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | m2 | 20,16 | |
| 26 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2046 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | m2 | 8 | |
| 27 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2047 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | m3 | 21,5153 | |
| 28 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2048 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | m3 | 16,9772 | |
| 29 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2049 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | m3 | 12,574 | |
| 30 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2050 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | m2 | 103,68 | |
| 31 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2051 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | m2 | 264,152 | |
| 32 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2052 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | m2 | 233,274 | |
| 33 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2053 | Lắp đặt dây đơn | m | 100 | |
| 34 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2054 | Lắp đặt dây đơn | m | 120 | |
| 35 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2055 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | bảng | 5 | |
| 36 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2056 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | cái | 7 | |
| 37 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2057 | Lắp đặt ổ cắm đôi | cái | 6 | |
| 38 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2058 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | m | 100 | |
| 39 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2059 | SXLD cửa đi sắt hộp, huỳnh tôn phòng kho | m2 | 1,68 | |
| 40 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2060 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-ONE 450 | m2 | 6,96 | |
| 41 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2061 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-ONE 450 | m2 | 7,83 | |
| 42 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2062 | SXLD Cửa sổ 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 4400 | m2 | 64,8 | |
| 43 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2063 | Nhân công sửa, thay thế cửa sổ gỗ bị hư hỏng (vật liệu + nhân công) | Công | 5 | |
| 44 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2064 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 1.248,214 | |
| 45 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2065 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 524,328 | |
| 46 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2066 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt tường cột, trụ | m2 | 1.275,116 | |
| 47 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2067 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 178,266 | |
| 48 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2068 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | m2 | 178,266 | |
| 49 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2069 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 78,96 | |
| 50 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2070 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | m2 | 78,96 | |
| 51 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2071 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | m2 | 60 | |
| 52 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2072 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | tấn | 0,6 | |
| 53 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2073 | Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 60 | |
| 54 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2074 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 100m2 | 2,25 | |
| 55 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2076 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 1,04 | |
| 56 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2077 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 1,04 | |
| 57 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2078 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,104 | |
| 58 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2079 | Gia công cột bằng thép hình | tấn | 0,3505 | |
| 59 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2080 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 0,4275 | |
| 60 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2081 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 1,0052 | |
| 61 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2082 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 100m2 | 0,7 | |
| 62 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2083 | SXLD ô lưới mắt cáo chống côn trùng (VL+NC khoan cấy bắt vít) | m2 | 4,8 | |
| 63 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2084 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 100m | 0,2 | |
| 64 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2085 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 100m | 0,85 | |
| 65 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2086 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | cái | 5 | |
| 66 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2087 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | cái | 15 | |
| 67 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2088 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 3 | |
| 68 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2089 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | m3 | 3 | |
| 69 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2090 | Nhân công đào xử lý ống thoát thải WC (VL+NC) | Công | 2 | |
| 70 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2091 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 0,144 | |
| 71 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2092 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 0,0014 | |
| 72 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2093 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,0192 | |
| 73 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2094 | Gia công cột bằng thép hình | tấn | 0,054 | |
| 74 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2095 | Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 0,054 | |
| 75 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2096 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 0,1524 | |
| 76 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2097 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 0,1524 | |
| 77 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2098 | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,0807 | |
| 78 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2099 | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,0807 | |
| 79 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 0,3825 | |
| 80 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2101 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 33,08 | |
| 81 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2102 | Vận chuyển phé thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,3308 | |
| 82 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,6616 | |
| 83 | SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2104 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh công trình | Công | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.404.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành XDDD | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | 0.62KW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 250l | 1 |
| 3 | Máy cắt, máy mài | 2,7KW | 2 |
| 4 | Máy đục, khoan bê tông | 0.62KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi