Gói thầu: Sửa chữa doanh trại Công an huyện Si Ma Cai năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937975-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Sửa chữa doanh trại Công an huyện Si Ma Cai năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210937903
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN cấp cho Công an tỉnh Lào Cai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 14:57:00 đến ngày 2021-09-24 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 701,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.404.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành XDDD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0.62KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục, khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0.62KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Sửa chữa doanh trại Công an huyện Si Ma Cai năm 2021
Sửa chữa doanh trại Công an huyện Si Ma Cai năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 NSNN cấp cho Công an tỉnh Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai ĐT: 069.2449.132 Fax: 069.2449.202
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





đơn vị lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và nội thất Thanh Kim


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lào Cai Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai ĐT: 069.2449.132 Fax: 069.2449.202


E-CDNT 10.7
10.1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; 10.2. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; 10.3. Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT; 10.4. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; 10.5. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; 10.6. Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; 10.7. Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 15.2
Thư bản lãnh; cam kết nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lào Cai Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai ĐT: 069.2449.132 Fax: 069.2449.202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thịnh; Phó Giám đốc Công an tỉnh ĐT: 069.2449.132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội XDDT, phòng PH10 ĐT: 069.2449.132
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng PH10 ĐT: 069.2449.132
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2021 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn m 228,3
2 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2022 Tháo dỡ cửa bằng thủ công m2 97,83
3 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2023 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao m2 42,67
4 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2024 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu bộ 6
5 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2025 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bộ 6
6 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2026 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa bộ 3
7 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2027 Lắp đặt chậu xí bệt bộ 4
8 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2028 Lắp đặt chậu tiểu nam bộ 4
9 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2029 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bộ 2
10 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2030 Vách ngăn Composite + phụ kiện ngăn tiểu nam bộ 2
11 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2031 Phụ kiện chậu xí bệt, chậu tiểu bộ 9
12 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2032 Vòi xịt xí bộ 4
13 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2033 Vòi gạt bộ 4
14 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2034 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 100m 0,4
15 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2035 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm cái 12
16 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2036 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm cái 10
17 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2037 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ m3 2,916
18 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2038 Phá dỡ nền gạch lá nem m2 200,494
19 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2039 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 m2 10,8
20 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2040 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện m2 17,914
21 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2041 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện m2 25,92
22 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2042 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện m2 156,66
23 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2043 Tháo dỡ gạch ốp tường m2 10,8
24 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2044 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 m2 10,8
25 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2045 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện m2 20,16
26 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2046 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện m2 8
27 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2047 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường m3 21,5153
28 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2048 Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày m3 16,9772
29 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2049 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày m3 12,574
30 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2050 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ m2 103,68
31 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2051 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 m2 264,152
32 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2052 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 m2 233,274
33 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2053 Lắp đặt dây đơn m 100
34 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2054 Lắp đặt dây đơn m 120
35 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2055 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm bảng 5
36 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2056 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện cái 7
37 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2057 Lắp đặt ổ cắm đôi cái 6
38 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2058 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính m 100
39 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2059 SXLD cửa đi sắt hộp, huỳnh tôn phòng kho m2 1,68
40 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2060 SXLD Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-ONE 450 m2 6,96
41 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2061 SXLD Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-ONE 450 m2 7,83
42 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2062 SXLD Cửa sổ 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 4400 m2 64,8
43 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2063 Nhân công sửa, thay thế cửa sổ gỗ bị hư hỏng (vật liệu + nhân công) Công 5
44 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2064 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ m2 1.248,214
45 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2065 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ m2 524,328
46 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2066 Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt tường cột, trụ m2 1.275,116
47 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2067 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ m2 178,266
48 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2068 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ m2 178,266
49 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2069 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ m2 78,96
50 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2070 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại m2 78,96
51 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2071 Tháo dỡ hoa sắt cửa m2 60
52 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2072 Gia công cửa sắt, hoa sắt tấn 0,6
53 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2073 Lắp dựng hoa sắt cửa m2 60
54 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2074 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 100m2 2,25
55 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2076 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng m3 1,04
56 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2077 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng m3 1,04
57 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2078 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 100m2 0,104
58 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2079 Gia công cột bằng thép hình tấn 0,3505
59 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2080 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ tấn 0,4275
60 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2081 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 100m2 1,0052
61 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2082 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 100m2 0,7
62 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2083 SXLD ô lưới mắt cáo chống côn trùng (VL+NC khoan cấy bắt vít) m2 4,8
63 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2084 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 100m 0,2
64 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2085 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 100m 0,85
65 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2086 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm cái 5
66 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2087 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm cái 15
67 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2088 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng m3 3
68 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2089 Đắp đất nền móng công trình, nền đường m3 3
69 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2090 Nhân công đào xử lý ống thoát thải WC (VL+NC) Công 2
70 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2091 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng m3 0,144
71 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2092 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng m3 0,0014
72 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2093 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 100m2 0,0192
73 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2094 Gia công cột bằng thép hình tấn 0,054
74 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2095 Lắp dựng cột thép các loại tấn 0,054
75 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2096 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ tấn 0,1524
76 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2097 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ tấn 0,1524
77 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2098 Gia công xà gồ thép tấn 0,0807
78 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2099 Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,0807
79 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2100 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 100m2 0,3825
80 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2101 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống m3 33,08
81 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2102 Vận chuyển phé thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 100m3 0,3308
82 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 100m3/1km 0,6616
83 SỬA CHỮA DOANH TRẠI CÔNG AN HUYỆN SI MA CAI NĂM 2104 Nhân công dọn dẹp vệ sinh công trình Công 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.404.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành XDDD55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay 0.62KW2
2 Máy trộn vữa 250l1
3 Máy cắt, máy mài 2,7KW2
4 Máy đục, khoan bê tông 0.62KW2
5 Máy hàn 23KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->