Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị y tế tại Bệnh viện Đa khoa TP Đồng Hới năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa thành phố Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị y tế tại Bệnh viện Đa khoa TP Đồng Hới năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 14:15:00 đến ngày 2020-04-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn mổ đa năng thủy lực | 1 | Bộ | Model: HFMS3001B; Hãng sản xuất: Huifeng Medical; Nơi sản xuất: Huifeng Medical - Trung Quốc; Năm sản xuất: 2018; Tiêu chuẩn Châu Âu, lắp ráp tại Trung Quốc; Tiêu chuẩn chất lượng: MỚI 100%, đạt tiêu chuẩn CE, ISO13485. Thông số kỹ thuật: Chiều dài bàn: 1960mm; Chiều rộng bàn 480mm; Chiều cao bàn tối đa 920mm; Chiều cao tối thiểu 720 mm; Vị trí Trendelenburg200; Vị trí Trendelenburg ngược 150; Nghiêng phải150; Nghiêng trái 150; Nâng tấm đỡ đầu 350; Hạ tấm đỡ đầu 400; Hạ đỡ chân 900; Nâng lưng 750; Hạ lưng 150. Cấu hình và phụ kiện: Thân bàn chính 01 cái; Đỡ tay 01 bộ; Đỡ vai 01 bộ; Đỡ đầu gối 01 bộ; Đỡ hông 01 bộ; Đệm 01 bộ; Khung gây mê 01 cái. | ||
| 2 | Đèn mổ LED cao cấp treo trần 2 nhánh (160.000 lux + 160.000 Lux) | 1 | Bộ | Model: YD02 - LED 4 + 4; Nơi sản xuất: Huifeng Medical - Trung Quốc. Năm sản xuất: 2018; Hãng sản xuất: bóng đèn Osram Đức; Lắp ráp tại Trung Quốc. Thông số kỹ thuật: Cường độ sáng 160.000 lux + 160.000 lux 3800 ± 300 K; Nhiệt độ màu (chỉnh được nhiệt độ màu ánh sáng 4300 ± 300K 4800 ± 300K; Chỉ số hoàn hồi màu Ra96; Bức xạ tổng số 510W/m2 + 510W/m2; Kích thước trường chiếu 150-200 mm; Bóng LED; Công suất 140W; Tuổi thọ bóng > 50.000 giờ; Tổng số bóng 152 bóng LED; Nguồn điện sử dụng 240V/50Hz; Độ cao trần tối thiểu để lắp đặt 2900 mm. Cấu hình và phụ kiện đi kèm: Đầu đèn LED 2 chóa; Cánh tay đèn 02 cánh; Tay nắm 02 cái; Bộ điều khiển đầu đèn 02 cái; Bộ chuyển nguồn 02 cái; Mặt bích 01 cái. | ||
| 3 | Monitor theo dõi bênh nhân 5 thông số | 3 | Cái | Nơi sản xuất: Bionet - Hàn Quốc. Năm sản xuất: 2018; Cấu hình: Máy chính với màn hình 10.4''01 cái; Máy in nhiệt (tích hợp sẵn) 01 cái; Điện cực dán 01 cái; Cáp điện tim 3 cực 01 cái; Bít đo huyết áp người lớn 01 cái; Ống nối đo huyết áp 01 cái; Cáp nối đo SPO201 cái; Sensor đo SPO201 cái; Nguồn 220v/18VDC 01 cái; Dây nguồn 01 cái; Đặc điểm Thông số kỹ thuật chi tiết; Màn hình10,4 inch TFT mầu độ phân giải 800 x 600; Các thông số 5 loại sóng: (ECG, Spo2, 2IBP, RR); Tốc độ quét 6,25, 12,5, 25,50 mm/sec; Chỉ thị; Phân loại báo động (3 mức ưu tiên) Có; Báo động bằng đèn Có; Báo động bằng tiếng kêu bíp Có; Tình trạng nguồn pin Có; Chỉ thị nguồn bằng đèn LED Có; Pin; Loại Pin: Li-ion; Báo tình trạng Pin Có; Thời gian hoạt động: Sử dụng 2,5 giờ liên tục; Kết nối: Kết nối mạng LAN. Mức tín hiệu: 0 đến 5V xung. Độ rộng xung: 100 ± 10ms. Đầu vào AC: 100 ~240V, 50/60HZ, 1,2A. Đầu vào DC: 12 đến 18VDC, 2,5A MAX. Đầu ra DC: 3,3VDC, 700mA MAX. Kích thước:270(w) x 310(H) x 172(D)m.Trọng lượng: Xấp xỉ 4 kg. | ||
| 4 | Bơm tiêm điện tự động | 2 | Cái | Model: Top 5300. Nơi sản xuất: Top - Nhật Bản. Năm sản xuất: 2019. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, EC. Cấu hình bao gồm: Máy chính; Dây nguồn; Sách hướng dẫn sử dụng. Thông số kỹ thuật: Dùng được bơm tiêm của nhiều hãng khác nhau. Lưu lượng bơm: từ 0.1-1500 ml/giờ (tùy theo thể tích ống tiêm). Khỏang thể tích bơm tổng cộng: 0.1- 999,9 ml. Độ chính xác cơ khí 1-2%, ống tiêm 3%. Tốc độ bơm Bolus 400 ml/giờ-1500 ml/giờ (tùy theo thể tích ống tiêm). Báo động: thể tích thấp (không họat động trong chế độ lựa chọn tự động), nghẽn, pin yếu, ống tiêm /kẹp ống bơm không được đặt đúng, mất điện, CPU hỏng. Nguồn điện: 100-240 VAC, 50/60Hz (12,7-15VDC). Pin sạc lắp đặt sẵn, họat động liên tục trong 2 giờ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi