Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942283-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210942204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:07:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3 - Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5 KW - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >=14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14 Kw - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=70kg - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >=1kW - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo trung tâm chính trị thị xã Ba Đồn
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm chính trị thị xã Ba Đồn. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915019714 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị xã Ba Đồn . Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm chính trị thị xã Ba Đồn. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915019714 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm chính trị thị xã Ba Đồn. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915019714 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Đức – Giám đốc Trung tâm chính trị thị xã Ba Đồn. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915019714
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V- phần 228,928m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V0,576m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định tại mục II chương V9,8347m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Quy định tại mục II chương V1,532m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V5,1684m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V- phần 20,1896100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định tại mục II chương V0,0111tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V0,228tấn
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V0,1602m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V2,33m3
11Bê tông giằng móng bảng tên, bê tông M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 20,34m3
12Ván khuôn gỗ giằng móng bảng tênQuy định tại mục II chương V0,0136100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,0106tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V1,6347m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Quy định tại mục II chương V0,0413tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,1962tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V0,2041100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V0,1958m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,0062tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V0,0104100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 21,3524m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,0262tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,1932tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V0,149100m2
25Xây ốp trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V9,104m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 21,6088m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V7,6797m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V0,5702tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V0,2248tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định tại mục II chương V0,6323100m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 244,515m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 212,806m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 217,3m2
34Trát trần, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 239,73m2
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxQuy định tại mục II chương V- phần 231,537m2
36Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2Quy định tại mục II chương V- phần 22,1488m2
37Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnQuy định tại mục II chương V- phần 24,9md
38Lắp dựng ra cổng+motorQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
39Gia công lắp dựng cổng sắtQuy định tại mục II chương V- phần 23,245m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 2114,351m2
41Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 20,2347100m2
42Sản xuất, lắp đặt chữ INOX loại toQuy định tại mục II chương V- phần 260cái
43Sản xuất, lắp đặt chữ INOX loại nhỏQuy định tại mục II chương V- phần 249cái
44Lắp đặt bộ huy hiệu búa liềmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Quy định tại mục II chương V- phần 220m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Quy định tại mục II chương V- phần 250m
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
48Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmQuy định tại mục II chương V- phần 220m
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Quy định tại mục II chương V- phần 22hộp
B HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V12,5m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiQuy định tại mục II chương V51,318m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V57,4816m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V29,7173m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V2,8253m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V- phần 23,7928m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V6,7658m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V1,009100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V4,036100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V7,0629100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V- phần 234,704m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V42,7538m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định tại mục II chương V25,8193m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Quy định tại mục II chương V3,82m3
15Ván khuôn bê tông lótQuy định tại mục II chương V0,1356100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 210,8543m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V0,4355100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V0,0311tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V0,4333tấn
20Đắp cát lót móng đáQuy định tại mục II chương V3,7735m3
21Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 248,3008m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 22,691m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V- phần 20,4892100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,0823tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,2014tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 27,007m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V- phần 20,8184100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,0957tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,4023tấn
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 23,1746m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 238,1994m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 247,558m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 2486,5364m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 281,84m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 2213,21m
36Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2Quy định tại mục II chương V- phần 211,79m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 20,5387m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 20,0691100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,0556tấn
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgQuy định tại mục II chương V- phần 254cái
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 224,408m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 2640,3424m2
43Lắp đặt cầu sứ trên trụQuy định tại mục II chương V- phần 210bộ
44Lắp dựng hoa sắt trên tường ràoQuy định tại mục II chương V- phần 29,17m2
45Lắp dựng lan can sắtQuy định tại mục II chương V- phần 264,775m2
46Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤27mm, chiều sâu khoan ≤10cmQuy định tại mục II chương V- phần 240lỗ khoan
C GARA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V3,312m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định tại mục II chương V0,0298m3
3BT đá 2x4 lót móng, rộng Quy định tại mục II chương V0,207m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V2,01m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V0,108100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V0,0264tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V0,114tấn
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V4,68m3
9Rải bạt lớp cách lyQuy định tại mục II chương V0,468100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Quy định tại mục II chương V4,614m3
11Lát nền gạch Granito màu đỏ 400x400mm VXM75Quy định tại mục II chương V46,14m2
12Gia công giàn mái thép, xà gồ thép, nẹp chống bãoQuy định tại mục II chương V0,3683tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhQuy định tại mục II chương V0,3557tấn
14Lắp dựng giàn mái thép, xà gồ thép, nẹp chống bãoQuy định tại mục II chương V0,3683tấn
15Lắp cột thép các loạiQuy định tại mục II chương V0,3557tấn
16Lợp mái che bằng tôn múiQuy định tại mục II chương V0,516100m2
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcQuy định tại mục II chương V31,46831m2
18Lắp đặt bu long D14, L=350Quy định tại mục II chương V32cái
D SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V4,8069m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định tại mục II chương V1,6023m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V3,2046100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V3,8344100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V6,7102100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Quy định tại mục II chương V1,5734m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V8,103m3
8Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V64,6543m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Quy định tại mục II chương V27,54m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định tại mục II chương V59,23m2
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V1,4058100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V1,4236100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V5,6943100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V9,965100m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V0,6033100m3
16Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V3,4508100m3
17Rải bạt nilon chống mất nước bê tôngQuy định tại mục II chương V3,0164100m2
18Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngQuy định tại mục II chương V865,58m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Quy định tại mục II chương V140,0664m3
20Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmQuy định tại mục II chương V11,7878100m2
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột,trụ rộng >1m,sâu Quy định tại mục II chương V2,904m3
2Đào móng băng rộng Quy định tại mục II chương V2,268m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định tại mục II chương V1,724m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông buồng xoắn, bê tông M100, đá 2x4Quy định tại mục II chương V0,616m3
5BT móng chiều rộng Quy định tại mục II chương V0,9193m3
6Bê tông cổ móng đá 1x2, M200Quy định tại mục II chương V0,2662m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V0,27m3
8Xây móng đá hộc, dày Quy định tại mục II chương V2,7408m3
9Xây chèn móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V0,2268m3
10Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, M200Quy định tại mục II chương V0,5896m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V3,3614m3
12Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V0,024100m2
13Cốp pha cổ móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V0,0205100m2
14Cốp pha xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V0,06100m2
15SXLD Cốt thép móng đk Quy định tại mục II chương V0,102tấn
16SXLD Cốt thép móng đk Quy định tại mục II chương V0,087tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Quy định tại mục II chương V0,7728m3
18Bê tông cột TDQuy định tại mục II chương V0,5808m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Quy định tại mục II chương V0,7709m3
20Bê tông sàn mái đá 1x2 M200Quy định tại mục II chương V3,244m3
21BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200Quy định tại mục II chương V0,1527m3
22Cốp pha cột vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V0,1056100m2
23Cốp pha xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V0,0332100m2
24Cốp pha sàn máiQuy định tại mục II chương V0,3055100m2
25Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại mục II chương V0,016100m2
26SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Quy định tại mục II chương V0,027tấn
27SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Quy định tại mục II chương V0,121tấn
28SXLD Cốt thép sàn mái đk Quy định tại mục II chương V0,196tấn
29SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao Quy định tại mục II chương V0,047tấn
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đkQuy định tại mục II chương V0,024tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V4,8506m3
32Xây gạch 2 lỗ bậc cấp VXM75Quy định tại mục II chương V1,1101m3
33Sản xuất xà gồ, đà trần thép hộpQuy định tại mục II chương V0,0506tấn
34Sản xuất giằng mái, nẹp chống bảo bằng thépQuy định tại mục II chương V0,0136tấn
35Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bảoQuy định tại mục II chương V0,0642tấn
36Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,40lyQuy định tại mục II chương V0,1334100m2
37Lợp tôn phẳng úp nóc và máng chống dột dày 0,5lyQuy định tại mục II chương V0,0193100m2
38Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 40mmQuy định tại mục II chương V16cái
39Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Quy định tại mục II chương V32,3373m2
40Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Quy định tại mục II chương V32,3373m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75Quy định tại mục II chương V8,715m2
42Trát xà dầm VXM75Quy định tại mục II chương V3,32m2
43Trát trần VXM75Quy định tại mục II chương V30,55m2
44Trát lanh tô, ô văng VXM75Quy định tại mục II chương V1,6m2
45Trát móng dày 2cm VXM75 kẻ roang giã đáQuy định tại mục II chương V7,425m2
46Trát gờ chỉ VXM75Quy định tại mục II chương V19,2m
47Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôQuy định tại mục II chương V10,488m2
48Láng láng sên nô dày 2cm VXM75Quy định tại mục II chương V10,488m2
49Quét nước xi măng 2 nước vào sê nô, sãnhQuy định tại mục II chương V10,488m2
50LD cửa đi khuôn nhựa lỏi thép một cánh mở quay, kính mờ 5mm, phụ kiện đồng bộQuy định tại mục II chương V1,8451m2 cấu kiện
51LD cửa sổ khuôn nhựa lỏi thép hai cánh mở quay, kính 5mm, phụ kiện đồng bộQuy định tại mục II chương V1,51m2 cấu kiện
52LD cửa khuôn nhựa lỏi thép, vách cố định, kính mờ 5mm, phụ kiện đồng bộQuy định tại mục II chương V0,9451m2 cấu kiện
53Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12Quy định tại mục II chương V2,04m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V1,021m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V57,1141m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V53,6823m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Quy định tại mục II chương V11,5344m2
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AQuy định tại mục II chương V1cái
59Lắp đặt quạt ốp trầnQuy định tại mục II chương V1cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định tại mục II chương V1cái
61Lắp đặt ô cắm đôiQuy định tại mục II chương V2cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Quy định tại mục II chương V10m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Quy định tại mục II chương V5m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Quy định tại mục II chương V50m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmQuy định tại mục II chương V25m
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Quy định tại mục II chương V2hộp
67Lắp đặt sứ các loạiQuy định tại mục II chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V14,4m2
2Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Quy định tại mục II chương V73,752m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,6204m3
4Tháo dỡ trầnQuy định tại mục II chương V41,7772m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V15,6059m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănQuy định tại mục II chương V8,8909m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănQuy định tại mục II chương V2,0909m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V0,2165100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V0,2659100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V1,0635100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V1,8611100m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V30,87m2
13Tháo dỡ mái ngói Quy định tại mục II chương V160,244m2
14Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V2,1473m3
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V0,5189tấn
16Tháo dỡ trầnQuy định tại mục II chương V85,562m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V8,6941m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănQuy định tại mục II chương V1,8083m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V44,1817m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănQuy định tại mục II chương V3,1362m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V11,3806m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănQuy định tại mục II chương V4,91m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V10,8243m3
24Đào san đất bằng máy đào Quy định tại mục II chương V0,3923100m3
25Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V0,8494100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V3,3974100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V5,9455100m3
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V7,56m2
29Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Quy định tại mục II chương V113,4m2
30Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V1,0743m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V29,5152m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V3,45m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V10,08m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V6,5208m3
35Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V0,3528100m3
36Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V0,4957100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V1,9826100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V3,4696100m3
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V8,28m2
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V3,9168m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V2,736m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V1,62m3
43Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V3,024m3
44Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V0,0567100m3
45Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V0,113100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V0,4519100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V0,7908100m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V9,6713m3
49Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V2,6712m3
50Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V0,1234100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V0,4937100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V0,864100m3
53Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmQuy định tại mục II chương V11cây
54Di dời, Lắp dựng cột đèn cao Quy định tại mục II chương V1cột
55Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định tại mục II chương V23,272m2
56Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépQuy định tại mục II chương V3,4908m3
G CÂY XANH
1Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mQuy định tại mục II chương V14cây
2Trồng cây Bằng Lăng- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mQuy định tại mục II chương V4cây
3Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mQuy định tại mục II chương V10cây
4Đắp đất mùn trồng cây bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V13,9627m3
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyQuy định tại mục II chương V141cây/90 ngày
6Duy trì cây bóng mát mới trồngQuy định tại mục II chương V141cây/năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng.32
3 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.32
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải >=5T Ô tô tự đổ trọng tải >=5T (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m3 - Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW Máy đầm dùi >=1,5 KW - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
5 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
6 Máy hàn >=14 Kw Máy hàn >=14 Kw - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
7 Máy đầm cóc >=70kg Máy đầm cóc >=70kg - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
8 Máy đầm bàn >=1kW Máy đầm bàn >=1kW - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
9 Máy thủy bình Máy thủy bình - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->