Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942283-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:07:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 - Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 KW - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn >=14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14 Kw - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >=70kg - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn >=1kW - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo trung tâm chính trị thị xã Ba Đồn 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm chính trị thị xã Ba Đồn. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915019714
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Đức – Giám đốc Trung tâm chính trị thị xã Ba Đồn. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915019714 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,928 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại mục II chương V | 9,8347 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V | 1,532 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 5,1684 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1896 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định tại mục II chương V | 0,0111 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V | 0,228 | tấn |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 0,1602 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V | 2,33 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng bảng tên, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng bảng tên | Quy định tại mục II chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,0106 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 1,6347 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Quy định tại mục II chương V | 0,0413 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1962 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V | 0,2041 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 0,1958 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,0062 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,3524 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,0262 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,1932 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V | 0,149 | 100m2 |
| 25 | Xây ốp trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V | 9,104 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,6088 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 7,6797 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V | 0,5702 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V | 0,2248 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định tại mục II chương V | 0,6323 | 100m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 44,515 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,806 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,3 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 39,73 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 31,537 | m2 |
| 36 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,1488 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,9 | md |
| 38 | Lắp dựng ra cổng+motor | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 39 | Gia công lắp dựng cổng sắt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,245 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 114,351 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2347 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt chữ INOX loại to | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 60 | cái |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt chữ INOX loại nhỏ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 49 | cái |
| 44 | Lắp đặt bộ huy hiệu búa liềm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | hộp |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 12,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Quy định tại mục II chương V | 51,318 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 57,4816 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 29,7173 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 2,8253 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,7928 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 6,7658 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 1,009 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 4,036 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 7,0629 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 34,704 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 42,7538 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại mục II chương V | 25,8193 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V | 3,82 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót | Quy định tại mục II chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,8543 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V | 0,4355 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 0,0311 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V | 0,4333 | tấn |
| 20 | Đắp cát lót móng đá | Quy định tại mục II chương V | 3,7735 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 48,3008 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,691 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4892 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0823 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2014 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,007 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,8184 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0957 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4023 | tấn |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,1746 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38,1994 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 47,558 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 486,5364 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 81,84 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 213,2 | 1m |
| 36 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,79 | m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5387 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0691 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0556 | tấn |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 54 | cái |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24,408 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 640,3424 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cầu sứ trên trụ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | bộ |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt trên tường rào | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,17 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 64,775 | m2 |
| 46 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤27mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 40 | lỗ khoan |
| C | GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 3,312 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại mục II chương V | 0,0298 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Quy định tại mục II chương V | 0,207 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 2,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 0,0264 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V | 0,114 | tấn |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 4,68 | m3 |
| 9 | Rải bạt lớp cách ly | Quy định tại mục II chương V | 0,468 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 4,614 | m3 |
| 11 | Lát nền gạch Granito màu đỏ 400x400mm VXM75 | Quy định tại mục II chương V | 46,14 | m2 |
| 12 | Gia công giàn mái thép, xà gồ thép, nẹp chống bão | Quy định tại mục II chương V | 0,3683 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại mục II chương V | 0,3557 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giàn mái thép, xà gồ thép, nẹp chống bão | Quy định tại mục II chương V | 0,3683 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Quy định tại mục II chương V | 0,3557 | tấn |
| 16 | Lợp mái che bằng tôn múi | Quy định tại mục II chương V | 0,516 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Quy định tại mục II chương V | 31,4683 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt bu long D14, L=350 | Quy định tại mục II chương V | 32 | cái |
| D | SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 4,8069 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại mục II chương V | 1,6023 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 3,2046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 3,8344 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 6,7102 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V | 1,5734 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V | 8,103 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V | 64,6543 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Quy định tại mục II chương V | 27,54 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại mục II chương V | 59,23 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 1,4058 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 1,4236 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 5,6943 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 9,965 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V | 0,6033 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V | 3,4508 | 100m3 |
| 17 | Rải bạt nilon chống mất nước bê tông | Quy định tại mục II chương V | 3,0164 | 100m2 |
| 18 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Quy định tại mục II chương V | 865,58 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 140,0664 | m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Quy định tại mục II chương V | 11,7878 | 100m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột,trụ rộng >1m,sâu | Quy định tại mục II chương V | 2,904 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Quy định tại mục II chương V | 2,268 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại mục II chương V | 1,724 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông buồng xoắn, bê tông M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V | 0,616 | m3 |
| 5 | BT móng chiều rộng | Quy định tại mục II chương V | 0,9193 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng đá 1x2, M200 | Quy định tại mục II chương V | 0,2662 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 0,27 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc, dày | Quy định tại mục II chương V | 2,7408 | m3 |
| 9 | Xây chèn móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V | 0,2268 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, M200 | Quy định tại mục II chương V | 0,5896 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 3,3614 | m3 |
| 12 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Cốp pha cổ móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 14 | Cốp pha xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V | 0,06 | 100m2 |
| 15 | SXLD Cốt thép móng đk | Quy định tại mục II chương V | 0,102 | tấn |
| 16 | SXLD Cốt thép móng đk | Quy định tại mục II chương V | 0,087 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V | 0,7728 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD | Quy định tại mục II chương V | 0,5808 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Quy định tại mục II chương V | 0,7709 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Quy định tại mục II chương V | 3,244 | m3 |
| 21 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 | Quy định tại mục II chương V | 0,1527 | m3 |
| 22 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 23 | Cốp pha xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 24 | Cốp pha sàn mái | Quy định tại mục II chương V | 0,3055 | 100m2 |
| 25 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại mục II chương V | 0,016 | 100m2 |
| 26 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Quy định tại mục II chương V | 0,027 | tấn |
| 27 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Quy định tại mục II chương V | 0,121 | tấn |
| 28 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Quy định tại mục II chương V | 0,196 | tấn |
| 29 | SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao | Quy định tại mục II chương V | 0,047 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk | Quy định tại mục II chương V | 0,024 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V | 4,8506 | m3 |
| 32 | Xây gạch 2 lỗ bậc cấp VXM75 | Quy định tại mục II chương V | 1,1101 | m3 |
| 33 | Sản xuất xà gồ, đà trần thép hộp | Quy định tại mục II chương V | 0,0506 | tấn |
| 34 | Sản xuất giằng mái, nẹp chống bảo bằng thép | Quy định tại mục II chương V | 0,0136 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bảo | Quy định tại mục II chương V | 0,0642 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,40ly | Quy định tại mục II chương V | 0,1334 | 100m2 |
| 37 | Lợp tôn phẳng úp nóc và máng chống dột dày 0,5ly | Quy định tại mục II chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 40mm | Quy định tại mục II chương V | 16 | cái |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Quy định tại mục II chương V | 32,3373 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Quy định tại mục II chương V | 32,3373 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Quy định tại mục II chương V | 8,715 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm VXM75 | Quy định tại mục II chương V | 3,32 | m2 |
| 43 | Trát trần VXM75 | Quy định tại mục II chương V | 30,55 | m2 |
| 44 | Trát lanh tô, ô văng VXM75 | Quy định tại mục II chương V | 1,6 | m2 |
| 45 | Trát móng dày 2cm VXM75 kẻ roang giã đá | Quy định tại mục II chương V | 7,425 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ VXM75 | Quy định tại mục II chương V | 19,2 | m |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Quy định tại mục II chương V | 10,488 | m2 |
| 48 | Láng láng sên nô dày 2cm VXM75 | Quy định tại mục II chương V | 10,488 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước vào sê nô, sãnh | Quy định tại mục II chương V | 10,488 | m2 |
| 50 | LD cửa đi khuôn nhựa lỏi thép một cánh mở quay, kính mờ 5mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại mục II chương V | 1,845 | 1m2 cấu kiện |
| 51 | LD cửa sổ khuôn nhựa lỏi thép hai cánh mở quay, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại mục II chương V | 1,5 | 1m2 cấu kiện |
| 52 | LD cửa khuôn nhựa lỏi thép, vách cố định, kính mờ 5mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại mục II chương V | 0,945 | 1m2 cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12 | Quy định tại mục II chương V | 2,04 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V | 1,02 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V | 57,1141 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V | 53,6823 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Quy định tại mục II chương V | 11,5344 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định tại mục II chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt ốp trần | Quy định tại mục II chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định tại mục II chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định tại mục II chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Quy định tại mục II chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Quy định tại mục II chương V | 5 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Quy định tại mục II chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Quy định tại mục II chương V | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Quy định tại mục II chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt sứ các loại | Quy định tại mục II chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 14,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Quy định tại mục II chương V | 73,752 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,6204 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Quy định tại mục II chương V | 41,7772 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 15,6059 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Quy định tại mục II chương V | 8,8909 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Quy định tại mục II chương V | 2,0909 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 0,2165 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 0,2659 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 1,0635 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 1,8611 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 30,87 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói | Quy định tại mục II chương V | 160,244 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V | 2,1473 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V | 0,5189 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ trần | Quy định tại mục II chương V | 85,562 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 8,6941 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Quy định tại mục II chương V | 1,8083 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 44,1817 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Quy định tại mục II chương V | 3,1362 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 11,3806 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Quy định tại mục II chương V | 4,91 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 10,8243 | m3 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào | Quy định tại mục II chương V | 0,3923 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 0,8494 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 3,3974 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 5,9455 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 7,56 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Quy định tại mục II chương V | 113,4 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V | 1,0743 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 29,5152 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 3,45 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 10,08 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 6,5208 | m3 |
| 35 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 0,3528 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 0,4957 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 1,9826 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 3,4696 | 100m3 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 8,28 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 3,9168 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 2,736 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 1,62 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 3,024 | m3 |
| 44 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 0,0567 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 0,113 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 0,4519 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 0,7908 | 100m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 9,6713 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V | 2,6712 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 0,1234 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 0,4937 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 0,864 | 100m3 |
| 53 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Quy định tại mục II chương V | 11 | cây |
| 54 | Di dời, Lắp dựng cột đèn cao | Quy định tại mục II chương V | 1 | cột |
| 55 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại mục II chương V | 23,272 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Quy định tại mục II chương V | 3,4908 | m3 |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Quy định tại mục II chương V | 14 | cây |
| 2 | Trồng cây Bằng Lăng- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Quy định tại mục II chương V | 4 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Quy định tại mục II chương V | 10 | cây |
| 4 | Đắp đất mùn trồng cây bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 13,9627 | m3 |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Quy định tại mục II chương V | 14 | 1cây/90 ngày |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Quy định tại mục II chương V | 14 | 1cây/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 - Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Máy đầm dùi >=1,5 KW - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy hàn >=14 Kw | Máy hàn >=14 Kw - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc >=70kg | Máy đầm cóc >=70kg - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn >=1kW | Máy đầm bàn >=1kW - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Máy thủy bình - Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi