Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Xuân Lai, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:32:00 đến ngày 2021-09-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,053,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0799005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8159801E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.237.287.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5 đến 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nấu, phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND Xã Xuân Lai, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư hai bên đường Lê Hoàn xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu. + Đối với nhà thầu đến từ các địa phương đang thực hiện giãn cách xã hội theo chỉ thị số 16/CT-TTg của thủ tướng chính phủ hoặc vùng có nguy cơ lây nhiễm cao dịch bệnh Covid-19 thì Bên mời thầu từ chối làm việc, tiếp xúc trực tiếp trong suốt quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể ủy quyền cho cá nhân đến từ vùng chưa giãn cách xã hội hoặc vùng nguy cơ thấp (kèm theo giấy test Covid-19 cho kết quả âm tính trong thời gian gần nhất theo quy định của nhà nước) đến làm việc. +Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lai. Địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai. Địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai. Tên đường, phố: Xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Lai Tên đường, phố: Xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát. Địa chỉ: Số 83, đường HH06, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Quý, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Xuân Lai. (Địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hệ thống đường, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7013 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0,65km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7013 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,046 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,046 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 0,65km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,046 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,9335 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1544 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.266,7192 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.126,6719 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.126,6719 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.126,6719 | 10m³/1km |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6308 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6923 | 100m3 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4525 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4525 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3846 | 100m3 |
| 18 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.306,3363 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,6336 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,6336 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,6336 | 10m³/1km |
| 22 | Vữa XM M75 dày 2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,96 | m2 |
| 23 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,15 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5088 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.886 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,64 | m3 |
| 27 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23cm, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m |
| 28 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 796 | m |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3196 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2159 | tấn |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2102 | 100m2 |
| 35 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,45 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2162 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,67 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M200# đá 1x2 dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4388 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.853,48 | m2 |
| 8 | Bê tông Mũ mố M200# | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8531 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2372 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1327 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 813 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2227 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0595 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy rãnh M200# dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | 100m2 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,43 | m2 |
| 21 | Bê tông Mũ mố M200# | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1383 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1347 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1507 | tấn |
| 27 | Thép góc L 50x50x3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2336 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép góc L 50x50x3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2336 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9774 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,971 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1338 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,14 | m3 |
| 34 | Bê tông đáy rãnh M200# dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,58 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2938 | 100m2 |
| 36 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,69 | m2 |
| 38 | Bê tông Mũ mố M250# | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,04 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ mũ mương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8169 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép mũ mố D≤10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5105 | tấn |
| 41 | Sản xuất thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5105 | tấn |
| 42 | Lắng thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5105 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2938 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2911 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,986 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | 1cấu kiện |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 49 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cửa xả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1211 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Điện Sinh Hoạt | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 7 | Hào kỹ thuật luồn cáp điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 718 | m |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 9 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| 10 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | viên |
| 11 | Rải cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 1000v |
| 14 | Ống luồn dây HDPE vặn xoắn D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 718 | m |
| 15 | ống nhựa luồn cáp HDPE D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 17 | ống luồn thép D90 qua đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 18 | ống thép bảo vệ cáp qua đường D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 19 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 20 | Sứ báo cáp hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | viên |
| 21 | Sứ báo cáp hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép các loại, sơn báo hiệu theo chiều cao cột >100m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m2 |
| 23 | Tủ chứa công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ chứa công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 25 | Tủ chứa công tơ ngoài nhà loại 9CT kích thước 800x400x1500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| D | Hạng mục 4: Phần xây dựng- điện sinh hoạt | |||
| 1 | Hố thăm cáp + nắp BTCT | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hố |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2239 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2074 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2074 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4488 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1395 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0172 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 14 | Móng tủ điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | móng |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0647 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0021 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 21 | Bu lông M24x350 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Tiếp địa an toàn tủ điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 26 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 27 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 28 | Hào kỹ thuật luồn cáp điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 718 | m |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 1m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột bát giác H = 8m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 3 | Cột bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng cao 8m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cần đèn vươn 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bóng đèn cao áp 80W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Đèn led 80W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa cột điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 10 | Attomat 1 pha 6A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Bảng cột điện + cầu đấu dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 14 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 17 | Dây lên đèn 2x2,5mm2 (10m/đèn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 18 | Dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 19 | Luồn dây từ lên đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 23 | Ống luồn dây HDPE D64 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | m |
| 24 | Ống luồn dây HDPE D64 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 26 | ống thép bảo vệ cáp qua đường D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 27 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 28 | Dây tiếp địa liên hoàn cáp đồng 1x25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | m |
| 29 | Dây tiếp địa liên hoàn cáp đồng 1x25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 30 | Rải dây thép địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 m |
| 31 | Hào cáp cấp chiếu sáng 600x300x800 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | m |
| 32 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 33 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| 34 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | viên |
| 35 | Rải cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 1000v |
| F | Hạng mục 6: Phần xây dựng-Điện Chiếu Sáng | |||
| 1 | Móng cột điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | móng |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 7 | Khung móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bu lông M24x750 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Hào kỹ thuật luồn cáp điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | m |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 1m3 |
| 12 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Phần lắp đặt thiết bị+thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột đèn chiếu sáng (điển hình 18/181 vị trí) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | phân đoạn |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0799005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8159801E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.237.287.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5 đến 10 tấn) | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy nấu, phun tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu ≥8T | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250lit | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi