Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942189-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Xuân Lai, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210942010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:32:00 đến ngày 2021-09-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,053,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0799005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8159801E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.237.287.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5 đến 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nấu, phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250lit
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND Xã Xuân Lai, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư hai bên đường Lê Hoàn xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Xuân Lai, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá , địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lai. Địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai. Địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng An Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát. Địa chỉ: Số nhà 83, đường HH06, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Quý, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại Thanh Tùng. Địa chỉ: số 49A Tân Thảo, phố Trần Phú, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: UBND Xã Xuân Lai, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá , địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lai. Địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai. Địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu. + Đối với nhà thầu đến từ các địa phương đang thực hiện giãn cách xã hội theo chỉ thị số 16/CT-TTg của thủ tướng chính phủ hoặc vùng có nguy cơ lây nhiễm cao dịch bệnh Covid-19 thì Bên mời thầu từ chối làm việc, tiếp xúc trực tiếp trong suốt quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể ủy quyền cho cá nhân đến từ vùng chưa giãn cách xã hội hoặc vùng nguy cơ thấp (kèm theo giấy test Covid-19 cho kết quả âm tính trong thời gian gần nhất theo quy định của nhà nước) đến làm việc. +Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lai. Địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai. Địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai. Tên đường, phố: Xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Lai Tên đường, phố: Xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát. Địa chỉ: Số 83, đường HH06, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Quý, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Xuân Lai. (Địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hệ thống đường, vỉa hè, hố trồng cây
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật27,7013100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật27,7013100m3
3Vận chuyển đất 0,65km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật27,7013100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,046100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,046100m3
6Vận chuyển đất 0,65km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,046100m3/1km
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật78,9335100m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,1544100m3
9Mua đất cấp 3 đắp nền đường K95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11.266,7192m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.126,671910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.126,671910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.126,671910m³/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,6308100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,6923100m3
15Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,4525100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,4525100m2
17Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,3846100m3
18Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.306,3363m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật130,633610m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật130,633610m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật130,633610m³/1km
22Vữa XM M75 dày 2mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật282,96m2
23Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,15m3
24Ván khuôn tấm đan rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5088100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.8861cấu kiện
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23,64m3
27Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23cm, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật114m
28Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật796m
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,36m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3196100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2159tấn
32Lắp đặt bó vỉa cửa thuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật34m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
34Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2102100m2
35Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,88m3
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật38,45m2
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,6382100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,2162100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật92,67m3
4Bê tông đáy rãnh M200# đá 1x2 dày 15cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật114,62m3
5Ván khuôn móng rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,4388100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật186m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.853,48m2
8Bê tông Mũ mố M200#Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50,08m3
9Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,8531100m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật46,82m3
11Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,2372100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,1327tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8131cấu kiện
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2227100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0595100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,88m3
17Bê tông đáy rãnh M200# dày 15cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,41m3
18Ván khuôn móng rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0415100m2
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,56m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30,43m2
21Bê tông Mũ mố M200#Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
22Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1383100m2
23Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
24Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1347tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1507tấn
27Thép góc L 50x50x3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2336tấn
28Lắp đặt thép góc L 50x50x3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2336tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật141cấu kiện
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,9774100m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21,9711m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,1338100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,14m3
34Bê tông đáy rãnh M200# dày 15cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,58m3
35Ván khuôn móng rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2938100m2
36Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật29,2m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật281,69m2
38Bê tông Mũ mố M250#Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,04m3
39Ván khuôn gỗ mũ mươngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,8169100m2
40Cốt thép mũ mố D≤10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5105tấn
41Sản xuất thang sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5105tấn
42Lắng thang sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5105tấn
43Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,88m3
44Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2938100m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2911tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,986tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật681cấu kiện
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,23m3
49Bê tông M200 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
50Ván khuôn cửa xảTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1211100m2
C Hạng mục 3: Điện Sinh Hoạt
1Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật350m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
3Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1m
4Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật368m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
6Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1m
7Hào kỹ thuật luồn cáp điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật718m
8Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1m
9Cát đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
10Gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9viên
11Rải cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0091000v
14Ống luồn dây HDPE vặn xoắn D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật718m
15ống nhựa luồn cáp HDPE D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
17ống luồn thép D90 qua đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12m
18ống thép bảo vệ cáp qua đường D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1m
19Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
20Sứ báo cáp hạ thếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60viên
21Sứ báo cáp hạ thếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Sơn sắt thép các loại, sơn báo hiệu theo chiều cao cột >100mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01m2
23Tủ chứa công tơTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8tủ
24Lắp đặt tủ chứa công tơTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
25Tủ chứa công tơ ngoài nhà loại 9CT kích thước 800x400x1500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
D Hạng mục 4: Phần xây dựng- điện sinh hoạt
1Hố thăm cáp + nắp BTCTTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8hố
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,22391m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0202100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0075100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2074m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2074m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4488m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1395m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0172100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0135tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
14Móng tủ điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8móng
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,06471m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0058100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0021100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,077m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
21Bu lông M24x350Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Tiếp địa an toàn tủ điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,451m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0045100m3
25Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
26Dây tiếp địa Fi =10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m
27Thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,5m
28Hào kỹ thuật luồn cáp điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật718m
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0032100m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0361m3
31Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0026100m3
E Hạng mục 5: Điện chiếu sáng
1Cột bát giác H = 8mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cột
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 cột
3Cột bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng cao 8mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cần đèn vươn 1,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Bóng đèn cao áp 80WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
6Đèn led 80WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Tiếp địa cột điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
9Làm tiếp địa cho cột điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
10Attomat 1 pha 6ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
11Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Bảng cột điện + cầu đấu dâyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7bảng
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
14Đầu cốt đồng M16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
15Đầu cốt đồng M16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật110 đầu cốt
17Dây lên đèn 2x2,5mm2 (10m/đèn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật70m
18Dây lên đèn 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1m
19Luồn dây từ lên đènTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
20Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật282m
21Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
22Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1m
23Ống luồn dây HDPE D64Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật282m
24Ống luồn dây HDPE D64Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
26ống thép bảo vệ cáp qua đường D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1m
27Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
28Dây tiếp địa liên hoàn cáp đồng 1x25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật282m
29Dây tiếp địa liên hoàn cáp đồng 1x25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1m
30Rải dây thép địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,110 m
31Hào cáp cấp chiếu sáng 600x300x800Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật282m
32Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1m
33Cát đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
34Gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9viên
35Rải cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
37Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0091000v
F Hạng mục 6: Phần xây dựng-Điện Chiếu Sáng
1Móng cột điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0471m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0042100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0016100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
7Khung móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Bu lông M24x750Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Hào kỹ thuật luồn cáp điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật282m
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0032100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0361m3
12Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0026100m3
G Hạng mục 7: Phần lắp đặt thiết bị+thí nghiệm hiệu chỉnh
1Thí nghiệm tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
4Thí nghiệm tiếp đất cột đèn chiếu sáng (điển hình 18/181 vị trí)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật181 vị trí
5Thí nghiệm chống sét van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Thí nghiệm chống sét van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Thí nghiệm thanh cái - U Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1phân đoạn
8Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0799005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8159801E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.237.287.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5 đến 10 tấn) Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn hoặc đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 Hoạt động tốt1
3 Máy nấu, phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
4 Máy lu ≥8T Hoạt động tốt2
5 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
6 Máy phát điện Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250lit Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc 70kg Hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi ≥1,5 kW Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt1
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->