Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942174-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210926260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:32:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,093,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.228E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định phần cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp có tải trọng tĩnh ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn có công suất ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh (08 – 10)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi có công suất ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp công trình
Xây dựng tuyến đường ven đê Đầm Cút, xã Gia Thanh,huyện Gia Viễn
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Thanh , địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: UBND xã Gia Thanh. - Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Thanh , địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông XM PCB30 mác 300Theo yêu cầu của HSTK519,292
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK1,6022100m²
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK25,9646100m²
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu của HSTK4,8899100m³
5Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu của HSTK84,60610m
6Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,3459m3
7Gỗ đệm khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK0,154m3
8Đắp đất nền đường K95, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK8,2567100m³
9Đắp đất nền đường K90 đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK16,6312100m³
10Đắp đất nền đường K90 đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK10,1154100m³
11Đào đất không thích hợp đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK8,0114100m³
12Đào đất bằng máy đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK9,0709100m³
13Đào khuôn đường đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK3,6478100m³
14Đào khuôn đường đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,1906100m³
15Đánh cấp đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,0362100m³
16Đào móng rãnh - đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,5226100m³
17Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4,7043100m³
18Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK2,4721100m³
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK4biển
2Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông XM PCB30 mác 150Theo yêu cầu của HSTK0,2581
C
1Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200Theo yêu cầu của HSTK49,68
2Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK6,8855tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK5,1138100m²
4Bê tông lót M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK49,68m3
5Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu của HSTK2,5569100m²
6Đào bê tông móng giằngTheo yêu cầu của HSTK49,68m3
D TẤM BTXM ỐP MÁI TALUY
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK2,8865tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200Theo yêu cầu của HSTK65,755
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK15,129100m²
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của HSTK13.151cấu kiện
5Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK753,604
6Trồng cỏ mái taluyTheo yêu cầu của HSTK698,2249
E TẤM BTXM ỐP RÃNH HÌNH THANG KT 570X570
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,5504tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200Theo yêu cầu của HSTK20,069
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1,3423100m²
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của HSTK1.316cấu kiện
5Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK432,8324
F TẤM BTXM ỐP RÃNH HÌNH THANG KT 400X400
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,2892tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200Theo yêu cầu của HSTK7,2695
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,6941100m²
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của HSTK938cấu kiện
5Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK153,832
6Bê tông lót M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK57,75m3
G TẤM BTXM GIA CỐ MÁI TALUY
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1,0977tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200Theo yêu cầu của HSTK32,8008
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK2,4912100m²
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của HSTK2.768cấu kiện
5Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK703,072
6Bê tông lót M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK69,2m3
H CỐNG TRÒN D50
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đường kính ≤70cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200Theo yêu cầu của HSTK9,9
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,495tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của HSTK2,4024100m²
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của HSTK66cấu kiện
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM PCB30 cát vàng ML>2 mác 100Theo yêu cầu của HSTK27,5106
6Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM PCB30 cát vàng ML>2 mác 100Theo yêu cầu của HSTK1,5674
7Vữa xi măng M100Theo yêu cầu của HSTK5,438
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK5,7684
9Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK91,08
10Vữa xi măng M100 mối nốiTheo yêu cầu của HSTK0,61
11Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,9343100m³
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK1,3342100m³
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,9343100m³
I HỐ THU, HỐ GA XÂY GẠCH
1Xây tường thân bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,1275
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK15,2414
3Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0254tấn
4Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,1405
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK0,1426100m²
6Bê tông đáy rãnh đá 2x4, vữa bê tông XM PCB30 mác 150Theo yêu cầu của HSTK1,5552
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu của HSTK0,0432100m²
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK1,0368
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0483tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,6
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,036100m²
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của HSTK10cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.228E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định phần cần trục còn hiệu lực kèm theo1
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
3 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
5 Máy lu bánh lốp có tải trọng tĩnh ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
6 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
7 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
8 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy hàn có công suất ≥23 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
11 Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc1
12 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh (08 – 10)T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy ủi có công suất ≥110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
18 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc2
19 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->