Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942190-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210917029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:28:00 đến ngày 2021-09-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,262,463,261 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục đào, xúc đất hoặc san ủi tạo măt bằng).Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.583.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán doanh nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Xử lý rác thải thị trấn Nà Phặc
180 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại & xây dựng Anh Thắng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán và báo cáo KT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngân Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Theo quy định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Theo quy định;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (loại công trình hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền và các hạng mục phụ trợ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V Yêu cầu về kỹ thuật13,8622100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật116,0887100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVChương V Yêu cầu về kỹ thuật43,316100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,859100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,0898100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80,1838100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IVChương V Yêu cầu về kỹ thuật34,6528100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,9861100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật26,5889100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IVChương V Yêu cầu về kỹ thuật9,3258100m3
11Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,392100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,819100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,2396100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,3274100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IVChương V Yêu cầu về kỹ thuật6,9944100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7391100m3
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,651100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật98,544m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1053100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0528100m3
21Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,93m3
22Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,53m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0884100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0295100m3
25Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,56m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,98m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1232tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,224tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,79m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1047tấn
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1794tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5505100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật261cấu kiện
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4584100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1528100m3
36Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
37Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,04m3
38Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,18m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0274tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0888tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0963tấn
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0407tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1363100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6897100m3
47Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6897100m3
48Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4138100m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật68,966m3
50Đào móng bằng máy đào Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,6944100m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật76,6043m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,3169m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,8691m3
54Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,6955m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,912m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4988tấn
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật135,1736m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8717100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật1771cấu kiện
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0672100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0066100m3
62Xây móng đá hộc, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
63Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
64Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7955m3
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1093tấn
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7m2
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0818100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,9157m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3052m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4037m3
73Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8432m3
74Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,1195m3
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,058m2
76Quét vôi trụ cổngChương V Yêu cầu về kỹ thuật17,058m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,47m2
78Gia công cổng sắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2071tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật21,9441m2
80Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu về kỹ thuật21,944m2
81Bản lề cửa (goong)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
82Khóa việt tiệpChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,3875m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,0838m3
85Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3564100m2
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2882tấn
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3365m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật271cấu kiện
89Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép gaiChương V Yêu cầu về kỹ thuật107,5m2
90Đào móng băng, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3939m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4646m3
92Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0219100m2
93Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0491tấn
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0339tấn
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5358m3
96Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,386m3
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0315100m2
98Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0021tấn
99Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0169tấn
100Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
101Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
102Quét nước xi măng 2 nướcChương V Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
104Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,2784m2
105Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
106Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
109Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0041tấn
110Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
111Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
113Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4192100m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,8974m3
115Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,5916m3
116Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,5175m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,5952m3
118Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1088100m2
119Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1968m3
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0163tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1315tấn
122Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật163,2m2
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m
124Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9823100m3
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,38m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,36m3
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,051m3
128Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0041tấn
129Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1168100m2
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,0893m3
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,556m3
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1089m3
133Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0067tấn
134Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0159100m2
135Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
136Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
137Lắp đặt van ren, ĐK50mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
139Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
140Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
144Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IVChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2996m3
146Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9576m3
147Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
149Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,0954100m
150Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật19cái
151Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật20,7834m3
153Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IVChương V Yêu cầu về kỹ thuật13,8556m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật34,639m3
155Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,1317100 m
156Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
B Nhà xử lý rác thải
1Đào móng bằng máy đào Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1638100m3
2Đào móng bằng máy đào Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3542100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,3386m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2405100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3408100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1858tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4669tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,3027m3
9SXLD bu lông M22x350mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,6452m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,4468m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật17,0667m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật41,894m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,2396m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5174100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0894tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3716tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,8459m3
19SXLD bu lông M22x350mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,4101m3
21Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2337tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2337tấn
23Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9367tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9367tấn
25SXLD bu lông M22x350mm liên kết VK2 với cột MTChương V Yêu cầu về kỹ thuật90bộ
26Sản xuất xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3751tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3751tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2538100m2
29Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9573100m2
30Tấm ốp sườn ốp nóc dày 0,4mm, khổ 400mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật51,02m
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,3128m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51,744m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,4092m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật31,3128m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật58,1532m2
36Gia công hàng rào lưói thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật45,78m2
37Khóa cửa Việt TiệpChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
39Lắp đặt ô cắm đôiChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90m
46Bình bọt MFZL8 - ABCChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bình
47Bình khí CO2 - MT3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bình
48Hộp đựng bình cứu hỏa + tiêu lệnh chữa cháyChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Nội quy + tiêu lệnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0898100m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,675m3
52Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0559tấn
53Lắp cột thép các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0559tấn
54Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1187tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1187tấn
56Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5613100m2
C Bể xử lý nước thải
1Đào móng bằng máy đào Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2439100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0748100m3
3Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,09m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,97m2
5Quét nước xi măng 2 nướcChương V Yêu cầu về kỹ thuật28,97m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Làm tầng lọc đá dăm 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0048100m3
9Làm tầng lọc than củi hoạt tínhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
10Làm tầng lọc cátChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0048100m3
11Màng lọc thấm nước nhựa trắngChương V Yêu cầu về kỹ thuật7,215m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0896100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1071tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,345m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, Bê tông lót móng chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7009m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,1028m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0777tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0653100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1696tấn
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,7502m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật111cấu kiện
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0304100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0192tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, Bê tông lót móng chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0886m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6019m3
27Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0118tấn
28Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễuChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0118tấn
29Nắp chắn rác, KT(860x430x50)mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
31Đường hàn neo và hàn lưới chắn rácChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,68m
32Lưới chắn rắc thép d4 hàn a100 tại cửa thu nướcChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,25m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
D Nhà vệ sinh
1Đào móng băng, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4001m3
2Đào móng bằng máy đào Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, Bê tông lót móng chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9827m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0219100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0499tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0379tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5358m3
8Xây bể phốt bằng đặc XM cốt liệu 210x100x60, vữa xi măng mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4899m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0315100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0199tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
13Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,898m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V Yêu cầu về kỹ thuật14,898m2
15Láng bể phốt, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,911m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
18Lắp đặt xí xổmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0051tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0263tấn
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,209m3
25Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,4mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0162tấn
26Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x1,4mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0162tấn
27Lợp mái bằng tôn múi LD dày 0,4mm, chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0475100m2
28Tấm ốp sườn dày 0,4mm, khổ 400mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,5m
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,8016m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,605m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật21,8016m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật17,605m2
33Láng nền sân WC, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5509m2
34Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,115m2
35Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộp 80x40x1,4mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0401tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,041m2
37Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
E Nhà quản lý
1Đào móng bằng máy đào Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0926100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2177m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5405m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,942m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,8893m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0416100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0516tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4572m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật8,1825m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5456m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3243m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,1623m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,6452100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2739tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2806m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0215tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1408m3
20Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0796tấn
21Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x1,4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0796tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2333100m2
23Tấm ốp sườn ốp nóc dày 0,40mm, khổ 400mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật21,71m
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật69,538m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,808m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50,044m2
27Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật17,4093m2
28Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2655m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật75,346m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật50,044m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1624tấn
32Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,64m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0172tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,56m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật10,01251m2
36Khóa cửa Việt TiệpChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Lắp đặt đèn đũaChương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
38Lắp đặt quạt treo tườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt ô cắm đôiChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
F Cấp điện ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật45,92m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,696100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,7505m3
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,4tấn/km
5Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông cao Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cột
6Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông, cao >10mChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cột
7Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 26 đến 50mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,7016100m
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật31,44m3
9Kẹp hãm KH -ABC 4x50-95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
10SX cổ dề đỡ cáp LT-D1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
11Lắp cổ dề, chiều cao lắp đặt Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
12Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục đào, xúc đất hoặc san ủi tạo măt bằng).Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.583.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán doanh nghiệp trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường2
3 Máy lu bánh thép Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường1
5 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường2
6 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực2
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường1
8 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường1
9 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường1
10 Máy ủi Hoạt động bình thường1
11 Máy khoan Hoạt động bình thường1
12 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->