Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:28:00 đến ngày 2021-09-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,262,463,261 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục đào, xúc đất hoặc san ủi tạo măt bằng).Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.583.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán doanh nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp Xử lý rác thải thị trấn Nà Phặc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (loại công trình hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8622 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 116,0887 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,316 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,859 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0898 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1838 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6528 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9861 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5889 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3258 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2396 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3274 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9944 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7391 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 98,544 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1053 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,93 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,53 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0295 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,98 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1047 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1794 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5505 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4584 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1528 | 100m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,04 | m3 |
| 38 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0963 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1363 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6897 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6897 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4138 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68,966 | m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6944 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,6043 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3169 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8691 | m3 |
| 54 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6955 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,912 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4988 | tấn |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 135,1736 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8717 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | 1cấu kiện |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| 62 | Xây móng đá hộc, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7955 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1093 | tấn |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0818 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9157 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3052 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4037 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8432 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1195 | m3 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,058 | m2 |
| 76 | Quét vôi trụ cổng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,058 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 78 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2071 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,944 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,944 | m2 |
| 81 | Bản lề cửa (goong) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Khóa việt tiệp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3875 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0838 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3564 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2882 | tấn |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3365 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1cấu kiện |
| 89 | Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép gai | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 107,5 | m2 |
| 90 | Đào móng băng, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3939 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4646 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0491 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5358 | m3 |
| 96 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 101 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2784 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 106 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4192 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8974 | m3 |
| 115 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5916 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5175 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5952 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1968 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1315 | tấn |
| 122 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 163,2 | m2 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9823 | 100m3 |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 129 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | 100m2 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0893 | m3 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | m3 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1089 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 134 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2996 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9576 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 149 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0954 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7834 | m3 |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8556 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,639 | m3 |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1317 | 100 m |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| B | Nhà xử lý rác thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3542 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3386 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2405 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3408 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1858 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4669 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3027 | m3 |
| 9 | SXLD bu lông M22x350mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6452 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4468 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0667 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,894 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2396 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5174 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0894 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3716 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8459 | m3 |
| 19 | SXLD bu lông M22x350mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4101 | m3 |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2337 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2337 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9367 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9367 | tấn |
| 25 | SXLD bu lông M22x350mm liên kết VK2 với cột MT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3751 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3751 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2538 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9573 | 100m2 |
| 30 | Tấm ốp sườn ốp nóc dày 0,4mm, khổ 400mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,02 | m |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3128 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,744 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4092 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3128 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,1532 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào lưói thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,78 | m2 |
| 37 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 46 | Bình bọt MFZL8 - ABC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 47 | Bình khí CO2 - MT3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 48 | Hộp đựng bình cứu hỏa + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Nội quy + tiêu lệnh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0898 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,675 | m3 |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0559 | tấn |
| 53 | Lắp cột thép các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0559 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1187 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1187 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5613 | 100m2 |
| C | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2439 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0748 | 100m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,09 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,97 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,97 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m3 |
| 9 | Làm tầng lọc than củi hoạt tính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc cát | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m3 |
| 11 | Màng lọc thấm nước nhựa trắng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1071 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, Bê tông lót móng chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7009 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1028 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0777 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0653 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7502 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, Bê tông lót móng chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0886 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6019 | m3 |
| 27 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 29 | Nắp chắn rác, KT(860x430x50)mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 31 | Đường hàn neo và hàn lưới chắn rác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m |
| 32 | Lưới chắn rắc thép d4 hàn a100 tại cửa thu nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| D | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4001 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, Bê tông lót móng chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9827 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5358 | m3 |
| 8 | Xây bể phốt bằng đặc XM cốt liệu 210x100x60, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4899 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 13 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,898 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,898 | m2 |
| 15 | Láng bể phốt, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,911 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí xổm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,209 | m3 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,4mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x1,4mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi LD dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | 100m2 |
| 28 | Tấm ốp sườn dày 0,4mm, khổ 400mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8016 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,605 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8016 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,605 | m2 |
| 33 | Láng nền sân WC, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5509 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,115 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộp 80x40x1,4mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| E | Nhà quản lý | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0926 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2177 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5405 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,942 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8893 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4572 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1825 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5456 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3243 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1623 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6452 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2739 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2806 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1408 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x1,4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2333 | 100m2 |
| 23 | Tấm ốp sườn ốp nóc dày 0,40mm, khổ 400mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,71 | m |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,538 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,808 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,044 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4093 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2655 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,346 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,044 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1624 | tấn |
| 32 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0172 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0125 | 1m2 |
| 36 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn đũa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| F | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7505 | m3 |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | tấn/km |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông cao | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông, cao >10m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 7 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 26 đến 50mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7016 | 100m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,44 | m3 |
| 9 | Kẹp hãm KH -ABC 4x50-95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 10 | SX cổ dề đỡ cáp LT-D1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 11 | Lắp cổ dề, chiều cao lắp đặt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 12 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục đào, xúc đất hoặc san ủi tạo măt bằng).Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.583.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán doanh nghiệp trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp | Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T | Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy ủi | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi