Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục quản lý thị trường tỉnh Bình Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:27:00 đến ngày 2021-09-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 352,465,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.29E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05739504E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng, Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 246.725.511 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥493.451.022 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học một trong những chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có thời gian công tá́c ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp như hợp đồng tương tự nêu ở mục 3, mẫu số 03 nêu trênKèm theo bản scan các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực,- Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, điều động cán bộ kỹ thuật, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng và 01 kiến trúc sư - Tốt nghiệp đại học một trong những chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có thời gian công tác ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình hoàn thành 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp như hợp đồng tương tự nêu ở mục 3, mẫu số 03 nêu trênKèm theo bản scan các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp đại học- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm, điều động của nhà thầu, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân kỹ thuật: thợ nề, thợ sắt, coppha, sơn...Kèm theo bản scan các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Có thẻ an toàn lao động- hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm 42 chân, chéo, mâm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục quản lý thị trường tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa cở sở vật chất (Trụ sở làm việc đội quản lý thị trường số 1) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện không tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng 3 trở lên do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT: Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, bằng cấp…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Bình Dương
Địa chỉ: Số 3, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương,
Điện thoại: 0274.3822681 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Tổng Cục quản lý thị trường + Địa chỉ: 91 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội. + Điện thoại: 024.38255868 - Fax: 024.39342726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý thị trường tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Số 3, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương + Điện thoại: 0274.3822681 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822926 Fax: (0274) 3825.194 Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, góc Ngã tư đường Lê Lợi - Đại lộ Hùng Vương - phường Hòa Phú - Tp. Thủ Dầu Một - tỉnh Bình Dương. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên ngoài 100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,965 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (bên ngoài 100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,794 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên trong 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,726 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (bên trong 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,626 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,46 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,691 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,419 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,759 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,879 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,46 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,131 | 100m2 |
| 12 | Thay mới 15% khung bảo vệ sắt hộp 10x10x1.2 mạ kẽm bị rỉ sét, mục gãy (cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,23 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền đá mài hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,76 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,38 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,689 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,071 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 23 | Thay mới rèm vải gấm in họa tiết (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | md |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,43 | m2 |
| 25 | Làm mới trần thạch cao 600x600 chịu ẩm khung thép treo nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,43 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ vòi rữa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn led tube gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần 70W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lát nền, kích thước gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,86 | m2 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn led tube gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần 70W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.29E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05739504E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng, Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 246.725.511 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥493.451.022 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học một trong những chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có thời gian công tá́c ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp như hợp đồng tương tự nêu ở mục 3, mẫu số 03 nêu trênKèm theo bản scan các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực,- Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, điều động cán bộ kỹ thuật, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình: | 2 | 01 kỹ sư xây dựng và 01 kiến trúc sư - Tốt nghiệp đại học một trong những chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có thời gian công tác ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình hoàn thành 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp như hợp đồng tương tự nêu ở mục 3, mẫu số 03 nêu trênKèm theo bản scan các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp đại học- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm, điều động của nhà thầu, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp | 10 | công nhân kỹ thuật: thợ nề, thợ sắt, coppha, sơn...Kèm theo bản scan các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Có thẻ an toàn lao động- hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 5 | Máy cắt | Cắt cầm tay | 2 |
| 6 | Giàn giáo thi công | 01 bộ gồm 42 chân, chéo, mâm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi